Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250135-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211250064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 15:19:00 đến ngày 2021-12-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 681,282,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu VND (Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đần bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Sửa chữa hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt – hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tại phòng khám đa khoa khu vực Cúc Phương
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng nhà đẹp AZ , địa chỉ: Số nhà 145, đường Vũ Duy Thanh, phố Bắc Sơn,phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình DD và CN hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2020. - Nhà thầu nộp Đơn giá chi tiết dự thầu đính kèm . (Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và cung cấp đầy đủ các hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ Bể nước sạch + giếng khoan nước sạch
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt1,215m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK đã được phê duyệt2,501m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt0,9568100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt4,784m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt12,6439m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1104tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt1,4532tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,3428tấn
9Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1923100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,3485m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0106tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1127tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0634100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,3939m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0522tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,2677tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1674100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt6,642m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6973tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt0,3803100m2
21Xây bể bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt8,0656m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt56m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt32,0168m2
24Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt38,0304m2
25Mua nắp bể INOX SUS 304 dày 2mm ( Bao gồm nắp bể, phụ kiện bản lề, ổ khoá...)Theo HSTK đã được phê duyệt1,3612m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,2368100m3
27Khoan giếng nước sạch đường kính D=110 sâu 100m( Nhân công khoan giếng, vật tư ống nhựa PVC d=110, nhân công lắp đặt ống nước giếng...)Theo HSTK đã được phê duyệt1gói
28Lắp đặt máy bơm nước hoả tiễn Pentex 4L2/68 thả chìm ( Bơm nhập khẩu Italya công suất HP3, điện áp 220V; lưu lượng đường kính hút xả60, lưu lương Q 1,2-5,4m3/h; cột áp H=402-221m)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6100 m
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
31Lắp đặt van khoá HDPE d=25mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
32Lắp đặt máy nước NOX100/62 (cánh Inox ) Q=0.6-3m/h, h=50-21mTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
33Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK đã được phê duyệt2bể
34Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt40m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt40m
37Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK đã được phê duyệt2cái
B II/ Bể xử lý nước thải, bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt0,4166100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,984m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,2494m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0586tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,5966tấn
6Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0944100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,7793m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0298tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1373tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0914100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,9872m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2104tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt0,1367100m2
14Xây bể bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt5,7032m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt41,2496m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt32,0988m2
17Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt13,242m2
18Mua nắp bể INOX SUS 304 dày 2mm ( Bao gồm nắp bể, phụ kiện bản lề, ổ khoá...)Theo HSTK đã được phê duyệt2,7556m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,1106100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
22Lắp đặt màng lọc vi sinh dạng xương cáTheo HSTK đã được phê duyệt22,3799m3
23Mua motor, trục cánh khuấy hóa chất bằng inoxTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
24Làm hộp bảo vệ chống trộm cho máy motor động cơ khuấy khung thép bịt tôn (dài 1m, cao 0.8m, rộng 0.8m)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
25Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt20,64441m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,5898m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,8848m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0148100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0826tấn
30Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,8595m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,495m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,02100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm, đường kính > 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0691tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt41cấu kiện
35Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt28,206m2
36Láng bể nước dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt7,1609m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK đã được phê duyệt11,8864m3
38Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
39Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK đã được phê duyệt3,56m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,08100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,08100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76 mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
44Lắp đặt ga thoát sàn INOX 304 KT 150x150Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,56m2
46Lắp đặt xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
47Lắp đặt vòi rửa chậuTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
48Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK đã được phê duyệt4bộ
49Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK đã được phê duyệt20,0651m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt20,0651m2
51Lắp đặt xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt4bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
53Lắp đặt ga thoát sàn INOX 304 KT 150x150Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
C III/ Nhà đốt rác, nhà để rác thải răn nguy hại
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt51,0192m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,19tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,19tấn
4Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,5102100m2
5Mua tôn núp khổ rộng 600 dày 0,45mmTheo HSTK đã được phê duyệt19,472md
6Gia công tường rào sắtTheo HSTK đã được phê duyệt1,1083tấn
7Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK đã được phê duyệt62,31m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt78,31151m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt38,734m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt54,3296m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1845tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1845tấn
13Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,5433100m2
14Mua tôn núp khổ rộng 600 dày 0,45mmTheo HSTK đã được phê duyệt19,76m
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,1131m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt40,906m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt40,906m2
18Gia công hàng rào sắt Bịt lưới thép B40Theo HSTK đã được phê duyệt53,39m2
19Lắp dựng tường rào sắt bịt lưới B40Theo HSTK đã được phê duyệt53,39m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt73,04531m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,6758m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu VND (Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành (Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, CMTND, TCC, scan bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
2 Máy trộn vữa Trộn vữa1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Khoa bê tông1
5 Máy cắt uốn sắt Cắt uốn sắt1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy đầm bàn Đần bê tông1
8 Máy hàn điện Hàn1
9 Máy đầm đất Đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->