Gói thầu: Nâng cấp hệ thống mạng Wifi phục vụ công tác kiểm định AUN-QA của 04 khoa Môi trường, Công nghệ Sinh học, Công nghệ thực phẩm và Chăn Nuôi thuộc Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống mạng Wifi phục vụ công tác kiểm định AUN-QA của 04 khoa Môi trường, Công nghệ Sinh học, Công nghệ thực phẩm và Chăn Nuôi thuộc Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 08:35:00 đến ngày 2020-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,116,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị phát Wifi | 26 | chiếc | Tốc độ tối đa: [email protected] | 915Mbps@5G chuẩn 802.11a/b/g/n/ac wave2. Cổng mạng: 1x PoE+ 1000M Uplink - Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G): + 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz + 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz Nguồn: 802.3at PoE+ | ||
| 2 | Cáp mạng | 2 | cuộn | Cáp Đôi Xoắn Category 6A bọc giáp AMP NETCONNECT thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Category 6A theo TIA/EIA-568-B.2-1 và ISO/IEC 11801 Class EA. Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : 10 Gigabit Ethernet, Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)… Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet. - 305 mét/cuộn. | ||
| 3 | Hạt mạng J45 AMP hoặc tương đương | 2 | hộp | Đầu J45 dùng để bấm ở các đầu sợi cáp mạng được sử dụng phổ biến ở các văn phòng, công ty, tòa nhà bởi nhu cầu truyền nhận thông tin | ||
| 4 | Switch | 2 | chiếc | Hardware Specification: Hardware Version: Version 4 10/100/1000Base-T MDI/MDIX Ports: 24 Throughput (packet per second): 35.7Mpps Switch fabric: 48Gbps / non-blocking Power Consumption / Dissipation: 18 Watts / 61 BTU Power Requirement: 100-240V AC, 0.6A, 50/60Hz Dimension (W x D x H): 440 x 180 x 45 mm, 1U height Switch Processing Scheme: Store-and-Forward Address Table: 8K entries Jumbo packet size: 9K Flow Control: Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x Pause Frame for full duplex Standards Conformance: Regulation Compliance: FCC Part 15 Class A, CE Standards Compliance + IEEE 802.3 (Ethernet) + IEEE 802.3u (Fast Ethernet) + IEEE 802.3ab (Gigabit Ethernet) + IEEE 802.3x (Full-duplex flow control) Standards Conformance: | ||
| 5 | Vật liệu phụ (ghen, đinh vít…) | 1 | gói | Máng gen luồn dây điện 24x14 mm, đinh vít 8, dây thít, nhựa dán,…, | ||
| 6 | Nhân công lắp đặt | 1 | gói | Công nhân lắp đặt ống công nghệ từ bậc 2 đến bậc 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi