Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương và ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá Trụ sở Chi cục lưu trữ cũ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:56:00 đến ngày 2021-12-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư kỹ thuật điện điện tử;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có 01 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có 01 bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các nghành liên quan đến PCCC, hoặc kỹ thuật điện.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển, | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Trị 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương và ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá Trụ sở Chi cục lưu trữ cũ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BanQuản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 02333523069 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC 225M3-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,8531 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 11,5778 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,4188 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,7753 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,7769 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 24,2665 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 3,8001 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,3756 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,135 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, Khung trục bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,8053 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, Khung trục bể nước - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,3878 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,9219 | tấn |
| 17 | Băng keo chống thấm Xika BestWaterBar SV200 bảo vệ thép tấm mạch ngưng | Theo chương V | 94 | m |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 20,47 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 2,047 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,1585 | 100m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,9559 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,4006 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,034 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái, nắp bể | Theo chương V | 1,0034 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,0973 | tấn |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, mặt nắp bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 100,34 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, mặt nắp bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 100,34 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 238,392 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 124,28 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước theo quy phạm kỹ thuật | Theo chương V | 304,084 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 100mm, dày 3,2mm, Vinapipe hoặc tương đương | Theo chương V | 0,007 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm, dày 2,6mm, Vinapipe hoặc tương đương | Theo chương V | 0,014 | 100m |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| C | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (Chưa bao gồm thiết bị) | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu + đế báo báo cháy khói | Theo chương V | 6,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo chương V | 2,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt trở kháng cuối đường dây | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24vdc | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo chương V | 900 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 (từ trung tâm đến hộp kỹ thuật) | Theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn chống cháy D16mm | Theo chương V | 85 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn cứng chống cháy D32mm | Theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16mm | Theo chương V | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16mm | Theo chương V | 750 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối ống D16mm | Theo chương V | 308 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê cút nối ống D16mm | Theo chương V | 225 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp đèn báo, chuông, nút ấn | Theo chương V | 14 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng KT110x110x50mm | Theo chương V | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu đấu dây | Theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Đinh, vít nở 3x40 | Theo chương V | 816 | bộ |
| D | Chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit các loại (đèn một mặt, đèn có mũi tên….) theo thiết kế | Theo chương V | 17 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố theo thiết kế | Theo chương V | 22,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn CVV 2x1mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi chống cháy D16mm | Theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16mm | Theo chương V | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16mm | Theo chương V | 938 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống D16mm | Theo chương V | 257 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê cút nối ống D16mm | Theo chương V | 128 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia dây tín hiệu D16mm | Theo chương V | 60 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng | Theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Đinh, vít nở 3x40 | Theo chương V | 1.028 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu đấu dây | Theo chương V | 160 | cái |
| E | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V | 0,5313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,4185 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,3657 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chưa bao gồm thiết bị) | Theo chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt van khóa D65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối D65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D6mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí tự động D25mm + van khóa D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15 | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa DN15 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện lăng KT600x500x180mm, vòi chữa cháy loại đơn | Theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT600x500x180mm | Theo chương V | 24 | hộp |
| 17 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm dày 2,9ly | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm dày 2,6ly | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm dày 2,3ly | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren ĐK 65mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65/50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp bích thép D65 + buloong + giăng cao su | Theo chương V | 4 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt kép ren ĐK 50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 27,789 | m2 |
| 30 | Thử áp lực đường ống thép | Theo chương V | 1,42 | 100m |
| 31 | Ubolt ống D65 - Ubolt M8 | Theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Ubolt ống D50 - Ubolt M8 | Theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa thân D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa thân D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | |||
| 1 | Lắp đặt bình khí CO2 loại 681 (chưa bao gồm thiết bị) | Theo chương V | 24 | bình |
| 2 | Lắp đặt Bình khí kích hoạt 2l (chưa bao gồm thiết bị) | Theo chương V | 16 | bình |
| 3 | Lắp đặt trung tâm điều khiển chữa cháy địa chỉ (Chưa bao gồm thiết bị) | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt ống thép đúc D32mm | Theo chương V | 3,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đúc, ĐK 50mm | Theo chương V | 2,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép, ĐK 32mm | Theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép, ĐK 50mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu thép đúc D32/25 | Theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép đúc D50mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu thép đúc D32/25 | Theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Nở rút M12 | Theo chương V | 228 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt loa phun khí CO2 | Theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Cung cấp thép mạ kẽm làm khung định vị bình chữa cháy theo thiết kế | Theo chương V | 168,8982 | kg |
| 14 | Đai giữ bình bằng bulong M16 | Theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Gia công khung định vị (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công) | Theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung | Theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van lựa chọn khu vực xả khí D50mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống mềm dẫn khí mồi chịu áp lực cao cho cụm bình | Theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cụm van mở đầu bình chữa cháy | Theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt van điện từ kích hoạt mở bình mồi | Theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc áp lực báo động xả khí | Theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt van giảm áp D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van an toàn cho cụm bình kích hoạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều cho đường ống kích hoạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối các đầu van D6mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm điều khiển xả khí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép | Theo chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt còi báo xả khí | Theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn báo xả khí | Theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt dây dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Theo chương V | 434 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Theo chương V | 544 | m |
| 33 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt để điều khiển xả khí | Theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt đầu báo cháy khói để điều khiển xả khí | Theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy, xả khí | Theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch SCI | Theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt module tạo địa chỉ đầu báo thường CZM | Theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt module lối ra chuông đèn SOM | Theo chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt module nút ấn, nút dừng xả khí DIMM | Theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt module điều khiển van cơ điện R2ML | Theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ giá đỡ, treo ống trên trần | Theo chương V | 120 | cái |
| 42 | Gia công, sản xuất khung, cột, xà gồ thép hộp nhà đặt máy bơm theo thiết kế | Theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung, cột, xà gồ thép hộp | Theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42ly | Theo chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 45 | Ốp tôn dày 0,4 ly | Theo chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt theo thiết kế | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 47 | Ốp tôn dày 0,4 ly vào cửa | Theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 14,0736 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt hàn móc khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bản mã KT 150x190x5 | Theo chương V | 4,4745 | kg |
| 52 | Bulong M14x400 | Theo chương V | 16 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp Nguồn dự phòng 24VDC | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q >63m3/h; H>70mcn; Công suất 22KW. Model PST 50-250/220; Q=27-78m3/h; H: 89,5-71,7m | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trung tâm điều khiển chữa cháy địa chỉ | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Bình khí CO2 loại 68L | Theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Cung cấp Bình khí kích hoạt 2L | Theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy CO2 - 3kg | Theo chương V | 24 | bình |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 3kg | Theo chương V | 24 | bình |
| 9 | Cung cấp Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 24 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư kỹ thuật điện điện tử;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có 01 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có 01 bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các nghành liên quan đến PCCC, hoặc kỹ thuật điện.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.( bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cân bằng laze | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT | 1 |
| 2 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển, | ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT | 1 |
| 4 | Máy đào | thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi