Gói thầu: Gói thầu số 91: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ lắp đặt phòng hội nghị truyền hình và đào tạo E-learning
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 91: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ lắp đặt phòng hội nghị truyền hình và đào tạo E-learning |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:53:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,431,221,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tivi | 1 | Cái | Smart Tivi LED 3D - 65 inch: - Kích thước TV không có chân đế (R x C x D); - 57,28 x 33,19 x 3,07 inches (145,5 x 84,3 x 7,8 cm); - Kết nối: Wifi, LAN, video HDMI (HDMI, HDMI MHL, HDMI ARC), Component, audio 3.5', audio optical, USB. - Ứng dụng: System adroid 5.0. | ||
| 2 | Bộ giải mã | 1 | Bộ | Bộ giải mã RealPresence Group 500, hãng sản xuất: Polycom hoặc tương đương; - Một bộ bao gồm: + Microphone đa hướng; + Camera EagleEye IV -12x hoặc tương đương; + Phụ kiện, dây cáp; + Điều khiển từ xa - Giao thức hình ảnh tiêu chuẩn: H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV• H.239/Polycom® People+Content™• H.263 & H.264 video error. - Độ phân giải: từ SIF ((352 x 240_đến 1080P 60 fps. - Cổng giao tiếp hình ảnh: 1 x HDCI• 1 x HDMI 1.3• 1 x VGAVideo out• 2 x HDMI 1.3. - Điện áp: 37VA/ 120V /60 Hz and 37VA /230V /50/6 0Hz. | ||
| 3 | Amply + Mixer | 1 | Cái | - 4 ngõ vào cho micro/line với nguồn phantom (nguồn ảo). - 3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn). Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ưu tiên. - Ngõ vào cho bàn gọi thông báo với tiếng chuông RJ45. - Độ nhạy mic/line: 1 mV (mic); 1 V (line). - Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz (+1/-3 dB @ -10 dB ref. rated output). - Nút điều chỉnh âm lượng cho từng ngõ vào micro/line. - Nút điều chỉnh bass/treble và nút điều chỉnh ngõ vào nhạc. - Kết nối: Jack XLR, 6 ly. - Độ ồn của quạt: | ||
| 4 | Bộ điều khiển Mic | 1 | Cái | Model CCS-CU hoặc tương đương Nguồn vào: 110/240VAC; nguồn cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited); Âm lượng mute (50dB att.) + 10 steps of 1.9dB; Độ lợi Gain reduction due to number of open microphones (NOM):÷ NOM ± 1 dB; Tổng méo hài (85 dB SPL): | ||
| 5 | Loa treo tường | 4 | Cái | - Công suất định mức/ cực đại: 30/40W; - Kết nối: Cáp hai dây; - Mức áp suất âm thanh ở công suât đinh mức/1 W (1 kHz, 1 m): 105/90 dB (SPL); - Dải tần số hiệu dung (-10 dB): từ 100 Hz tới 18,5 kHz; - Góc mở ở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB): 160° / 81° (ngang) 150° / 90° (doc); - Điện áp vào định mức: 15,5/70/100 V; - Kích thước (C x R x D): 250 x 160 x 140 mm (9,84 x 6,30 x 5,51 in) . | ||
| 6 | Mic chủ tọa | 1 | Cái | Model CCS-CML hoặc tương đương - Kích thước không có micrô (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch); - Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in); - Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp: 488 mm; - Gắn bàn (di động hoặc cố định); - Chất liệu polymer; - Chất liệu (cơ sở): sơn kim loại. | ||
| 7 | Mic trạm | 6 | Cái | Model CCS-DL hoặc tương đương - Kích thước không có điện thoại (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch); - Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in); - Chiều dài micro từ bề mặt lắp: 488 mm; - Gắn bàn (di động hoặc cố định): Chất liệu (trên cùng) polymer; - Chất liệu (cơ sở): sơn kim loại. | ||
| 8 | Cáp nối dài chuyên dụng kết nối Mic chủ tạo và mic trạm | 1 | Cái | Cáp nối dài chuyên dụng: - Chiều dài: 10m; - Tiết diện: 5.9 ± 0.3 mm (0.23 ± 0.01 in). | ||
| 9 | Cáp loa | 50 | mét | Cáp âm thanh vặn xoắn chống nhiễu 300/5000V CU/PE/OSCR/PVC RF 1PX18AWG | ||
| 10 | Dây cáp HDMI | 1 | Cái | Dây cáp HDMI - Tính năng: Cáp HDMI 1.4; - Chiều dài cáp: 10M; - Độ phân giải hỗ trợ: Full HD, 4K*2K 4096x2160p; - Băng thông 10.2Gbps | ||
| 11 | Dây Audio 3,5mm ra 2 đầu hoa sen | 2 | Cái | Dây Audio 3,5mm ra 2 đầu RCA (Hoa sen) dài 1,5m; Dây cáp bằng đồng nguyên chất vỏ bọc bạc tối đa tín hiệu và độ bền cao, vỏ dây cáp được làm bằng nhựa PVC cao cấp. Đầu tiếp xúc được mạ vàng 24K. | ||
| 12 | Cáp AV 2 đầu hoa sen | 2 | Cái | Cáp AV 2 đầu hoa sen 2m; Dây cáp bằng đồng nguyên chất vỏ bọc bạc tối đa tín hiệu và độ bền cao, vỏ dây cáp được làm bằng nhựa PVC cao cấp. Đầu tiếp xúc được mạ vàng 24K. | ||
| 13 | Tủ đấu nối | 1 | Cái | Tủ rack 20U D600 Tủ 20U D600 được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế Rack 19 inch, thích hợp lắp switch, patch panel, ODF, Rounter…; - Kích thước: Cao 1050* Rộng 600 * Sâu 600 (mm); - Màu sắc: được phun 1 lớp sơn tĩnh điện Màu đen sần; - Tủ mạng tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19″; - Thành phần: bao gồm tủ, khóa, 1 quạt công suất 24W hút gió, 3 ổ cắm điện đa năng; - Vật liệu: Làm bằng tôn được mạ 1 lớp kẽm, rất bền, kích thước dày 1,2mm – 1,8mm; - Kết cấu: Dạng đứng; - Mặt trước: có 1 cánh cửa dạng cửa lưới - Thiết kế: dạng bánh xe; - Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ; - Khay: Có 2 khay trượt. | ||
| 14 | Switch 24 cổng | 1 | Cái | - Kiểu gắn: Rack-mountable-1U; - Cổng: 24 x 10/100/1000 + 2 x 1G SFP - Giao diện quản lý mạng: 10/100 Mbps Ethernet (RJ-45); - Chuyển tiếp băng thông (Gbps): 50 Gbps; - Cổng điều khiển: USB (Loại B), Ethernet (RJ-45); - Tiêu chuẩn tuân thủ: Chuẩn IEEE 802.1D Spanning Tree, Ưu tiên IEEE 802.1p CoS, IEEE 802.1Q VLAN, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1X, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.3ad, IEEE 802.3af và IEEE 802.3 Tại, IEEE 802.3ah (100BASE-X đơn / đa chỉ sợi), IEEE 802.3x full duplex trên các cổng 10BASE-T, 100BASE-TX và 1000BASE-T; - Dải điện áp (tự động): 110 - 240VAC; - Công suất tiêu thụ điện: 0.035KVA; - Kích thước (W x D x H): 44.5 x 27.9 x 4.5 cm. | ||
| 15 | Máy tính để bàn | 21 | Cái | Máy tính để bàn Optiplex 7070 SFF XCTO hoặc tương đương Intel Core i7-8700 (6 Cores/12MB/12T/up to 4.6GHz/65W); Intel® Q370 Chipset; 8GB DDR4 2666MHz; 3.5" SSD 240GB / 2.5" 7mm Sata3 HDD; DVD+/-RW; Keyboad Dell KB216 hoặc tương đương + Mouse; Windows 10 Pro (64bit) English; | ||
| 16 | Màn hình | 21 | Cái | Model E2219HN, Hãng Dell hoặc tương đương - Kiểu màn hình Màn hình rộng; - Kích thước màn hình 21.5Inch LED; - Độ sáng 250cd/m2; - Tỷ lệ tương phản 1.000:1; - Độ phân giải Full HD (1920x1080); - Thời gian đáp ứng 5ms; - Góc nhìn 178°/178°; - Cổng giao tiếp 1 x HDMI (ver 1.4)/ 1 x VGA. | ||
| 17 | Bàn máy tính | 22 | Cái | Kích thước: (1200x600x750)mm; Mặt bàn dầy: 18mm; Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp phủ MFC chống xước; Có khoang để CPU, ngăn để đồ, ngăn bàn phím. | ||
| 18 | Ghế chân xoay văn phòng | 22 | Cái | - Chất liệu: + Lưng nhựa kê lưng (PP) đàn hồi, bọc vải lưới (Polyester); + Tay nhựa (PP) có thể điều chỉnh. Đệm 3 tầng bọc lưới; + Chân sao (xoay) mạ crom. Piston lên xuống; + Bánh xe di chuyển 360 độ; - Kích thước: + Chiều cao mặt ngồi 38-48cm; + Ngang 60cm; + Sâu 47cm; + Cao 88-98cm; - Màu đen. | ||
| 19 | Nẹp nhôm luồn dây điện | 4 | Cái | Nguyên liệu: Hợp kim nhôm, mạ anode Quy cách: 6cm (rộng) x 1cm (cao) x 250cm (dài); Màu sắc: màu nhôm. | ||
| 20 | Máng nhựa đi dây | 25 | mét | Máng nhựa đi dây 45×65: - Quy cách: 45mm x 65mm; - Độ dài: 1m7/cây; - Màu sắc: Xám. | ||
| 21 | Cáp mạng | 1 | Thùng | - Quy cách: 305m/thùng; - Đường kính lõi 0.5mm chất liệu hợp; - kim đồng CCA 8 sợi dây đồng; - Dây dù chịu lực chạy suốt 305 mét; - Lớp lá nhôm chống nhiễu và lớp nilon bảo vệ chạy suốt 305m; - Màu trắng. | ||
| 22 | Hạt mạng RJ45 | 100 | Cái | Hạt mạng RJ45; Đầu RJ 45 được thiết kế 8 pin, chân tiếp xúc được mạ vàng. | ||
| 23 | Ổ cắm điện | 7 | Cái | Ổ cắm điện 8 lỗ đa năng dài 3m: - Số ổ cắm: 8 ổ cắm đa năng; - Chiều dài dây dẫn: 3m; - Tiết diện dây dẫn: 0.75mm; - Công suất tối đa: 2200W; - Dòng Max: 10A; - Bảo vệ quá tải, ngắn mạch: aptomat 10A; - Có công tắc (tắt/mở). | ||
| 24 | Dây điện | 20 | mét | Dây diện 2 ruột mềm 2x2.5mm2 - Tiết diện: 2x2.5mm2; - Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn; - Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2; - Điện áp danh định: 300/500V. | ||
| 25 | Bộ nghe nói | 21 | Cái | Bộ nghe nói: - Tai nghe có microphone loại lớn; - Có nút điều chỉnh âm lượng và Mic; - Kết nối 2 jack 3.5mm; - Chức năng lọc tiếng ồn, tạp âm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi