Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239112-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211137464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 15:45:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,248,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0873004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công hệ thống điện chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.068.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.074.068.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự làm giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát thi công hoặc giám sát quản lý chất lượng nội bộ của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, bao gồm các nghề: Nề, hoàn thiện (tối thiểu 02 người); Cơ khí (hàn) (tối thiểu 02 người); Điện (tối thiểu 02 người)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục hoặc cần cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục hoặc cần cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Hệ thống điện chiếu sáng, trang trí đường QL45, đoạn từ nghĩa trang Thiệu Yên, xã Thiệu Phú đi thị trấn Thiệu Hóa và đoạn từ ngã Ba Chè đi xã Thiệu Trung
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty TNHH xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: thôn Tiền Thôn, xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC-DT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. Địa chỉ: Số G6.18 KĐT Bắc Cầu Hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thiệu Hóa; Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống chiếu sáng
B Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên taluy
1Cát đenTheo HSTK được phê duyệt20,54m3
2Gạch chỉ 6,0x10,5x22cmTheo HSTK được phê duyệt2.844viên
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,8216100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt9,1641m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,8216100m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSTK được phê duyệt20,54m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt2,8441000v
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2212100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2212100m3/1km
C Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi dưới nền vỉa hè láng vữa xi măng
1Cát đenTheo HSTK được phê duyệt62,565m3
2Gạch chỉ 6,0x10,5x22cmTheo HSTK được phê duyệt4.365viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo HSTK được phê duyệt242,5m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt181,8751m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSTK được phê duyệt62,565m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt4,3651000v
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,2125100m3
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt291m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,6305100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,6305100m3/1km
D Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi dưới nền vỉa hè bê tông
1Cát đenTheo HSTK được phê duyệt287,154m3
2Gạch chỉ 6,0x10,5x22cmTheo HSTK được phê duyệt20.034viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo HSTK được phê duyệt1.113m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo HSTK được phê duyệt44,52100m
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt133,56m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt779,11m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSTK được phê duyệt287,154m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSTK được phê duyệt11,13100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt20,0341000v
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt4,8972100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt133,56m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,8938100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,8938100m3/1km
E Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua đường bê tông
1Cát đenTheo HSTK được phê duyệt3,225m3
2Gạch chỉ 6,0x10,5x22cmTheo HSTK được phê duyệt225viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo HSTK được phê duyệt12,5m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt1,5m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,08100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,8751m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSTK được phê duyệt3,225m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSTK được phê duyệt0,125100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt0,2251000v
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,055100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0325100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0325100m3/1km
F Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua đường nhựa
1Cát đenTheo HSTK được phê duyệt1,29m3
2Gạch chỉ 6,0x10,5x22cmTheo HSTK được phê duyệt90viên
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt0,6m3
5Phá dỡ móng đáTheo HSTK được phê duyệt0,9m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,032100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,351m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSTK được phê duyệt1,29m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSTK được phê duyệt0,05100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt0,91000v
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,022100m3
12Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK được phê duyệt0,610m2
13Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt0,610m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,013100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,013100m3/1km
G Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (QI/2021)Theo HSTK được phê duyệt3.087m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo HSTK được phê duyệt30,87100m
H Ống thép mạ D76 luồn cáp
1Ống thép mạ D76 dày 3mm (5,4kg/m)Theo HSTK được phê duyệt297kg
2Mang sông ống thép mạ D76 dày 3mmTheo HSTK được phê duyệt55cái
3Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Theo HSTK được phê duyệt0,55100m
I Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Giá đỡ tủ điện chônTheo HSTK được phê duyệt3bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được phê duyệt9m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,51m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0756100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,428m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,138m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,78m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0093100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0093100m3/1km
J Tiếp địa trung tính RC6
1Tiếp địa L63x63x6-2500Theo HSTK được phê duyệt48bộ
2Bu lông mạ M14x50Theo HSTK được phê duyệt8cái
3Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo HSTK được phê duyệt24m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt38,41m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt38,4m3
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt81 bộ
K Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo HSTK được phê duyệt3tủ
L Móng cột đèn chiếu sáng trên nền vỉa hè
1Khung móng cột M24x300x300x675Theo HSTK được phê duyệt50bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được phê duyệt150m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt263,51m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt3100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,59tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,27tấn
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo HSTK được phê duyệt1,5100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt7,2m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt70m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt186,5m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,77100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,77100m3/1km
M Móng cột đèn chiếu sáng trên taluy đường
1Khung móng cột M24x300x300x675Theo HSTK được phê duyệt9bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được phê duyệt27m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt38,521m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,6192100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,108tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1107tấn
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,27100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,089m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,915m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,089m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt24,3m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1422100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1422100m3/1km
N Móng cột đèn chiếu sáng bên rãnh thoát nước - ML1
1Khung móng cột M24x300x300x1200Theo HSTK được phê duyệt11bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được phê duyệt44m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt25,521m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,5962100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2992tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1529tấn
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,44100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,7918m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,651m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt9,02m3
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo HSTK được phê duyệt33cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt331cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt8,349m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,072m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt0,8096100m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt24,849m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt24,849m3
O Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1
1Tiếp địa L63x63x6-2400Theo HSTK được phê duyệt65bộ
2Bu lông mạ M14x50Theo HSTK được phê duyệt65cái
3Kẹp cápTheo HSTK được phê duyệt65cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt20,81m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt20,8m3
6Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được phê duyệt651 bộ
P Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng
1Công tơ hữu công 3 phaTheo HSTK được phê duyệt3Cái
2Hộp composite lắp công tơ 3 phaTheo HSTK được phê duyệt3Hộp
3Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m)Theo HSTK được phê duyệt3,6m
4Lắp đặt hộp điện kếTheo HSTK được phê duyệt3cái
5Lắp đặt điện kế 3 phaTheo HSTK được phê duyệt3cái
Q Cột đèn chiếu sáng bát giác côn cao 9m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng
1Cột đèn bát giác cao 9m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt70cột
2Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo HSTK được phê duyệt70cái
3Cầu đấu 4Px60ATheo HSTK được phê duyệt70cái
4Aptomat 1 pha/6ATheo HSTK được phê duyệt70cái
5Vít M8 bắt bảng điệnTheo HSTK được phê duyệt280cái
6Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo HSTK được phê duyệt70cái
7Đầu cốt đồng S4Theo HSTK được phê duyệt140cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSTK được phê duyệt1410 đầu cốt
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSTK được phê duyệt701 cột
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt70bảng
11Lắp của cộtTheo HSTK được phê duyệt70cửa
R Cần đèn CD-04 đơn vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng
1Cần đèn CD-04 đơn vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt70cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được phê duyệt701 cần đèn
S Đèn chiếu sáng đường phố 120W- chíp LED SMD-DIM
1Đèn LED ECO MINI 120W DIMMING 5 CẤPTheo HSTK được phê duyệt70bộ
2Lắp Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng - Chíp LED SMD -DIM, 120WTheo HSTK được phê duyệt70bộ
T Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10 mm2
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt107m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt1,07100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,107tấn
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được phê duyệt0,0321tấn/km
U Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6 mm2
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt3.392,21m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt33,9221100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,7138tấn
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được phê duyệt0,6784tấn/km
V Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10
1Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo HSTK được phê duyệt3.392,21m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt33,9221100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,3392tấn
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được phê duyệt0,3392tấn/km
W Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2
1Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt875m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được phê duyệt8,75100m
X Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2
1Đầu cốt đồng S16Theo HSTK được phê duyệt18cái
2Đầu cốt đồng S10Theo HSTK được phê duyệt6cái
3Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt61 đầu cáp
4Làm đầu cáp khôTheo HSTK được phê duyệt61 đầu cáp
Y Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2
1Đầu cốt đồng S10Theo HSTK được phê duyệt420cái
2Đầu cốt đồng S6Theo HSTK được phê duyệt140cái
3Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt1401 đầu cáp
4Làm đầu cáp khôTheo HSTK được phê duyệt1401 đầu cáp
Z Gía đỡ cáp lên cột
1Sắt mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt45kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt9bộ
AA Băng dính cách điện
1Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt50cuộn
AB Mốc báo hiệu cáp ngầm nền bê tông
1Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng menTheo HSTK được phê duyệt132cái
AC Mốc báo hiệu cáp ngầm nền vữa hoặc đất
1Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng menTheo HSTK được phê duyệt24cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo HSTK được phê duyệt24cái
AD Đánh số cột
1Đánh số cột thépTheo HSTK được phê duyệt710 cột
AE Vận chuyển cột đèn
1Vận chuyển cột đènTheo HSTK được phê duyệt5ca
AF Vận chuyển dây điện, bóng đèn + phụ kiện
1Vận chuyển dây điện, bóng đèn + phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt2ca
AG Khung trang trí đèn led
AH Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua đường bê tông
1Cát đenTheo HSTK được phê duyệt28,896m3
2Gạch chỉ 6,0x10,5x22cmTheo HSTK được phê duyệt2.016viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo HSTK được phê duyệt112m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo HSTK được phê duyệt4,48100m
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt13,44m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,7168100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt7,841m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được phê duyệt28,896m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được phê duyệt2,0161000v
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,4928100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được phê duyệt13,44m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2912100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2912100m3/1km
AI Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được phê duyệt255,2m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt2,552100m
AJ Móng cột trang trí trên vỉa hè
1Khung móng cột M24x400x400x1500x8Theo HSTK được phê duyệt16bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được phê duyệt48m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt84,321m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,96100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1888tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0864tấn
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,48100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,304m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,4m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt59,68m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2464100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2464100m3/1km
AK Móng trang trí bên rãnh thoát nước - ML2
1Khung móng cột M24x300x300x1500Theo HSTK được phê duyệt4bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được phê duyệt16m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt9,281m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,216100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1088tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0556tấn
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,16100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,0152m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,964m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,28m3
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo HSTK được phê duyệt12cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt121cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt3,036m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,208m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt0,2944100m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được phê duyệt9,036m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được phê duyệt9,036m3
AL Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1
1Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo HSTK được phê duyệt305,4kg
2Bu lông mạ M14x50Theo HSTK được phê duyệt20cái
3Kẹp cápTheo HSTK được phê duyệt20cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt6,41m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt6,4m3
6Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được phê duyệt201 bộ
AM Cột bát giác côn cao 6,8m dày 5mm lắp khung trang trí ngang đường
1Cột bát giác côn cao 6,8m dày 6mmTheo HSTK được phê duyệt20cột
2Thang trèo cộtTheo HSTK được phê duyệt20bộ
3Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
4Cầu đấu 4Px60ATheo HSTK được phê duyệt20cái
5Aptomat 1 pha/6ATheo HSTK được phê duyệt20cái
6Vít M8 bắt bảng điệnTheo HSTK được phê duyệt80cái
7Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo HSTK được phê duyệt20cái
8Đầu cốt đồng S6Theo HSTK được phê duyệt40cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSTK được phê duyệt410 đầu cốt
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo HSTK được phê duyệt201 cột
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt20bảng
12Lắp của cộtTheo HSTK được phê duyệt20cửa
AN Tay vươn 1,2m lắp khung ngang đường
1Tay vươn 1,2mTheo HSTK được phê duyệt20bộ
2Lắp dựng khung sắt 1,2mTheo HSTK được phê duyệt20bộ
AO Gia công lắp dựng Khung sắt hộp ngang đường
1Khung trang trí ngang đường. Chế tạo bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt169,08m2
AP Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -01 - Theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AQ Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -02 - theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AR Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -03 - theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AS Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -04 - theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AT Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -05 - theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AU Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -06- theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AV Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -07 - theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AW Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -08 - theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AX Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -09 - theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AY Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -10 - theo mẫu
1Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đườngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
AZ Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh
1Lắp bộ điều khiển, số lượng >=4 kênhTheo HSTK được phê duyệt20bộ
BA Bộ điều khiển hẹn giờ đóng ngắt điện
1Bộ điều khiển hẹn giờ đóng ngắt điệnTheo HSTK được phê duyệt10bộ
BB Khung hoạ tiết Led treo cột 1,2m
1Khung hoạ tiết Led treo cột 1,2mTheo HSTK được phê duyệt80Khung
BC Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV-2x6mm2
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV-2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt275,2m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được phê duyệt2,752100m
BD Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x6mm2
1Dây ô van VCTFK-2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt220m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được phê duyệt2,2100m
BE Dây từ tủ điều khiển ra đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2
1Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt666,6m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được phê duyệt6,6100m
BF Làm đầu cáp ngầm 2x6mm2
1Đầu cốt đồng S6Theo HSTK được phê duyệt80cái
2Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt201 đầu cáp
3Làm đầu cáp khôTheo HSTK được phê duyệt201 đầu cáp
BG Băng dính cách điện
1Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt10cuộn
BH Mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng
1Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng menTheo HSTK được phê duyệt20cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo HSTK được phê duyệt0,32cái
BI Đánh số cột thép
1Đánh số cộtTheo HSTK được phê duyệt10cái
BJ Vận chuyển cột trụ trang trí ( từ Tp. Thanh Hóa đến công trình)
1Vận chuyển cột trụ trang trí ( từ Tp. Thanh Hóa đến công trình)Theo HSTK được phê duyệt2ca
BK Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
BL Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo HSTK được phê duyệt99vị trí
BM Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A
Theo HSTK được phê duyệt12cái
BN Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được phê duyệt5sợi
BO Chi phí bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0873004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công hệ thống điện chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.068.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.074.068.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hạ tầng 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
4 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự làm giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát thi công hoặc giám sát quản lý chất lượng nội bộ của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
5 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
6 Công nhân kỹ thuật 6 - Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, bao gồm các nghề: Nề, hoàn thiện (tối thiểu 02 người); Cơ khí (hàn) (tối thiểu 02 người); Điện (tối thiểu 02 người)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Máy đầm cóc ≥ 60 kg2
5 Ô tô ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Cần trục hoặc cần cẩu tải trọng ≥ 3 tấn Cần trục hoặc cần cẩu tải trọng ≥ 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->