Gói thầu: Mua vật tư linh kiện phục vụ bảo dưỡng sửa chữa xe ăng ten thuộc bộ khí tài ra đa P18
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư linh kiện phục vụ bảo dưỡng sửa chữa xe ăng ten thuộc bộ khí tài ra đa P18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng cục Kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:46:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống nhôm sửa chữa chấn tử ăng ten | 20 | Cây | Chất liệu nhôm; Kích thước: Ф16x2,5; Trở kháng: 75Ω; Dài 3000mm. | ||
| 2 | Thanh lắp chấn tử | 16 | Cây | Ống nhôm Ф55x3, trở kháng 75Ω; Dài 3000mm. | ||
| 3 | Thanh đỡ xà ngang và đầu bò ăng ten | 6 | Cây | Chất liệu thép tròn Ф60; Dài 3000mm. | ||
| 4 | Cột đỡ giảm tốc khi triển khai và thu hồi ăng ten | 6 | Cây | Chất liệu thép tròn Ф50; Dài 1800mm. | ||
| 5 | Thép V (sửa chữa đốt cột ăng ten, thùng xe cơ sở) | 15 | Cây | Chất liệu thép V50x50x5. | ||
| 6 | Thép lá gia cố thùng xe | 10 | Tấm | Chất liệu thép; Kích thước: 2,5x1250x2500. | ||
| 7 | Thép hộp chữ nhật gia cố thùng xe | 15 | Cây | Chất liệu thép; Kích thước: 30x60x3; Dài: 6000mm. | ||
| 8 | Thép chữ U gia cố thùng xe | 10 | Cây | Chất liệu thép mạ kẽm; Kích thước: 100x46x4,5; Dài: 3000mm. | ||
| 9 | Thép hộp vuông gia cố giá để thu hồi ăng ten | 10 | Cây | Chất liệu thép; Kích thước: 22x22x3; Dài: 3000mm. | ||
| 10 | Rơ le 50V | 5 | Chiếc | Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω | ||
| 11 | Rơ le 24V | 5 | Chiếc | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω | ||
| 12 | Chiết áp điện áp 108V | 15 | Chiếc | Dải làm việc 4,7kΩ; điện áp 108V; số vòng 5000 vòng; dải nhiệt độ làm việc -60oC ÷ +85oC. | ||
| 13 | Công tắc 5A | 10 | Cái | Điện áp làm việc 24 ÷ 29.4V; dòng chuyển mạch 5A. | ||
| 14 | Công tắc 8A | 10 | Cái | Điện áp làm việc 24 ÷ 29.4V; dòng chuyển mạch 8A. | ||
| 15 | Bán dẫn 400 mA | 10 | Cái | 3 chân loại npn, 3 chân loại npn, max 400 mA, max 60 V, max 4V, max 500 mW. | ||
| 16 | Bán dẫn 16 mA | 15 | Cái | 3 chân loại npn, max 16 mA, max 100 V, max 3V, max 200 mW. | ||
| 17 | Bán dẫn 14 mA | 40 | Cái | 3 chân loại npn, max 14 mA, max 100 V, max 3V, max 200 mW | ||
| 18 | Bán dẫn 0,1 A | 18 | Cái | 3 chân loại pnp; max 0,4 W; max 0,1 A; max 25V; max 7V; max 25V | ||
| 19 | Bán dẫn 30 mA | 15 | Cái | 3 chân loại npn, max 30 mA, max 120 V, max 3V, max 250 mW. | ||
| 20 | Bán dẫn 20 mA | 17 | Cái | 3 chân loại npn, max 20 mA, max 20 V, max 20V, max 150 mW. | ||
| 21 | Bán dẫn 103 mA | 45 | Cái | 3 chân loại npn, max 103 mA, max 100 V, max 3V, max 200 mW. | ||
| 22 | Bán dẫn 50 mA | 43 | Cái | 3 chân loại pnp; max 150mW; max 50 mA; max 60V; max 30V; max 60V. | ||
| 23 | Bán dẫn 400 mA | 13 | Cái | 3 chân loại npn, max 400 mA, max 60 V, max 4V, max 500 mW. | ||
| 24 | Điện trở 2,2 kΩ | 50 | Chiếc | Dải điều chỉnh 2,2kΩ; công suất 1W. | ||
| 25 | Điện trở 2200Ω | 50 | Chiếc | Dải điều chỉnh 2200Ω; công suất 1W. | ||
| 26 | Điện trở 25kΩ | 50 | Chiếc | Điện trở danh định 25kΩ, công suất 0,5 W, điện áp cực đại 250V. | ||
| 27 | Điện trở 15kΩ | 50 | Chiếc | Dải điều chỉnh 15kΩ; công suất 2W. | ||
| 28 | Điện trở 100kΩ | 50 | Chiếc | Dải điều chỉnh 100kΩ; công suất 2W. | ||
| 29 | Điện trở 3,3kΩ | 50 | Chiếc | Dải điều chỉnh 3,3kΩ; công suất 1W. | ||
| 30 | Điện trở 680kΩ | 50 | Chiếc | Dải điều chỉnh 680kΩ; công suất 1W. | ||
| 31 | Đi ốt BAS19 | 50 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 120V; Dòng diện: 400mA. | ||
| 32 | Đi ốt RS206 | 50 | Chiếc | Điện áp vào: 50V đến 1000V; Dòng diện: 2A. | ||
| 33 | Đi ốt BAV70 | 84 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 75V đến 100V; Dòng diện: 2A. | ||
| 34 | Cuộn cảm 22μH | 22 | Chiếc | Giá trị điện cảm (L): 22μH; Dung sai: ± 20%. | ||
| 35 | Cuộn cảm 33μH | 44 | Chiếc | Giá trị điện cảm (L): 33μH; Dung sai: ± 3%. | ||
| 36 | Tụ điện điện dung 100 pF | 20 | Cái | Điện dung 100 pF, điện áp 75V, dòng điện 5A, sai số ±10%. | ||
| 37 | Tụ điện điện dung 0,1pF | 20 | Cái | Điện dung 0,1pF, điện áp 160V, sai số ±10%. | ||
| 38 | Tụ hóa điện dung 10pF | 20 | Cái | Điện dung 10pF, điện áp 100V, sai số ±10%. | ||
| 39 | Tụ điện điện dung 3300pF | 20 | Cái | Điện dung 3300pF, điện áp 250V, sai số ±10%. | ||
| 40 | Tụ điện điện dung 20pF | 20 | Cái | Điện dung 20pF, điện áp 250V, sai số ±10%. | ||
| 41 | Tụ điện điện dung 0,25pF | 20 | Cái | Điện dung 0,25pF, điện áp 250V, sai số ±10%. | ||
| 42 | Tụ hóa điện dung 4,7pF | 20 | Cái | Điện áp 100V, điện dung 4,7pF, sai số ±10%. | ||
| 43 | Tụ gốm điện dung 10nF | 20 | Cái | Điện áp 100V, điện dung 10nF, sai số ±5%. | ||
| 44 | Tụ điện điện dung 20nF | 20 | Cái | Điện áp 100V, điện dung 20nF , sai số ±20%. | ||
| 45 | Tụ điện điện dung 2μF | 5 | Cái | Điện dung 2μF, điện áp 2,5kV, dòng điện 1A, sai số ±10%. | ||
| 46 | Tụ điện điện dung 0,01μF | 20 | Cái | Điện dung 0,01μF, điện áp 200V, dòng điện 2A, sai số ±10%. | ||
| 47 | Tụ điện điện dung 4,7μF | 20 | Cái | Điện dung 4,7μF, điện áp 20V, dòng điện 4A, sai số ±10%. | ||
| 48 | Tụ hóa điện dung 50μF | 20 | Cái | Điện dung 50μF, điện áp 25V, dòng điện 1A, sai số ±10%. | ||
| 49 | Tụ ống điện dung 3,9pF | 20 | Cái | Điện dung 3,9pF, điện áp 250V, dòng điện 1A, sai số ±10%. | ||
| 50 | Tụ hóa điện dung 50 pF | 20 | Cái | Điện áp 50V, điện dung 50 pF, sai số ±10%. | ||
| 51 | Tụ hóa điện dung 10pF | 20 | Cái | Điện áp 150V, điện dung 10pF, sai số ±10%. | ||
| 52 | Điốt 50V | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 50 V, dòng điện thuận cực đại 50 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 50V không quá 1μA. | ||
| 53 | Điốt 400V | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 400 V, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 300V không quá 100μA. | ||
| 54 | Điốt 20V | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 20 V, dòng điện thuận cực đại 500 mA, điện áp thuận không quá 0,55 V khi dòng điện thuận 0,5 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 20V không quá 20μA. | ||
| 55 | Điốt 9V | 30 | Cái | Điện áp ổn áp định mức 9V, dòng ổn định tối thiểu 3mA, dòng ổn định tối đa 33 mA, công suất 0,3 W. | ||
| 56 | Điốt 200V | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 200 V, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200V không quá 50. | ||
| 57 | Điốt 70V | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 70 V, dòng điện thuận cực đại 50 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 70 V không quá 1μA. | ||
| 58 | Điốt 2kV | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 2 kV, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc , điện áp thuận không quá 2,6 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 2 kV không quá 100μA. | ||
| 59 | Điốt 10kV | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 10 kV, dòng điện thuận cực đại 50 mA, tần số làm việc, điện áp thuận không quá 10 V khi dòng điện thuận 100 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 10 kV không quá 100μA. | ||
| 60 | Điốt 30V | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 30 V, dòng điện thuận cực đại 40 mA, điện áp thuận không quá 0,4 V khi dòng điện thuận 10 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 30 V không quá 100μA. | ||
| 61 | Điốt 6kV | 30 | Cái | Điện áp ngược cực đại 6 kV, dòng điện thuận cực đại 100 mA, tần số làm việc, điện áp thuận không quá 10 V khi dòng điện thuận 100 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 6 kV không quá 100μA. | ||
| 62 | Encorder phản hồi vị trí | 4 | Bộ | Độ phân giải 6000xung/vòng; Nguồn nuôi (5-24)VDC; Đầu ra dạng 3 pha A,B,Z; Độ phân biệt 1024 xung; Có thể đo góc tuyệt đối; Cho phép phản hồi vị trí. | ||
| 63 | Rơ le trung gian 24v DC + đế | 25 | Chiếc | Điện áp cuộn hút: 24VDC; Dòng điện 15A DC; Loại 14 chân. | ||
| 64 | Bộ nguồn ổn áp Switching | 6 | Bộ | Điện áp ra 24v DC; Dòng điện đầu ra tối đa 10A; Điện áp vào 110V/220V - 50/60Hz; Công suất 500W; Sai số 0,5%; Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С. | ||
| 65 | Thang lên xuống | 2 | Cái | Dài 1500mm; Rộng 320mm; Chất liệu bằng thép ống đường kính 34mm. | ||
| 66 | Ống nhựa PVC | 250 | m | Đường kính 210mm. | ||
| 67 | Cáp chống bão | 10 | Sợi | Cáp thép lụa, đường kính 6mm, dài 25m. | ||
| 68 | Cáp tín hiệu Ф7, 24 lõi | 200 | m | Trở kháng: 75 ± 2,5Ω; Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +85°С; Hệ số suy giảm không quá 0,18dB/m ở tần số 0,2 GHz; Hệ số suy giảm không quá 0,9dB/m ở tần số 3GHz; Cáp đường kính ngoài: 7,0 ± 0,25mm; Trọng lượng cáp: 59,4kg/km. | ||
| 69 | Cáp tín hiệu Ф12, 32 lõi | 200 | m | Trở kháng: 75±2,5Ω; Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +85°С; Hệ số suy giảm không quá 0,12dB/m ở tần số 0,2GHz; Hệ số suy giảm không quá 0,75dB/m ở tần số 3GHz; Cáp đường kính ngoài: 12,0 ± 0,4mm; Trọng lượng cáp 169,0kg/km. | ||
| 70 | Cáp tín hiệu Ф7, 16 lõi | 250 | m | Trở kháng: 75 ± 2,5Ω; Nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +85°С; Hệ số suy giảm không quá 0,18 dB/m ở tần số 0,2GHz; Hệ số suy giảm không quá 0,9dB/m ở tần số 3GHz; Cáp đường kính ngoài: 7,0 ± 0,25mm; Trọng lượng cáp: 60,2kg/km. | ||
| 71 | Cáp bọc kim 12x2.5 | 150 | m | Cáp cao su bọc kim, 12 lõi; Thiết diện 2,5. | ||
| 72 | Cáp bọc kim 2x1.5 | 100 | m | Cáp cao su, 2 lõi; Thiết diện 1,5. | ||
| 73 | Cáp cao su 6x1.5 | 100 | m | Cáp cao su, 6 lõi; Thiết diện 1,5. | ||
| 74 | Cáp cao su 14x1.5 | 150 | m | Cáp cao su 14 lõi; Thiết diện 1,5. | ||
| 75 | Cáp cao su 3x1.5 | 100 | m | Cáp cao su, 3 lõi; Thiết diện 1,5. | ||
| 76 | Cáp cao su 12x1.5 | 150 | m | Cáp cao su, 12 lõi; Thiết diện 1,5. | ||
| 77 | Cáp cao su 3x10 | 200 | m | Cáp cao su; 3 sợi thiết diện lõi 10; 1 sợi thiết diện lõi 6. | ||
| 78 | Cáp cao su 16x1.5 | 150 | m | Cáp cao su bọc kim, 16 lõi; Thiết diện 1,5. | ||
| 79 | Cáp cao su 19x1 | 300 | m | Cáp cao su bọc kim, 19 lõi; Thiết diện 1,5. | ||
| 80 | Trục vít bánh vít | 5 | Bộ | Tỉ số truyền 1/60; Số răng bánh vít: 50. | ||
| 81 | Vòng bi 6200 | 10 | Vòng | OD=26; ID=10; T=8. | ||
| 82 | Vòng bi 6201 | 10 | Vòng | OD=32; ID=12; T=10. | ||
| 83 | Vòng bi 6202 | 10 | Vòng | OD=35; ID=15; T=11. | ||
| 84 | Vòng bi 6204 | 4 | Vòng | OD=47; ID=20; T=14. | ||
| 85 | Vòng bi 6205 | 4 | Vòng | OD=52; ID=25; T=15. | ||
| 86 | Vòng bi 6213 | 4 | Vòng | OD=120; ID=65; T=23. | ||
| 87 | Vòng bi 6304 | 10 | Vòng | OD=52; ID=20; T=15. | ||
| 88 | Vòng bi 6305 | 4 | Vòng | OD=62; ID=25; T=17. | ||
| 89 | Vòng bi 6307 | 4 | Vòng | OD=80; ID=35; T=21. | ||
| 90 | Vòng bi 6308 | 4 | Vòng | OD=90; ID=40; T=23. | ||
| 91 | Vòng bi 6309 | 4 | Vòng | OD=100; ID=45; T=25. | ||
| 92 | Đầu cáp Ф12 | 35 | Chiếc | Bộ chia tín hiệu RF 02 cổng ra; Tần số: dải VHF; Công suất max: 50KW; Tổn hao chèn: 2 đến 3dB; Độ cách ly: 13 to 17dB; Kiểu đóng gói: Mô đun với kết nối trở kháng 75Ω. | ||
| 93 | Đầu cáp Ф7 | 36 | Chiếc | Trở kháng đặc tính: 75Ω; Dải tần hoạt động: VHF; VSWR: ≤1.3; Điện áp chịu được của điện môi: ≥2500VRMS, 50Hz; Trở khàng điện môi: ≥5000MΩ; Trở kháng phần dẫn: trở kháng của lõi trung tâm ≤1mΩ; trở kháng của lớp áo ngoài ≤0.2mΩ; Dải nhiệt độ hoạt động: -40oC ÷ +125oC. | ||
| 94 | Đầu cáp Ф7 | 35 | Chiếc | Trở kháng đặc tính: 75Ω; Dải tần hoạt động: VHF; VSWR: ≤1.3; Điện áp chiệu được của lớp điện môi: ≥2500VRMS, 50Hz; Dielectric Resistance: ≥5000MΩ; Trở kháng phần dẫn: trở kháng của lõi trung tâm ≤1mΩ; trở kháng của lớp áo ngoài ≤0.2mΩ; Dải nhiệt độ hoạt động: -40oC ÷ +125oC. | ||
| 95 | Bu lông lục lăng + đệm M12x30 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M12x30 | ||
| 96 | Bu lông lục lăng + đệm M10x40 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M10x40 | ||
| 97 | Bu lông lục lăng + đệm M10x50 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M10x50 | ||
| 98 | Bu lông lục lăng + đệm M10x70 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M10x70 | ||
| 99 | Bu lông lục lăng + đệm M12x50 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M12x50 | ||
| 100 | Bu lông lục lăng + đệm M12x60 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M12x60 | ||
| 101 | Bu lông lục lăng + đệm M12x80 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M12x80 | ||
| 102 | Bu lông lục lăng + đệm M20x100 | 100 | Cái | Bu lông lục lăng + đệm M20x100 | ||
| 103 | Bu lông lục lăng + đệm M6x30 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M6x30 | ||
| 104 | Bu lông lục lăng + đệm M6x40 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M6x40 | ||
| 105 | Bu lông lục lăng + đệm M8x20 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M8x20 | ||
| 106 | Bu lông lục lăng + đệm M8x30 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M8x30 | ||
| 107 | Bu lông lục lăng + đệm M8x40 | 100 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M8x40 | ||
| 108 | Bu lông lục lăng + đệm M8x60 | 102 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M8x60 | ||
| 109 | Đinh 3 phân | 2 | Kg | Đinh 3 phân | ||
| 110 | Đinh 5 phân | 2 | Kg | Đinh 5 phân | ||
| 111 | Đinh 7 phân | 2 | Kg | Đinh 7 phân | ||
| 112 | Đinh tán nhôm Ф3 | 2 | Kg | Đinh tán nhôm Ф3 | ||
| 113 | Đinh tán nhôm Ф4 | 2 | Kg | Đinh tán nhôm Ф4 | ||
| 114 | Phớt dầu 35x19x10 | 10 | Chiếc | d1=19; D=35; b=10; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 100°C; Nhiệt độ hoạt động cho phép, thời gian tối đa ngắn: 120°C; Tốc độ trục tối đa: 1200vòng/phút; Tốc độ bề mặt trục tối đa. 0,38m/s. | ||
| 115 | Phớt dầu 46.5x28x10 | 10 | Chiếc | d1=28; D=46.5; b=10; Nhiệt độ hoạt: -40°C đến 100°C; Nhiệt độ hoạt động cho phép, thời gian tối đa ngắn: 120°C; Tốc độ trục tối đa: 120vòng/phút; Tốc độ bề mặt trục tối đa: 0,38 m/s. | ||
| 116 | Phớt dầu 66x48x10 | 10 | Chiếc | d1=48; D=66; b=10; Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: -40°C ÷ 100°C; Nhiệt độ hoạt động cho phép, thời gian tối đa ngắn: 120°C; Tốc độ trục tối đa: 1200 r/phút; Tốc độ bề mặt trục tối đa: 0,38m/s. | ||
| 117 | Chổi quét sơn | 10 | Chiếc | Chổi quét sơn (Dùng cho các loại sơn dầu, sơn PU; chất liệu: đầu cọ mềm, hút sơn tốt, thả sơn đều, phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp) | ||
| 118 | Dầu RP7 | 8 | Hộp | Dầu RP7 đánh, tẩy rỉ sét | ||
| 119 | Bạt dứa | 3 | Tấm | Chất liệu bạt, kích thước: 12x6 m | ||
| 120 | Găng tay bảo hộ | 15 | Đôi | Chất liệu: Vải sợi Kaki, có tráng hạt nhựa, thoáng mát thấm hút tốt | ||
| 121 | Giầy bảo hộ | 5 | Đôi | Chất liệu: cao su, độ dày: 1,6mm, chống trượt, chống nước; lớp lót bên trong: bằng cotton; size: 37-43; kiểu dáng: cổ thấp. | ||
| 122 | Khẩu trang | 20 | Hộp | Tính năng: Chống bụi, kháng khuẩn, ngăn mùi, lọc bụi; có day deo bằng thun, ôm sát khuôn mặt; kích thước: 0,7x90x175mm; chất liệu: vải không dệt 4 lớp. | ||
| 123 | Mũ bảo hộ | 5 | Cái | Chất liệu: Polyethylene, có lỗ thông hơi, có nút điều chỉnh vừa vặn với người sử dụng; sixe: 52-61cm | ||
| 124 | Quần áo bảo hộ lao động | 5 | Bộ | Vải Kaki thoáng mát thấm hút tốt, size: SX-6XL | ||
| 125 | Que hàn | 10 | Kg | Đường kính 2,2mm, chiều dài 350mm | ||
| 126 | Đá cắt D 100 | 5 | Hộp | Đá cắt D 100 | ||
| 127 | Đá cắt D 350 | 2 | Hộp | Đá cắt D 350 | ||
| 128 | Đá mài D 100 | 5 | Hộp | Đá mài D 100 | ||
| 129 | Kính bảo hộ lao động | 5 | Chiếc | Chống: Bụi, chịu va đập, tia UV, gọng kính được phủ lớp cao su, chất liệu mắt kính polycarbonate | ||
| 130 | Giẻ lau | 20 | Kg | Giẻ lau trắng, khổ A4; Chất liệu: 100% cotton; có khả năng thấm hút tốt: nước, dung môi, dầu mỡ, hóa chất nhẹ....trên bề mặt máy móc, trang thiết bị) | ||
| 131 | Sơn xanh quân sự | 40 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn phủ lớp bảo vệ trên bề mặt sắt thép. | ||
| 132 | Sơn chống rỉ | 10 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời. | ||
| 133 | Sơn đỏ | 2 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời. | ||
| 134 | Sơn trắng | 7 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời. | ||
| 135 | Sơn ghi | 6 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời. | ||
| 136 | Sơn vân búa HP | 11 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời. | ||
| 137 | Sơn bả luy cô | 10 | Kg | Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời. | ||
| 138 | Mỏ hàn xung | 2 | Cái | Mỏ hàn xung điện áp 220V; Công suất 100W. | ||
| 139 | Atomat 30A | 2 | Cái | Dòng định mức: 30A; Chất liệu thép hợp kim cứng. | ||
| 140 | Mũi khoan | 4 | Cái | Đường kính: (3÷10) mm. | ||
| 141 | Cồn công nghiệp | 1 | lit | Cồn công nghiệp; Thể tích 1 lít | ||
| 142 | Giấy nhám cách điện | 5 | Tấm | Màu đỏ; Chất lượng tốt. | ||
| 143 | Quạt tản nhiệt | 10 | Cái | KT: 120x120x25mm; Trọng lượng: 150g; Điện áp vào 24VDC, 220VAC; Tốc độ: 1.500 rpm ± 10%. | ||
| 144 | Cầu chì | 8 | Cái | Loại cầu chì bảo vệ tự phục hồi; Dòng: 2A; Kích thước: 20x5mm. | ||
| 145 | Tản nhiệt nhôm | 15 | Cái | Chất liệu: nhôm; Kích thước: 125x1255x10mm; | ||
| 146 | Thiếc hàn | 0,5 | kg | Đường kính dây: 0,6mm; Độ tinh khiết trên 95%. | ||
| 147 | Nhựa thông, mỡ hàn | 3 | Hộp | Mỡ hàn; Hộp nhựa thông hàn mạch 21503A; Kích thước hộp: 80x45mm. | ||
| 148 | Dây rút | 2 | Túi | Các cỡ dài 15 cm, 20 cm, 30 cm. | ||
| 149 | Băng dính điện | 4 | Cuộn | Bám dính chống nhiệt và cách điện; Chiều rộng: 1,8cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi