Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240360-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211232062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:07:00 đến ngày 2021-12-23 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,731,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tối thiểu 15kV (Hợp đồng thi công công trình thuộc loại công trình công nghiệp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng và nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bấm cosse
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc >= 500kg (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Di dời tái lập lưới điện thuộc công trình Mở đường dự phóng số 13 (một phần) đoạn từ Phạm Văn Chí đến đường Văn Thân phường 8 quận 6
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH , địa chỉ: 125/58 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH , địa chỉ: 125/58 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và tài liệu khác thuộc đề xuất kỹ thuật); - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 6, địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.HCM Điện thoại: 028 3855 2700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38556248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38556248.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CHI PHÍ XDCB THÀNH PHẦN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
1Bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
2Bảng cấm đến gầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
3Bảng tên đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
4Cáp ngầm 22kV 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V243mét
5Cáp Cu trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5kg
6Cọc tiếp địa 16*2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
7Cosse 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
8Giá đỡ hộp đầu cáp trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
9Hộp nối nhựa 24kV 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
10Kẹp nối ép WR 379Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Splitbolt 2/0 CuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Đai thép không rỉ 20*0,7mm + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
13Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
14Đầu cáp T-Plug 24kV_3M50 đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Đầu cáp T-Plug 24kV_3M240 đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
16Ống sắt tráng kẽm d21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4mét
17Lắp đặt bảng tên đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
18Lắp đặt bảng tên đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
19Lắp đặt bảng tên đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
20Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,43100m
21Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065100kg
22Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,53m3
23Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,53m3
24Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,310cọc
25Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,310đầu
26Làm hộp nối cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
27Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
28Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1đầu
29Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2đầu
30Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m
31Chi phí bốc lên vật tư, thiết bị phần đường dây trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1khoản
32Chi phí xếp xuống vật tư, thiết bị phần đường dây trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1khoản
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - MƯƠNG CÁP
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 - kích thước (1000x500x50)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,78m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m2
3SXLD cốt thép tấm đan kích thước (1000x500x50)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,001tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg - kích thước (1000x500x50)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
5Cắt 2 mép phui đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,2810m
6Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,28100m2
7Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,66m3
8Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,53m3
9Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,75m3
10Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m3
11Đào đất mương cáp đất cấp III, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,16m3
12VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,76100m3
13VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,76100m3
14VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,76100m3
15Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,33100m
16Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,87m2
17Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m3
18Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,45100m3
19Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m2
20Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V241,4m
21Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m3
22Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m3
23Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m2
24Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m2
25Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,38100m2
26Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,38100m2
27Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,28m3
28Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90,64m2
29Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cọc
30Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cọc
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - CHI PHÍ XDCB THÀNH PHẦN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
1Băng keo hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cuộn
2Bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
3Bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
4Bảng tên tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5Bolt 12x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
6Splitbolt 4/0 CuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
7Boulon xoè d12x100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
8Cáp Cu trần M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4kg
9Cáp ngầm 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10mét
10Cáp nhị thứ 4x3.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28mét
11Cáp Cu bọc 200mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60mét
12Cáp Cu bọc 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10mét
13Collier d 21 kẹp ống vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
14Collier d21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
15Cosse 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
16Cosse 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
17Hộp đầu cáp E-bow 24kV 3*50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
18Cọc tiếp địa 16*2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
19Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
20Nắp chụp sứ cao (loại kín tường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
21Ổ khoá không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
22Ống sắt tráng kẽm d21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5mét
23Rondell thường d14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
24Taquet sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
25Thùng điện kế 0,3m*0,2m*0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
26Tủ điện composite (D*R*C=800*800*1200) trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
27Vis 60x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
28Lắp đặt TI hạ thế 600/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
29Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
30Lắp đặt bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
31Lắp đặt bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
32Lắp đặt bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
33Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100kg
34Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m3
35Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m3
36Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50-22KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
37Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
38Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5m
39Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
40Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
41Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210đầu
42Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,210đầu
43Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1đầu
44Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,610cọc
45Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05100m
46Lắp đặt thùng cầu dao đôi 1,2x1,7x0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
47Chi phí bốc lên vật tư, thiết bị phần trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1khoản
48Chi phí xếp xuống vật tư, thiết bị phần trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1khoản
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – THÁO DỠ NHÀ TRẠM HIỆN HỮU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,33m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,888m3
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,277m3
4Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,844m3
5Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,672m3
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,12m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,011m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (1Km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,011m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (15Km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V360,165m3
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRẠM
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,96100m
2Đắp cát san lấp phủ đầu cừ tràm, dày 10cm, đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,592m3
3Đào móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,398m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột- Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,486100m2
6Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,339tấn
7Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,305tấn
8Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,501m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,294100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,116tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,429tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2- Vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,544m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,24m3
14Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,097100m3
15Lót bạt sàn trệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,32m2
16Cốt thép sàn mái đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,31tấn
17Cốt thép sàn mái đường kính >10mm- Chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
18Bê tông sàn, mái đá 1x2- Vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,214m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ- Sàn, máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,228100m2
20Láng nền, sàn không đánh màu chiều dày 3cm- Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,32m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột- Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,134100m2
22Cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,035tấn
23Cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107tấn
24Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,672m3
25Trát tường ngoài chiều dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80,72m2
26Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,4m2
27Trát trần- Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,32m2
28Trát xà dầm- Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm- Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5m2
30Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,405m3
31Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,376m3
32Ốp đã chân tường xung quanh trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,8m2
33Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145,12m2
34Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,82m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng các loại sơn - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80,72m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103,22m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chópTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,095100m2
38Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,082tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2- Vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,46m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- Trọng lượng >50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
42Gia công cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,47tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại- 1 lót 2 phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,183m2
44Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm- Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,52m2
45Lắp ống nhựa PVC Ø 90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,184100m
46Lắp ống nhựa HDPE xoắn D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m
47Lát gạch- Lát gạch bậc tam cấp (vữa M75)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,48m2
48Lắp đặt ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1khoá
49Lắp đặt tay cầm + ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1khoá
50Lắp đặt nắp bịt đầu ống D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2nắp
51Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cầu
52Lắp đặt niềng kẹp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16niềng
53Bịt kính lỗ kéo cáp bằng sikasiliconTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012m3
54Sơn sê nô chống thấm bằng PolyurethaneTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,84m2
55VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m3
56VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,48100m3
57VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,201100m3
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - MƯƠNG CÁP
1Cắt 2 mép phui đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,6810m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,82m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,82m3
4Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,02m3
5Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,18m3
6VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m3
7VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m3
8VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m3
9Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,82100m
10Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,34m2
11Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m3
12Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,8m
13Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m3
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,51m3
15Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,32m2
16Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cọc
G CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐIỆN – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1TN-HC RMU 3 ngăn(2L+1T) 630A -24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
2Lắp đặt RMU 3 ngăn(2L+1T) 630A -24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Tháo RMU 3 ngăn(2L+1T) 630A -24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
4TNHC Thông tuyến cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2sợi
5TNHC phóng điện đầu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2đầu cáp
H CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐIỆN – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1TN-HC abtomate 600A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
2TN-HC máy biến áp 3P 400kVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
3TN-HC abtomate 250A 3PTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
4Lắp đặt aptomat 600ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
6Lắp đặt aptomat 250ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
7Tháo aptomat 600ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
9Tháo aptomat 250ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
I GIÁ TRỊ VẬT TƯ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP (Nhà thầu phải đọc kỹ nội dung này tại Mục 4, Chương III trước khi lập giá chào thầu)
1Cáp ngầm 22kV 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10mét
2Cáp ngầm 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7mét
3Cáp Cu bọc 200mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18mét
4Cáp Cu bọc 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tối thiểu 15kV (Hợp đồng thi công công trình thuộc loại công trình công nghiệp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách phần xây dựng và nghiệm thu thanh toán 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc dự án/công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp hoặc công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp;- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình theo các yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu Tải trọng >= 5 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy cắt bê tông Cắt bê tông, mặt đường1
3 Sào tiếp địa Tiếp địa2
4 Bộ tiếp địa trung thế Tiếp địa trung thế2
5 Bộ tiếp địa hạ thế Tiếp địa hạ thế2
6 Kiềm ép thủy lực Bấm cosse2
7 Máy trộn bê tông Dung tích >= 180 lít2
8 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 kW2
9 Thiết bị đo điện trở Đo điện trở2
10 Tời kéo cáp Tải trọng làm việc >= 500kg (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->