Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhẹ tại trụ sở đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhẹ tại trụ sở đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681010 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:11:00 đến ngày 2021-12-22 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,772,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là585.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.596.510VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là: 273.270.228 VNĐ về việc bảo trì bảo dưỡng hệ thống Điện nhẹ (bao gồm ít nhất 4 trong số các hạng mục: Camera, Âm thanh, Mạng LAN, Mạng điện thoại, Hệ thống cấp nguồn) trong vòng 1 năm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 273.270.228 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý theo dõi bảo trì bảo dưỡng hệ thống camera, âm thanh, mạng lan – mạng điện thoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin; ngành Điện, ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện công việc bảo trì bảo dưỡng hệ thống camera, âm thanh, mạng lan-mạng điện thoại. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Viễn thông;+ 01 cán bộ tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện công việc bảo trì bảo dưỡng hệ thống camera, âm thanh, mạng lan-mạng điện thoại. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 công nhận có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành ngành Điện;+ 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin;+ 01 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện tử;+ 01 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành Điện tư viễn thông.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng đo Điện áp một chiều, xoay chiều; Đo điện trở; Kiểm tra thông mạch dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra được các loại cáp: Cat5, Cat6, cáp đồng trục, cáp điện thoại với các thông số: ngắn mạch, hở mạch, chiều dài, kết nối đảo ngược hay đường cáp nhiễu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ đàm công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhẹ tại trụ sở đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành phố Hồ Chí Minh Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhẹ tại trụ sở đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành phố Hồ Chí Minh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội;
Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ Quản trị - Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì hệ thống camera giám sát:Kiểm tra Phần mềm hệ thống | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Kiểm tra toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì hệ thống camera giám sát:Cấu hình hệ thống thiết bị khi có yêu cầu | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Kiểm tra toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì hệ thống camera giám sát: Kiểm tra hệ thống cáp:- Cáp quang- Cáp đồng- Cáp nguồn | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng Camera bán cầu cố định Sony | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Bộ | 21 | |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng Camera cố định trong nhà Sony | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng Camera cố định ngoài trời Sony | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng Camera ngoài trời mắt cáo HKVISON | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 8 | Bảo trì phần mềm quản lý 30 camera | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Gói | 1 | |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị chuyển mạch Access Switch loại 24 cổng 10/100/1000 Mbps POE | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Cái | 2 | |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ quản lý và lưu trữ HP | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy trạm truy cập hệ thống bao gồm màn hình | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng Module quang SFP | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Cái | 4 | |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng: Màn hình quan sát LCD 32inch | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Cái | 2 | |
| 14 | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH (LAN) - HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI- Kiểm tra mạng lưới cáp tín hiệu: cáp quang, cáp đồng- Kiểm tra mạng lưới cáp nguồn | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng: Switch 24 cổng | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 2 | |
| 16 | Bảo trì, bảo dưỡng: Switch 48 cổng | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 5 | |
| 17 | Bảo trì, bảo dưỡng: Switch trung tâm 24 cổng | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 1 | |
| 18 | Bảo trì, bảo dưỡng: Module quang | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 14 | |
| 19 | Bảo trì, bảo dưỡng: Module đồng | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 2 | |
| 20 | Bảo trì, bảo dưỡng: Access point | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 10 | |
| 21 | Bảo trì, bảo dưỡng: Tổng đài 16 trung kế 168 thuê bao | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 1 | |
| 22 | ÂM THANH THÔNG BÁO- Kiểm tra mạng lưới cáp tín hiệu- Kiểm tra mạng lưới cáp nguồn | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 23 | Bảo trì, bảo dưỡng: Loa âm trần | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 86 | |
| 24 | Bảo trì, bảo dưỡng: Loa hộp treo tường | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 29 | |
| 25 | Bảo trì, bảo dưỡng: Loa nén 15W | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 4 | |
| 26 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bộ điều khiển phân phối tín hiệu | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 1 | |
| 27 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bộ khuếch đại công suất 240W | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 4 | |
| 28 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bàn gọi thông báo báo động | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 29 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bộ phát DVD | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 1 | |
| 30 | ÂM THANH CÁC PHÒNG HỌP (Phòng họp lớn + phòng họp nhỏ)- Kiểm tra mạng lưới cáp tín hiệu- Kiểm tra mạng lưới cáp nguồn | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 31 | Bảo trì, bảo dưỡng: Loa toàn dải | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 2 | |
| 32 | Bảo trì, bảo dưỡng: Loa siêu trầm | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 2 | |
| 33 | Bảo trì, bảo dưỡng: Loa hộp treo tường (Loa hội thảo) | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 6 | |
| 34 | Bảo trì, bảo dưỡng: Khuếch đại công suất | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 2 | |
| 35 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bàn trộn âm thanh | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 36 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bộ cắt lọc tần số | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 37 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 38 | Bảo trì, bảo dưỡng: Amply cho loa hội thảo | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 1 | |
| 39 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bộ điều khiển trung tâm | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 1 | |
| 40 | Bảo trì, bảo dưỡng: Đầu DVD | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 2 | |
| 41 | Bảo trì, bảo dưỡng: Micro không dây cầm tay | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 4 | |
| 42 | Bảo trì, bảo dưỡng: Micro dây cổ ngỗng | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 43 | Bảo trì, bảo dưỡng: Micro hội thảo | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 11 | |
| 44 | Bảo trì, bảo dưỡng: Hộp chủ tọa | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 45 | Bảo trì, bảo dưỡng: Hộp đại biểu | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 10 | |
| 46 | Bảo trì, bảo dưỡng: Máy chiếu 5000 ANSI Lument | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 1 | |
| 47 | Bảo trì, bảo dưỡng: Máy chiếu 4000 ANSI LumentBao gồm khung treo cố định | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | bộ | 1 | |
| 48 | Bảo trì, bảo dưỡng: Màn chiếu điện điều khiển từ xa; Kích thước: 150'' | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 49 | Bảo trì, bảo dưỡng: Màn chiếu điện điều khiển từ xa; Kích thước: 100'' | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 50 | Bảo trì, bảo dưỡng: Ổn áp dải rộng | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | cái | 1 | |
| 51 | Bảo trì, bảo dưỡng: Bộ lưu điện UPS online 3 pha | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 52 | Thay thế vật tư: Bình ắc quy khô (+ dịch vụ thay thế) cho Bộ lưu điện UPS online 3 pha dùng cho hệ thống Camera, mạng nội bộ, tổng đài điện thoại, âm thanh thông báo. | Thực hiện theo yêucầu tại mục 2, chươngV, phần 2 E-HSMT | Bình | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.596.510VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là585.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.596.510VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là: 273.270.228 VNĐ về việc bảo trì bảo dưỡng hệ thống Điện nhẹ (bao gồm ít nhất 4 trong số các hạng mục: Camera, Âm thanh, Mạng LAN, Mạng điện thoại, Hệ thống cấp nguồn) trong vòng 1 năm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 273.270.228 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý theo dõi bảo trì bảo dưỡng hệ thống camera, âm thanh, mạng lan – mạng điện thoại | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin; ngành Điện, ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện công việc bảo trì bảo dưỡng hệ thống camera, âm thanh, mạng lan-mạng điện thoại. | 5 | + 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Viễn thông;+ 01 cán bộ tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện công việc bảo trì bảo dưỡng hệ thống camera, âm thanh, mạng lan-mạng điện thoại. | 5 | + 01 công nhận có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành ngành Điện;+ 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin;+ 01 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện tử;+ 01 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành Điện tư viễn thông.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Khả năng đo Điện áp một chiều, xoay chiều; Đo điện trở; Kiểm tra thông mạch dây dẫn | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | ≥ 500W | 2 |
| 3 | Máy đo cáp mạng | Kiểm tra được các loại cáp: Cat5, Cat6, cáp đồng trục, cáp điện thoại với các thông số: ngắn mạch, hở mạch, chiều dài, kết nối đảo ngược hay đường cáp nhiễu | 2 |
| 4 | Bộ đàm công suất | ≥ 5W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi