Gói thầu: Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hải văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Sự nghiệp KHCN) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:10:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,725,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,550,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.464E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 808.500.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 808.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong trường hợp vật tư chưa sử dụng mà bị lỗi không phải do chủ đầu tư, thời gian nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hải văn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 “Mua nguyên vật liệu, phục vụ thiết kế các chức năng của phao”. “Nghiên cứu, thiết kế chế tạo phao trôi thu thập dữ liệu biển”. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (Sự nghiệp KHCN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa, kỹ mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (CO, CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa đã bao gồm các chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm,...tại địa chỉ bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính; (Các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng để nộp cho bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.550.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hải văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 02437.730.736
Fax: 02438.343.558
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt nam, Số 83 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02432.321.489 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hải văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02437.730.735 Fax: 02438.343.558 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hải văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02438.343.558 Fax: 02438.343.558 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến đo độ mặn Model: C4E hoặc tương đương | C4E | 6 | chiếc | "Cảm biến đo độ mặn Model: C4EDải đo độ dẫn: 0-200,0 μS/cm; 0 –2000 μS/cm; 0,00 –20,00 mS/cm; 0,0 200,0 mS/cm.Dải đo độ mặn: 5-60 g/KgNguồn cấp: 5-12 VDCGiao tiếp: RS485 Mobbus Measure principle Conductivity sensor with 4 electrodesResolution Conductivity 0,01 to 1 according the rangeMeasure range TDS -KCl 0-133 000 ppmMeasure range Temperature 0,00 °C to + 50,00°CResolution Temperature 0,01 °CAccuracy temperature 0,5 °CResponse time | |
| 2 | Cảm biến đo nhiệt độ nước biển Model: Seametrics T1 Temperature Sensor /hoặc tương đương | T1 | 6 | chiếc | Dải nhiệt độ: -5˚ to 70˚C (23˚ to 158˚F)Nguồn cấp: 9-15 VDCGiao tiếp: RS485 Mobbus RTU316 stainless steel, fluoropolymer, and PTFE constructionNarrow 0.75″ diameter, under 7″ lengthOptional integrated datalogger collects records in non-volatile memoryPressure module optional | |
| 3 | Module GPS + anten GPS | 6 | chiếc | GPS: Hỗ trợ định vị chung đa hệ thống BDS / GPS / GLONASS / GALILEO / QZSS / SBAS và định vị độc lập hệ thống đơnHỗ trợ định vị vi sai D-GNSS, định vị phụ A-GNSS, dự đoán thiên văn, ứng dụng điều hướng tích hợp DR, tốc độ cập nhật dữ liệu nhanh nhất 10HzBộ xử lý ứng dụng 32-bit với tần số tối đa 133MHz, hỗ trợ điều chỉnh tần số độngGiao tiếpi: UARTKích thước: 21 x 18mmAntenna: Ăng ten gốmTần số trung tâm: 1575,42 ± 3 MHzVSWR: 1,5: 1Băng thông: ± 5 MHzTrở kháng: 50ΩLoại phân cực: RHCP LNA / bộ lọc:Độ tăng LNA (không có cáp): 28 ± 2dB (điển hình)Con số tiếng ồn: 1,5dBĐiện áp một chiều: 2.2 đến 5VDòng điện một chiều: 5 đến 15mA Cơ khí:Kích thước: 25x25x05 mmGắn kết: nội bộĐầu nối: SMA / MCX / SMB / BNC hoặc các loại khácCáp: RG174 / RF1.13 hoặc loại khác (15cm)" | ||
| 4 | Anten vô hướng 900MHz độ lợi cao 6dB, chuẩn SMA. | 6 | Chiếc | Độ lợi: 5dBiĐáp ứng: GSM 2G 3G 4G LTE Antenna, đầu SMA đực, 700-2700(MHz).Dài: 170mmTrở kháng ngõ ra: 50 ΩVSWR ≤ 1.6 (dB) | ||
| 5 | Bo mạch chức năng để điều khiển ATXMEGAA3BU-XPLD, hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Atmel ATxmega256A3BU microcontrollerKeep RTC running in the backup system while main power is absentDisplay data on the 128x32 pixels of the FSTN LCD displayRead temperature sensor with the ADCRead light sensor with the ADCUse the Atmel QTouch library to detect touches on the touch buttonRead/write data to the 64Mbit Atmel DataFlash3 push buttons to interact with the microcontroller4 LEDs to show status informationProgram the kit via USB bootloader or an Atmel programmerExpand the board with Xplained top modules | ||
| 6 | Modul truyền số liệu GSM-GPRS RPI SIM808 Shield GSM 900MHz | 6 | chiếc | Quad-band 850/900/1800/1900MHzGPRS multi-slot class 12/10GPRS mobile station class BCompliant to GSM phase 2/2+Class 4 (2 W @ 850/900MHz)Class 1 (1 W @ 1800/1900MHz)Bluetooth: compliant with 3.0+EDRFM: 76~109MHz worldwide bands with 50KHz tuning stepDimensions: 24.0*24.0*2.6mmWeight: 3.30gControl via AT commands (3GPP TS 27.007, 27.005 and SIMCOM enhanced AT Commands)Supply voltage range 3.4 ~ 4.4VLow power consumptionOperation temperature:-40℃ ~85℃ | ||
| 7 | Bộ bu lông, đai ốc hãm, vòng đệm M6 inox | 72 | Bộ | bu lông vật liêu inox 304, kích thước M6 đến M12 bu lông lục giác ngoài | ||
| 8 | Đệm gioăng cao su ghép 2 khối vỏ kín chống nước. | 6 | chiếc | Vật liệu: silicone chịu nhiệtĐộ cứng vật liệu: 30 shore A – 80 shore AKích thước: theo sản phẩm mẫu, bản vẽ hoặc mục đích sử dụng của khách hàngMàu sắc: đen, trắng trong, vàng, cam…Các yêu cầu kỹ thuật khác: chịu nhiệt độ cao, chịu hóa chất, chịu trong các môi trường biển | ||
| 9 | Tấm nhôm phẳng dầy 3ly để gia công cơ cấu gá lắp thiết bị phần cứng của phao | 3 | m2 | GradeA1050, 1100, 3003, 3105, 5052, 5005Temperall available, H14, H32, T6, H3XĐộ dày0.2 – 500mmkích thước1200X2400 | ||
| 10 | IC ATXMega32U-A1 hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC lập trình AVR 8 bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 32KB (16K x 16), kiểu chân 44-VQFN (7x7)Giao diện I²C, SPI, UART/USART. ADC 8 kênh x 10bit, DAC 2kênh x 12 bit. | ||
| 11 | IC ATmega128L hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC lập trình AVR 8 bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 128KB, kiểu chân 64-VQFNGiao diện I²C, SPI, UART/USART.ADC 8 kênh x 10bit. Điện áp tiêu thụ thấp 20mA | ||
| 12 | IC ATmega2560 hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC lập trình AVR 8 bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 20MHz, bộ nhớ lập trình 256KB, kiểu chân 100-VQFN (25x4)Giao diện I²C, IrDA, SPI, UART/USART, USB. ADC 12 kênh x 12bit, DAC 2kênh x 12 bit. | ||
| 13 | IC ATmega32 hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC lập trình AVR 8 bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 32KB (16K x 16), kiểu chân 44-VQFN (7x7)Giao diện I²C, SPI, UART/USART. ADC 8 kênh x 10bit, DAC 2kênh x 12 bit. | ||
| 14 | IC Atmega8 hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC lập trình AVR 8 bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 8KB, kiểu chân 32-PDIP, PQLLGiao diện I²C, SPI, UART/USART. ADC 8 kênh x 10bit. | ||
| 15 | FPGA ALTERA EMP7064SLI84 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Các nhân logic: 9,125Cấu hình các khối logic (CLBs): 1,430 slicesCổng I/O: 200Blocks RAM: 576Điện áp nguồn 1,2 - 3,3V | ||
| 16 | FPGA ALTERA EPM7192SQI160 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Các nhân logic: 14,579 Cấu hình các khối logic (CLBs): 2,278 slicesCổng I/O: 232Blocks RAM: 576 Điện áp nguồn 1,2 - 3,3V | ||
| 17 | IC573PA1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC đệm logic 8 cổng NAND, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, Điện áp làm việc 5V. | ||
| 18 | IC572ПА1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC đệm logic 8 cổng NOR, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V. | ||
| 19 | IC521CA4 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC đệm logic 8 cổng XOR, mạch chốt, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, Điện áp làm việc 5V. | ||
| 20 | IC1HT251 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC đệm logic 8 cổng đảo, loại CMOS, mạch nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, Điện áp làm việc 5V. | ||
| 21 | LMR16006XDDCT hoặc tương đương | 24 | chiếc | - IC chức năng chuyển mạch đơn: Dòng cực thấp 28 μA ở chế độ ECO, Dải điện áp đầu vào 4 V đến 60 V, dòng tắt = 1 μA, hiệu năng cao, công suất ra đến 600 mA. | ||
| 22 | LM2991SX/NOPB hoặc tương đương | 6 | chiếc | - IC chức năng điều chỉnh giảm công suất: Điện áp ra có thể điều chỉnh từ -3 V đến -24 V, dòng ra vượt quá 1 A, điện áp rơi điển hình 0.6 V ở tải 1-A, giới hạn dòng ngắn mạch nội bộ. Tương thích CMOS và TTL. | ||
| 23 | M24M02-DRMN6TP hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC nhớ EEPROM dung lượng cao giao diện I2C 2Mbit (256 K × 8 bit): điện áp làm việc 1,8 V đến 5,5 V, nhiệt độ môi trường xung -40 ° C / +85°C. Tương thích với tất cả các chế độ bus I2 C:1 MHz, 400 kHz, 100 kHz. | ||
| 24 | DG411HSDN-T1-E4 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC chuyển mạch tương tự kiểu công tắc cực ngắn (tối đa 3Ω), độ phẳng trên dải tín hiệu (Δ4Ω max), chống tĩnh điện ESD 2000V tối thiểu, giảm dòng rò thấp (dưới 5nA ở + 85°C). | ||
| 25 | Ổn áp switching L298N hoặc tương đương | 6 | chiếc | - Điện áp đầu vào: 5~30VDC, công suất tối đa: 2W 1 cầu, dòng tối đa cho mỗi cầu H là: 2A, mức điện áp logic: Low -0.3V~1.5V, High: 2.3V~Vss. | ||
| 26 | LM2576HVS-ADJ/NOPB hoặc tương đương | 6 | chiếc | Ổn áp chuyển mạch 40V, điều chỉnh bước giảm, dòng tối đa 3A, mức điện áp 3.3-V, 5-V, 12-V, 15-V, và đầu ra điều chỉnh được,bộ dao động nội tần số 52 kHz, TTL-Shutdown Capability, Low-Power Standby, Chế độ hiệu năng cao. | ||
| 27 | IC OPAMP THS45XX hoặc tương đương | 6 | chiếc | Nhiễu áp đầu vào: 1.1nV/√Hz, Tiêu thụ nguồn thấp: 3.6mA/Ch, Băng thông: 80MHz, Nguồn cung cấp: ±2.25V ±18V. | ||
| 28 | IC REG 5V 0.2A 12SOP hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC ổn áp đầu ra có điều chỉnh: từ 1.2V - 5V dòng 0.2A, kiểu chân SOP12- Điện áp vào 6.5V-15V, nhiệt độ làm việc -4 đến 85°C. | ||
| 29 | IC REG LDO ADJ 0.2A hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC ổn áp đầu ra có điều chỉnh: từ 1.2V - 5V dòng 0.2A, kiểu chân SOP12- Điện áp vào 6.5V-15V, nhiệt độ làm việc -4 đến 85°C | ||
| 30 | IC REG DC-DC/LINEAR hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC chuyển đổi điện áp 1 chiều REG DC-DC/LINEAR 0.2A | ||
| 31 | IC REG LDO NEG ADJ 0.2A hoặc tương đương | 6 | chiếc | IC chuyển đổi điện áp âm 1 chiều có điều chỉnh NEG ADJ 0.2A | ||
| 32 | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V AMS/LM3117 .3 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V AMS/LM3117 .3LM1117-3.3V IC ổn áp 3,3V 800mA | ||
| 33 | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 5.0V AMS/LM3117 .5 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 5.0V AMS/LM3117 .5 LM1117-5V IC ổn áp 5V 800mA | ||
| 34 | Điện trở thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 1206 sai số 1% | ||
| 35 | Điện trở thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0805 sai số 1% | ||
| 36 | Điện trở dán loại 0603 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0603 sai số 1% | ||
| 37 | Điện trở dán loại 0402 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0402 sai số 1% | ||
| 38 | Tụ điện cao áp 25V-100uH | 6 | chiếc | - Tụ điện Tantalum, Tụ hoá, tụ gốm 100uF | ||
| 39 | Tụ thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 18 | chiếc | Tụ điện tụ gốm thường 1206, Điện áp: 12V, Sai số ±5% | ||
| 40 | Tụ thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Tụ điện tụ gốm thường 0805, Điện áp: 12V, Sai số ±5% | ||
| 41 | Tụ dán vỏ nhôm 16V 470u hoặc tương đương | 12 | chiếc | Tụ điện vỏ nhôm 470uF, Điện áp: 16V, Sai số ±5% | ||
| 42 | Tụ hóa loại cắm 25V 1000u hoặc tương đương | 6 | chiếc | Tụ điện vỏ nhôm 1000uF, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 43 | Tụ vi chỉnh nhỏ loại cắm 470u | 6 | chiếc | Tụ điện vi chỉnh 470uF, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 44 | Cuộn cảm chặn nguồn 330uH-25V hoặc tương đương | 6 | chiếc | Cuộn cảm nguồn loại lọc chặn 330uH, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 45 | Cuộn cảm thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Cuộn cảm thường loại dán 1206, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 46 | Cuộn cảm thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Cuộn cảm thường loại dán 0805, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 47 | Diot thường D4001 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Diot thường D4001 | ||
| 48 | Diot ổn áp D4007 hoặc tương đương | 12 | chiếc | Diot ổn áp D4007 | ||
| 49 | LM2991SX/NOPB hoặc tương đương | 18 | chiếc | - IC chức năng điều chỉnh giảm công suất: Điện áp ra có thể điều chỉnh từ -3 V đến -24 V, dòng ra vượt quá 1 A, điện áp rơi điển hình 0.6 V ở tải 1-A, giới hạn dòng ngắn mạch nội bộ. Tương thích CMOS và TTL. | ||
| 50 | M24M02-DRMN6TP hoặc tương đương | 18 | chiếc | IC nhớ EEPROM dung lượng cao giao diện I2C 2Mbit (256 K × 8 bit): điện áp làm việc 1,8 V đến 5,5 V, nhiệt độ môi trường xung -40 ° C / +85 ° C. Tương thích với tất cả các chế độ bus I2 C:1 MHz, 400 kHz, 100 kHz. | ||
| 51 | Ổn áp switching L298N hoặc tương đương | 24 | chiếc | Điện áp đầu vào: 5~30VDC, công suất tối đa: 2W 1 cầu, dòng tối đa cho mỗi cầu H là: 2A, mức điện áp logic: Low -0.3V~1.5V, High: 2.3V~Vss. | ||
| 52 | LM2576HVS-ADJ/NOPB hoặc tương đương | 24 | chiếc | Ổn áp chuyển mạch 40V, điều chỉnh bước giảm, dòng tối đa 3A, mức điện áp 3.3-V, 5-V, 12-V, 15-V, và đầu ra điều chỉnh được,bộ dao động nội tần số 52 kHz, TTL-Shutdown Capability, Low-Power Standby, Chế độ hiệu năng cao. | ||
| 53 | IC OPAMP THS45XX hoặc tương đương | 12 | chiếc | Nhiễu áp đầu vào: 1.1nV/√HzTiêu thụ nguồn thấp: 3.6mA/ChBăng thông: 80MHzNguồn cung cấp: ±2.25V ±18V. | ||
| 54 | IC REG 5V 0.2A 12SOP hoặc tương đương | 18 | chiếc | IC ổn áp cách ly: 5V dòng 0.2A, kiểu chân SOP12Điện áp vào 6.5V-15V, nhiệt độ làm việc -4 đến 85oC | ||
| 55 | IC REG LDO ADJ 0.2A hoặc tương đương | 18 | chiếc | IC ổn áp đầu ra có điều chỉnh: từ 1.2V - 5V dòng 0.2A, kiểu chân SOP12Điện áp vào 6.5V-15V, nhiệt độ làm việc -4 đến 85oC | ||
| 56 | IC REG DC-DC/LINEAR hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC chuyển đổi điện áp 1 chiều REG DC-DC/LINEAR 0.2A | ||
| 57 | IC REG LDO NEG ADJ 0.2A hoặc tương đương | 18 | chiếc | IC chuyển đổi điện áp âm 1 chiều có điều chỉnh NEG ADJ 0.2A | ||
| 58 | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V hoặc tương đương AMS/LM3117 .3 | 24 | chiếc | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 3.3V AMS/LM3117 .3LM1117-3.3V IC ổn áp 3,3V 800mA | ||
| 59 | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 5.0V AMS/LM3117 .5 hoặc tương đương | 24 | chiếc | Vi mạch ổn áp tuyến tính LF 5.0V AMS/LM3117 .5 hoặc tương đương | ||
| 60 | Tụ dán vỏ nhôm 16V 470u hoặc tương đương | 48 | chiếc | Tụ điện vỏ nhôm 470uF, Điện áp: 16V, Sai số ±5% | ||
| 61 | Tụ hóa loại cắm 25V 1000u hoặc tương đương | 24 | chiếc | Tụ điện vỏ nhôm 1000uF, Điện áp: 25VSai số ±5% | ||
| 62 | Tụ vi chỉnh nhỏ loại cắm 470u hoặc tương đương | 30 | chiếc | Tụ điện vi chỉnh 470uF, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 63 | Cuộn cảm chặn nguồn 330uH-25V hoặc tương đương | 30 | chiếc | Cuộn cảm nguồn loại lọc chặn 330uH, Điện áp: 25VSai số ±5% | ||
| 64 | IC1565ТЛ2 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC ghi dịch 8 bit loại CMOS nối tiếp, Kiểu chân 16PDIPNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 65 | IC 533ЛА13 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC giải mã địa chỉ 3 bit 8 cổngNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 66 | ICУД179А hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC ghi dịch 8 bit loại đầu vào nối tiếp, đầu ra song song Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 67 | IC 595KH4 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC đệm địa chỉ 8 bit loại đầu vào, đầu ra song song Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 68 | AD9042 hoặc tương đương | 24 | chiếc | Nhiễu áp đầu vào: 8nV/√HzTrở kháng đầu vào: 1013 ohm Băng thông: 5.2MHzNguồn cung cấp: 5V | ||
| 69 | AD843A hoặc tương đương | 30 | chiếc | Hệ số khuếch đại: 36dB, Nguồn cung cấp: 5-12 V, Băng thông: 150MHz | ||
| 70 | AD811AR hoặc tương đương | 30 | chiếc | Nhiễu áp đầu vào: 2.4nV/√Hz (max) tại 1kHz Băng thông: 28MHzNguồn cung cấp: ±2.4¸V±5V | ||
| 71 | IC Khuyếch đại tạp âm thấp AD88xx hoặc tương đương | 24 | chiếc | Tần số: 350MHzNhiễu áp/ dòng đầu vào: 8 nV/√Hz, 600fA/√Hz Nguồn cung cấp: 3 - 12VTiêu thụ nguồn thấp, nhiễu thấp, méo nhỏ | ||
| 72 | IC AD745 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC khuếch đại tạp âm siêu thấp, dải tần làm việc từ 10Hz đến 1Mhz. - Tạp âm 2.9 nV/√Hz tại 10 kHz0.38 V p-p, 0.1 Hz tới 10 Hz | ||
| 73 | IC LT1792 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC khuếch đại tạp âm cực thấp,đầu ra một chiệu ≤ 2.5mV với nhiệt độ R8CT. | ||
| 74 | IC AD820 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC khuếch đại đệm âm tần, cấp nguồn đơn kiểu Rail to Rail, dòng max 800 mA. Dải tần khuếch đại: 1.8 MHz. Hệ số đáp ứng tần số 3.0 V/ms. Dòng thiên áp đầu vào max 25 pA.Tạp âm thấp13 nV/√Hz tại 10 kHz. | ||
| 75 | IC ABA52563 hoặc tương đương | 54 | chiếc | IC Khuếc đại cao tần lên đến 3.5GHz, hệ số KĐ 21.5dB, đầu ra 9.8dBm, hệ số tạp 3.3 dB.Nguồn cung cấp 5V, dòng tiêu thụ 35mA. | ||
| 76 | IC AD633 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC nhân tín hiệu tương tự: Điều chế AM, FM dải âm tần.Nguồn cung cấp ±18V, dòng tiêu thụ 500mWNhiệt độ là việc 0 đến 700C. | ||
| 77 | IC OP07 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC Khuếch đại âm tần điện áp offset siêu thấp. 75 μV Lớn nhấtdrift nhỏ nhất: 1.3 μV/°C.Độ trôi theo thời gian: 1.5 μV nhiều nhất trên một tháng. Tạp thấp max = 0.6 μV p-p.Nguồn cung cấp dải rộng ±3 V tới ±18 V. | ||
| 78 | IC LTC 6084 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC khuếch đại Dual/Quad 1.5MHz kiểu Rail-to-Rail, công nghệ khuếch đại CMOS. Điện áp offset thấp 750uV. drift offset: 5 μV/°C. Nguồn dòng thiên áp thấp 1pA tại 25oC 40pA ( | ||
| 79 | IC AD8544 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC khuếch đại đa dụng nhiều mục đích 4 cổng: Loại khuếch đại thuật toán kiểu CMOS Rail-to-Rail nguồn thấp 45uA. Rộng băng thông 1Mhz, dòng thấp 4pA.Nguồn cung cấp 2.7V đến 5.5V. | ||
| 80 | IC LT 1208 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC khuếch đại băng rộng kiểu Dual và Quad 45MHz, 400V/μs Op Amps.Hệ số đáp ứng tần số 400V/μs, điện áp offset đầu vào 3mV, tiêu thụ dòng 7mA.Nguồn cung cấp dải rộng ±2.5 V tới ±15 V. | ||
| 81 | IC LT 1819 hoặc tương đương | 36 | chiếc | IC khuếch đại hai biên cao tần: tần số làm việc 400MHzHệ số đáp ứng tần số 2500V/μs, dòng tiêu thụ 9mA. Khuếch đại đơn biên/ hai biên.Nguồn cung cấp ±5 V. Tạp thấp 6 nV/√Hz. | ||
| 82 | IC LT2179A hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC khuếch đại chính xác âm tần: Dòng offset: 250pA MaxDòng thiên áp vào: 5nA Max. Tạp âm điện áp: 0.9μVP-P, 0.1Hz tới 10Hz. Tạp dòng : 1.5pAP-P, 0.1Hz tới 10Hz.Điện áp Offset Drift: 0.5μV/°C.Dải tần: 85kHz. | ||
| 83 | IC TLE2024 hoặc tương đương | 20 | chiếc | IC khuếch đại cầu phương tạp thấp: Dòng cung cấp 300 µA MaxKhuếch đại băng rộng 2 MHz, Hệ số đáp ứng tần số 0.45 V/µs. Cấp nguồn 5-V hoặc ±15V.Khuếch đại vòng mở (136 dB). Tạp âm 19 nV/√Hz Typ. | ||
| 84 | IC THS4509 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC khuếch đại hai biên dải rộng cao tần, tạp âm thấp: tần số làm việc 1900MHz, tạp thấp 1.9 nV/√Hz, hài thấp = –75 dBc HD2 và –80 dBc HD3 tại 100 MHz với 2 VPP, hệ số KĐ = 10 dB, và tải 1-kΩ load. Hệ số đáp ứng tần số 6600 V/µs. | ||
| 85 | IC TLE2027 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC khuếch đại tạp thấp chính xác cao: Kết hợp một chiều và hai chiều.Băng thông khuếch đại 15 MHz.Tạp âm thấp 3.3 nV/Hz tại f = 10 Hz, 2.5 nV/Hz tại f = 1 kHz, VIO = 25 µV Max, AVD = 45 V/µV với RL = 2 k, 19 V/µV với RL = 600ohm. | ||
| 86 | Điện trở thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 54 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 1206 sai số 1% | ||
| 87 | Điện trở thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 48 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0805 sai số 1% | ||
| 88 | Tụ điện cao áp 25V-100uH hoặc tương đương | 24 | chiếc | - Tụ điện Tantalum, Tụ hoá, tụ gốm 100uF | ||
| 89 | Tụ thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 24 | chiếc | Tụ điện tụ gốm thường 1206, Điện áp: 12V, Sai số ±5% | ||
| 90 | Tụ thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 36 | chiếc | Tụ điện tụ gốm thường 0805, Điện áp: 12V, Sai số ±5% | ||
| 91 | Cuộn cảm thường loại dán 1206 hoặc tương đương | 48 | chiếc | Cuộn cảm thường loại dán 1206, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 92 | Cuộn cảm thường loại dán 0805 hoặc tương đương | 36 | chiếc | Cuộn cảm thường loại dán 0805, Điện áp: 25V, Sai số ±5% | ||
| 93 | Diot thường D4001 hoặc tương đương | 48 | chiếc | Diot thường D4001 | ||
| 94 | Diot ổn áp D4007 hoặc tương đương | 48 | chiếc | Diot thường D4007 | ||
| 95 | Rơ le từ T92S7D22-12 hoặc tương đương | 30 | chiếc | Chuyển mạch công suất cao, lớp tiếp xúc AgSnO 2 dạng 2-form-A (2 NO), nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C, độ rung tối đa 1.65mm, 1 x 10Ω- Điện trở cách điện, điện môi cách điện 1500Vrms. | ||
| 96 | Biến áp âm tần PFC2723ER-421K03 hoặc tương đương | 30 | chiếc | Công suất ra PFC 100W, điều kiện CRM, 50kHz, Vin (Min.) = 85VAC, độ tự cảm 420μH ± 10%, dòng đỉnh 3.4A, tỷ lệ quay (Np / Npd) 10.8, nhiệt độ hoạt động (Bao gồm Nhiệt độ Tự Tăng)30 đến 120 ° C. | ||
| 97 | Cuộn cảm cao tần HCMA1305-1R0-R hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Cuộn cảm cao tần: kiểu chân SMD / SMT, trị số tự cảm: 4,7 uH, dung sai: 20%, dòng điện tối đa: 27 A, chống DC lớn nhất: 12,7 mOhms, nhiệt độ làm việc: - 55 C đến + 125 C. | ||
| 98 | Biến trở vi chỉnh 10K-0,25W hoặc tương đương | 12 | chiếc | Biến trở vi chỉnh loại 10K-0,25WCông suất 0,25 W | ||
| 99 | Biến trở vi chỉnh 1K-0,25W hoặc tương đương | 12 | chiếc | Biến trở vi chỉnh loại 1K-0,25WCông suất 0,25W | ||
| 100 | Bộ đầu jắck cắm SMA hoặc tương đương | 60 | chiếc | Loại jack nối: SMA (M);RF Nối đồng trục cho cáp: SFF-50-3-1, SYV-50-3, RG142, RG174, RG178, RG316, RG400, RG223. Đầu tiếp xúc mạ vàng, Tần số làm việc 6GHz. | ||
| 101 | Bộ đầu jắck cắm NBC hoặc tương đương | 60 | chiếc | Loại jack nối: BNC (M); BNC-JS-5 jack đực có vít, Trở kháng: 50Ω, Tần số hoạt động: 0-4GHz; | ||
| 102 | Điện trở dán loại 0603 hoặc tương đương | 48 | chiếc | Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0603 sai số 1% | ||
| 103 | Điện trở dán loại 0402 hoặc tương đương | 48 | chiếc | Điện trở dán loại 0402Điện trở chân dán sai số 5%; SMD 0402 sai số 1% | ||
| 104 | Điện trở công suất 1K-1W hoặc tương đương | 18 | chiếc | Điện trở công suất loại 1K-1W, Sai số 5%, kiểu chân cắm PDIP | ||
| 105 | Điện trở công suất loại 100 ohm -1W hoặc tương đương | 18 | chiếc | Điện trở công suất loại 100 ohm-1W, Sai số 5%, kiểu chân cắm PDIP | ||
| 106 | Transitor thường A1013 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Tranzitor thường A1013Điện áp: 25V | ||
| 107 | Transitor công suất D468 hoặc tương đương | 60 | chiếc | Transitor công suất D468Điện áp: 25V | ||
| 108 | ADC tốc độ cao ADS50xx hoặc tương đương | 6 | chiếc | 8 đầu vào tương tựĐiện áp tham chiếu chuẩn: trong/ ngoài Nguồn cấp A/D: 1.8VNguồn số I/O: 1.8V/3.3VTính phi tuyến: ±0.8LSBS/N=58dB tại fin=20MHzDải động: 72dB tại fin=20MHz | ||
| 109 | Màn hình tinh thể LCD 20x4 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Màn hình tinh thể LCD 20x4Điện áp: 5 V, Kích thước hiển thị 20x4 ký tựĐiều khiển giao tiếp: 4 hoặc 8 dây | ||
| 110 | LED báo hiệu ánh sáng, nguồn SMA 1206 mầu đỏ. hoặc tương đương | 42 | chiếc | LED báo hiệu ánh sáng, nguồn SMA 1206 mầu đỏ LED dán mầu đỏ, loại 1206, góc mở LED 120 độ | ||
| 111 | IC AT24C64 hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC nhớ eeprom không mất nội dung khi mất điện: Giao diện lập trình I2C, kiểu chân 8SOIC, 64KBIT, tốc độ đọc ghi 1MHZ. Khả năng xóa lên đến 100.000 lần. - Điện áp làm việc 1.7 V ~ 5.5 V. | ||
| 112 | IC AT24C128 hoặc tương đương | 18 | chiếc | - IC nhớ eeprom không mất nội dung khi mất điện: Giao diện lập trình I2C, kiểu chân 8SOIC, 128KBIT, tốc độ đọc ghi 1MHZ. Khả năng xóa lên đến 100.000 lần. - Điện áp làm việc 1.7 V ~ 5.5V. | ||
| 113 | IC SRAM IS62C256 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC bộ nhớ ram ngoài SRAM loại ram động, dung lượng bộ nhớ 256Kbit Điện áp làm việc 5V, kiểu chân 28PDIP/28SONhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C. | ||
| 114 | IC 559 ИП6 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC ma trận tranzitor hàng ngang hở colector. Kiểu chân SOIC16 Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C.Điện áp làm việc lên đến 18V | ||
| 115 | IC 590KH8A hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân SOIC16Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, điện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 116 | IC1564ТЛ2 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC Thirittor: Kiểu chân 16PDIPNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 117 | ICУД17-8А hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC cách ly quang: Kiểu chân 8PDIPNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C Điện áp làm việc 5V. | ||
| 118 | IC ROM chương trình XCF04S hoặc tương đương | 6 | chiếc | Bộ nhớ: 4 MbSố lần nạp/xoá: 20,000 Nguồn cấp: VCCJ = 2.5- 3.3V; VCCIN = 3.3VVCCO = 1.8- 3.3VChuẩn IEEE 1149.1/1532 | ||
| 119 | IC EEPROM AT24Cxxx hoặc tương đương | 24 | chiếc | Dòng hoạt động tiêu chuẩn: 1mADòng nghỉ: 10µA tại 5.5V Dung lượng 256x8 bit Giao diện I2CCó thể xóa/ghi tối đa 100000 lầnĐiện áp hoạt động: 2.5-5.5V | ||
| 120 | IC DS1302 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC thời gian thực Maxim Loại đếm giờ và lịch: Kích thước bộ nhớ31B, định dạng thời gian HH:MM:SS (12/24 giờ), định dạng ngày YY-MM-DD-dd, giao diện 3 dâyNguồn cung cấp 2 V ~ 5.5 V, Pin 2 V ~ 5.5 V, dòng duy trì (Max) 0.3µA ~ 1µA tại 2V ~ 5V, Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C. | ||
| 121 | IC DS1307 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC thời gian thực RTC Loại có xung nhịp: Kích thước bộ nhớ31B, định dạng thời gian HH:MM:SS (12/24 giờ), giao diện I2C Nguồn cung cấp 2 V ~ 5.5 V, Pin 2 V ~ 5.5 V, dòng duy trì (Max) 0.3µA ~ 1µA tại 2V ~ 5VNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C. | ||
| 122 | IC DS12887 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC thời gian thực RTC: định dạng thời gian HH:MM:SS (12/24 giờ), giao diện cổng song 8 bit, nguồn cung cấp 5V.Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C. | ||
| 123 | IC 590KH4A hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân SOIC8Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, điện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 124 | IC574PA1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC Cầu đi ốt dòng lớn. Kiểu chân 4DIPNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C.Điện áp làm việc lên đến 27V | ||
| 125 | IC 1533ЛН1 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC KĐ công suất bóng thuận loại cao tần, Kiểu chân TO220Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 126 | Thạch anh tạo dao động 4Mhz hoặc tương đương | 18 | chiếc | Thạch anh tạo dao động 4MhzĐiện áp cấp 5V, Độ chính xác 10e-4. | ||
| 127 | IC Max485 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC ghép nối giao diện truyền thông công nghiệp 485/422, nguồn cung cấp 5V, đóng vỏ 8PDIP/SOICNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C. | ||
| 128 | IC Max3232 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC ghép nối giao diện truyền thông nối tiếp RS 232 nguồn thấpNguồn cung cấp 3V-5V, đóng vỏ 16PDIP/SOICNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C. | ||
| 129 | IC 549C1B hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC khuếch đại công suất bóng ngược loại cao tần, Kiểu chân TO220 Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 130 | IC17C199 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC chuyển đổi quang điện 4 cổng, kiểu chân 8PDIPNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V. | ||
| 131 | IC 590KH5A hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC đi ốt biến dung hàng ngang: Kiểu chân DIP5Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°CĐiện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 132 | IC cách ly quang TL251-4 hoặc tương đương | 30 | chiếc | IC cách ly quang 4 cổng kiểu opto: mạch tranzitor hở colector, điện áp cách ly 800V, đóng vỏ 16 PDIP, nhiệt độ làm việc -5°C / +85°C, điện áp làm việc 5V | ||
| 133 | Rơ le РЭК63В hoặc tương đương | 30 | chiếc | Rơ le chuyển mạch nhỏ, kiểu tiếp điểm 2, lớp tiếp xúc AgSnO2, nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C, độ rung tối đa 1.65mm, điện áp làm việc 5V | ||
| 134 | Transistor 2ДС627А hoặc tương đương | 30 | chiếc | Tranzitor KĐ âm tần bóng ngược, Kiểu chân TO220, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, điện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 135 | Transistor 2ТС622А hoặc tương đương | 30 | chiếc | Tranzitor KĐ âm tần bóng thuận, Kiểu chân TO220, nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C, điện áp làm việc 5V-12V. | ||
| 136 | Cách ly Opto 30Д109А hoặc tương đương | 30 | chiếc | - IC cách ly quang 4 cổng kiểu opto: mạch đi ốt quang trở, điện áp cách ly 100V, đóng vỏ 16 PDIP, nhiệt độ làm việc -5°C / +85°C, điện áp làm việc 5V. | ||
| 137 | Rơ le РЭК80В hoặc tương đương | 30 | chiếc | - Rơ le chuyển mạch cao tần, kiểu tiếp điểm 1, lớp tiếp xúc hợp kim bạc, nhiệt độ cuộn cực đại 155 ° C, độ rung tối đa 1.65mm, điện áp làm việc 12V. | ||
| 138 | Tụ điện cao áp K53-18B hoặc tương đương | 30 | chiếc | Tụ cao áp K53 600nF 2000V, kiểu chân cắm DIP, điện áp cách ly 5000V, loại không phân cực. | ||
| 139 | IC ATXMega32U-A1 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC lập trình AVR 8/16bit họ Xmega tốc độ cao: tốc độ 32MHz, bộ nhớ lập trình 32KB (16K x 16), kiểu chân 44-VQFN (7x7)Giao diện I²C, IrDA, SPI, UART/USART, USB. ADC 12 kênh x 12bit, DAC 2kênh x 12bit. | ||
| 140 | IC ATmega128L hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 128KB, kiểu chân 64-VQFNGiao diện I²C, SPI, UART/USART. ADC 8 kênh x 10bit. Điện áp tiêu thụ thấp 20mA | ||
| 141 | IC ATmega2560 hoặc tương đương | 24 | chiếc | IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 20MHz, bộ nhớ lập trình 256KB, kiểu chân 100-VQFN (25x4) Giao diện I²C, IrDA, SPI, UART/USART, USB. ADC 12 kênh x 12bit, DAC 2kênh x 12bit. | ||
| 142 | IC ATmega32 hoặc tương đương | 18 | chiếc | IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 32KB (16K x 16), kiểu chân 44-VQFN (7x7) Giao diện I²C, SPI, UART/USART. ADC 8 kênh x 10bit, DAC 2kênh x 12bit. | ||
| 143 | IC Atmega8 hoặc tương đương | 18 | chiếc | IC lập trình AVR 8bit họ Mega tốc độ cao: tốc độ 16MHz, bộ nhớ lập trình 8KB, kiểu chân 32-PDIP, PQLLGiao diện I²C, SPI, UART/USART. ADC 8 kênh x 10bit. | ||
| 144 | FPGA ALTERA EMP7064SLI84 hoặc tương đương | 24 | chiếc | Các nhân logic: 9,125Cấu hình các khối logic (CLBs): 1,430 slicesCổng I/O: 200Blocks RAM: 576- Điện áp nguồn 1,2 - 3,3V | ||
| 145 | FPGA ALTERA EPM7192SQI160 hoặc tương đương | 18 | chiếc | Các nhân logic: 14,579Cấu hình các khối logic (CLBs): 2,278 slicesCổng I/O: 232Blocks RAM: 576 Điện áp nguồn 1,2 - 3,3V | ||
| 146 | IC lập trình xử lý số tín hiệu Xilinx FPGA Vitex7 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Các nhân logic: 101,261Cấu hình các khối logic (CLBs): 15,822 slicesCổng I/O: 480Blocks RAM: 4,824Điện áp nguồn 1,2 - 3,3V | ||
| 147 | IC Vi điều khiển ATXMEGA128 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Bộ nhớ chương trình (KB) = 128Tốc độ CPU = 32Mhz Bộ nhớ SRAM Bytes = 8KEEPROM/HEF = 2048 byteNgoại vi = 8-UART, 12-SPI, 4-I2C, 24PWMGiao diện USB: có Nhiệt độ làm việc -40 tới 85 độ CĐiện áp làm việc =1.6 đến 3.6VĐóng gói 100 chân | ||
| 148 | IC ARM NXP LC76xx hoặc tương đương | 6 | chiếc | Bộ nhớ chương trình (KB) = 256Tốc độ CPU = 16MhzBộ nhớ SRAM Bytes = 4KEEPROM = 4KbyteNhiệt độ làm việc -40 tới 85 độ CĐiện áp làm việc =1.6 đến 3.6V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.464E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 808.500.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 808.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong trường hợp vật tư chưa sử dụng mà bị lỗi không phải do chủ đầu tư, thời gian nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi