Gói thầu: Mua sắm thiết bị thí nghiệm và vật liệu tiêu hao Lý, Hóa, Sinh của trường THPT chuyên Lê Quý Đôn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thí nghiệm và vật liệu tiêu hao Lý, Hóa, Sinh của trường THPT chuyên Lê Quý Đôn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2020 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:38:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 351,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đồng hồ đo điện đa năng | 8 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn vật lý | |
| 2 | Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 25 MHz | 1 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn vật lý | |
| 3 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 8 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn vật lý | |
| 4 | Dây nối (1 bộ gồm: 2 Chiếc Dây dẫn đen, 50 cm; 2 Chiếc Dây dẫn đỏ, 50 cm; 2 Chiếc Dây dẫn xanh, 50 cm; 2 Chiếc Dây dẫn đỏ, 100 cm; 2 Chiếc Dây dẫn xanh, 100 cm; ) | 4 | Bộ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn vật lý | |
| 5 | Bộ thí nghiệm cơ học biểu diễn trên bảng từ (Gia trọng có móc) | 4 | Bộ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn vật lý | |
| 6 | Giá đựng thiết bị | 2 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn vật lý | |
| 7 | Bài thí nghiệm chuẩn độ (1 bộ gồm: 1 Chiếc Burret, 50 : 0.1 ml; 1 Chiếc Chân đế hình chữ nhật, 200 × 125mm; 3 Chiếc Cốc thủy tinh, 250 ml; 1 Chiếc Kẹp burret; 1 Chiếc Kẹp chữ S; 1 Chiếc Kẹp vạn năng; 1 Chiếc Máy đo pH kỹ thuật số; 1 Chiếc Máy khuấy từ, 2 L; 1 Bộ Thanh khuấy từ, 8 x 22 mm (10 chiếc); 1 Chiếc Thanh trụ, 12.5 x 500 mm, có ren ) | 2 | Bộ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn hóa học | |
| 8 | Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn (1 bộ gồm: 1 Chiếc Chân đế hình chữ nhật, 200 × 125mm; 1 Chiếc Dây dẫn vàng, 100 cm; 1 Chiếc Dây dẫn đen, 100 cm; 2 Cặp Điện cực than chì; 1 Chiếc Kẹp chữ S; 1 Chiếc Kẹp vạn năng; 1 Chiếc Ống chữ U có nhánh, 20 × 150 mm; 2 Chiếc Ống nối bằng cao su, 6 mm x 1 m; 1 Chiếc Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC; 1 Chiếc Thanh trụ, 12.5 x 500 mm, có ren) | 2 | Bộ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn hóa học | |
| 9 | Găng tay cao su latex, hộp 100 chiếc | 4 | Hộp | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn hóa học | |
| 10 | Giá đựng thiết bị | 2 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn hóa học | |
| 11 | Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin (1 bộ gồm: 1 Chiếc Bình thủy tinh hình trụ và nắp đậy, 100 x 200 mm; 1 Chiếc Bình phun sương, 100 ml; 2 Chiếc Cối, chày sứ, 100 mm; 1 Hộp Giấy sắc ký; 1 Chiếc Máy sấy cầm tay; 1 Hộp Vi ống thủy tinh; 1 Lọ Axít Axetic (CH3COOH), 500 ml; 1 Lọ Axeton (CH3)2CO), 500 ml; 1 Lọ Ether petrol, 500 ml; 1 Lọ Ethanol (C2H5OH) 500 ml; 1 Lọ Methanol (CH3OH), 500 ml; 1 Lọ n-Buthanol (C4H9OH), 500 ml; 1 Lọ Ninhydrin, 5g) | 4 | Bộ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 12 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 12 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 13 | Cân đo cơ thể | 1 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 14 | Bộ khay đựng thiết bị PTN (1 bộ gồm: 2 Chiếc Khay đựng và nắp đậy, dạng thấp; 2 Chiếc Khay đựng và nắp đậy, dạng cao) | 4 | Bộ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 15 | Cốc thủy tinh (1 bộ gồm: 2 Chiếc Cốc thủy tinh, 100 ml; 2 Chiếc Cốc thủy tinh, 250 ml) | 8 | Bộ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 16 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 17 | Đũa thủy tinh, 6 x 200 mm | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 18 | Giấy lọc, 115 mm | 10 | Hộp | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 19 | Giá đựng thiết bị | 1 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị môn sinh học | |
| 20 | Bình đinh mức, 250 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 21 | Bình tam giác, 100 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 22 | Bình tam giác, 250 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 23 | Bình tam giác, 500 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 24 | Bình thủy tinh hình trụ và nắp đậy | 5 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 25 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 4 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 26 | Giấy pH, 5 tệp/ hộp | 8 | Hộp | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 27 | Giấy quỳ tím, 5 tệp/ hộp | 8 | Hộp | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 28 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt, không màu, 125 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 29 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt màu nâu, 125 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 30 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 4 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 31 | Ống dẫn bằng cao su, 6 mm x 1 m | 4 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 32 | Ống dẫn bằng silicon, 6 mm x 1 m | 4 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 33 | Ống nghiệm có nhánh, Φ17 x 125 mm | 100 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 34 | Nút cao su 1 lỗ, 15/18 mm | 8 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 35 | Nút cao su 1 lỗ, 18/21 mm | 8 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 36 | Bình tia, 500 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn hóa học | |
| 37 | Bari hiđroxit (Ba(OH)2) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 38 | Axit axetic 99.7% (CH3COOH) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 39 | Natri iotua (NaI) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 40 | Crom (III) clorua (CrCl3) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 41 | Bạc nitrat (AgNO3) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 42 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 43 | Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 44 | Magie sunfat (MgSO4) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 45 | Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 46 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 47 | Natri axetat (CH3COONa) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 48 | Natri photphat (Na3PO4) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 49 | Canxi đihiđrophotphat (Ca(H2PO4)2) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 50 | Canxi cacbua (CaC2) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 51 | Natrithiosunfat (Na2S2O3) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 52 | Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 53 | Ethanol 96o (C2H5OH) | 3 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 54 | Saccarozơ (C12H22O11) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 55 | Glixerol (C3H5(OH)3) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn hóa học) | |
| 56 | Bình tam giác, 100ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 57 | Bình tam giác, 250ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 58 | Bình tam giác, 500 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 59 | Dụng cụ sơ cứu | 2 | Bộ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 60 | Cối chày sứ, 100 mm | 4 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 61 | Giá ống nghiệm nhựa | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 62 | Lam kính | 10 | Hộp | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 63 | Lamen | 10 | Hộp | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 64 | Ống nghiệm, Φ16 x 160 mm | 100 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 65 | Ống nghiệm, Φ18 x 180 mm | 100 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 66 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt, không màu, 125 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 67 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt màu nâu, 125 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 68 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng không màu, 100 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 69 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng màu nâu, 100 ml | 10 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 70 | Ống nghiệm, Φ16 x 160 mm | 50 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 71 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài, 75 mm | 4 | Chiếc | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | vật liệu tiêu hao môn sinh học | |
| 72 | Axit axetic 99.7% (CH3COOH) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 73 | Axít Citric (C6H8O7) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 74 | Carmine | 2 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 75 | Ethanol tuyệt đối (C2H5OH) | 2 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 76 | Natri clorua (NaCl) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 77 | Thuốc nhuộm Acetocarmine | 2 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 78 | Thuốc thử fehling | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 79 | Tinh bột ((C6H10O5)n) | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 80 | Ninhydrin | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) | |
| 81 | Xanh methylen | 1 | Lọ | mục 3 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | hóa chất (vật liệu tiêu hao môn sinh học) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi