Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình (Hạng mục: 23 lô khu tái định cư)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình (Hạng mục: 23 lô khu tái định cư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:49:00 đến ngày 2021-12-25 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,582,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1164064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.908.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng các hạng mục: San nền, giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình cấp, thoát nước; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cấp, thoát nước; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình có hạng mục san nền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuộc các chuyên ngành về điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình hạ tâng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình (Hạng mục: 23 lô khu tái định cư) Bố trí, ổn định dân cư vùng thiên tai điểm Suối Nhạ, khu Hòa, xã Tân Sơn, huyện Tân Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có đăng ký các ngành nghề: Xây dựng công trình đường bộ; xây dựng công trình cấp, thoát nước; xây dựng công trình điện; chuẩn bị mặt bằng; lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng các lĩnh vực: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên. (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng tương ứng với phần việc mà thành viên đó được phân công thực hiện trong thỏa thuận liên danh; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm các tài liệu trên, nhà thầu phải cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng, trường hợp nhà thầu không cung cấp được theo yêu cầu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ , địa chỉ: số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103 846 238, số Fax: 02103 847 523
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: Số 215 phố Minh Lang - phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 812 891. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3846 647; số Fax: 0210 3846 816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: Số 215 phố Minh Lang - phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3 812 891. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,9804 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8331 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8331 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2016 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8185 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3002 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3002 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp Taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7376 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3434 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4684 | 100m3 |
| 11 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | 100m3 |
| 13 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9254 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7946 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2519 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9254 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 5.4km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9722 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4415 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2016 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5685 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9722 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,94 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,21 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 4 | Đào hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1577 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,83 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 gia cố rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m3 |
| 10 | Bạt xác rắn lót rãnh, gia cố rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,167 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bậc nước M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu nhựa đường khe ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC GIAO THÔNG (TUYẾN LÀM MỚI : TUYẾN SỐ 1,2,3,4) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5139 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3496 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3496 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2446 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6806 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6806 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4404 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2595 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2595 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1227 | 100m3 |
| 11 | Đào xử lý nền k95 bằng máy ủi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1223 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9537 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào cấp 4 tận dụng để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8077 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào cấp 4 hạng mục san nền tận dụng để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4213 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9401 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3496 | 100m3 |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9401 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,49 | m3 |
| 19 | Khe dọc mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,37 | m |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2743 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7029 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0496 | 100m3 |
| 23 | Bó hè gạch chỉ xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài Bó hè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,92 | m2 |
| 25 | Lót BTXM mác 75, Bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 29 | Vữa lót Bó hè M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông bê tông móng Bó hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | 100m2 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch blook | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.765,72 | m2 |
| 33 | Cát đệm vỉa hè dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,29 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan vát rãnh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm đan vát rãnh loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bê tông đan vát rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 38 | Vữa XM lót móng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bê tông móng vát rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC GIAO THÔNG (TUYẾN NÂNG CẤP: TUYẾN SỐ 5+ LỖI RẼ) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3957 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6929 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6858 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6383 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6222 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5665 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6383 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6383 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,46 | m3 |
| 12 | Khe dọc mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,38 | m |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0729 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6736 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4146 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xi măng M250 lối rẽ, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4765 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường lối rẽ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC+KÈ BT XI MĂNG | |||
| 1 | Đắp đất mái ta luy bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7398 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7832 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi trung bình 5.4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7832 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8671 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3788 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1168 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 4 tận dụng hạng mục san nền để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2511 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc mái ta luy, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,06 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,32 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền mương thoát nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m3 |
| 11 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | 100m2 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7832 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng kè bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường kè bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2756 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 22 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9068 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7185 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào cấp 4 tận dụng từ hạng mục san nền để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 26 | Gia công thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4521 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4521 | tấn |
| 28 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 29 | Sơn lan can 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,98 | m2 |
| 30 | Bê tông móng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông gờ chắn xi măng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gờ chắn bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt gờ chắn bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,29 | m2 |
| 5 | Lót vữa XM cát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9548 | m2 |
| G | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC (Cống lối rẽ +Rãnh B400+Hố Ga) | |||
| 1 | Đào Cống lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng cống lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng cống lối rẽ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cống lối rẽ đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông cống lối rẽ+ hố lắng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước mái taluy M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống lối rẽ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan cống lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan cống lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan cống lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông kè gạch lối rẽ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 16 | Xây gạch kè gạch lối rẽ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng kè gạch lối rẽ, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng kè gạch lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột kè gạch lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Đào rãnh B400 vỉa hè, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng rãnh B400 vỉa hè, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh B400 vỉa hè M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6352 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước B400 vỉa hè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2472 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan rãnh B400 vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,23 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0542 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3525 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh B400 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay rãnh B400 vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1648 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0629 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng Rãnh B400 qua đường, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 32 | Bê tông rãnh B400 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 33 | Ván khuôn Rãnh B400 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0976 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép Rãnh B400 qua đường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8621 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan Rãnh B400 qua đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan Rãnh B400 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan Rãnh B400 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng Máng thu nước, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 42 | Bê tông máng thu nước M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 43 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép Máng thu nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | tấn |
| 45 | song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 46 | lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông lót móng Hố ga loại 1, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 48 | Bê tông hố ga loại 1 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 49 | Ván khuôn hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 50 | Gạch xây hố ga loại 1 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan Hố ga loại 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan Hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 55 | Đắp đất Hố ga loại 1 bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng Hố ga loại 2 , mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 58 | Ván khuôn hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 59 | Gạch xây hố ga loại 2 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan Hố ga loại 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan Hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 64 | Đắp đất hố ga loại 2 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 65 | Đào móng Hố ga loại 4 bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1822 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, Hố ga loại 4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 67 | Bê tông đáy hố ga loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 68 | Ván khuôn Hố ga loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 69 | Gạch xây Hố ga loại 4 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan Hố ga loại 4, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Hố ga loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan Hố ga loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 74 | Đắp đất hố ga loại 4 bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | 100m3 |
| 75 | Đào móng Hố ga loại 5, bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, Hố ga loại 5, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 77 | Bê tông Hố ga loại 5 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 78 | Ván khuôn Hố ga loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 79 | Gạch xây Hố ga loại 5 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan Hố ga loại 5, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Hố ga loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan Hố ga loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 84 | Đắp đất Hố ga loại 5 bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC (CỐNG HỘP 3X3M) | |||
| 1 | Bê tông M250 đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9624 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,95 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2304 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1041 | tấn |
| 6 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1859 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2711 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép trần cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1166 | 100m2 |
| 13 | Chèn vật liệu đàn hồi bitum mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 14 | Tấm ngăn ngước W200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m |
| 15 | Bê tông M100 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,835 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 17 | Bê tông M250 tường tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,849 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1871 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xi măng M250 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M100 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2327 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1317 | tấn |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0898 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4153 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1543 | 100m3 |
| 28 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6282 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6282 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7589 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương dẫn dòng bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0679 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9693 | 100m3 |
| 33 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4274 | 100m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4274 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4646 | 100m3 |
| 36 | Bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m3 |
| 37 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,53 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6833 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0679 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 5.4km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0556 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC (ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Đào móng ống DN110 bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 100m |
| 6 | Đào móng ống DN50 bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 9 | Ống lồng thép đen D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 12 | Ống lồng thép đen D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút HDPE D110-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bê tông kê Cút HDPE D110-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 19 | Cút HDPE D50-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bê tông kê Cút HDPE D50-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 21 | Cút HDPE D50-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bê tông Cút HDPE D50-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 23 | Côn thu D110-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Bê tông kê Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 26 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bê tông kê Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 28 | Van Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Bê tông kê Van ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 32 | Khâu nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm vào hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 35 | Cút nhựa 90 độ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 36 | Tê nhựa D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 37 | Nối ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 38 | Nút bịt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 39 | Đồng hồ nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 100m |
| J | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC (BỂ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8799 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Van khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1022 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5714 | tấn |
| 13 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5728 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4393 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,3 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,83 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,33 | m2 |
| K | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC (NHÀ TRẠM BƠM) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông dầm , giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, seno đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,72 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,42 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,61 | m2 |
| 13 | Chống thấm nền nhà trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,61 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m2 |
| 15 | Sơn hoàn thiện 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,42 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 18 | Cửa khung chính tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cửa khung sổ tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động, bình tích áp, rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Tủ điện điểu khiển tự động đóng ngắt, bình tích áp, rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km/dây |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 45 | Máy bơm cấp nước động cơ điện Q=36m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm cấp nước động cơ Diezel Q=36m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng Móng M2CL, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M2CL, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông Móng M2CL, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất Móng M2CL bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 6 | Đào Móng M2ĐCL, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót Móng M2ĐCL, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông Móng M2ĐCL, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x50mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-AL/XLPE - 4x50mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km/dây |
| 5 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100kg |
| 11 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 12 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 13 | Lắp hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 14 | Lắp hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 15 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Ghíp nối GN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Hộp chia dây 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 hộp |
| N | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp Cáp LV-AL/XLPE - 4x50mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| O | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV(PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng MT-8, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất Móng MT-8 bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV(PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp cầu dao cách ly chém ngang 3 pha DN-35KV-630A có liên động tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AsXV-95/16-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Cáp nhôm lõi thép bọc AsXV-95/16-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1km/1 dây |
| 4 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-14-190-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | 100kg |
| 10 | Sứ chuỗi Polimer 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV PI-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 14 | Gia công Xà XRN-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 15 | Gia công Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | tấn |
| 17 | Gia công tay dập cầu giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tay dập cầu giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 19 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| 21 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 23 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| Q | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| R | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng Móng MT-8 bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 0,44kV-90kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Sứ đứng PI-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Dây dẫn điện AsXV 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện AsXV 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 11 | Dây bọc Cu/PVC-35KV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Chụp cách điện MBA ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Chụp cách điện chống sét van LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Chụp cách điện FCO dưới + trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 21 | Gia công xà Xà đỡ dây đến TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 22 | Gia công xà Xà đỡ cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 23 | Gia công Xà đỡ cầu chì và sứ đỡ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | tấn |
| 25 | Gia công giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | tấn |
| 26 | Gia công giá đỡ tủ hạ áp và tự bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 27 | Gia công giá đỡ chống sét van cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 29 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thép thang gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,064 | kg |
| 32 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 33 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-14-190-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 35 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 36 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3*185+1*120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3*185+1*120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 38 | Gia công giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 40 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp hòm công tơ, hòm TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 43 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| T | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì FCO - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phân đoạn |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| U | HẠNG MỤC DI CHUYỂN HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bệ, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5.4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC DI CHUYỂN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 5 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Cáp LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 7 | Cáp LV-AL/XLPE - 4x70mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 8 | Cáp LV-AL/XLPE - 4x25mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại Cáp LV-AL/XLPE - 4x95mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Cáp LV-AL/XLPE - 4x70mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn.Cáp LV-AL/XLPE - 4x25mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | km/dây |
| 12 | Cột bê tông NPC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 14 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | kg |
| 16 | Dây nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,955 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 18 | Kẹp xiết cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Kẹp xiết cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Móc treo cáp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 22 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 23 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 24 | Ghíp 3 bulong A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 25 | Ghíp 3 bulong A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Ghíp 3 bulong A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| W | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1164064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.908.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng các hạng mục: San nền, giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình cấp, thoát nước; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước, thoát nước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục đường giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục san nền | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cấp, thoát nước; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình có hạng mục san nền. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện | 1 | - Kỹ sư thuộc các chuyên ngành về điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình hạ tâng kỹ thuật. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | lớn hơn hoặc bằng 7T | 5 |
| 2 | Máy đào | lớn hơn hoặc bằng 1,25m3 | 3 |
| 3 | Máy lu | lớn hơn hoặc bằng 10T | 3 |
| 4 | Máy ủi | lớn hơn hoặc bằng 108CV | 1 |
| 5 | Cần cẩu | lớn hơn hoặc bằng 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi