Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250825-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211202525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương và ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá Trụ sở Chi cục lưu trữ cũ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 15:56:00 đến ngày 2021-12-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư kỹ thuật điện điện tử;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có 01 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có 01 bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các nghành liên quan đến PCCC, hoặc kỹ thuật điện.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Trị
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương và ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá Trụ sở Chi cục lưu trữ cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Hải • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Việt Tín. + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Việt Tín. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BanQuản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 02333523069
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ NƯỚC 225M3-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V3,8531100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V11,5778m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V5,4188m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V0,3398tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V0,7753tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V0,7769tấn
7Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V24,2665m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V0,0488100m2
9Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mm Theo chương V3,8001tấn
10Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm Theo chương V1,3756tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V5,135m3
12Bê tông cột, Khung trục bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V2,8053m3
13Ván khuôn cột, Khung trục bể nước - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V0,3878100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V0,1754tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V0,096tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V0,9219tấn
17Băng keo chống thấm Xika BestWaterBar SV200 bảo vệ thép tấm mạch ngưng Theo chương V94m
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V20,47m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V2,047100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V0,1585100m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V3,9559m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V0,4006100m2
23Bê tông sàn mái, nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V10,034m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái, nắp bể Theo chương V1,0034100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V1,0973tấn
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước, mặt nắp bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V100,34m2
27Láng bể nước, giếng nước, mặt nắp bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V100,34m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V238,392m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V124,28m2
30Quét nước xi măng 2 nước theo quy phạm kỹ thuật Theo chương V304,084m2
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 100mm, dày 3,2mm, Vinapipe hoặc tương đương Theo chương V0,007100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm, dày 2,6mm, Vinapipe hoặc tương đương Theo chương V0,014100m
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
C Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (Chưa bao gồm thiết bị) Theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu + đế báo báo cháy khói Theo chương V6,910 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V2,85 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V2,85 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy Theo chương V2,85 nút
6Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng Theo chương V4,65 đèn
7Lắp đặt trở kháng cuối đường dây Theo chương V16cái
8Lắp đặt nguồn dự phòng 24vdc Theo chương V1cái
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo chương V900m
10Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 (từ trung tâm đến hộp kỹ thuật) Theo chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa cứng luồn chống cháy D16mm Theo chương V85m
12Lắp đặt ống luồn cứng chống cháy D32mm Theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16mm Theo chương V900m
14Lắp đặt kẹp đỡ ống D16mm Theo chương V750cái
15Lắp đặt măng sông nối ống D16mm Theo chương V308cái
16Lắp đặt tê cút nối ống D16mm Theo chương V225cái
17Lắp đặt hộp đựng tổ hợp đèn báo, chuông, nút ấn Theo chương V14hộp
18Lắp đặt hộp đựng KT110x110x50mm Theo chương V5hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo chương V1cái
20Lắp đặt cầu đấu dây Theo chương V50cái
21Đinh, vít nở 3x40 Theo chương V816bộ
D Chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn exit các loại (đèn một mặt, đèn có mũi tên….) theo thiết kế Theo chương V175 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố theo thiết kế Theo chương V22,45 đèn
3Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn CVV 2x1mm2 Theo chương V800m
4Lắp đặt ống luồn đàn hồi chống cháy D16mm Theo chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16mm Theo chương V750m
6Lắp đặt kẹp đỡ ống D16mm Theo chương V938cái
7Lắp đặt măng sông nối ống D16mm Theo chương V257cái
8Lắp đặt tê cút nối ống D16mm Theo chương V128cái
9Lắp đặt hộp chia dây tín hiệu D16mm Theo chương V60hộp
10Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng Theo chương V5hộp
11Đinh, vít nở 3x40 Theo chương V1.028bộ
12Lắp đặt cầu đấu dây Theo chương V160cái
E Hệ thống chữa cháy
1Đào rãnh đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo chương V0,5313100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V0,4185m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V0,0405100m2
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V0,1656100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V0,3657100m3
6Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 Theo chương V30m
7Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chưa bao gồm thiết bị) Theo chương V2máy
8Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo chương V1tủ
9Lắp đặt van khóa D65mm Theo chương V4cái
10Lắp đặt khớp nối D65mm Theo chương V4cái
11Lắp đặt van một chiều D6mm Theo chương V4cái
12Lắp đặt van xả khí tự động D25mm + van khóa D25mm Theo chương V1cái
13Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15 Theo chương V4cái
14Lắp đặt van khóa DN15 Theo chương V1cái
15Lắp đặt Hộp đựng phương tiện lăng KT600x500x180mm, vòi chữa cháy loại đơn Theo chương V5hộp
16Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT600x500x180mm Theo chương V24hộp
17Lắp đặt van khóa D50mm Theo chương V5cái
18Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50mm Theo chương V5cái
19Lắp đặt bảng tiêu lệnh Theo chương V24cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm dày 2,9ly Theo chương V1,2100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm dày 2,6ly Theo chương V0,2100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm dày 2,3ly Theo chương V0,02100m
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren ĐK 65mm Theo chương V10cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65/50mm Theo chương V5cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65mm Theo chương V15cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 50mm Theo chương V5cái
27Lắp bích thép D65 + buloong + giăng cao su Theo chương V4cặp bích
28Lắp đặt kép ren ĐK 50mm Theo chương V5cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V27,789m2
30Thử áp lực đường ống thép Theo chương V1,42100m
31Ubolt ống D65 - Ubolt M8 Theo chương V25cái
32Ubolt ống D50 - Ubolt M8 Theo chương V10cái
33Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa thân D65 Theo chương V1cái
34Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa thân D65 Theo chương V1cái
F Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2
1Lắp đặt bình khí CO2 loại 681 (chưa bao gồm thiết bị)Theo chương V 24bình
2Lắp đặt Bình khí kích hoạt 2l (chưa bao gồm thiết bị) Theo chương V16bình
3Lắp đặt trung tâm điều khiển chữa cháy địa chỉ (Chưa bao gồm thiết bị) Theo chương V11 trung tâm
4Lắp đặt ống thép đúc D32mm Theo chương V3,68100m
5Lắp đặt ống thép đúc, ĐK 50mm Theo chương V2,7100m
6Lắp đặt cút thép, ĐK 32mm Theo chương V64cái
7Lắp đặt cút thép, ĐK 50mm Theo chương V48cái
8Lắp đặt tê thu thép đúc D32/25 Theo chương V16cái
9Lắp đặt tê thép đúc D50mm Theo chương V20cái
10Lắp đặt côn thu thép đúc D32/25 Theo chương V64cái
11Nở rút M12 Theo chương V228cái
12Cung cấp, lắp đặt loa phun khí CO2 Theo chương V64cái
13Cung cấp thép mạ kẽm làm khung định vị bình chữa cháy theo thiết kế Theo chương V168,8982kg
14Đai giữ bình bằng bulong M16 Theo chương V22cái
15Gia công khung định vị (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) Theo chương V0,1689tấn
16Lắp dựng khung Theo chương V0,1689tấn
17Lắp đặt van lựa chọn khu vực xả khí D50mm Theo chương V16cái
18Lắp đặt ống mềm dẫn khí mồi chịu áp lực cao cho cụm bình Theo chương V24cái
19Lắp đặt cụm van mở đầu bình chữa cháy Theo chương V24cái
20Lắp đặt van điện từ kích hoạt mở bình mồi Theo chương V16cái
21Lắp đặt công tắc áp lực báo động xả khí Theo chương V16cái
22Lắp đặt van giảm áp D50mm Theo chương V1cái
23Lắp đặt van an toàn cho cụm bình kích hoạt Theo chương V1cái
24Lắp đặt van một chiều cho đường ống kích hoạt Theo chương V6cái
25Lắp đặt ống đồng nối các đầu van D6mm Theo chương V0,2100m
26Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm điều khiển xả khí Theo chương V1bộ
27Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép Theo chương V4hộp
28Lắp đặt còi báo xả khí Theo chương V3,25 đèn
29Lắp đặt đèn báo xả khí Theo chương V3,25 đèn
30Lắp đặt dây dây tín hiệu 2x1,5mm2 Theo chương V200m
31Lắp đặt dây dẫn dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Theo chương V434m
32Lắp đặt ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Theo chương V544m
33Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt để điều khiển xả khí Theo chương V3,210 đầu
34Lắp đặt đầu báo cháy khói để điều khiển xả khí Theo chương V1,610 đầu
35Lắp đặt chuông đèn báo cháy, xả khí Theo chương V3,45 đèn
36Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch SCI Theo chương V5cái
37Lắp đặt module tạo địa chỉ đầu báo thường CZM Theo chương V32cái
38Lắp đặt module lối ra chuông đèn SOM Theo chương V17cái
39Lắp đặt module nút ấn, nút dừng xả khí DIMM Theo chương V16cái
40Lắp đặt module điều khiển van cơ điện R2ML Theo chương V16cái
41Lắp đặt bộ giá đỡ, treo ống trên trần Theo chương V120cái
42Gia công, sản xuất khung, cột, xà gồ thép hộp nhà đặt máy bơm theo thiết kế Theo chương V0,1388tấn
43Lắp dựng khung, cột, xà gồ thép hộp Theo chương V0,1388tấn
44Lợp mái bằng tôn dày 0,42ly Theo chương V0,1919100m2
45Ốp tôn dày 0,4 ly Theo chương V0,3102100m2
46Gia công cửa sắt theo thiết kế Theo chương V0,008tấn
47Ốp tôn dày 0,4 ly vào cửa Theo chương V0,0198100m2
48Lắp dựng cửa sắt Theo chương V1,98m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V14,07361m2
50Lắp đặt hàn móc khóa cửa Việt Tiệp Theo chương V1bộ
51Bản mã KT 150x190x5 Theo chương V4,4745kg
52Bulong M14x400  Theo chương V16cái
G PHẦN THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH
1Cung cấp trung tâm báo cháy 10 kênh Theo chương V1cái
2Cung cấp Nguồn dự phòng 24VDC Theo chương V1cái
3Cung cấp máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q >63m3/h; H>70mcn; Công suất 22KW. Model PST 50-250/220; Q=27-78m3/h; H: 89,5-71,7m Theo chương V2cái
4Cung cấp trung tâm điều khiển chữa cháy địa chỉ Theo chương V1cái
5Cung cấp Bình khí CO2 loại 68L Theo chương V24bộ
6Cung cấp Bình khí kích hoạt 2L Theo chương V16bộ
7Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy CO2 - 3kg Theo chương V24bình
8Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 3kg Theo chương V24bình
9Cung cấp Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC  Theo chương V24bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư kỹ thuật điện điện tử;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có 01 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có 01 bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các nghành liên quan đến PCCC, hoặc kỹ thuật điện.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cân bằng laze Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT1
2 Máy phát điện 5kVA trở lên1
3 Ô tô vận chuyển, ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT1
4 Máy đào thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->