Gói thầu: Thuê dịch vụ chỗ đặt máy chủ, dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ Internet trực tiếp năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250692-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Nhân Dân
Tên gói thầu Thuê dịch vụ chỗ đặt máy chủ, dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ Internet trực tiếp năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211249828
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 16:22:00 đến ngày 2021-12-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 435.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Thuê dịch vụ chỗ đặt máy chủ, dịch vụ kênh truyền dữ liệu, dịch vụ Internet trực tiếp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án: tốt nghiệp chuyên nghành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học chứng thực, cmtnd hoặc căn cước công dân, chứng chỉ liên quan( nếu có) và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự với vị trí công việc tương tự( xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Báo Nhân Dân
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ chỗ đặt máy chủ, dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ Internet trực tiếp năm 2021
Thuê dịch vụ chỗ đặt máy chủ, dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ Internet trực tiếp năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Báo Nhân Dân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Báo Nhân Dân, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Báo Nhân Dân


- Bên mời thầu: Báo Nhân Dân , địa chỉ: 71 Hàng trống - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Nhân Dân


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại Chương III E.HSMT 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2-Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp-Chương IV của E-HSMT 3-Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện-Chương IV của E-HSMT 4-Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt-Chương IV của E-HSMT 6- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 7-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 8-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 9-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 10. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2-Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp-Chương IV của E-HSMT 3-Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện-Chương IV của E-HSMT 4-Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt-Chương IV của E-HSMT 6- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 7-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 8-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 9-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện vận chuyển; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 10. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Nhân Dân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Báo Nhân Dân. Địa chỉ: Số 71 – Phố Hàng Trống – Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.38254231, Số Fax: 024. 38286485; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Báo Nhân Dân. Địa chỉ: Số 71 – Phố Hàng Trống – Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 024.38254231, Số Fax: 024. 38286485;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Nhân Dân. Địa chỉ: Số 71 – Phố Hàng Trống – Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 024.38254231 Số Fax: 024. 38286485;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HP DL 380 Gen 9 (2U, 500W, 01 IP) + Không gian: 2U+ Công suất: 500W+ Số lượng IP Public: 01+ Băng thông trong nước/ quốc tế: 1Gbps /10 Mbps+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có máy/tháng 1 Thuộc máy chủ online
2 Dell R710 (2U, 870W, 01 IP) + Không gian: 2U+ Công suất: 870W+ Số lượng IP Public: 01+ Băng thông trong nước/ quốc tế: 1Gbps /10 Mbps+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có Máy/tháng 1 Thuộc máy chủ online
3 IBM X3650 M4 (2U, 750W, 01 IP) + Không gian: 2U+ Công suất: 750W+ Số lượng IP Public: 01+ Băng thông trong nước/ quốc tế: 1Gbps /10 Mbps+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có máy/tháng 1 Thuộc máy chủ online
4 IBM X3650 M3 (2U, 675W, 01 IP) + Không gian: 2U+ Công suất: 675W+ Số lượng IP Public: 01+ Băng thông trong nước/ quốc tế: 1Gbps máy/tháng 1 Thuộc máy chủ online
5 HP DL 360 Gen 9 (1U, 500W, 01 IP) + Không gian: 1U+ Công suất: 500W+ Số lượng IP Public: 01+ Băng thông trong nước/ quốc tế: 1Gbps /10 Mbps+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có máy/ tháng 1 thuộc máy chủ online
6 HPE DL360 Gen 10 (2U, 800W, 01 IP) + Không gian rack: 2U+ Công suất: 800W+ Số lượng IP Public: 01+ Băng thông trong nước/ quốc tế: 1Gbps /10 Mbps+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có máy/tháng 1 thuộc máy chủ online
7 Dell R610 (1U, 700W) + Không gian: 1U+ Công suất: 700W+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có máy/tháng 2 thuộc máy chủ offline
8 IBM X3650 M3 (2U, 675W) + Không gian: 2U+ Công suất: 675W+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có máy/tháng 1 thuộc máy chủ offline
9 IBM X3650 M4 (2U, 750W) + Không gian: 2U + Công suất: 750W + Điện máy nổ dự phòng & UPS: có máy/tháng 1 thuộc may chủ offline
10 HPE DL360 Gen 10 (2U, 800W) + Không gian: 2U+ Công suất: 800 W+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có máy/tháng 2 thuộc máy chủ offline
11 Thiết bị mạng Switch - 06 Switch 2960 và tương đương- 01 Switch Cisco WS-C3850-24T-S - 01 San Witch HP StoreFabric SN3600B cái 8
12 Thiết bị Storage Thiết bị Storage HPE MSA 2050 SAN (2U, 750W)+ Không gian: 2U+ Công suất: 750W+ Điện máy nổ dự phòng & UPS: có bộ 2
13 IP Bổ sung Cung cấp địa chỉ số IP 12
14 Dịch vụ Internet trực tiếp băng thông 300Mbps trong nước, 30Mbps quốc tế Dịch vụ Internet trực tiếp băng thông 300Mbps trong nước, 30Mbps quốc tế kênh /tháng 1 thuộc kênh truyền hình internet. đơn vị tính đầy đủ là kênh truyền/tháng
15 Kênh quang trắng truyền dữ liệu kết nối từ 71 Hàng Trống đến trung tâm dữ liệu - Tốc độ 1 GB - Kênh truyền dữ liệu kết nối 02 điểm. Tốc độ 1 GB.- Địa điểm kết nối: Kết nối, đồng bộ dữ liệu từ Tòa soạn tại 71 Hàng Trống đến máy chủ đặt tại IDC kênh/tháng 1 thuộc Kênh truyền số liệu kết nối từ 71 Hàng Trống đến trung tâm dữ liệu, đơn vị tính đầy đủ là kênh truyền/tháng
16 Kênh truyền dữ liệu dự phòng (Metronet) kết nối từ 71 Hàng Trống đến trung tâm dữ liệu - Tốc độ 2Mbps - Kênh truyền dữ liệu kết nối 02 điểm. Tốc độ 2Mbps.- Địa điểm kết nối: Kết nối, đồng bộ dữ liệu từ Tòa soạn tại 71 Hàng Trống đến máy chủ đặt tại IDC kênh/tháng 1 thuộc Kênh truyền số liệu kết nối từ 71 Hàng Trống đến trung tâm dữ liệu. đơn vị tính đầy đủ là kênh truyền/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 435.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 435.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Thuê dịch vụ chỗ đặt máy chủ, dịch vụ kênh truyền dữ liệu, dịch vụ Internet trực tiếp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án: tốt nghiệp chuyên nghành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin 3 Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học chứng thực, cmtnd hoặc căn cước công dân, chứng chỉ liên quan( nếu có) và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự với vị trí công việc tương tự( xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu).75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->