Gói thầu: Cải tạo nhà xe cổng 16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà xe cổng 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:08:00 đến ngày 2021-12-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,734,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách chung triển khai thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề PCCC;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây lắpTài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực bằng cấp (bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo…) và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách máy móc, thiết bị, nhật ký thi công, giám sát công nhân thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề PCCC;- Đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 gói thầu xây lắpTài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực bằng cấp (bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo…) và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân xây dựng, PCCC |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp THPT/THCS;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề PCCC;Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực bằng cấp (bằng tốt nghiệp, chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo…) và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà xe cổng 16 Cải tạo nhà xe cổng 16 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Di dời lấp đặt lại ống cứu hoả chữa cháy tự động phi 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Mét |
| 2 | Di dời lắp đặt lại đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Di dời tủ dựng vòi cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 4 | Di dời lắp đặt lại tủ điều khiển chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Di dời lắp đặt lại nguồn điện cấp cho nhà xe cổng 16 | TCVN 5738 Cadivi hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp điện Cadivi 3 pha cáp 50 | TCVN 5738 Cadivi hoặc tương đương | 15 | Mét |
| 7 | Cáp điện Cadivi 3 pha cáp 16 | TCVN 5738 Cadivi hoặc tương đương | 15 | Mét |
| 8 | Cáp điện Cadivi 3 pha cáp 10 | TCVN 5738 Cadivi hoặc tương đương | 15 | Mét |
| 9 | Lắp đặt mới nhà chứa trạm bơm chữa cháy, tủ điều khiển và nguồn điện chính cổng 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| B | PHẦN THÁO DỠ CẤU KIỆN THÉP NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo gỡ tôn, máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 2 | Tháo gỡ thép sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 3 | Tháo gỡ xà gồ mái tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 4 | Tháo gỡ xà gồ sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 5 | Tháo gỡ di dời lắp đặt lại lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 6 | Tháo gỡ di dời lắp đặt lại cầu thang đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thang |
| C | PHẦN PHÁ DỠ TƯỜNG, XÂY TƯỜNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2008 | m3 |
| 2 | San lớp xà bần tạo mặt phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2008 | m3 |
| 3 | Tạo lớp liên kết tường xây mới trên nền bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4 | md |
| 4 | Hàn thép d6mm liên kết cột thép hiện hữu với tường xây mới, khoảng cách 500mm 1 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cây |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thành ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 9 | Kẻ vạch tạo nhám ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi