Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:52:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,349,785,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7024678903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40493578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (tối thiểu nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công có san lấp mặt bằng)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.950.000.000 đồng (VNĐ). Trong đó yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có san lấp mặt bằng với giá trị 5.350.000.000 đồng và 01 hợp đồng thực hiện công trình dân dụng có giá trị 2.600.000.000 đồng. Hoặc nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng với giá trị 7.950.000.000 đồng có san lấp mặt bằng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 KS chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm cát ≥ 350CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm cát ≥ 350CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đầu tư mở rộng Trung tâm văn hóa huyện An Minh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh
Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh. Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XDM CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1375 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,08 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,75 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9845 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,538 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 8 | Nối cọc thép hình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | 1 mối nối |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4984 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5881 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3151 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,008 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,675 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1196 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6421 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1554 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4808 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1458 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0891 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1857 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9833 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3654 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3584 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7677 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5687 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0664 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,1 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2145 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,8097 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,792 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,5368 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,0651 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,6264 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,56 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,512 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 179,5872 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 564,1032 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,16 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,4105 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 276,9174 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 564,1032 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 361,4879 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 925,5911 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300,176 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn led viền cổng (bao gồm nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300,176 | M |
| 51 | Lắt đặt cổng điện tử (bao gồm nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | M |
| 52 | Lắp đặt cổng phụ sắt hộp Mạ kẽm (bao gồm nhân công) ( ĐMVD ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,648 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1946 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,212 | 100m |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0649 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1073 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2484 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0643 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4269 | tấn |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,024 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8087 | m3 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,968 | m3 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,794 | m3 |
| 80 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,855 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,496 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,316 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,72 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,48 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,3 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,4 | m2 |
| 87 | Quét 2 lớp hồ dầu (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,4 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,4 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,72 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,9 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,48 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,4 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,88 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,62 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,92 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,76 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,72 | m2 |
| 98 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2919 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,818 | 100m |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,536 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0973 | 100m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,676 | m3 |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,564 | m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,888 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,296 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1628 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1318 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1073 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7104 | m3 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8769 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,5491 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,36 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,48 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,5491 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,84 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,3891 | m2 |
| 128 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,68 | m2 |
| 129 | Lắp dựng song sắt hàng rào (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,68 | m2 |
| 130 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1.2m áp tường 1x18W | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 2 cực 220V-16A (có màng che) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (loại rời) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 3P - 230V - 150A - 10KA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P - 230V - 50A - 10KA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường 04 modul (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Tủ điện điện nổi 400x600x200mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt Dây và cáp điện CV (1Cx1.5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt Dây và cáp điện CV (1Cx2.5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt Dây và cáp điện CV (1Cx8.0mm2) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây và cáp điện CV (1Cx5.0mm2) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt Đế nhựa âm tường đơn dùng cho công tắc và ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 142 | Lắp đặt Mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 143 | Lắp đặt Ống nhựa AC Nano D16mm (L=2.92m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt Ống nhựa AC Nano D20mm (L=2.92m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt Ống nhựa AC Nano D25mm (L=2.92m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1915 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,848 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,864 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,76 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,761 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1376 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7305 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,088 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,948 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,256 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,2964 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4671 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,312 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2669 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5834 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4867 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,6358 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6883 | tấn |
| 20 | Thép hình dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2938 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3313 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3644 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2253 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7171 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3408 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,091 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,7408 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102,8742 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.490,376 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 426,24 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 275,556 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.192,172 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 183,704 | m2 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,779 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 279,7949 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7024678903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40493578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (tối thiểu nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công có san lấp mặt bằng)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.950.000.000 đồng (VNĐ). Trong đó yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có san lấp mặt bằng với giá trị 5.350.000.000 đồng và 01 hợp đồng thực hiện công trình dân dụng có giá trị 2.600.000.000 đồng. Hoặc nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng với giá trị 7.950.000.000 đồng có san lấp mặt bằng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | CBKT phụ trách kỹ thuật, chất lượng | 2 | 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 KS chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Máy lu bánh thép ≥ 9T | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 10 | Máy bơm cát ≥ 350CV | Máy bơm cát ≥ 350CV | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi