Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246127-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210434504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:56:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,183,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc đô thị- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp chuyên ngành, còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc đô thị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ 7-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu sơ bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu xóa vết
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thang (xe nâng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị)
Xây dựng HTKT khu đất X2 thôn Giao Tác, xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội để đấu giá QSD đất
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng CDCC - Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hà Sơn; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên 116; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần môi trường đô thị CTTC.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (lĩnh vực: đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Dương Văn Hải - Cán bộ dự án; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bóc bỏ lớp đất không thích hợp H=0.30m, đất cấp 1 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V253,1905m3
2Bóc bỏ lớp đất không thích hợp, bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V22,7871100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V25,3191100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V25,3191100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V25,3191100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V12,0128100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V108,1148100m3
8Đất đắp san nềnMô tả kỹ thuật chương V7.480,31m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,987100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V11,844m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường phân lô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,5999m3
B GIAO THÔNG
1Bóc bỏ lớp đất không thích hợp H=0.30m, đất cấp 1 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V60,3m3
2Bóc bỏ lớp đất không thích hợp, bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V5,427100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V6,03100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V6,03100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V6,03100m3
6Đào thay đất yếu, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V453,244m3
7Đào thay đất yếu bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V40,792100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V45,3244100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V32,878m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,959100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,2878100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,2878100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3,2878100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V6,4508100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V58,0568100m3
16Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,007m3
17Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,0629100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0699100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0699100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0699100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0305100m3
22Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12KN/m2Mô tả kỹ thuật chương V35,9803100m2
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V22,6619100m
24Bê tông nhựa chặt 12,5 (hạt trung) dày 7cmMô tả kỹ thuật chương V21,3179100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V21,3179100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật chương V3,1977100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật chương V4,56100m3
28Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12KN/m2Mô tả kỹ thuật chương V66,256100m2
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật chương V11,6567100m3
30Lát gạch bê tông M300 đá 1x2 vân đá KT30x30x4.5cm, VXM100Mô tả kỹ thuật chương V2.625,42m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V210,0336m3
32Rải giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật chương V26,2542100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V1,7569100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V42,7138m3
35Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V549,02m
36Lát đan rãnh, đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V164,706m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V2,063100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V29,1011m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V60,7865m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V426,1599m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,4992100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,28m3
43Lắp đặt viên BTXM 10x15 M300 đá bó gốc câyMô tả kỹ thuật chương V270,4m
44Cây sấu Hth=4-6, D15-20cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cân đối không sâu bệnhMô tả kỹ thuật chương V52cây
45Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật chương V52cây/lần
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu vàngMô tả kỹ thuật chương V10,7m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu trắngMô tả kỹ thuật chương V58,87m2
48Vạch sơn giảm tốc sơn dày 6mmMô tả kỹ thuật chương V1,5m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,9984m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0077100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0077100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0077100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0023100m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0768100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,768m3
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cmMô tả kỹ thuật chương V8cái
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,0403100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,9792m3
59Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,4m
60Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x50 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12m
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật chương V30đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật chương V29mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật chương V901 cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật chương V52đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật chương V51mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mmMô tả kỹ thuật chương V1561 cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật chương V40đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật chương V29mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật chương V1201 cái
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật chương V0,0983100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,8067m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3049tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật chương V0,163100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,8157m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V1,4557tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật chương V1,8585100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V17,22m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,1302100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,26m3
20Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V10,5m2
21Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật chương V21bộ
22Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V21cấu kiện
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0372100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,7298m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3866tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaMô tả kỹ thuật chương V0,174100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,75m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,75m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V31,35m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V0,1587tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V0,3244tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,0645100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,65m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V5cấu kiện
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1114tấn
36Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650Mô tả kỹ thuật chương V5bộ
37Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật chương V5cấu kiện
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0372100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,7298m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3866tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaMô tả kỹ thuật chương V0,174100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,75m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,96m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V34,25m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V0,1587tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V0,3244tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,0645100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,65m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V5cấu kiện
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0965tấn
51Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650Mô tả kỹ thuật chương V5bộ
52Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật chương V5cấu kiện
53Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V113cấu kiện
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,1582100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,1582100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,1582100m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V0,898tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V2,6528tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,6328100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V15,82m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V113cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật chương V3,0253m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,1646100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, bê tông lòng mo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V7,3665m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,9m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,35m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V0,6646tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,1102100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,05m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V14cấu kiện
10Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V21,7m2
11Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng cấp BMô tả kỹ thuật chương V14bộ
12Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật chương V14cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật chương V25,5886m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,7914100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V38,3829m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V33,6609m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V153,004m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V1,5629tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,792100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V13,2m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V264cấu kiện
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật chương V2,1104100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V16,6194m3
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép DN150x3.96mm TCASTM A53Mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
2Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật chương V1,71100m
3Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật chương V2,06100m
4Lắp đặt tê HDPE DN110-90°Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Cút HDPE DN110-PN10 - PE100 - 90 độMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Đai khởi thủy HDPE D110/2"Mô tả kỹ thuật chương V5cái
7Mối nối mềm EB DN100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN50/2"Mô tả kỹ thuật chương V5cái
9Kép trong DN50Mô tả kỹ thuật chương V5cái
10Tê HDPE DN50-PN10-PE100Mô tả kỹ thuật chương V1cái
11Nút bịt HDPE D50-PN10-PE100Mô tả kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt ống D100x3.2mm TC ASTM A53Mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật chương V1,256m2
15Van chặn BB DN100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Mối nối mềm BE DN100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt ống dựng HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật chương V0,014100m
18Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật chương V2cặp bích
20Bu lông M16Mô tả kỹ thuật chương V48cái
21Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0272100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,244m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,112100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,15m3
27Đai thép 50x3mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
28Bu lông M16Mô tả kỹ thuật chương V30cái
29Van gang BB DN100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt ống dựng HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật chương V0,01100m
31Lắp bích thép rỗng DN110Mô tả kỹ thuật chương V1cặp bích
32Mối nối mềm BE DN110Mô tả kỹ thuật chương V2cái
33Chụp khóa gangMô tả kỹ thuật chương V2cái
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0154100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,108m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,04m3
37Van ren D2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D80Mô tả kỹ thuật chương V0,01100m
39Khâu nối ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật chương V4cái
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,008100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,068m3
42Mũ chụp vanMô tả kỹ thuật chương V2cái
43Miệng khóaMô tả kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D80Mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
45Tê HDPE D50/25Mô tả kỹ thuật chương V34cái
46Nút bịt HDPE D25Mô tả kỹ thuật chương V34cái
47Lắp đặt ống HDPE D25 PN12.5, PE 100Mô tả kỹ thuật chương V0,17100m
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,323m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,8391100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,9323100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,9323100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,9323100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,6992100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V2,98100m
2Dây CU/PVC 3x1.5 luồn dây lên đèn (mm2)Mô tả kỹ thuật chương V0,9100m
3Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật chương V3,03100m
4Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật chương V258m
5Tháo dỡ cột chiếu sáng cũMô tả kỹ thuật chương V4cột
6Di chuyển cột đèn sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật chương V0,5ca
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật chương V4cột
8Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật chương V0,410 cột
9Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật chương V5cột
10Lắp đèn Led 90W lắp trên cột đèn 8mMô tả kỹ thuật chương V5bộ
11Lắp bảng điện cửa cột (trọn bộ đầy đủ)Mô tả kỹ thuật chương V5bảng
12Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật chương V0,510 cột
13Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật chương V10đầu cáp
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V10đầu cáp
15Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 mMô tả kỹ thuật chương V5bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,84m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0584100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0584100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0584100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0264100m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,16100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,2m3
23Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2Mô tả kỹ thuật chương V5cọc
24Tay nối tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V0,54kg
25Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật chương V7m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,481m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0148100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,0148100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0148100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0125100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0273100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,338m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V0,84m2
34Lắp dựng khung móng M16x750Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
35Tay nối tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V0,108kg
36Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2Mô tả kỹ thuật chương V3cọc
37Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2Mô tả kỹ thuật chương V6cọc
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,354m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,7519100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,3109100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,3109100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,3109100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,2563100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,5245100m3
45Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật chương V1tủ
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
G VIỄN THÔNG
1Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,543m3
2Đào hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật chương V4,047m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1,3131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,0247100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,0247100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,0247100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,7625100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,4343100m3
9Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đườngMô tả kỹ thuật chương V0,41100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm trên hè;Mô tả kỹ thuật chương V5,79100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D61x4,1mm lên tường nhà dân;Mô tả kỹ thuật chương V0,375100m
12Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân)Mô tả kỹ thuật chương V25cái
13Nút bịt ống D110*5,5mmMô tả kỹ thuật chương V84cái
14Bộ gá ốngMô tả kỹ thuật chương V413bộ
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo;Mô tả kỹ thuật chương V0,0334100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4;Mô tả kỹ thuật chương V1,1578m3
17Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75;Mô tả kỹ thuật chương V3,1754m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,56m2
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp;Mô tả kỹ thuật chương V0,0621100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Mô tả kỹ thuật chương V0,0144tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm;Mô tả kỹ thuật chương V0,0645tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2;Mô tả kỹ thuật chương V0,6829m3
23Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hèMô tả kỹ thuật chương V4bộ
24Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80)Mô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,0047tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,0047tấn
27Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo;Mô tả kỹ thuật chương V0,0396100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4;Mô tả kỹ thuật chương V0,5778m3
29Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75;Mô tả kỹ thuật chương V1,5624m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V11,3563m2
31Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp;Mô tả kỹ thuật chương V0,0507100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2;Mô tả kỹ thuật chương V0,279m3
33Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hèMô tả kỹ thuật chương V17bộ
34Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43)Mô tả kỹ thuật chương V17cái
35Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2Mô tả kỹ thuật chương V4cọc
H ĐƯỜNG DÂY-TRẠM BIẾN ÁP
1Chặt hạ thu hồi cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật chương V41 cột
2Tháo, thu hồi xà đỡ CDPT, chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật chương V21 bộ
3Tháo hạ, thu hồi ghế thao tácMô tả kỹ thuật chương V11 bộ
4Tháo hạ, thu hồi thang trèoMô tả kỹ thuật chương V11 bộ
5Tháo, thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật chương V2,210 sứ
6Tháo, thu hồi chuối néo 24kVMô tả kỹ thuật chương V31 chuỗi sứ
7Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC 3x150mm2 (từ cột điểm đấu 8 đến cột 9)Mô tả kỹ thuật chương V0,34711km dây
8Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC 3x150mm2 (từ cột điểm đấu 11 đến cột 12)Mô tả kỹ thuật chương V0,09751km/1 dây
9Tháo, thu hồi chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật chương V13 pha
10Tháo, thu hồi CDPT 24kVMô tả kỹ thuật chương V21 bộ (3 pha)
11Tháo dỡ, thu hồi dây AE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,07161km dây
12Tháo dỡ, thu hồi dây AE 2x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,15111km dây
13Tháo, căng lại dây AE 2x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,08591km dây
14Di chuyển công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật chương V9cái
15Di chuyển công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật chương V4cái
16Di chuyển hòm thông tinMô tả kỹ thuật chương V11 tủ
17Tháo dỡ, lắp lại dây Cu 2x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,031km dây
18Tháo dỡ, lắp lại dây Cu 4x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,031km dây
19Chặt hạ, thu hồi cột bê tông LT 8,5mMô tả kỹ thuật chương V41 cột
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật chương V0,408m3
21Chặt hạ, thu hồi cột bê tông LT 6,5mMô tả kỹ thuật chương V4cột
22Thu hồi đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột Mô tả kỹ thuật chương V0,710 cái
23Tháo hạ, thu hồi cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V7bộ
24Tháo hạ, lắp lại đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột Mô tả kỹ thuật chương V310 cái
25Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V31 bộ
26Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,342tấn
27Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,342tấn
28Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V5,528tấn
29Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bịMô tả kỹ thuật chương V1ca
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V8,892m3
31Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,416m3
32Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V5m3
33Bê tông chèn khe hở M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,37m3
34Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0331tấn
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0622100m2
36Đắp đất móng đôi BTLT 14mMô tả kỹ thuật chương V0,013100m3
37Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m- đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,1065100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,1065100m3
39Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,1065100m3
40Cung cấp cột bê tông PC14-13 ( G6+N10) có lỗMô tả kỹ thuật chương V2cột
41Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật chương V2cột
42Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật chương V21 mối nối
43Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
44Lắp đặt gông cột 14mMô tả kỹ thuật chương V1bộ
45Gia công xà néo 3 pha cột đúp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
46Lắp đặt xà néo 3 pha cột đúpMô tả kỹ thuật chương V1bộ
47Gia công xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm XP3 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
48Lắp đặt xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm (XP3)Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
49Gia công xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
50Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V3bộ
51Gia công ghế thao tác (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
52Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật chương V2bộ
53Gia công thang trèo sắt (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
54Lắp đặt thang trèo sắtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
55Colie ôm cáp lên cột trung thế (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
56Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột trung thếMô tả kỹ thuật chương V3bộ
57Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,34m3
58Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2,34m3
59Gia công tiếp địa RC1 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật chương V0,210 cọc
61Gia công dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V6,1kg
62Lắp dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V0,061100kg
63Cung cấp ống nhựa D40/30Mô tả kỹ thuật chương V4m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
65Gia công dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V18,57kg
66Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính fi 8-10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1857100kg
67Cung cấp ống nhựa D40/30Mô tả kỹ thuật chương V4m
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
69Cung cấp sứ đứng 24kV (sứ + ty)Mô tả kỹ thuật chương V23quả
70Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvMô tả kỹ thuật chương V2,310 sứ
71Cung cấp chuỗi néo silicone 24kVMô tả kỹ thuật chương V3bộ
72Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
73Cung cấp dây dẫn 24kV-ASRC/XLPE/PVC-240mm2Mô tả kỹ thuật chương V3m
74Kéo rải dây dẫn 24kV-ASRC/XLPE/PVC-240mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,0031km/1 dây
75Cung cấp thanh lai đồng det 40x4Mô tả kỹ thuật chương V3m
76Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật chương V0,310 m
77Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240Mô tả kỹ thuật chương V12cái
78Lắp đặt ghíp nhôm 3BL 50-240Mô tả kỹ thuật chương V12cái
79Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6m
80Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,0061 km dây
81Cung cấp dây đồng M35Mô tả kỹ thuật chương V12m
82Lắp đặt dây đồng M35Mô tả kỹ thuật chương V0,0121 km dây
83Cung cấp đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật chương V12cái
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V1,210 đầu cốt
85Cung cấp dây đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V18m
86Lắp đặt dây đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V0,0181 km dây
87Cung cấp đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật chương V18cái
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V1,810 đầu cốt
89Cung cấp đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật chương V12cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V1,210 đầu cốt
91Cung cấp đầu cốt AM240Mô tả kỹ thuật chương V6cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,610 đầu cốt
93Khoá cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2cái
94Biển báo nguy hiểm, tên cầu dao, tên lộ cápMô tả kỹ thuật chương V1bộ
95Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
96Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V6,3074m3
97Đào đất rãnh cáp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật chương V0,5677100m3
98Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật chương V62,1364m3
99Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật chương V6,2136m3
100Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,5592100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,6214100m3
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,6214100m3
103Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km- đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,6214100m3
104Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,25mMô tả kỹ thuật chương V185,3m
105Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật chương V0,4633100m2
106Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D190/150Mô tả kỹ thuật chương V184,1m
107Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật chương V13,2m
108Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V1,973100m
109Cung cấp gạch không nungMô tả kỹ thuật chương V1.667,7viên
110Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V1,66771000v
111Mốc báo cápMô tả kỹ thuật chương V12,3533cái
112Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240mm2Mô tả kỹ thuật chương V212,201m
113Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật chương V2,101100m
114Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V21,412m
115Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,212100m
116Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật chương V2đầu
117Cung cấp đầu cáp 24kV-TPLUG 3x240mm2Mô tả kỹ thuật chương V2đầu
118Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V4đầu cáp
119Cung cấp đầu cáp 24kV ngoài trời - 3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V1đầu
120Cung cấp hộp nối cáp 3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V1Đầu
121Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V1đầu cáp
122Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp nối
123Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật chương V0,108100m
124Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V0,486m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,43m3
126Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V2,22m3
127Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0025100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km- đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0025100m3
129Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km- đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0025100m3
130Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3Mô tả kỹ thuật chương V3cột
131Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật chương V3cột
132Cung cấp gông cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng 8,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
133Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
134Cung cấp colie ôm cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng 15,71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
135Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật chương V3bộ
136Kẹp hãm dây ABC50-120Mô tả kỹ thuật chương V3cái
137Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật chương V3cái
138Cung cấp ghíp bọc đôiMô tả kỹ thuật chương V24cái
139Lắp đặt ghíp bọc đôiMô tả kỹ thuật chương V24cái
140Cung cấp ghíp bọc đơnMô tả kỹ thuật chương V16cái
141Lắp đặt ghíp bọc đơnMô tả kỹ thuật chương V16cái
142Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,405m3
143Đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,405m3
144Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V1cọc
145Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật chương V0,110 cọc
146Cung cấp dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật chương V5,882kg
147Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính fi 8-10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0588100kg
148Ghíp đấu TĐ (GN2)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
149Cung cấp đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
150Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,110 đầu cốt
151Cung cấp dây đồng M35Mô tả kỹ thuật chương V1m
152Kéo dây đồng M35Mô tả kỹ thuật chương V0,0011 km dây
153Cung cấp ống nhựa uPVC D32/25Mô tả kỹ thuật chương V3m
154Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
155Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V14,2887m3
156Đào đất rãnh cáp bàng máy đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,286100m3
157Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật chương V142,8874m3
158Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật chương V14,2887m3
159Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,286100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,4289100m3
161Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,4289100m3
162Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,4289100m3
163Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật chương V361,075m
164Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật chương V3,6108100m
165Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật chương V608,525m
166Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V6,0853100m
167Cung cấp gạch không nungMô tả kỹ thuật chương V3.694,5viên
168Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V3,69451000v
169Mốc báo cápMô tả kỹ thuật chương V34,76cái
170Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V166,448m
171Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V1,648100m
172Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V238,057m
173Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V2,357100m
174Cung cấp đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V6đầu
175Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V6đầu cáp
176Cung cấp đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V10đầu
177Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V10đầu cáp
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3,773m3
179Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V5,929m3
180Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,33m3
181Bulong M16*350Mô tả kỹ thuật chương V28cái
182Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,2016100m2
183Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V42,42m
184Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,42100m
185Cung cấp Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V139,885m
186Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V1,385100m
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V5,152m3
188Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V5,152m3
189Cung cấp dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V28,4585kg
190Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật chương V2,810 m
191Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật chương V21cọc
192Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật chương V2,110 cọc
193Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật chương V10,5m
194Lắp dây đồng M35Mô tả kỹ thuật chương V0,01051 km dây
195Cung cấp đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật chương V42cái
196Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V4,210 đầu cốt
197Cung cấp biển báoMô tả kỹ thuật chương V14bộ
198Lắp biển báo nguy hiểm, tên tủMô tả kỹ thuật chương V141 bộ
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,8544m3
200Đào móng bằng máy đào, rộng ≤ 6m- đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0769100m3
201Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,868m3
202Bulong neo M27-500Mô tả kỹ thuật chương V6cái
203Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0182tấn
204Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,0805tấn
205Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V1,4213100m2
206Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V2,76m2
207Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật chương V2,76m2
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0614100m3
209Trụ thép trạm biến áp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1Trụ
210Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật chương V1tấn
211Lắp đặt dây cáp đồng 24kV tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V151 m
212Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV-1x50 mm2Mô tả kỹ thuật chương V15m
213Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V2đầu cáp
214Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V1đầu
215Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V1đầu
216Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V2đầu cáp
217Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
218Bộ sấy tủ RMUMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
219Bộ báo sự cố tin nhắn SMSMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
220Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật chương V1Bình
221Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật chương V20m
222Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật chương V201 m
223Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V5m
224Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật chương V51 m
225Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật chương V8Cái
226Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
227Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
228Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,210 đầu cốt
229Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bùMô tả kỹ thuật chương V3m
230Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bùMô tả kỹ thuật chương V3100m
231Biển mecaMô tả kỹ thuật chương V4cái
232Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V41 bộ
233Sắt gia công tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V148,72kg
234Bulong M16 x 50 + ốc đệmMô tả kỹ thuật chương V4bộ
235Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật chương V5,210 m
236Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật chương V0,610 cọc
237Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1,456m3
238Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật chương V0,131100m3
239Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,1456100m3
240Xe ô tô tải có gắn cần trục vận chuyển vật tư thiết bị TBAMô tả kỹ thuật chương V1ca
241Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V21bộ (1 pha)
242Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V21bộ (3 pha)
243Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V11bộ (3pha)
244Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật chương V11bộ
245Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng )Mô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
246Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị )Mô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
247Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V11 phân đoạn
248Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVMô tả kỹ thuật chương V11 cái
249Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật chương V9bộ (1pha)
250Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật chương V201 cái
251Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật chương V1máy
252Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật chương V31 cái
253Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật chương V11 cái
254Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật chương V3bộ (1pha)
255Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật chương V61 cái
256Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật chương V11 cái
257Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật chương V21 cái
258Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật chương V31 cái
259Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V41 tụ
260Thí nghiệm cáp lực 24kV- 3x240Mô tả kỹ thuật chương V21sợi, 1ruột
261Thí nghiệm cáp lực 24kV- 3x50Mô tả kỹ thuật chương V11sợi, 1ruột
262Thí nghiệm cáp lực hạ thế- 4x95Mô tả kỹ thuật chương V11sợi, 1ruột
263Thí nghiệm cáp lực hạ thế- 4x70Mô tả kỹ thuật chương V21sợi, 1ruột
264Thí nghiệm cáp lực 4x16Mô tả kỹ thuật chương V11sợi, 1ruột
265Thí nghiệm cáp lực 2x10Mô tả kỹ thuật chương V11sợi, 1ruột
266Thí nghiệm cách điện treo, để rờiMô tả kỹ thuật chương V3Bát
267Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật chương V23Phần tử
268Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
269Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật chương V21 vị trí
270Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật chương V71 vị trí
271Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật chương V21 bộ
272Lắp chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật chương V31 bộ
273Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật chương V71 tủ
274Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật chương V11 máy
275Tủ trung thế 24KV-630A-20KA/1s (3 ngăn)Mô tả kỹ thuật chương V11 tủ
276Tủ hạ thế 0,4KV 600V-400A-50kA/sMô tả kỹ thuật chương V11 tủ
277Lắp đặt tủ tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật chương V11 tủ
I THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/sMô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật chương V3bộ (3 cái )
3Tủ điện hạ thế chứa công tơMô tả kỹ thuật chương V7tủ
4Máy biến áp 3 pha 250-KVA-22/0,4KV sản xuất theo tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng lắp đặt phù hợp với qui định của Tổng công ty điện lực Hà NộiMô tả kỹ thuật chương V1máy
5Tủ điện hạ thế 3 pha 600V - 400A-50Ka/sMô tả kỹ thuật chương V1tủ
6Tụ bù hạ thế 50kVARMô tả kỹ thuật chương V1tủ
7Tủ trung thế RMU-24KV loại 3 ngăn (02CD+01MC) loại CCF (đã bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6) và bộ báo sự cố đầu cáp gồm: - 02 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20kA/s ( Ngăn C); 01 ngăn máy cắt 24KV-630A-20kA/s (Ngăn MC).Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc đô thị- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp chuyên ngành, còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Kỹ thuật trưởng 1 Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc đô thị32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 1 Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cầu đường32
4 Kỹ thuật hiện trường 2 1 Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện32
5 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 7-16T Hoạt đông tốt4
2 Cẩu tự hành 5-10T Hoạt đông tốt1
3 Máy xúc, máy đào Hoạt đông tốt1
4 Lu rung Hoạt đông tốt1
5 Lu bánh lốp Hoạt đông tốt1
6 Lu sơ bộ Hoạt đông tốt1
7 Lu xóa vết Hoạt đông tốt1
8 Máy rải Hoạt đông tốt1
9 Máy ủi Hoạt đông tốt1
10 Xe thang (xe nâng) Hoạt đông tốt1
11 Tời kéo Hoạt đông tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->