Gói thầu: Mua vật tư linh kiện phục vụ bảo dưỡng sửa chữa xe ăng ten thuộc bộ khí tài ra đa P18

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754672-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện phục vụ bảo dưỡng sửa chữa xe ăng ten thuộc bộ khí tài ra đa P18
Số hiệu KHLCNT 20200740291
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tổng cục Kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 09:46:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống nhôm sửa chữa chấn tử ăng ten 20 Cây Chất liệu nhôm; Kích thước: Ф16x2,5; Trở kháng: 75Ω; Dài 3000mm.
2 Thanh lắp chấn tử 16 Cây Ống nhôm Ф55x3, trở kháng 75Ω; Dài 3000mm.
3 Thanh đỡ xà ngang và đầu bò ăng ten 6 Cây Chất liệu thép tròn Ф60; Dài 3000mm.
4 Cột đỡ giảm tốc khi triển khai và thu hồi ăng ten 6 Cây Chất liệu thép tròn Ф50; Dài 1800mm.
5 Thép V (sửa chữa đốt cột ăng ten, thùng xe cơ sở) 15 Cây Chất liệu thép V50x50x5.
6 Thép lá gia cố thùng xe 10 Tấm Chất liệu thép; Kích thước: 2,5x1250x2500.
7 Thép hộp chữ nhật gia cố thùng xe 15 Cây Chất liệu thép; Kích thước: 30x60x3; Dài: 6000mm.
8 Thép chữ U gia cố thùng xe 10 Cây Chất liệu thép mạ kẽm; Kích thước: 100x46x4,5; Dài: 3000mm.
9 Thép hộp vuông gia cố giá để thu hồi ăng ten 10 Cây Chất liệu thép; Kích thước: 22x22x3; Dài: 3000mm.
10 Rơ le 50V 5 Chiếc Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω
11 Rơ le 24V 5 Chiếc Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω
12 Chiết áp điện áp 108V 15 Chiếc Dải làm việc 4,7kΩ; điện áp 108V; số vòng 5000 vòng; dải nhiệt độ làm việc -60oC ÷ +85oC.
13 Công tắc 5A 10 Cái Điện áp làm việc 24 ÷ 29.4V; dòng chuyển mạch 5A.
14 Công tắc 8A 10 Cái Điện áp làm việc 24 ÷ 29.4V; dòng chuyển mạch 8A.
15 Bán dẫn 400 mA 10 Cái 3 chân loại npn, 3 chân loại npn, max 400 mA, max 60 V, max 4V, max 500 mW.
16 Bán dẫn 16 mA 15 Cái 3 chân loại npn, max 16 mA, max 100 V, max 3V, max 200 mW.
17 Bán dẫn 14 mA 40 Cái 3 chân loại npn, max 14 mA, max 100 V, max 3V, max 200 mW
18 Bán dẫn 0,1 A 18 Cái 3 chân loại pnp; max 0,4 W; max 0,1 A; max 25V; max 7V; max 25V
19 Bán dẫn 30 mA 15 Cái 3 chân loại npn, max 30 mA, max 120 V, max 3V, max 250 mW.
20 Bán dẫn 20 mA 17 Cái 3 chân loại npn, max 20 mA, max 20 V, max 20V, max 150 mW.
21 Bán dẫn 103 mA 45 Cái 3 chân loại npn, max 103 mA, max 100 V, max 3V, max 200 mW.
22 Bán dẫn 50 mA 43 Cái 3 chân loại pnp; max 150mW; max 50 mA; max 60V; max 30V; max 60V.
23 Bán dẫn 400 mA 13 Cái 3 chân loại npn, max 400 mA, max 60 V, max 4V, max 500 mW.
24 Điện trở 2,2 kΩ 50 Chiếc Dải điều chỉnh 2,2kΩ; công suất 1W.
25 Điện trở 2200Ω 50 Chiếc Dải điều chỉnh 2200Ω; công suất 1W.
26 Điện trở 25kΩ 50 Chiếc Điện trở danh định 25kΩ, công suất 0,5 W, điện áp cực đại 250V.
27 Điện trở 15kΩ 50 Chiếc Dải điều chỉnh 15kΩ; công suất 2W.
28 Điện trở 100kΩ 50 Chiếc Dải điều chỉnh 100kΩ; công suất 2W.
29 Điện trở 3,3kΩ 50 Chiếc Dải điều chỉnh 3,3kΩ; công suất 1W.
30 Điện trở 680kΩ 50 Chiếc Dải điều chỉnh 680kΩ; công suất 1W.
31 Đi ốt BAS19 50 Chiếc Điện áp đầu vào: 120V; Dòng diện: 400mA.
32 Đi ốt RS206 50 Chiếc Điện áp vào: 50V đến 1000V; Dòng diện: 2A.
33 Đi ốt BAV70 84 Chiếc Điện áp đầu vào: 75V đến 100V; Dòng diện: 2A.
34 Cuộn cảm 22μH 22 Chiếc Giá trị điện cảm (L): 22μH; Dung sai: ± 20%.
35 Cuộn cảm 33μH 44 Chiếc Giá trị điện cảm (L): 33μH; Dung sai: ± 3%.
36 Tụ điện điện dung 100 pF 20 Cái Điện dung 100 pF, điện áp 75V, dòng điện 5A, sai số ±10%.
37 Tụ điện điện dung 0,1pF 20 Cái Điện dung 0,1pF, điện áp 160V, sai số ±10%.
38 Tụ hóa điện dung 10pF 20 Cái Điện dung 10pF, điện áp 100V, sai số ±10%.
39 Tụ điện điện dung 3300pF 20 Cái Điện dung 3300pF, điện áp 250V, sai số ±10%.
40 Tụ điện điện dung 20pF 20 Cái Điện dung 20pF, điện áp 250V, sai số ±10%.
41 Tụ điện điện dung 0,25pF 20 Cái Điện dung 0,25pF, điện áp 250V, sai số ±10%.
42 Tụ hóa điện dung 4,7pF 20 Cái Điện áp 100V, điện dung 4,7pF, sai số ±10%.
43 Tụ gốm điện dung 10nF 20 Cái Điện áp 100V, điện dung 10nF, sai số ±5%.
44 Tụ điện điện dung 20nF 20 Cái Điện áp 100V, điện dung 20nF , sai số ±20%.
45 Tụ điện điện dung 2μF 5 Cái Điện dung 2μF, điện áp 2,5kV, dòng điện 1A, sai số ±10%.
46 Tụ điện điện dung 0,01μF 20 Cái Điện dung 0,01μF, điện áp 200V, dòng điện 2A, sai số ±10%.
47 Tụ điện điện dung 4,7μF 20 Cái Điện dung 4,7μF, điện áp 20V, dòng điện 4A, sai số ±10%.
48 Tụ hóa điện dung 50μF 20 Cái Điện dung 50μF, điện áp 25V, dòng điện 1A, sai số ±10%.
49 Tụ ống điện dung 3,9pF 20 Cái Điện dung 3,9pF, điện áp 250V, dòng điện 1A, sai số ±10%.
50 Tụ hóa điện dung 50 pF 20 Cái Điện áp 50V, điện dung 50 pF, sai số ±10%.
51 Tụ hóa điện dung 10pF 20 Cái Điện áp 150V, điện dung 10pF, sai số ±10%.
52 Điốt 50V 30 Cái Điện áp ngược cực đại 50 V, dòng điện thuận cực đại 50 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 50V không quá 1μA.
53 Điốt 400V 30 Cái Điện áp ngược cực đại 400 V, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 300V không quá 100μA.
54 Điốt 20V 30 Cái Điện áp ngược cực đại 20 V, dòng điện thuận cực đại 500 mA, điện áp thuận không quá 0,55 V khi dòng điện thuận 0,5 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 20V không quá 20μA.
55 Điốt 9V 30 Cái Điện áp ổn áp định mức 9V, dòng ổn định tối thiểu 3mA, dòng ổn định tối đa 33 mA, công suất 0,3 W.
56 Điốt 200V 30 Cái Điện áp ngược cực đại 200 V, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200V không quá 50.
57 Điốt 70V 30 Cái Điện áp ngược cực đại 70 V, dòng điện thuận cực đại 50 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 70 V không quá 1μA.
58 Điốt 2kV 30 Cái Điện áp ngược cực đại 2 kV, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc , điện áp thuận không quá 2,6 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 2 kV không quá 100μA.
59 Điốt 10kV 30 Cái Điện áp ngược cực đại 10 kV, dòng điện thuận cực đại 50 mA, tần số làm việc, điện áp thuận không quá 10 V khi dòng điện thuận 100 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 10 kV không quá 100μA.
60 Điốt 30V 30 Cái Điện áp ngược cực đại 30 V, dòng điện thuận cực đại 40 mA, điện áp thuận không quá 0,4 V khi dòng điện thuận 10 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 30 V không quá 100μA.
61 Điốt 6kV 30 Cái Điện áp ngược cực đại 6 kV, dòng điện thuận cực đại 100 mA, tần số làm việc, điện áp thuận không quá 10 V khi dòng điện thuận 100 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 6 kV không quá 100μA.
62 Encorder phản hồi vị trí 4 Bộ Độ phân giải 6000xung/vòng; Nguồn nuôi (5-24)VDC; Đầu ra dạng 3 pha A,B,Z; Độ phân biệt 1024 xung; Có thể đo góc tuyệt đối; Cho phép phản hồi vị trí.
63 Rơ le trung gian 24v DC + đế 25 Chiếc Điện áp cuộn hút: 24VDC; Dòng điện 15A DC; Loại 14 chân.
64 Bộ nguồn ổn áp Switching 6 Bộ Điện áp ra 24v DC; Dòng điện đầu ra tối đa 10A; Điện áp vào 110V/220V - 50/60Hz; Công suất 500W; Sai số 0,5%; Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С.
65 Thang lên xuống 2 Cái Dài 1500mm; Rộng 320mm; Chất liệu bằng thép ống đường kính 34mm.
66 Ống nhựa PVC 250 m Đường kính 210mm.
67 Cáp chống bão 10 Sợi Cáp thép lụa, đường kính 6mm, dài 25m.
68 Cáp tín hiệu Ф7, 24 lõi 200 m Trở kháng: 75 ± 2,5Ω; Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +85°С; Hệ số suy giảm không quá 0,18dB/m ở tần số 0,2 GHz; Hệ số suy giảm không quá 0,9dB/m ở tần số 3GHz; Cáp đường kính ngoài: 7,0 ± 0,25mm; Trọng lượng cáp: 59,4kg/km.
69 Cáp tín hiệu Ф12, 32 lõi 200 m Trở kháng: 75±2,5Ω; Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +85°С; Hệ số suy giảm không quá 0,12dB/m ở tần số 0,2GHz; Hệ số suy giảm không quá 0,75dB/m ở tần số 3GHz; Cáp đường kính ngoài: 12,0 ± 0,4mm; Trọng lượng cáp 169,0kg/km.
70 Cáp tín hiệu Ф7, 16 lõi 250 m Trở kháng: 75 ± 2,5Ω; Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +85°С; Hệ số suy giảm không quá 0,18 dB/m ở tần số 0,2GHz; Hệ số suy giảm không quá 0,9dB/m ở tần số 3GHz; Cáp đường kính ngoài: 7,0 ± 0,25mm; Trọng lượng cáp: 60,2kg/km.
71 Cáp bọc kim 12x2.5 150 m Cáp cao su bọc kim, 12 lõi; Thiết diện 2,5.
72 Cáp bọc kim 2x1.5 100 m Cáp cao su, 2 lõi; Thiết diện 1,5.
73 Cáp cao su 6x1.5 100 m Cáp cao su, 6 lõi; Thiết diện 1,5.
74 Cáp cao su 14x1.5 150 m Cáp cao su 14 lõi; Thiết diện 1,5.
75 Cáp cao su 3x1.5 100 m Cáp cao su, 3 lõi; Thiết diện 1,5.
76 Cáp cao su 12x1.5 150 m Cáp cao su, 12 lõi; Thiết diện 1,5.
77 Cáp cao su 3x10 200 m Cáp cao su; 3 sợi thiết diện lõi 10; 1 sợi thiết diện lõi 6.
78 Cáp cao su 16x1.5 150 m Cáp cao su bọc kim, 16 lõi; Thiết diện 1,5.
79 Cáp cao su 19x1 300 m Cáp cao su bọc kim, 19 lõi; Thiết diện 1,5.
80 Trục vít bánh vít 5 Bộ Tỉ số truyền 1/60; Số răng bánh vít: 50.
81 Vòng bi 6200 10 Vòng OD=26; ID=10; T=8.
82 Vòng bi 6201 10 Vòng OD=32; ID=12; T=10.
83 Vòng bi 6202 10 Vòng OD=35; ID=15; T=11.
84 Vòng bi 6204 4 Vòng OD=47; ID=20; T=14.
85 Vòng bi 6205 4 Vòng OD=52; ID=25; T=15.
86 Vòng bi 6213 4 Vòng OD=120; ID=65; T=23.
87 Vòng bi 6304 10 Vòng OD=52; ID=20; T=15.
88 Vòng bi 6305 4 Vòng OD=62; ID=25; T=17.
89 Vòng bi 6307 4 Vòng OD=80; ID=35; T=21.
90 Vòng bi 6308 4 Vòng OD=90; ID=40; T=23.
91 Vòng bi 6309 4 Vòng OD=100; ID=45; T=25.
92 Đầu cáp Ф12 35 Chiếc Bộ chia tín hiệu RF 02 cổng ra; Tần số: dải VHF; Công suất max: 50KW; Tổn hao chèn: 2 đến 3dB; Độ cách ly: 13 to 17dB; Kiểu đóng gói: Mô đun với kết nối trở kháng 75Ω.
93 Đầu cáp Ф7 36 Chiếc Trở kháng đặc tính: 75Ω; Dải tần hoạt động: VHF; VSWR: ≤1.3; Điện áp chịu được của điện môi: ≥2500VRMS, 50Hz; Trở khàng điện môi: ≥5000MΩ; Trở kháng phần dẫn: trở kháng của lõi trung tâm ≤1mΩ; trở kháng của lớp áo ngoài ≤0.2mΩ; Dải nhiệt độ hoạt động: -40oC ÷ +125oC.
94 Đầu cáp Ф7 35 Chiếc Trở kháng đặc tính: 75Ω; Dải tần hoạt động: VHF; VSWR: ≤1.3; Điện áp chiệu được của lớp điện môi: ≥2500VRMS, 50Hz; Dielectric Resistance: ≥5000MΩ; Trở kháng phần dẫn: trở kháng của lõi trung tâm ≤1mΩ; trở kháng của lớp áo ngoài ≤0.2mΩ; Dải nhiệt độ hoạt động: -40oC ÷ +125oC.
95 Bu lông lục lăng + đệm M12x30 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M12x30
96 Bu lông lục lăng + đệm M10x40 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M10x40
97 Bu lông lục lăng + đệm M10x50 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M10x50
98 Bu lông lục lăng + đệm M10x70 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M10x70
99 Bu lông lục lăng + đệm M12x50 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M12x50
100 Bu lông lục lăng + đệm M12x60 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M12x60
101 Bu lông lục lăng + đệm M12x80 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M12x80
102 Bu lông lục lăng + đệm M20x100 100 Cái Bu lông lục lăng + đệm M20x100
103 Bu lông lục lăng + đệm M6x30 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M6x30
104 Bu lông lục lăng + đệm M6x40 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M6x40
105 Bu lông lục lăng + đệm M8x20 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M8x20
106 Bu lông lục lăng + đệm M8x30 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M8x30
107 Bu lông lục lăng + đệm M8x40 100 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M8x40
108 Bu lông lục lăng + đệm M8x60 102 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M8x60
109 Đinh 3 phân 2 Kg Đinh 3 phân
110 Đinh 5 phân 2 Kg Đinh 5 phân
111 Đinh 7 phân 2 Kg Đinh 7 phân
112 Đinh tán nhôm Ф3 2 Kg Đinh tán nhôm Ф3
113 Đinh tán nhôm Ф4 2 Kg Đinh tán nhôm Ф4
114 Phớt dầu 35x19x10 10 Chiếc d1=19; D=35; b=10; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 100°C; Nhiệt độ hoạt động cho phép, thời gian tối đa ngắn: 120°C; Tốc độ trục tối đa: 1200vòng/phút; Tốc độ bề mặt trục tối đa. 0,38m/s.
115 Phớt dầu 46.5x28x10 10 Chiếc d1=28; D=46.5; b=10; Nhiệt độ hoạt: -40°C đến 100°C; Nhiệt độ hoạt động cho phép, thời gian tối đa ngắn: 120°C; Tốc độ trục tối đa: 120vòng/phút; Tốc độ bề mặt trục tối đa: 0,38 m/s.
116 Phớt dầu 66x48x10 10 Chiếc d1=48; D=66; b=10; Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: -40°C ÷ 100°C; Nhiệt độ hoạt động cho phép, thời gian tối đa ngắn: 120°C; Tốc độ trục tối đa: 1200 r/phút; Tốc độ bề mặt trục tối đa: 0,38m/s.
117 Chổi quét sơn 10 Chiếc Chổi quét sơn (Dùng cho các loại sơn dầu, sơn PU; chất liệu: đầu cọ mềm, hút sơn tốt, thả sơn đều, phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp)
118 Dầu RP7 8 Hộp Dầu RP7 đánh, tẩy rỉ sét
119 Bạt dứa 3 Tấm Chất liệu bạt, kích thước: 12x6 m
120 Găng tay bảo hộ 15 Đôi Chất liệu: Vải sợi Kaki, có tráng hạt nhựa, thoáng mát thấm hút tốt
121 Giầy bảo hộ 5 Đôi Chất liệu: cao su, độ dày: 1,6mm, chống trượt, chống nước; lớp lót bên trong: bằng cotton; size: 37-43; kiểu dáng: cổ thấp.
122 Khẩu trang 20 Hộp Tính năng: Chống bụi, kháng khuẩn, ngăn mùi, lọc bụi; có day deo bằng thun, ôm sát khuôn mặt; kích thước: 0,7x90x175mm; chất liệu: vải không dệt 4 lớp.
123 Mũ bảo hộ 5 Cái Chất liệu: Polyethylene, có lỗ thông hơi, có nút điều chỉnh vừa vặn với người sử dụng; sixe: 52-61cm
124 Quần áo bảo hộ lao động 5 Bộ Vải Kaki thoáng mát thấm hút tốt, size: SX-6XL
125 Que hàn 10 Kg Đường kính 2,2mm, chiều dài 350mm
126 Đá cắt D 100 5 Hộp Đá cắt D 100
127 Đá cắt D 350 2 Hộp Đá cắt D 350
128 Đá mài D 100 5 Hộp Đá mài D 100
129 Kính bảo hộ lao động 5 Chiếc Chống: Bụi, chịu va đập, tia UV, gọng kính được phủ lớp cao su, chất liệu mắt kính polycarbonate
130 Giẻ lau 20 Kg Giẻ lau trắng, khổ A4; Chất liệu: 100% cotton; có khả năng thấm hút tốt: nước, dung môi, dầu mỡ, hóa chất nhẹ....trên bề mặt máy móc, trang thiết bị)
131 Sơn xanh quân sự 40 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn phủ lớp bảo vệ trên bề mặt sắt thép.
132 Sơn chống rỉ 10 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời.
133 Sơn đỏ 2 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời.
134 Sơn trắng 7 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời.
135 Sơn ghi 6 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời.
136 Sơn vân búa HP 11 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời.
137 Sơn bả luy cô 10 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời.
138 Mỏ hàn xung 2 Cái Mỏ hàn xung điện áp 220V; Công suất 100W.
139 Atomat 30A 2 Cái Dòng định mức: 30A; Chất liệu thép hợp kim cứng.
140 Mũi khoan 4 Cái Đường kính: (3÷10) mm.
141 Cồn công nghiệp 1 lit Cồn công nghiệp; Thể tích 1 lít
142 Giấy nhám cách điện 5 Tấm Màu đỏ; Chất lượng tốt.
143 Quạt tản nhiệt 10 Cái KT: 120x120x25mm; Trọng lượng: 150g; Điện áp vào 24VDC, 220VAC; Tốc độ: 1.500 rpm ± 10%.
144 Cầu chì 8 Cái Loại cầu chì bảo vệ tự phục hồi; Dòng: 2A; Kích thước: 20x5mm.
145 Tản nhiệt nhôm 15 Cái Chất liệu: nhôm; Kích thước: 125x1255x10mm;
146 Thiếc hàn 0,5 kg Đường kính dây: 0,6mm; Độ tinh khiết trên 95%.
147 Nhựa thông, mỡ hàn 3 Hộp Mỡ hàn; Hộp nhựa thông hàn mạch 21503A; Kích thước hộp: 80x45mm.
148 Dây rút 2 Túi Các cỡ dài 15 cm, 20 cm, 30 cm.
149 Băng dính điện 4 Cuộn Bám dính chống nhiệt và cách điện; Chiều rộng: 1,8cm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->