Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246545-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211246315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 15:57:00 đến ngày 2021-12-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,310,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị 5,12 tỷ đồng (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 15T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
San ủi mặt bằng, hệ thống hạ tầng cụm công nghiệp
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.650379.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Phú Khang; Địa chỉ: Lô A165 Khu Phố Mới Tân Thạnh, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3.812727;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.650379.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.650379.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3650.379;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, Móng mặt đường, bó vỉa:
1Đắp nền đường K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V13.992,1561 m3
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,4091 m3
3Vét đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1.111,6311 m3
4Đắp nền đường K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.630,041 m3
5Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13.891,7461m3
6Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.630,041m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V554,2141 m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V586,8141 m3
9Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8571 m3
10Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,2751 m2
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8911 m3
12Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V376,2011 m2
B San nền:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V48.336,861 m3
2Đất đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V47.105,25m3
C Thoát nước:
1Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5411 m3
2Đắp đất trả mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,9971 m3
3Bê tông đan mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8711 m3
4Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V167,381 m2
5Gia công cốt thép đan mương Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,79Tấn
6Bê tông xà mũ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,141 m3
7Bê tông thân mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3221 m3
8Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V741,8471 m2
9Bê tông móng mương BTCT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,671 m3
10Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,841 m2
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3351 m3
12ống cống BTLT D80 chịu lực (H30) L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
13ống cống BTLT D80 chịu lực (H30) L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
14ống cống BTLT D80 d­ới vỉa hè (H10) L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V721 đoạn
15ống cống BTLT D80 d­ới vỉa hè (H10) L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
16Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V103,3781 m3
17Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V771mối nối
18BT M200 đá 1x2 đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,671 m3
19Cốt thép tấm đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3211 tấn
20Thép niềng tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,888Tấn
21Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V7,0811 m3
22Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V49,631 m2
23Cốt thép xà mũ đ­ớng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724Tấn
24BT thân hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2321 m3
25Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V723,4341 m2
26BT móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9021 m3
27Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V36,081 m2
28Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9511 m3
29Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
30Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,881 m2
31Gia công cốt thép dầm cửa thu Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,089Tấn
32Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61 m3
33Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V131 m2
34Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,431 m3
35GCLD lưới chắn rác bê tông tính năng cao không cốt thép kích thước 960x300x80Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
36Bê tông thân tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9021 m3
37BT móng tường đầu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5531 m3
38Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0271 m3
39BT móng tường cánh M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4941 m3
40Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,0521 m2
41Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V17,141 m2
42Bê tông M150 đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5171 m3
43Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,061 m3
44Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3511 m3
45Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V11,11 m2
46Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7551 m3
47Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3781 m3
48Bê tông đan mương đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5461 m3
49Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3561 m2
50Gia công cốt thép đan mương Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,099Tấn
51Gia công cốt thép đan mương Đường kính cốt thép d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,306Tấn
52Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,2731 m3
53Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088Tấn
54Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
55Bê tông thân mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0971 m3
56BT móng mương M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4221 m3
57Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4741 m3
58Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V42,541 m2
59Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,341 m2
60Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7731 m3
61Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7151 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị 5,12 tỷ đồng (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy lu rung ≥ 15T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép ≥10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
4 Máy ủi ≥110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy rải 50-60m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Cần cẩu ≥ 5T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Máy trộn BT ≥250l (Sử dụng tốt)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->