Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250879-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211250690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 15:52:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,349,785,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7024678903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40493578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (tối thiểu nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công có san lấp mặt bằng)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.950.000.000 đồng (VNĐ). Trong đó yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có san lấp mặt bằng với giá trị 5.350.000.000 đồng và 01 hợp đồng thực hiện công trình dân dụng có giá trị 2.600.000.000 đồng. Hoặc nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng với giá trị 7.950.000.000 đồng có san lấp mặt bằng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 KS chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm cát ≥ 350CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm cát ≥ 350CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đầu tư mở rộng Trung tâm văn hóa huyện An Minh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang . VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang . VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh. Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XDM CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4124100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1375100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,08100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,75m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9845tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,538tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0358tấn
8Nối cọc thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt241 mối nối
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0266tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0332tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4984tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5881tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3151tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,008tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1284tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,133tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,675tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1196tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0468tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6421tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1554tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4808tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1458tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0891tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1857tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9833100m2
27Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3654100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3584100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7677100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,5687100m2
31Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,0664100m2
32Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,1m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2145m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,8097m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,792m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,5368m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30,0651m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,6264m3
39Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt67,56m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,512m3
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt179,5872m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt564,1032m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt44,16m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40,4105m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt276,9174m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt564,1032m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt361,4879m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt925,5911m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt300,176m
50Lắp đặt đèn led viền cổng (bao gồm nhân công)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt300,176M
51Lắt đặt cổng điện tử (bao gồm nhân công)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12M
52Lắp đặt cổng phụ sắt hộp Mạ kẽm (bao gồm nhân công) ( ĐMVD )Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,648m2
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1946100m3
54Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,212100m
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0649100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0078100m3
57Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0118100m2
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,048100m2
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,16100m2
60Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,232100m2
61Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,333100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0744100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0348tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0666tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0879tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0179tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1073tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0472tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2484tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,026tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0131tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0643tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4269tấn
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,024m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8087m3
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,968m3
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,794m3
80Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,855m3
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,496m3
82Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,316m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,72m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,48m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,3m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,4m2
87Quét 2 lớp hồ dầu (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,4m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,4m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,72m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,9m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,48m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,4m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60,88m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt71,62m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,92m2
96Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,76m2
97Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,72m2
98Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2919100m3
100Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,818100m
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0117100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,536m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0973100m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,676m3
105Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,36m3
106Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,564m3
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,888m3
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,296m3
109Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0504100m2
110Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1848100m2
111Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1628100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0522tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0999tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1318tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0214tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1288tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0273tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0284tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1073tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7104m3
121Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8769m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,5491m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,36m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,48m2
125Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,5491m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,84m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,3891m2
128Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,68m2
129Lắp dựng song sắt hàng rào (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,68m2
130Lắp đặt Đèn Led Tube 1.2m áp tường 1x18WTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
131Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 2 cực 220V-16A (có màng che)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
132Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (loại rời)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
133Lắp đặt MCB 3P - 230V - 150A - 10KATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
134Lắp đặt MCB 2P - 230V - 50A - 10KATheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
135Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường 04 modul (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2hộp
136Lắp đặt Tủ điện điện nổi 400x600x200mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1hộp
137Lắp đặt Dây và cáp điện CV (1Cx1.5mm2)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80m
138Lắp đặt Dây và cáp điện CV (1Cx2.5mm2)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
139Lắp đặt Dây và cáp điện CV (1Cx8.0mm2)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120m
140Lắp đặt Dây và cáp điện CV (1Cx5.0mm2)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
141Lắp đặt Đế nhựa âm tường đơn dùng cho công tắc và ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bảng
142Lắp đặt Mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị và ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bảng
143Lắp đặt Ống nhựa AC Nano D16mm (L=2.92m)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
144Lắp đặt Ống nhựa AC Nano D20mm (L=2.92m)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
145Lắp đặt Ống nhựa AC Nano D25mm (L=2.92m)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120m
B HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1915100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,848100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,864100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,76m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,761m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1376100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7305100m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,088m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt45,948m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt32,256m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,2964m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4671100m2
13Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,312100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,4512100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,2669100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,5834tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4867tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,6358tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6883tấn
20Thép hình dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2938tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3313tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,3644tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2253tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7171tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,3408tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1342tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,743tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,091tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt36,7408m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt102,8742m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3.490,376m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt426,24m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt275,556m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4.192,172m2
35Lắp dựng hoa sắt hàng rào (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt183,704m2
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1569100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,779100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt279,7949100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7024678903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40493578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (tối thiểu nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công có san lấp mặt bằng)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.950.000.000 đồng (VNĐ). Trong đó yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có san lấp mặt bằng với giá trị 5.350.000.000 đồng và 01 hợp đồng thực hiện công trình dân dụng có giá trị 2.600.000.000 đồng. Hoặc nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng với giá trị 7.950.000.000 đồng có san lấp mặt bằng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động53
2 CBKT phụ trách kỹ thuật, chất lượng 2 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 KS chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)1
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
7 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
8 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép ≥ 9T1
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
10 Máy bơm cát ≥ 350CV Máy bơm cát ≥ 350CV1
11 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Cần cẩu bánh xích ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->