Gói thầu: Nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808464-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200806424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 08:39:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 245,344,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Pepton 6 250g/hộp Ứng dụng: chỉ dùng trong nghiên cứu VSV; Điều kiện bảo quản: nhiệt độ 15 - 25oC; Độ tan 25.5g/l.; pH: 7,2 ± 0,2 (25oC); Đóng gói: Lọ 250g. Dạng bột.
2 Glucose 2 kg Công thức phân tử: C6H12O6; Trọng lượng phân tử:180.16g/mol; Độ tinh khiết: 99,0%
3 Sacharose 1 kg Công thức phân tử: C28H33O19;Trọng lượng phân tử: 678,59; Độ tinh khiết: 98,0%; Đóng gói: gói 1 kg
4 Dextrose 1 kg Công thức hoá học C6H12O6; Độ tinh khiết: 98,0%; Đóng gói: gói 1kg
5 Casein 0,25 kg Ứng dụng trong nghiên cứu vi sinh vật; pH : 6.0-7.0 (25°C); Đóng gói: lọ 250g
6 Glycerol  1,5 lít Công thức hóa học: C3H5(OH)3; Độ tinh khiết: 98,0%; Khối lượng riêng‎: ‎1,261 g/cm3; Đóng gói: lọ 500ml
7 Maniton 3 250g/hộp Công thức phân tử: C6H14O6; Trọng lượng phân tử: 182.172g; Độ tinh khiết: 98,0%; Đóng gói: 250 gr/hộp
8 Potassium dihydrogen phosphate 0,75 kg Công thức hóa học: KH2PO4; Trọng lượng phân tử: 136.09; Độ tinh khiết: ≥ 99.0%; Dạng đóng gói: Dạng bột; Đóng gói: 250 gr/hộp
9 Dipotassium hydrogen phosphate 0,75 kg Phân tử khối: 174 gam/mol; Độ tinh khiết: 98%; Dạng bột màu trắng; Đóng gói: 250 gr/hộp
10 Magie sunphat heptahydrate 0,75 kg Công thức hóa học: MgSO4·7H2O; Trọng lượng phân tử: 246.47; Độ tinh khiết: ≥ 98%; pH: 5.0-8.2 (25°C, 5%); Đóng gói: 250 gr/hộp
11 Kali clorua 0,75 kg Độ tinh khiết > 99%; Iodide (I) ≤ 0.002 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Ba (Barium) passes test; Ca (Calcium) ≤ 0.001 %; Fe (Iron) ≤ 0.0002 %; Đóng gói: 250 gr/hộp
12 Skim milk agar 2 hộp Dùng trong thí nghiệm vi sinh vật; Thành phần thạch: 15 g/L thủy phân enzyme casein, 5 g/L glucose đơn chất, 1 g/L sữa bột gầy, 1 g/L chiết xuất men, 2,5 g/L; pH: 7,0 ± 0,2 (25°C)
13 Methyl cellulose 1 250g/hộp Công thức hóa học: C6H7O2(OH)x(OCH3)y; Trọng lượng phân tử: ‎412.4 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Đóng gói: lọ 250 gr
14 Dầu parafin 0,5 lít Không hòa tan trong nước và ethanol; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Đóng gói: lọ 500 ml
15 Cancium cacbonat 0,25 kg Công thức phân tử: CaCO3; Đóng gói: 250 gr/hộp; Khối lượng phân tử: 100,0869 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
16 Cancium photphat 0,25 kg Công thức phân tử: Ca3(PO4)2; Khối lượng phân tử: 310,18 g/mol; Độ tinh khiết: 99,0%
17 Amonium sulfate 0,25 kg Công thức phân tử: (NH4)2SO4; Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol; Độ tinh khiết: 99,0%
18 Yeast extract 0,5 kg Lọ 1 kg. pH: 6.3 - 6.7, độ tan 53g/l
19 Meat extract for microbiology 3 250g/hộp 11.5-12.5% total nitrogen (N) basis PH‎: ‎6.0-7.0 (2% in H2O); Độ tinh khiết: > 98.0%; Đóng gói: 250g/lọ
20 Beef extract 3 250g/hộp Lọ 1 kg. pH: 6 - 7; tan trong nước; Khối lượng riêng 250kg/m3; Độ tinh khiết: > 98.0%
21 Natri clorua 0,25 kg Công thức hóa học: NaCl; Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; ; pH: 5.0-8.0 (20°C, 1 M in H2O)
22 Mangan(II) sunfat 0,25 kg Công thức phân tử: MnSO4; Khối lượng phân tử: 151,001 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
23 Iron(II) sulfate heptahydrate 0,25 kg Độ tinh khiết: ≥ 98%; Trọng lượng phân tử: 151.91g/mol; Đóng gói: 250 gr/hộp; pH (5%, nước): 3,0 - 4,0
24 Tinh bột tan 2 250g/hộp Công thức phân tử: (C6H10O5)n (starch soluble); pH: 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch); Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra; Đóng gói: 250g
25 Corn Meal Agar 3 250g/hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH = 6,0 ± 0,2 (25oC)
26 Dichloran PESTANAL 1 Lọ 250 mg Công thức phân tử: Cl2C6H2(NO2)NH2; Khối lượng phân tử: 207,01; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %, dùng trong phân tích
27 Tryptone Soya Agar for microbiology 4 250g/hộp Ingredients Casein peptone (pancreatic) Soya peptone (papainic) Sodium chloride Agar; Final pH 7.3 +/- 0.2 at 25°C
28 Bacillus cromo selec agar 2 250g/hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C
29 Nutrient Agar 4 250g/hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C
30 Môi trường TSM 2 250g/hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C
31 HiCromeTM Bacillus Agar 2 250g/hộp Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C
32 Môi trường PDA 6 250g/hộp pH của môi trường sử dụng 25°C : 5.6 ± 0.2. Bảo quản: nhiệt độ thường, dạng bột màu hổ phách; Đóng gói: lọ 250 g
33 Cloramphenicol 1 10g/lọ Độ tinh khiết: > 99.0%; Đóng gói: 10g/lọ
34 Triphenil tetrazolium salts (TTC) 3 10g/lọ 2,3,5-Triphenyl-tetrazolium chloride solution dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; Công thức phân tử: C 19 H 15 N 4 Cl; Khối lượng phân tử: 334,81 g / mol; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
35 L -Tryptophan 2 10g/lọ Công thức phân tử: C11H12N2O2 Khối lượng phân tử: 204,23 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ
36 Hymexazol 1 10g/lọ Công thức phân tử: C4H5NO2 Khối lượng phân tử: 99.089 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ
37 Pimanicin 1 10g/lọ Công thức phân tử: C33H47NO13 Khối lượng phân tử: 665.73 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ
38 Rifamicin 1 10g/lọ Công thức phân tử: C43H58N4O12 Khối lượng phân tử: 99.089 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ
39 Penicilin 2 1 g/lọ Độ tinh khiết: > 99.0%; Đóng gói: 1g/lọ
40 Ampicillin 2 10g/lọ Độ tinh khiết: > 99.0%; Đóng gói: 10g/lọ
41 Thạch bột 3 kg Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C
42 Gram-color 2 bộ 5 x 500 ml/Fibre carton
43 Bộ thuốc nhuộm bào tử 1 bộ Hóa chất nhuộm BD (BD Stains, Kits, Droppers
44 Hydro peroxit 3% 2 100 ml/lọ Độ tinh khiết: > 99.0%; Đóng gói: 100 ml/lọ
45 Kit phân loại 5 bộ Dùng trong nghiên cứu vi sinh vật
46 Thang chuẩn DNA 1 kb 1 bộ Solution. Sản phẩm bao gồm mảnh DNA có kích thước 1 kb đủ cho 100 lần load
47 C21H20BrN3 1 100 ml/lọ Công thức phân tử: C21H20BrN3 (Ethidium bromide); Khối lượng phân tử: 394,294 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 100 ml/lọ
48 C15H28NNaO3 1 100 ml/lọ Công thức phân tử: C15H28NNaO3 (Natri N-lauroylsarcosine); Khối lượng phân tử: 293,38 g / mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 100 ml/lọ
49 HSCH2CH2OH 1 100 ml/lọ Công thức phân tử: HSCH2CH2OH (2-mercaptoethanol); Khối lượng phân tử: 78,13 g / mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 100 ml/lọ
50 C19H10Br4O5S 1 100 ml/lọ Công thức phân tử: C19H10Br4O5S (Bromophenol blue); - Khối lượng mol: 669,96 g/mol - Khối lượng riêng:2,2 g / mL - Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C - Nhiệt độ sôi: 279 °C Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 100 ml/lọ
51 TE buffer 2 lọ 1 µl Ứng dụng trong sinh học phân tử pH: 7,8 - 8,2 Dạng lỏng, không màu Bảo quản nhiệt độ phòng
52 Phenol:chloroform: isoamyl alcohol 1 lọ 100 ml Hỗn hợp của phenol, chloroform and isoamyl alcohol, pH: 6.7 Dạng chất lỏng, không màu Độ tinh khiết : ≥ 99% Bảo quản: 2-8oC Đóng gói: 100ml/lọ
53 PCR 100Mm dNTP Set-4 X 1 bộ Bao gồm: 100mM mỗi dATP, dCTP, dGTP và dTTP; Mỗi dNTP được cung cấp trong 2 x 1,25mL lọ chứa 250μmol dNTP trong nước tinh khiết • Độ pH 7,5 •> Độ tinh khiết 99% • Ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 20 ° C • Không có DNase và RNase Định lượng: 8 x 1,25mL
54 Taq PCR Core Kit 1 bộ Dùng trong sinh học phân tử, Taq DNA polymerase, 250 U, 5 U / μl trong bộ đệm lưu trữ: 20 mM Tris-HCl, 100 mM dithiothreitol, EDTA 0,1 mM, 0,5% Nonidet P40 (v / v), 0,5% Tween 20 (v / v) , 50% glycerol (v / v), pH 8.0 (+ 4 ° C)
55 Taq DNA polymerase 1 lọ Dùng trong sinh học phân tử, 5 U / μl
56 QIAquick PCR Purification Kit (50 ống) 1 hộp Dùng trong sinh học phân tử, Kích thước mảnh 100 bp - 10 kb
57 Mồi 1 µg 2 cặp Các oligonucleotide có độ dài trung bình 25 nucleotide/mồi Bảo quản ở nhiệt độ -200C
58 CH3(CH2)11OSO3Na 1 hộp Công thức phân tử: CH3(CH2)11OSO3Na Khối lượng phân tử: 288,38 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 100 g/lọ
59 (CH3)2CHOH 1 lọ Công thức phân tử: (CH3)2CHOH Khối lượng phân tử: 60,10 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Đóng gói: 100 g/lọ
60 KC2H3O2 1 lọ Công thức phân tử: KC2H3O2 Khối lượng phân tử: 98,14 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Đóng gói: 100 ml/lọ
61 C19H42BrN (CTAB) 1 100 g/hộp Công thức phân tử: C19H42BrN Khối lượng phân tử: 364,45 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 98 % Đóng gói: 100 g/hộp
62 C6H10O5 2 100 g/hộp Công thức phân tử: C6H10O5 Khối lượng phân tử: 162,14 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 100 g/hộp
63 Tris HCl 2 100 ml/lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,0% Trọng lượng phân tử: 157.56 pH: 4,2 - 5,0 ở 25oC Đóng gói: lọ 100 ml
64 EDTA 2 100 ml/lọ Công thức phân tử: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈• 2H₂O; Dạng tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases; Khối lượng phân tử: 292.24 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói:1kg/lọ
65 Nước PCR 1 500 ml/chai Không chứa DNase và Rnase
66 CoCl2.6H2O 2 10 g/lọ Trọng lượng phân tử: 98.91 g/mol Độ tinh khiết: 98% Đóng gói: lọ 10 g
67 α-Ketoglutaric acid potassium salt ≥98% 1 25 g/lọ Công thức phân tử: C5H5KO5 Khối lượng phân tử: Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Đóng gói: 25 g/lọ
68 Genomic DNA extractrion kit 1 Hộp Kit xét nghiệm nhanh dùng trong sinh học phân tử
69 Kit Mini prep 1 Hộp Kit xét nghiệm nhanh dùng trong sinh học phân tử
70 Silicagel 0,5 kg Công thức: SiO2 Mật độ: 700 kg/m³ Khối lượng phân tử: 60,08 g/mol Điểm sôi: 2.230 °C Độ tinh khiết: ≥ 98 %
71 Phenol 1 250 ml/lọ Hỗn hợp của phenol, chloroform and isoamyl alcohol, pH: 6.7 Dạng chất lỏng, không màu Độ tinh khiết : ≥ 99% Bảo quản: 2-8oC Đóng gói: 250 ml/lọ
72 Nitơ lỏng 25 lít Dùng bảo quản mẫu
73 Ethanol 95% 15 lít Công thức phân tử: C2H5OH Khối lượng riêng: 0.805-0.812g/cm3 Độ tinh khiết: > 95.0%
74 Bột Talc 200 kg Độ trắng dao động từ 82-85%, Fe2O3: 1,8-2,3%, MgO: 28-30%, CaO
75 Rỉ đường 100 lit 44% Sucroza, 13% Fructoza, 10% Glucoza, 3% Axit amin. Nguyên tố vi lượng như Cu (7 ppm), Zn (10 ppm), Fe (200 ppm), Mn (200 ppm)
76 Hộp đựng mẫu 10 Hộp Chủng loại: Thùng nhựa Kích thước: 51,5 x 36 x 28 (cm) Kt trong 43x30x25.5cm ~33L Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất
77 Pipetman 3 chiếc Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C , 1 atm trong 20 phút. Loại 1000 µL
78 Ống ly tâm 5 ml 1 Túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA Dung tích 5 ml Đóng gói: 50c/túi
79 Ống vi hút 30 Cái Dung tích bầu hút 5 ml, có khả năng đàn hổi khi bóp, giúp đẩy không khí hay kéo dung dịch vào trong ống hút. Vòi hút nhỏ dài, dễ dàng đưa vòi hút vào lọ đựng hóa chất. Chất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt.
80 Phễu thường 5 Cái Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao
81 Chai trung tính 5 cái Chất liệu: thủy tinh; Có chia vạch định mức thể tích; Chịu được dung dịch có độ axit, bazo.
82 Ống nghiệm thường 18x180 150 Cái Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 18 cm
83 Bông vải không dệt 4 Kg Cuộn 1 kg
84 Khẩu Trang Kháng Khuẩn Dr Mask 4 Lớp 4 hộp Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp được làm từ vải đa lớp Poly Propylene siêu mịn giúp kháng khuẩn vượt trội.
85 Găng tay không bột nitrile NVIMEDIC màu xanh 7 Hộp Chất liệu: cao su tổng hợp Nitrile, Không bột Sử dụng 1 lần
86 Eppendorf  microtubes 3810X 1,5ml 2 Túi Chất liệu nhựa PP Chia vạch trên thân DNase/Rnase Free, hấp tiệt trùng được. Không có chất độc Công dụng: dùng cho phòng thí nghiệm, xét nghiệm, đựng mẫu,... Đóng gói: 500 cái/túi
87 Đầu tip 10µl, 200µl, 1000µl 3 Túi Chất liệu: Nhựa polypropylene, 1000c/hộp
88 Ống đong thủy tinh 1000ml 5 Cái Loại thủy tinh chịu được nhiệt độ cao Dung tích 1000ml
89 Đĩa petri 9 cm 200 Bộ Đường kính 9cm, cao 1.5cm Chịu được nhiệt độ cao
90 Bình tam giác 250ml 40 Cái Bình cổ hẹp 250ml; Chịu được nhiệt độ cao
91 Giấy đo pH 1-14 4 hộp Giấy đo pH dạng cuộn Cuộn dài: 4.8m Dải đo: 1-14
92 Dao mổ 5 chiếc Thép cường lực
93 Kéo 5 chiếc Thép cường lực
94 Giấy bản 2 tập Khố tiêu chuẩn 73cm x 103cm. Độ chống thấm ≥60 giy. Độ ẩm 8-10%. Không bị nhăn/gấp/rách
95 Cốc Đo Lường Thủy Tinh Chịu Nhiệt 1000ml 5 Chiếc Điện trở nhiệt cao-20 - 150 ℃ (-4- 302). Dung tích 1000 ml
96 Cốc Đo Lường Thủy Tinh Chịu Nhiệt 500 ml 5 Chiếc Điện trở nhiệt cao-20 - 150 ℃ (-4 -302). Dung tích 500 ml
97 Ống đong thủy tinh 5 Chiếc Loại thủy tinh chịu được nhiệt độ cao Dung tích 50 ml
98 Voltex 1 chiếc Chế độ lắc tròn dùng để lắc mẫu trong phòng thí nghiệm; Tốc độ lắc cài đặt từ 200 – 2.500 vòng/ phút. Chế độ hoạt động dạng tiếp xúc trực tiếp với ống nghiệm
99 Ống trữ lạnh tế bào CryoTube 200 chiếc Ống lưu mẫu chịu nhiệt độ âm sâu
100 Ống nghiệm đựng mẫu thử xét nghiệm 200 Cái Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 10x100 mm, chia vạch rõ ràng. Được tiệt trùng bằng tia gama, khả năng kháng hóa chất tốt
101 Ống nghiệm đựng mẫu thử xét nghiệm 200 Cái Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 16 x 160 mm, chia vạch rõ ràng. Được tiệt trùng bằng tia gama, khả năng kháng hóa chất tốt.
102 Bình nuôi cấy 20 Cái Loại thủy tinh chịu được nhiệt độ cao; Dung tích 500 ml
103 Lamen 1 Hộp Chất liệu: Thủy tinh natri cacbonat Kích thước: 24*50mm, 24*40mm, 24*24mm, 22*22mm Độ dày: 0.13-0.16mm Màu sắc: Trong suốt; 100 cái/hộp
104 Lam kính mài mờ 26x76x1mm 1 Hộp Không màu, được mài mờ, làm từ thủy tinh Soda-lime; Có khả năng chịu hóa Chất cao, phù hợp với kính hiển vi huỳnh quang.
105 Kính lúp cầm tay 1 Cái Loại thấu kính: Hội tụ Chất liệu: Thủy tinh quang học Đường kính: 75mm (7.5 cm) Tiêu cự: 20 cm Cán giữ kính: Có Chất liệu cán giữ kính: Kim loại cứng và chất dẻo tổng hợp. Độ phóng đại: từ 3.5x đến 4x
106 Túi giấy 1 kg Độ chống thấm ≥60 giy. Độ ẩm 8-10%. Không bị nhăn/gấp/rách
107 Túi nilong 1 kg Túi dán miệng Chất liêu: OPP
108 Ống tuýp 50 cái Ống Tuýp Φ49 x 3m
109 Thước dây 2 Chiếc Thước cuộn 50m
110 Panh 3 Cái Panh không mấu cong 18cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->