Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình (Hạng mục: 23 lô khu tái định cư)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234564-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình (Hạng mục: 23 lô khu tái định cư)
Số hiệu KHLCNT 20211232434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 15:49:00 đến ngày 2021-12-25 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,582,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1164064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.908.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng các hạng mục: San nền, giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình cấp, thoát nước; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cấp, thoát nước; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình có hạng mục san nền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thuộc các chuyên ngành về điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình hạ tâng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 7T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 10T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình (Hạng mục: 23 lô khu tái định cư)
Bố trí, ổn định dân cư vùng thiên tai điểm Suối Nhạ, khu Hòa, xã Tân Sơn, huyện Tân Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ  , địa chỉ: số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103 846 238, số Fax: 02103 847 523 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: Số 215 phố Minh Lang - phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 812 891.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Bộ, địa chỉ: 44/12/11 Đường số 8, khu phố Ích Thạnh, phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Công ty TNHH Phát triển tư vấn tổng hợp Trọng Nghiệp: Tầng 2, Tòa nhà CT3, Đơn nguyên 1, Khu đô thị mới Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ  , địa chỉ: số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103 846 238, số Fax: 02103 847 523 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: Số 215 phố Minh Lang - phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 812 891.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có đăng ký các ngành nghề: Xây dựng công trình đường bộ; xây dựng công trình cấp, thoát nước; xây dựng công trình điện; chuẩn bị mặt bằng; lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng các lĩnh vực: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên. (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng tương ứng với phần việc mà thành viên đó được phân công thực hiện trong thỏa thuận liên danh; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm các tài liệu trên, nhà thầu phải cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng, trường hợp nhà thầu không cung cấp được theo yêu cầu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ  , địa chỉ: số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103 846 238, số Fax: 02103 847 523 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: Số 215 phố Minh Lang - phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 812 891.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3846 647; số Fax: 0210 3846 816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: Số 215 phố Minh Lang - phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 812 891.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V232,9804100m3
2Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V50,8331100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V50,8331100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2016100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V115,8185100m3
6Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,3002100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,3002100m3
8Đánh cấp TaluyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7376100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3434100m3
10Đào kênh mương bằng máy đào , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4684100m3
11Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8389100m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8389100m3
13Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V35,9254100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7946100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V210,2519100m3
16Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,9254100m3
17Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 5.4km, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V54,9722100m3
18Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V75,4415100m3
19Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2016100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V125,5685100m3
21San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V54,9722100m3
B HẠNG MỤC KÈ ỐP MÁI
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V506,94m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V488,21m3
3Bê tông lót M100 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
4Đào hố móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,1577100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3829100m3
6Lắp đặt Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
8Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V83,83m3
9Bê tông M150 gia cố rãnh cơMô tả kỹ thuật theo chương V22,61m3
10Bạt xác rắn lót rãnh, gia cố rãnh cơMô tả kỹ thuật theo chương V10,167100m2
11Bê tông bậc nước M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
12Thi công lớp đá đệm móng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492100m2
14Rải giấy dầu nhựa đường khe ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4535100m2
C HẠNG MỤC GIAO THÔNG (TUYẾN LÀM MỚI : TUYẾN SỐ 1,2,3,4)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5139100m3
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V14,3496100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,3496100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V72,2446100m3
5Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V47,6806100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V47,6806100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4404100m3
8Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,2595100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,2595100m3
10Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,1227100m3
11Đào xử lý nền k95 bằng máy ủi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1223100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9537100m3
13Vận chuyển đất đào cấp 4 tận dụng để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8077100m3
14Vận chuyển đất đào cấp 4 hạng mục san nền tận dụng để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4213100m3
15Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V52,9401100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V14,3496100m3
17San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V52,9401100m3
18Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V465,49m3
19Khe dọc mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V428,37m
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,2743100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7029100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0496100m3
23Bó hè gạch chỉ xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,38m3
24Trát tường ngoài Bó hè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V161,92m2
25Lót BTXM mác 75, Bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
26Lắp đặt bó vỉa loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6881 cấu kiện
27Lắp đặt bó vỉa loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3681 cấu kiện
28Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
29Vữa lót Bó hè M75Mô tả kỹ thuật theo chương V234m2
30Đổ bê tông bê tông móng Bó hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
31Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,836100m2
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch blookMô tả kỹ thuật theo chương V1.765,72m2
33Cát đệm vỉa hè dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,29m3
34Lắp đặt tấm đan vát rãnh loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.3761 cấu kiện
35Lắp đặt tấm đan vát rãnh loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3681 cấu kiện
36Bê tông đan vát rãnh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
37Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m2
38Vữa XM lót móng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V195m2
39Đổ bê tông bê tông móng vát rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,35m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,014100m2
D HẠNG MỤC GIAO THÔNG (TUYẾN NÂNG CẤP: TUYẾN SỐ 5+ LỖI RẼ)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3957100m3
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3442100m3
3Đánh cấp đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6929100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6858100m3
5Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,6383100m3
6Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5388100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6222100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5665100m3
9Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6383100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6383100m3
11Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V241,46m3
12Khe dọc mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V168,38m
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,0729100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6736100m2
15Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4146100m3
16Bê tông xi măng M250 lối rẽ, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,53m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
18Rải giấy dầu lớp cách ly lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V1,4765100m2
19Cấp phối đá dăm loại 1 lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,2953100m3
20Đắp đất nền đường lối rẽ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
E HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC+KÈ BT XI MĂNG
1Đắp đất mái ta luy bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7398100m3
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4,7832100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7832100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8671100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3788100m3
6Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1168100m3
7Vận chuyển đất đào cấp 4 tận dụng hạng mục san nền để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2511100m3
8Xây đá hộc mái ta luy, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V334,06m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V66,32m3
10Đổ bê tông nền mương thoát nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,38m3
11Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,535100m2
12San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7832100m3
13Đổ bê tông móng kè bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V354,2m3
14Đổ bê tông tường kè bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V301m3
15Thi công lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V655,2m2
17Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,2756100m2
18Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V7,228100m2
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
20Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,987100m2
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
22Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
23Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V17,9068100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7185100m3
25Vận chuyển đất đào cấp 4 tận dụng từ hạng mục san nền để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m3
26Gia công thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,4521tấn
27Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,4521tấn
28Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V265cái
29Sơn lan can 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V195,98m2
30Bê tông móng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
31Đổ bê tông gờ chắn xi măng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
32Ván khuôn gờ chắn bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
33Lắp đặt gờ chắn bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
F HẠNG MỤC HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
3Xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
4Trát vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,29m2
5Lót vữa XM cát M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9548m2
G HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC (Cống lối rẽ +Rãnh B400+Hố Ga)
1Đào Cống lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,2618100m3
2Thi công lớp đá đệm móng cống lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
3Xây đá hộc, xây móng cống lối rẽ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
4Đổ bê tông cống lối rẽ đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
5Bê tông cống lối rẽ+ hố lắng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
6Bê tông rãnh thoát nước mái taluy M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
7Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép cống lối rẽ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan cống lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m2
12Cốt thép tấm đan cống lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
13Lắp đặt tấm đan cống lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m3
15Đổ bê tông kè gạch lối rẽ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
16Xây gạch kè gạch lối rẽ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
17Đổ bê tông móng kè gạch lối rẽ, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng kè gạch lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột kè gạch lối rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
20Đào rãnh B400 vỉa hè, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,84100m3
21Đổ bê tông lót móng rãnh B400 vỉa hè, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V68,04m3
22Bê tông rãnh B400 vỉa hè M200Mô tả kỹ thuật theo chương V290,3m3
23Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,6352100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước B400 vỉa hè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2472tấn
25Đổ bê tông tấm đan rãnh B400 vỉa hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,23m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0542100m2
27Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,3525tấn
28Lắp đặt tấm đan rãnh B400 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.5121 cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay rãnh B400 vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1648100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0629100m3
31Đổ bê tông lót móng Rãnh B400 qua đường, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
32Bê tông rãnh B400 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
33Ván khuôn Rãnh B400 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0976100m2
34Cốt thép Rãnh B400 qua đường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8621tấn
35Bê tông tấm đan Rãnh B400 qua đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1357100m2
37Cốt thép tấm đan Rãnh B400 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1982tấn
38Lắp đặt tấm đan Rãnh B400 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m3
41Đổ bê tông lót móng Máng thu nước, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
42Bê tông máng thu nước M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
43Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2775100m2
44Cốt thép Máng thu nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895tấn
45song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
46lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
47Đổ bê tông lót móng Hố ga loại 1, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
48Bê tông hố ga loại 1 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
49Ván khuôn hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
50Gạch xây hố ga loại 1 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
51Bê tông tấm đan Hố ga loại 1, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
53Cốt thép tấm đan Hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
54Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
55Đắp đất Hố ga loại 1 bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
56Đổ bê tông lót móng Hố ga loại 2 , mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
57Bê tông đáy hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
58Ván khuôn hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
59Gạch xây hố ga loại 2 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
60Bê tông tấm đan Hố ga loại 2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
61Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m2
62Cốt thép tấm đan Hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
63Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
64Đắp đất hố ga loại 2 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
65Đào móng Hố ga loại 4 bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1822100m3
66Đổ bê tông lót móng, Hố ga loại 4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
67Bê tông đáy hố ga loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
68Ván khuôn Hố ga loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
69Gạch xây Hố ga loại 4 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
70Bê tông tấm đan Hố ga loại 4, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
71Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Hố ga loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m2
72Cốt thép tấm đan Hố ga loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654tấn
73Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
74Đắp đất hố ga loại 4 bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4577100m3
75Đào móng Hố ga loại 5, bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m3
76Đổ bê tông lót móng, Hố ga loại 5, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
77Bê tông Hố ga loại 5 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
78Ván khuôn Hố ga loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
79Gạch xây Hố ga loại 5 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
80Bê tông tấm đan Hố ga loại 5, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Hố ga loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
82Cốt thép tấm đan Hố ga loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
83Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
84Đắp đất Hố ga loại 5 bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
H HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC (CỐNG HỘP 3X3M)
1Bê tông M250 đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V76,9624m3
2Bê tông M250 tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V115,95m3
3Bê tông M250 trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V68,2304m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1041tấn
6Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1859tấn
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,874tấn
10Ván khuôn thép bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6676100m2
11Ván khuôn thép tường cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V6,2711100m2
12Ván khuôn thép trần cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1166100m2
13Chèn vật liệu đàn hồi bitum mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
14Tấm ngăn ngước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m
15Bê tông M100 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,835m3
16Ván khuôn thép đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538100m2
17Bê tông M250 tường tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,849m3
18Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1871100m2
19Bê tông xi măng M250 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,7452m3
20Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m2
21Bê tông M100 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2327m3
22Ván khuôn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1317tấn
25Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0898m3
26Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,4153100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1543100m3
28Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6282100m3
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6282100m3
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7589100m3
31Đào kênh mương dẫn dòng bằng máy đào , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0679100m3
32Đào kênh mương dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,9693100m3
33Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4274100m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4274100m3
35Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4646100m3
36Bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V52,6m3
37Quét nhựa đường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V564,53m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6833100m3
39Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0679100m3
40Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 5.4km, đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V5,0556100m3
I HẠNG MỤC CẤP NƯỚC (ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
2Đào móng ống DN110 bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15100m
6Đào móng ống DN50 bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
9Ống lồng thép đen D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
12Ống lồng thép đen D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
15Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cút HDPE D110-90oMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Bê tông kê Cút HDPE D110-90oMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
19Cút HDPE D50-135oMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Bê tông kê Cút HDPE D50-135oMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
21Cút HDPE D50-90oMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Bê tông Cút HDPE D50-90oMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
23Côn thu D110-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Bê tông kê Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
26Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Bê tông kê Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
28Van Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Bê tông kê Van ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
32Khâu nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Nút bịt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm vào hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
35Cút nhựa 90 độ DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
36Tê nhựa D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
37Nối ren ngoài DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
38Nút bịt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
39Đồng hồ nước D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,15100m
J HẠNG MỤC CẤP NƯỚC (BỂ NƯỚC NGẦM)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8799100m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
3Bê tông đáy bể M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V26,27m3
4Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
5Bê tông thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V21,14m3
6Bê tông nắp bể M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
8Van khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
9Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
10Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,1022100m2
11Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,0625100m2
12Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5714tấn
13Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5728tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3392tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6019tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4393tấn
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
19Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,3m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,83m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V170,33m2
K HẠNG MỤC CẤP NƯỚC (NHÀ TRẠM BƠM)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
2Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
3Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
6Đổ bê tông dầm , giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
7Đổ bê tông sàn mái, seno đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m2
10Trát tường trong, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V50,72m2
11Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,42m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,61m2
13Chống thấm nền nhà trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V37,61m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,87m2
15Sơn hoàn thiện 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V73,42m2
16Bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
18Cửa khung chính tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cửa khung sổ tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
21Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1378tấn
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
31Lắp đặt tủ điều khiển tự động, bình tích áp, rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
32Tủ điện điểu khiển tự động đóng ngắt, bình tích áp, rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02km/dây
39Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt dây đơn Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt dây đơn Dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
45Máy bơm cấp nước động cơ điện Q=36m3/h, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Máy bơm cấp nước động cơ Diezel Q=36m3/h, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng Móng M2CL, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
2Đổ bê tông lót móng M2CL, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Đổ bê tông Móng M2CL, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
4Đắp đất Móng M2CL bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m3
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m3
6Đào Móng M2ĐCL, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m3
7Đổ bê tông lót Móng M2ĐCL, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
8Đổ bê tông Móng M2ĐCL, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
11Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
12Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
M HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V297m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,297km/dây
3Cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x50mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x50mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,036km/dây
5Cột điện bê tông li tâm NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
6Cột điện bê tông li tâm NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
8Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V171,6kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7244100kg
11Hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
12Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
13Lắp hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
14Lắp hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V61 hộp
15Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
18Bịt đầu cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Ghíp nối GN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Hộp chia dây 9 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V81 hộp
N HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM HẠ THẾ 0.4KV
1Thí nghiệm Cáp LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm cáp Cáp LV-AL/XLPE - 4x50mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
O HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV(PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng MT-8, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
4Bê tông lót móng, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
6Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
7Đắp đất Móng MT-8 bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
10Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
P HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV(PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp cầu dao cách ly chém ngang 3 pha DN-35KV-630A có liên động tiếp đất.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp nhôm lõi thép bọc AsXV-95/16-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V180m
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Cáp nhôm lõi thép bọc AsXV-95/16-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,181km/1 dây
4Cột điện bê tông li tâm NPC.I-14-190-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
7Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V57,2kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3467100kg
10Sứ chuỗi Polimer 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Sứ đứng 35kV PI-45Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
14Gia công Xà XRN-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
15Gia công Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
16Lắp dựng xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888tấn
17Gia công tay dập cầu giaoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
18Lắp dựng tay dập cầu giaoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
19Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3652tấn
21Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
22Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
23Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Q HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM TRUNG THẾ 35KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
R HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng Móng MT-8 bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1966100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
4Bê tông lót móng, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
6Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
7Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m3
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
10Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
S HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Tủ tụ bù tự động 0,44kV-90kVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Sứ đứng PI-45Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 sứ
8Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
9Dây dẫn điện AsXV 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt dây dẫn điện AsXV 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
11Dây bọc Cu/PVC-35KV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Lắp đặt dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
13Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
15Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
17Chụp cách điện MBA ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Chụp cách điện chống sét van LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Chụp cách điện FCO dưới + trênMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
21Gia công xà Xà đỡ dây đến TBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927tấn
22Gia công xà Xà đỡ cầu dao 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
23Gia công Xà đỡ cầu chì và sứ đỡ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4413tấn
25Gia công giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,3076tấn
26Gia công giá đỡ tủ hạ áp và tự bùMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
27Gia công giá đỡ chống sét van cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
28Lắp dựng giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173tấn
29Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thép thang gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V49,064kg
32Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
33Cột điện bê tông li tâm NPC.I-14-190-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
34Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
35Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
36Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3*185+1*120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
37Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3*185+1*120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
38Gia công giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
39Lắp dựng giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
40Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Hòm TIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp hòm công tơ, hòm TIMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
43Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
44Lắp đặt Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
T HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm cầu chì FCO - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1phân đoạn
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
U HẠNG MỤC DI CHUYỂN HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đổ bê tông lót móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Đổ bê tông bệ, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
3Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m3
6Đào kênh rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
V HẠNG MỤC DI CHUYỂN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641km/ 1dây (4 sợi)
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
5Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
6Cáp LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V174m
7Cáp LV-AL/XLPE - 4x70mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V174m
8Cáp LV-AL/XLPE - 4x25mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V174m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại Cáp LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,174km/dây
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Cáp LV-AL/XLPE - 4x70mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,174km/dây
11Lắp đặt cáp vặn xoắn.Cáp LV-AL/XLPE - 4x25mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,174km/dây
12Cột bê tông NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
14Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
15Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16kg
16Dây nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,955kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
18Kẹp xiết cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
19Kẹp xiết cáp 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
20Kẹp xiết cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
21Móc treo cáp phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
22Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
23Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
24Ghíp 3 bulong A95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
25Ghíp 3 bulong A70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
26Ghíp 3 bulong A25Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
W BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1164064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.908.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng các hạng mục: San nền, giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình cấp, thoát nước; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước, thoát nước.53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục đường giao thông 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng.53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục san nền 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cấp, thoát nước; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình có hạng mục san nền.53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện 1 - Kỹ sư thuộc các chuyên ngành về điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình hạ tâng kỹ thuật.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ lớn hơn hoặc bằng 7T5
2 Máy đào lớn hơn hoặc bằng 1,25m33
3 Máy lu lớn hơn hoặc bằng 10T3
4 Máy ủi lớn hơn hoặc bằng 108CV1
5 Cần cẩu lớn hơn hoặc bằng 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->