Gói thầu: Nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 08:39:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,344,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pepton | 6 | 250g/hộp | Ứng dụng: chỉ dùng trong nghiên cứu VSV; Điều kiện bảo quản: nhiệt độ 15 - 25oC; Độ tan 25.5g/l.; pH: 7,2 ± 0,2 (25oC); Đóng gói: Lọ 250g. Dạng bột. | ||
| 2 | Glucose | 2 | kg | Công thức phân tử: C6H12O6; Trọng lượng phân tử:180.16g/mol; Độ tinh khiết: 99,0% | ||
| 3 | Sacharose | 1 | kg | Công thức phân tử: C28H33O19;Trọng lượng phân tử: 678,59; Độ tinh khiết: 98,0%; Đóng gói: gói 1 kg | ||
| 4 | Dextrose | 1 | kg | Công thức hoá học C6H12O6; Độ tinh khiết: 98,0%; Đóng gói: gói 1kg | ||
| 5 | Casein | 0,25 | kg | Ứng dụng trong nghiên cứu vi sinh vật; pH : 6.0-7.0 (25°C); Đóng gói: lọ 250g | ||
| 6 | Glycerol | 1,5 | lít | Công thức hóa học: C3H5(OH)3; Độ tinh khiết: 98,0%; Khối lượng riêng: 1,261 g/cm3; Đóng gói: lọ 500ml | ||
| 7 | Maniton | 3 | 250g/hộp | Công thức phân tử: C6H14O6; Trọng lượng phân tử: 182.172g; Độ tinh khiết: 98,0%; Đóng gói: 250 gr/hộp | ||
| 8 | Potassium dihydrogen phosphate | 0,75 | kg | Công thức hóa học: KH2PO4; Trọng lượng phân tử: 136.09; Độ tinh khiết: ≥ 99.0%; Dạng đóng gói: Dạng bột; Đóng gói: 250 gr/hộp | ||
| 9 | Dipotassium hydrogen phosphate | 0,75 | kg | Phân tử khối: 174 gam/mol; Độ tinh khiết: 98%; Dạng bột màu trắng; Đóng gói: 250 gr/hộp | ||
| 10 | Magie sunphat heptahydrate | 0,75 | kg | Công thức hóa học: MgSO4·7H2O; Trọng lượng phân tử: 246.47; Độ tinh khiết: ≥ 98%; pH: 5.0-8.2 (25°C, 5%); Đóng gói: 250 gr/hộp | ||
| 11 | Kali clorua | 0,75 | kg | Độ tinh khiết > 99%; Iodide (I) ≤ 0.002 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Ba (Barium) passes test; Ca (Calcium) ≤ 0.001 %; Fe (Iron) ≤ 0.0002 %; Đóng gói: 250 gr/hộp | ||
| 12 | Skim milk agar | 2 | hộp | Dùng trong thí nghiệm vi sinh vật; Thành phần thạch: 15 g/L thủy phân enzyme casein, 5 g/L glucose đơn chất, 1 g/L sữa bột gầy, 1 g/L chiết xuất men, 2,5 g/L; pH: 7,0 ± 0,2 (25°C) | ||
| 13 | Methyl cellulose | 1 | 250g/hộp | Công thức hóa học: C6H7O2(OH)x(OCH3)y; Trọng lượng phân tử: 412.4 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Đóng gói: lọ 250 gr | ||
| 14 | Dầu parafin | 0,5 | lít | Không hòa tan trong nước và ethanol; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Đóng gói: lọ 500 ml | ||
| 15 | Cancium cacbonat | 0,25 | kg | Công thức phân tử: CaCO3; Đóng gói: 250 gr/hộp; Khối lượng phân tử: 100,0869 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 16 | Cancium photphat | 0,25 | kg | Công thức phân tử: Ca3(PO4)2; Khối lượng phân tử: 310,18 g/mol; Độ tinh khiết: 99,0% | ||
| 17 | Amonium sulfate | 0,25 | kg | Công thức phân tử: (NH4)2SO4; Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol; Độ tinh khiết: 99,0% | ||
| 18 | Yeast extract | 0,5 | kg | Lọ 1 kg. pH: 6.3 - 6.7, độ tan 53g/l | ||
| 19 | Meat extract for microbiology | 3 | 250g/hộp | 11.5-12.5% total nitrogen (N) basis PH: 6.0-7.0 (2% in H2O); Độ tinh khiết: > 98.0%; Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 20 | Beef extract | 3 | 250g/hộp | Lọ 1 kg. pH: 6 - 7; tan trong nước; Khối lượng riêng 250kg/m3; Độ tinh khiết: > 98.0% | ||
| 21 | Natri clorua | 0,25 | kg | Công thức hóa học: NaCl; Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; ; pH: 5.0-8.0 (20°C, 1 M in H2O) | ||
| 22 | Mangan(II) sunfat | 0,25 | kg | Công thức phân tử: MnSO4; Khối lượng phân tử: 151,001 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 23 | Iron(II) sulfate heptahydrate | 0,25 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 98%; Trọng lượng phân tử: 151.91g/mol; Đóng gói: 250 gr/hộp; pH (5%, nước): 3,0 - 4,0 | ||
| 24 | Tinh bột tan | 2 | 250g/hộp | Công thức phân tử: (C6H10O5)n (starch soluble); pH: 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch); Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra; Đóng gói: 250g | ||
| 25 | Corn Meal Agar | 3 | 250g/hộp | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH = 6,0 ± 0,2 (25oC) | ||
| 26 | Dichloran PESTANAL | 1 | Lọ 250 mg | Công thức phân tử: Cl2C6H2(NO2)NH2; Khối lượng phân tử: 207,01; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %, dùng trong phân tích | ||
| 27 | Tryptone Soya Agar for microbiology | 4 | 250g/hộp | Ingredients Casein peptone (pancreatic) Soya peptone (papainic) Sodium chloride Agar; Final pH 7.3 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 28 | Bacillus cromo selec agar | 2 | 250g/hộp | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 29 | Nutrient Agar | 4 | 250g/hộp | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 30 | Môi trường TSM | 2 | 250g/hộp | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 31 | HiCromeTM Bacillus Agar | 2 | 250g/hộp | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 32 | Môi trường PDA | 6 | 250g/hộp | pH của môi trường sử dụng 25°C : 5.6 ± 0.2. Bảo quản: nhiệt độ thường, dạng bột màu hổ phách; Đóng gói: lọ 250 g | ||
| 33 | Cloramphenicol | 1 | 10g/lọ | Độ tinh khiết: > 99.0%; Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 34 | Triphenil tetrazolium salts (TTC) | 3 | 10g/lọ | 2,3,5-Triphenyl-tetrazolium chloride solution dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; Công thức phân tử: C 19 H 15 N 4 Cl; Khối lượng phân tử: 334,81 g / mol; Độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 35 | L -Tryptophan | 2 | 10g/lọ | Công thức phân tử: C11H12N2O2 Khối lượng phân tử: 204,23 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 36 | Hymexazol | 1 | 10g/lọ | Công thức phân tử: C4H5NO2 Khối lượng phân tử: 99.089 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 37 | Pimanicin | 1 | 10g/lọ | Công thức phân tử: C33H47NO13 Khối lượng phân tử: 665.73 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 38 | Rifamicin | 1 | 10g/lọ | Công thức phân tử: C43H58N4O12 Khối lượng phân tử: 99.089 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 39 | Penicilin | 2 | 1 g/lọ | Độ tinh khiết: > 99.0%; Đóng gói: 1g/lọ | ||
| 40 | Ampicillin | 2 | 10g/lọ | Độ tinh khiết: > 99.0%; Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 41 | Thạch bột | 3 | kg | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, pH 7.1 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 42 | Gram-color | 2 | bộ | 5 x 500 ml/Fibre carton | ||
| 43 | Bộ thuốc nhuộm bào tử | 1 | bộ | Hóa chất nhuộm BD (BD Stains, Kits, Droppers | ||
| 44 | Hydro peroxit 3% | 2 | 100 ml/lọ | Độ tinh khiết: > 99.0%; Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 45 | Kit phân loại | 5 | bộ | Dùng trong nghiên cứu vi sinh vật | ||
| 46 | Thang chuẩn DNA 1 kb | 1 | bộ | Solution. Sản phẩm bao gồm mảnh DNA có kích thước 1 kb đủ cho 100 lần load | ||
| 47 | C21H20BrN3 | 1 | 100 ml/lọ | Công thức phân tử: C21H20BrN3 (Ethidium bromide); Khối lượng phân tử: 394,294 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 48 | C15H28NNaO3 | 1 | 100 ml/lọ | Công thức phân tử: C15H28NNaO3 (Natri N-lauroylsarcosine); Khối lượng phân tử: 293,38 g / mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 49 | HSCH2CH2OH | 1 | 100 ml/lọ | Công thức phân tử: HSCH2CH2OH (2-mercaptoethanol); Khối lượng phân tử: 78,13 g / mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 50 | C19H10Br4O5S | 1 | 100 ml/lọ | Công thức phân tử: C19H10Br4O5S (Bromophenol blue); - Khối lượng mol: 669,96 g/mol - Khối lượng riêng:2,2 g / mL - Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C - Nhiệt độ sôi: 279 °C Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 51 | TE buffer | 2 | lọ 1 µl | Ứng dụng trong sinh học phân tử pH: 7,8 - 8,2 Dạng lỏng, không màu Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 52 | Phenol:chloroform: isoamyl alcohol | 1 | lọ 100 ml | Hỗn hợp của phenol, chloroform and isoamyl alcohol, pH: 6.7 Dạng chất lỏng, không màu Độ tinh khiết : ≥ 99% Bảo quản: 2-8oC Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 53 | PCR 100Mm dNTP Set-4 X | 1 | bộ | Bao gồm: 100mM mỗi dATP, dCTP, dGTP và dTTP; Mỗi dNTP được cung cấp trong 2 x 1,25mL lọ chứa 250μmol dNTP trong nước tinh khiết • Độ pH 7,5 •> Độ tinh khiết 99% • Ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 20 ° C • Không có DNase và RNase Định lượng: 8 x 1,25mL | ||
| 54 | Taq PCR Core Kit | 1 | bộ | Dùng trong sinh học phân tử, Taq DNA polymerase, 250 U, 5 U / μl trong bộ đệm lưu trữ: 20 mM Tris-HCl, 100 mM dithiothreitol, EDTA 0,1 mM, 0,5% Nonidet P40 (v / v), 0,5% Tween 20 (v / v) , 50% glycerol (v / v), pH 8.0 (+ 4 ° C) | ||
| 55 | Taq DNA polymerase | 1 | lọ | Dùng trong sinh học phân tử, 5 U / μl | ||
| 56 | QIAquick PCR Purification Kit (50 ống) | 1 | hộp | Dùng trong sinh học phân tử, Kích thước mảnh 100 bp - 10 kb | ||
| 57 | Mồi 1 µg | 2 | cặp | Các oligonucleotide có độ dài trung bình 25 nucleotide/mồi Bảo quản ở nhiệt độ -200C | ||
| 58 | CH3(CH2)11OSO3Na | 1 | hộp | Công thức phân tử: CH3(CH2)11OSO3Na Khối lượng phân tử: 288,38 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 59 | (CH3)2CHOH | 1 | lọ | Công thức phân tử: (CH3)2CHOH Khối lượng phân tử: 60,10 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 60 | KC2H3O2 | 1 | lọ | Công thức phân tử: KC2H3O2 Khối lượng phân tử: 98,14 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 61 | C19H42BrN (CTAB) | 1 | 100 g/hộp | Công thức phân tử: C19H42BrN Khối lượng phân tử: 364,45 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 98 % Đóng gói: 100 g/hộp | ||
| 62 | C6H10O5 | 2 | 100 g/hộp | Công thức phân tử: C6H10O5 Khối lượng phân tử: 162,14 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 100 g/hộp | ||
| 63 | Tris HCl | 2 | 100 ml/lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,0% Trọng lượng phân tử: 157.56 pH: 4,2 - 5,0 ở 25oC Đóng gói: lọ 100 ml | ||
| 64 | EDTA | 2 | 100 ml/lọ | Công thức phân tử: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈• 2H₂O; Dạng tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases; Khối lượng phân tử: 292.24 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói:1kg/lọ | ||
| 65 | Nước PCR | 1 | 500 ml/chai | Không chứa DNase và Rnase | ||
| 66 | CoCl2.6H2O | 2 | 10 g/lọ | Trọng lượng phân tử: 98.91 g/mol Độ tinh khiết: 98% Đóng gói: lọ 10 g | ||
| 67 | α-Ketoglutaric acid potassium salt ≥98% | 1 | 25 g/lọ | Công thức phân tử: C5H5KO5 Khối lượng phân tử: Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 68 | Genomic DNA extractrion kit | 1 | Hộp | Kit xét nghiệm nhanh dùng trong sinh học phân tử | ||
| 69 | Kit Mini prep | 1 | Hộp | Kit xét nghiệm nhanh dùng trong sinh học phân tử | ||
| 70 | Silicagel | 0,5 | kg | Công thức: SiO2 Mật độ: 700 kg/m³ Khối lượng phân tử: 60,08 g/mol Điểm sôi: 2.230 °C Độ tinh khiết: ≥ 98 % | ||
| 71 | Phenol | 1 | 250 ml/lọ | Hỗn hợp của phenol, chloroform and isoamyl alcohol, pH: 6.7 Dạng chất lỏng, không màu Độ tinh khiết : ≥ 99% Bảo quản: 2-8oC Đóng gói: 250 ml/lọ | ||
| 72 | Nitơ lỏng | 25 | lít | Dùng bảo quản mẫu | ||
| 73 | Ethanol 95% | 15 | lít | Công thức phân tử: C2H5OH Khối lượng riêng: 0.805-0.812g/cm3 Độ tinh khiết: > 95.0% | ||
| 74 | Bột Talc | 200 | kg | Độ trắng dao động từ 82-85%, Fe2O3: 1,8-2,3%, MgO: 28-30%, CaO | ||
| 75 | Rỉ đường | 100 | lit | 44% Sucroza, 13% Fructoza, 10% Glucoza, 3% Axit amin. Nguyên tố vi lượng như Cu (7 ppm), Zn (10 ppm), Fe (200 ppm), Mn (200 ppm) | ||
| 76 | Hộp đựng mẫu | 10 | Hộp | Chủng loại: Thùng nhựa Kích thước: 51,5 x 36 x 28 (cm) Kt trong 43x30x25.5cm ~33L Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất | ||
| 77 | Pipetman | 3 | chiếc | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C , 1 atm trong 20 phút. Loại 1000 µL | ||
| 78 | Ống ly tâm 5 ml | 1 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA Dung tích 5 ml Đóng gói: 50c/túi | ||
| 79 | Ống vi hút | 30 | Cái | Dung tích bầu hút 5 ml, có khả năng đàn hổi khi bóp, giúp đẩy không khí hay kéo dung dịch vào trong ống hút. Vòi hút nhỏ dài, dễ dàng đưa vòi hút vào lọ đựng hóa chất. Chất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt. | ||
| 80 | Phễu thường | 5 | Cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao | ||
| 81 | Chai trung tính | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh; Có chia vạch định mức thể tích; Chịu được dung dịch có độ axit, bazo. | ||
| 82 | Ống nghiệm thường 18x180 | 150 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 18 cm | ||
| 83 | Bông vải không dệt | 4 | Kg | Cuộn 1 kg | ||
| 84 | Khẩu Trang Kháng Khuẩn Dr Mask 4 Lớp | 4 | hộp | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp được làm từ vải đa lớp Poly Propylene siêu mịn giúp kháng khuẩn vượt trội. | ||
| 85 | Găng tay không bột nitrile NVIMEDIC màu xanh | 7 | Hộp | Chất liệu: cao su tổng hợp Nitrile, Không bột Sử dụng 1 lần | ||
| 86 | Eppendorf microtubes 3810X 1,5ml | 2 | Túi | Chất liệu nhựa PP Chia vạch trên thân DNase/Rnase Free, hấp tiệt trùng được. Không có chất độc Công dụng: dùng cho phòng thí nghiệm, xét nghiệm, đựng mẫu,... Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 87 | Đầu tip 10µl, 200µl, 1000µl | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropylene, 1000c/hộp | ||
| 88 | Ống đong thủy tinh 1000ml | 5 | Cái | Loại thủy tinh chịu được nhiệt độ cao Dung tích 1000ml | ||
| 89 | Đĩa petri 9 cm | 200 | Bộ | Đường kính 9cm, cao 1.5cm Chịu được nhiệt độ cao | ||
| 90 | Bình tam giác 250ml | 40 | Cái | Bình cổ hẹp 250ml; Chịu được nhiệt độ cao | ||
| 91 | Giấy đo pH 1-14 | 4 | hộp | Giấy đo pH dạng cuộn Cuộn dài: 4.8m Dải đo: 1-14 | ||
| 92 | Dao mổ | 5 | chiếc | Thép cường lực | ||
| 93 | Kéo | 5 | chiếc | Thép cường lực | ||
| 94 | Giấy bản | 2 | tập | Khố tiêu chuẩn 73cm x 103cm. Độ chống thấm ≥60 giy. Độ ẩm 8-10%. Không bị nhăn/gấp/rách | ||
| 95 | Cốc Đo Lường Thủy Tinh Chịu Nhiệt 1000ml | 5 | Chiếc | Điện trở nhiệt cao-20 - 150 ℃ (-4- 302). Dung tích 1000 ml | ||
| 96 | Cốc Đo Lường Thủy Tinh Chịu Nhiệt 500 ml | 5 | Chiếc | Điện trở nhiệt cao-20 - 150 ℃ (-4 -302). Dung tích 500 ml | ||
| 97 | Ống đong thủy tinh | 5 | Chiếc | Loại thủy tinh chịu được nhiệt độ cao Dung tích 50 ml | ||
| 98 | Voltex | 1 | chiếc | Chế độ lắc tròn dùng để lắc mẫu trong phòng thí nghiệm; Tốc độ lắc cài đặt từ 200 – 2.500 vòng/ phút. Chế độ hoạt động dạng tiếp xúc trực tiếp với ống nghiệm | ||
| 99 | Ống trữ lạnh tế bào CryoTube | 200 | chiếc | Ống lưu mẫu chịu nhiệt độ âm sâu | ||
| 100 | Ống nghiệm đựng mẫu thử xét nghiệm | 200 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 10x100 mm, chia vạch rõ ràng. Được tiệt trùng bằng tia gama, khả năng kháng hóa chất tốt | ||
| 101 | Ống nghiệm đựng mẫu thử xét nghiệm | 200 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 16 x 160 mm, chia vạch rõ ràng. Được tiệt trùng bằng tia gama, khả năng kháng hóa chất tốt. | ||
| 102 | Bình nuôi cấy | 20 | Cái | Loại thủy tinh chịu được nhiệt độ cao; Dung tích 500 ml | ||
| 103 | Lamen | 1 | Hộp | Chất liệu: Thủy tinh natri cacbonat Kích thước: 24*50mm, 24*40mm, 24*24mm, 22*22mm Độ dày: 0.13-0.16mm Màu sắc: Trong suốt; 100 cái/hộp | ||
| 104 | Lam kính mài mờ 26x76x1mm | 1 | Hộp | Không màu, được mài mờ, làm từ thủy tinh Soda-lime; Có khả năng chịu hóa Chất cao, phù hợp với kính hiển vi huỳnh quang. | ||
| 105 | Kính lúp cầm tay | 1 | Cái | Loại thấu kính: Hội tụ Chất liệu: Thủy tinh quang học Đường kính: 75mm (7.5 cm) Tiêu cự: 20 cm Cán giữ kính: Có Chất liệu cán giữ kính: Kim loại cứng và chất dẻo tổng hợp. Độ phóng đại: từ 3.5x đến 4x | ||
| 106 | Túi giấy | 1 | kg | Độ chống thấm ≥60 giy. Độ ẩm 8-10%. Không bị nhăn/gấp/rách | ||
| 107 | Túi nilong | 1 | kg | Túi dán miệng Chất liêu: OPP | ||
| 108 | Ống tuýp | 50 | cái | Ống Tuýp Φ49 x 3m | ||
| 109 | Thước dây | 2 | Chiếc | Thước cuộn 50m | ||
| 110 | Panh | 3 | Cái | Panh không mấu cong 18cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi