Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường nội thị Thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Tuyến nối đường Hùng Vương và tuyến nối đường Lê Duẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249383-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường nội thị Thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Tuyến nối đường Hùng Vương và tuyến nối đường Lê Duẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 14:37:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.908826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81765E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.785.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.672.355.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.672.355.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 kỹ sư xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV trở lênBằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân: 10 công nhân. Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90 đến 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90 đến 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,0 đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từtrạm đến chân công trình ≤80km | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 85CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường nội thị Thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Tuyến nối đường Hùng Vương và tuyến nối đường Lê Duẩn Nâng cấp tuyến đường nội thị Thị trấn Krông Klang. Hạng mục: Tuyến nối đường Hùng Vương và tuyến nối đường Lê Duẩn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.
DDT:02333886868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị; - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến nối đường Hùng Vương | |||
| B | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,93 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,422 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,422 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,93 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,065 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,076 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,51 | m2 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,31 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đổ lên ô tô vận chuyển đến công trình để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,434 | m3 |
| 3 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào, kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,72 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,61 | m3 |
| D | Hè phố | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,365 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,035 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè loại 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa đất C3, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,665 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤25Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | Tấm |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,15 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,938 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT(30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,74 | m2 |
| 11 | Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,47 | m3 |
| 12 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,74 | m2 |
| E | Gia cố mái taluy, tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | Tấm |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1 | m2 |
| 6 | Bê tông bịt đỉnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m2 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237 | Tấm |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,44 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,22 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,27 | m2 |
| 19 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,35 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,03 | m2 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,504 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,876 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,98 | m3 |
| 25 | Ống nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| F | Tường chắn đất cuối tuyến | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,03 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,17 | m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 7 | Ống nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,648 | m3 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,412 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 11 | Mua và lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng theo thiết kế tuyến số 5, L=9,11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| G | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m2 |
| H | Tuyến đường Lê Duẩn | |||
| I | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,16 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,374 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,374 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,16 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,556 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,148 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,63 | m2 |
| J | Bê tông lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,549 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,83 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
| K | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 2 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào, kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,1 | m3 |
| 5 | Điều phối đất C3 để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,247 | m3 |
| L | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 7 | Ống nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 8 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m2 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,384 | m3 |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,596 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m3 |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 3 | Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| N | Hệ thống thoát nước (Cống bản KĐ: 0,75m) | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,97 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Tấm |
| 13 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | Tấn |
| 15 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,136 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,534 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,58 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cấu kiện |
| 21 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 32 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 33 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 34 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cấu kiện |
| O | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,125 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,185 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,71 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Tấm |
| 13 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 14 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,808 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,202 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,58 | m3 |
| 17 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| P | CHI PHÍ KHÁC | |||
| Q | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bariel chắn hai đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | 4 | Bộ | |
| 7 | Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đỡ, nhân công tính 25% định mức (biển báo công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 8 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đỡ, nhân công tính 25% định mức (biển báo P.101) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 9 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 10 | Bê tông bệ đỡ cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bệ đỡ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m2 |
| 12 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | % |
| 13 | Trực đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| R | Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.908826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81765E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.785.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.672.355.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.672.355.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | : 01 kỹ sư xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV trở lênBằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Công nhân: 10 công nhân. Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | 90 đến 108CV | 1 |
| 3 | Máy san | 90 đến 108CV | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 16 đến 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 8,0 đến 10T | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từtrạm đến chân công trình ≤80km | ≥ 80 tấn/h | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 85CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông các loại | ≥1,5KW | 4 |
| 14 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Đồng bộ | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 2 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đồng bộ | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đồng bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi