Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:07:00 đến ngày 2021-12-23 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,731,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tối thiểu 15kV (Hợp đồng thi công công trình thuộc loại công trình công nghiệp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng và nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bấm cosse |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc >= 500kg (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Di dời tái lập lưới điện thuộc công trình Mở đường dự phóng số 13 (một phần) đoạn từ Phạm Văn Chí đến đường Văn Thân phường 8 quận 6 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và tài liệu khác thuộc đề xuất kỹ thuật); - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 6, địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.HCM Điện thoại: 028 3855 2700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38556248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38556248. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CHI PHÍ XDCB THÀNH PHẦN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| 1 | Bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bảng cấm đến gần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cáp ngầm 22kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 243 | mét |
| 5 | Cáp Cu trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | kg |
| 6 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cosse 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp nối nhựa 24kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép WR 379 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Splitbolt 2/0 Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu cáp T-Plug 24kV_3M50 đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cáp T-Plug 24kV_3M240 đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống sắt tráng kẽm d21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | mét |
| 17 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100kg |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,53 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,53 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10cọc |
| 25 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10đầu |
| 26 | Làm hộp nối cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đầu |
| 29 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đầu |
| 30 | Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Chi phí bốc lên vật tư, thiết bị phần đường dây trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| 32 | Chi phí xếp xuống vật tư, thiết bị phần đường dây trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 - kích thước (1000x500x50)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan kích thước (1000x500x50)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg - kích thước (1000x500x50)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 5 | Cắt 2 mép phui đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,28 | 10m |
| 6 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,66 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,53 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,75 | m3 |
| 10 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 11 | Đào đất mương cáp đất cấp III, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,16 | m3 |
| 12 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 13 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 14 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 15 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,33 | 100m |
| 16 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,87 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 20 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 241,4 | m |
| 21 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 27 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,28 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,64 | m2 |
| 29 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cọc |
| 30 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - CHI PHÍ XDCB THÀNH PHẦN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| 1 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cuộn |
| 2 | Bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng tên tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bolt 12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Splitbolt 4/0 Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Boulon xoè d12x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cáp Cu trần M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | kg |
| 9 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | mét |
| 10 | Cáp nhị thứ 4x3.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | mét |
| 11 | Cáp Cu bọc 200mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | mét |
| 12 | Cáp Cu bọc 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | mét |
| 13 | Collier d 21 kẹp ống vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Collier d21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cosse 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Cosse 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đầu cáp E-bow 24kV 3*50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Nắp chụp sứ cao (loại kín tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ổ khoá không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống sắt tráng kẽm d21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | mét |
| 23 | Rondell thường d14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 24 | Taquet sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Thùng điện kế 0,3m*0,2m*0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện composite (D*R*C=800*800*1200) trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Vis 60x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100kg |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50-22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 39 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10đầu |
| 42 | Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 43 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đầu |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 45 | Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt thùng cầu dao đôi 1,2x1,7x0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Chi phí bốc lên vật tư, thiết bị phần trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| 48 | Chi phí xếp xuống vật tư, thiết bị phần trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – THÁO DỠ NHÀ TRẠM HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,888 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,277 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,844 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,12 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,011 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (1Km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,011 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (15Km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360,165 | m3 |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | 100m |
| 2 | Đắp cát san lấp phủ đầu cừ tràm, dày 10cm, đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,398 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột- Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 6 | Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,339 | tấn |
| 7 | Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,305 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,501 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,429 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,544 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,24 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt sàn trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,32 | m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái đường kính >10mm- Chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn, mái đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,214 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ- Sàn, mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu chiều dày 3cm- Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,32 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột- Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,72 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,4 | m2 |
| 27 | Trát trần- Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,32 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm- Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm- Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 30 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,376 | m3 |
| 32 | Ốp đã chân tường xung quanh trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 33 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,12 | m2 |
| 34 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,82 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng các loại sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,72 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,22 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chóp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- Trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại- 1 lót 2 phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,183 | m2 |
| 44 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm- Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,52 | m2 |
| 45 | Lắp ống nhựa PVC Ø 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,184 | 100m |
| 46 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Lát gạch- Lát gạch bậc tam cấp (vữa M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,48 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoá |
| 49 | Lắp đặt tay cầm + ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoá |
| 50 | Lắp đặt nắp bịt đầu ống D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | nắp |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cầu |
| 52 | Lắp đặt niềng kẹp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | niềng |
| 53 | Bịt kính lỗ kéo cáp bằng sikasilicon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | m3 |
| 54 | Sơn sê nô chống thấm bằng Polyurethane | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,84 | m2 |
| 55 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 56 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 57 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,201 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,18 | m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,34 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,32 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cọc |
| G | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐIỆN – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | TN-HC RMU 3 ngăn(2L+1T) 630A -24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt RMU 3 ngăn(2L+1T) 630A -24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo RMU 3 ngăn(2L+1T) 630A -24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | TNHC Thông tuyến cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | sợi |
| 5 | TNHC phóng điện đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đầu cáp |
| H | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐIỆN – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | TN-HC abtomate 600A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 3 | TN-HC abtomate 250A 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 600A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt aptomat 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo aptomat 600A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 9 | Tháo aptomat 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| I | GIÁ TRỊ VẬT TƯ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP (Nhà thầu phải đọc kỹ nội dung này tại Mục 4, Chương III trước khi lập giá chào thầu) | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | mét |
| 3 | Cáp Cu bọc 200mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | mét |
| 4 | Cáp Cu bọc 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tối thiểu 15kV (Hợp đồng thi công công trình thuộc loại công trình công nghiệp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng và nghiệm thu thanh toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu | Tải trọng >= 5 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông, mặt đường | 1 |
| 3 | Sào tiếp địa | Tiếp địa | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | Tiếp địa trung thế | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 2 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực | Bấm cosse | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 180 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 2 |
| 9 | Thiết bị đo điện trở | Đo điện trở | 2 |
| 10 | Tời kéo cáp | Tải trọng làm việc >= 500kg (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi