Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673926 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:16:00 đến ngày 2020-08-14 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 949,936,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng dính đóng gáy xanh 100Ya (5cm) | 165 | Cuộn | Băng dính dán sổ màu xanh, Kích thước 5cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều, loại dày | ||
| 2 | Băng dính T48 25-5cm- 100Ya (màu vàng đục) dày | 65 | Cuộn | Băng dính 5cm, chất liệu OPP, màu sắc: vàng cánh dán, Kích thước: Bản rộng 4,8cm, 1 cây 6 cuộn. Trọng lượng 0,2kg/cây | ||
| 3 | Băng dính trong nhỏ dày đại (1,8cm) 20 Ya | 90 | Cuộn | Băng dính trắng trong 2cm, chất liệu OPP, màu sắc: trắng trong, Kích thước: Bản rộng 1.8cm. | ||
| 4 | Băng dính trong to -100Ya (5cm) | 240 | Cuộn | Băng dính trắng trong 5cm, chất liệu OPP, màu sắc: trắng trong, Kích thước: Bản rộng 4,8cm, 1 cây 6 cuộn. Trọng lượng 0,2kg/cây | ||
| 5 | Bìa trộn 5 màu giấy ngoại 160 gsm; 100 tờ; | 80 | Ram | Kích thước: A4 (21cm x 29,7cm), 100 tờ / gram ; định lượng: 180gsm có độ sắc nét cao, bề mặt nhám, bám mực tốt; vàng - xanh dương - xanh lá - cam - đỏ | ||
| 6 | Bìa màu A4 (100 tờ); | 125 | Ram | Khổ A4, 100 tờ/gram; Định lượng: 160gsm, Bìa màu xanh biến, cốm, hồng, vàng, trắng | ||
| 7 | Bìa mica A4 (100 tờ) dày | 55 | Ram | Kích thước: 21x29,7cm; Đóng gói: 100 tờ/ tập, bìa nhựa trong suốt, - Độ dày: 15mm | ||
| 8 | Bút dạ bảng đen | 220 | Cái | Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes, Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g. | ||
| 9 | Bút dạ bảng đỏ | 90 | Cái | Đóng gói 10 cái/ hộp, Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes, Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g. | ||
| 10 | Bút dạ bảng xanh | 215 | Cái | Đóng gói 10 cái/ hộp, Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes, Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g. | ||
| 11 | Bút dạ dầu không xóa (hai đầu) | 60 | Cái | Đóng gói 10 cái/ hộp, Đầu nét: 0.8mm-6.0mm, số đầu bút 02 | ||
| 12 | Bút dạ kính hai đầu, màu xanh | 815 | Cái | Đóng gói 10 cái/ hộp, Đầu nét: 1.0mm-0.4mm | ||
| 13 | Bút dính bàn đôi 0.7mm | 725 | Bộ | 2 bút, có đế dán, Thân và nắp bút bằng nhựa trắng đục, in nhũ kim loại. Đầu bi: 0.7mm | ||
| 14 | Cặp 3 dây màu xanh (350 * 250 * 65) (±2mm) | 55 | Cái | Bìa có lớp PVC bọc ngoài, carton,. Gáy hộp rộng 10cm, đựng được tối đa 450 tờ. Sản phẩm phù hợp với giấy tờ, tài liệu có kích cỡ A4. Dùng để bảo quản và lưu trữ tài liệu | ||
| 15 | Cặp nhựa 2 khóa (khổ A) | 40 | Cái | Dày từ 3cm đến 5cm, vỏ màu xanh; Kẹp được giấy A4 | ||
| 16 | Chia file A-Z (mica) | 95 | Cái | Kích thước: Khổ A4; Chất liệu bằng meca cao cấp, cứng, | ||
| 17 | Chia file nhựa bìa 10 màu (không số) Khổ A4 | 25 | Tập | Kích thước 29,7 x 21 cm; Chất liệu nhựa; Không đánh số | ||
| 18 | Chia file nhựa bìa 12 màu (có số) Khổ A4 | 70 | Tập | Kích thước 29,7 x 21 cm; Chất liệu nhựa; Có đánh số | ||
| 19 | Dập ghim (9629) | 5 | Cái | Dập ghim làm bằng thép chất lượng cao có tay cầm bằng nhựa. Dập 15-20 tờ/lần | ||
| 20 | Dập ghim 10 | 235 | Cái | Dập tối đa 15 tờ; Kích thước: 95 x 25 x 45mm | ||
| 21 | Dập ghim nhỡ 3 | 15 | Cái | Dập tối đa 25 tờ/lần; Kích thước 32x120x47 mm | ||
| 22 | Dập ghim to (loại 1) | 4 | Cái | Dập tối đa 250 tờ, sử dụng ghim từ 23/10-23/23 | ||
| 23 | Đục lỗ giấy (có khay chứa giấy) | 25 | Cái | Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ 80mm; Đục lỗ tối đa 35 tờ | ||
| 24 | File còng đục lỗ 2,6 cm (các màu) | 30 | Cái | Lưu tài liệu có kích thước A4 | ||
| 25 | File kẹp tài liệu tam giác QW 325 | 55 | Cái | Lưu trữ: 50 tờ khổ A4 | ||
| 26 | File lưu bệnh án (cặp 2 khóa) khổ F | 45 | Cái | Chất liệu nhựa PP cao cấp; 2 khóa inox chống rỉ | ||
| 27 | File lưu tài liệu 3 cm (File còng) | 45 | Cái | Tài liệu có kích thước A4; Gáy rộng 3cm (300 tờ); Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài; Còng inox | ||
| 28 | File lưu tài liệu 5 cm (File còng) | 95 | Cái | Tài liệu có kích thước A4; Gáy rộng 5cm (350 tờ); Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài; Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét | ||
| 29 | File lưu tài liệu 7 cm (File còng) | 160 | Cái | Tài liệu có kích thước A4; gáy rộng 7cm (480 tờ); Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài; Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét | ||
| 30 | File lưu tài liệu 9 cm (File còng) | 140 | Cái | Tài liệu có kích thước A4 - gáy rộng 9 cm (600 tờ); Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài; Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét | ||
| 31 | File Shutter 502 (Clip Folder) | 45 | Cái | 1 khóa dọc; 1 khóa trên; Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 3,5cm | ||
| 32 | File tài liệu Shuter 1813 | 150 | Cái | Kích thước 31 x 22 cm; Chất liệu: Nhựa PP | ||
| 33 | Ghim 23/10 (Hộp nhỏ) | 45 | Hộp | Độ dày: 10mm; Số lượng trang giấy: Tối đa 70 tờ; Nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện) | ||
| 34 | Ghim 23/15 (Hộp nhỏ) | 20 | Hộp | Độ dày: 15mm; Số lượng trang giấy: Tối đa 120 tờ; Nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện) | ||
| 35 | Ghim 23/17 (Hộp nhỏ) | 20 | Hộp | Độ dày: 17mm; Số lượng trang giấy: Tối đa 140 tờ; Nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện) | ||
| 36 | Ghim 23/20 (Hộp nhỏ) | 20 | Hộp | Độ dày: 20mm; Số lượng trang giấy: Tối đa 170 tờ; Nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện) | ||
| 37 | Ghim 23/23 (Hộp nhỏ) | 20 | Hộp | Độ dày: 20mm Số lượng trang giấy: Tối đa 210 tờ Nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện) | ||
| 38 | Ghim cài nhiều màu (100 cái/ hộp) | 165 | Hộp | Màu sắc: hồng, vàng, đỏ, xanh lá, xa biển, trắng Chiều dài: 29mm Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 39 | Ghim cài tam giác (hộp nhỏ) C62 | 495 | Hộp | Đóng gói: 100 cái/ hộp Chất liệu thép ko rỉ | ||
| 40 | Ghim dập số 10 (hộp nhỏ) | 1.735 | Hộp | Sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm) | ||
| 41 | Ghim dập số 3 | 20 | Hộp | Sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 3 (cao 6mm, rộng 11.7mm) | ||
| 42 | Giấy A3 (70gsm) | 20 | Ream | Khổ giấy A3 Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram Định lượng giấy: 70g/m2 Độ trắng: 92% Kích thước: 29,7 × 42 cm | ||
| 43 | Giấy A4 (60g/m2) | 2.640 | Ram | Khổ giấy A4 Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram Định lượng giấy: 60g/m2 Độ trắng: 84% Kích thước : 21 x 29.7 cm | ||
| 44 | Giấy A4 (70g/m2) | 1.140 | Ram | Khổ giấy A4 Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram Định lượng giấy: 70g/m2 Độ trắng: 92% Kích thước: 21 x 29.7 cm | ||
| 45 | Giấy A5 (70g/m2) | 2.730 | Ram | Khổ giấy A5 Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram Định lượng giấy: 70g/m2 Độ trắng: 92% Kích thước : 14,8 × 21cm | ||
| 46 | Hồ dán 30ml G08 | 645 | Lọ | Dạng keo lỏng Dung tích: 30ml | ||
| 47 | Hộp đựng bệnh án (file vát đựng tài liệu) | 10 | Cái | Đựng được giấy tờ A4 Kích thước: 310 * 265 * 105 (±2mm), Cặp file chéo được làm từ nguyên liệu nhựa PP | ||
| 48 | Hộp ghim cài bảng (các màu) | 30 | Hộp | Độ dài: 23mm Đóng gói: 35 chiếc/hộp | ||
| 49 | Keo khô 8g | 80 | Lọ | Dạng keo: Dạng khô Định lượng: 8g Quy cách đóng gói: 12 lọ/ vỉ | ||
| 50 | Kẹp bảng từ | 205 | Cái | Kích thước (43mm x 40mm x 25mm) 10 chiếc/ hộp | ||
| 51 | Kẹp đeo thẻ rút dây cài áo + biển | 280 | Bộ | Cái thẻ: chất liệu nhựa PP, màu trắng trong, kích thước 115*100mm. Củ rút hình tròn, đường kính 35mm, đôn dày 10mm | ||
| 52 | Kẹp đôi 15mm | 180 | Hộp | 12 cái/ hộp Kích thước: 15mm x 6mm Nguyên liệu làm từ thép, có độ bền cao | ||
| 53 | Kẹp đôi 19mm | 180 | Hộp | 12 cái/ hộp Kích thước: 19mm x 7,5mm Nguyên liệu làm từ thép, có độ bền cao | ||
| 54 | Kẹp đôi 25mm | 175 | Hộp | 12 cái/ hộp Kích thước: 25mm x 10mm Nguyên liệu làm từ thép, có độ bền cao | ||
| 55 | Kẹp đôi 32mm | 160 | Hộp | 12 cái/ hộp Kích thước: 32mm x 12.8mm Nguyên liệu làm từ thép, có độ bền cao | ||
| 56 | Kẹp đôi 51mm | 140 | Hộp | 12 cái/ hộp Kích thước: 51mm x 20.4mm Nguyên liệu làm từ thép, có độ bền cao | ||
| 57 | Khay đựng tài liệu 3 tầng mica | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PVC ; Khay đựng tối đa 250-300 trang A4 Kệ 3 Tầng Mica kích thước 50 x 24 x 22 cm | ||
| 58 | Khay đựng tài liệu nhựa 3 ngăn | 25 | Cái | Kích thước: 25,3 x 26 x 29,5 (cm) Chất liệu nhựa | ||
| 59 | Miếng xóa bảng | 65 | Cái | Cán cầm bằng nhựa Mút vải màu đen Lau bảng từ tính 112mm x 55mm | ||
| 60 | Nam châm gắn bảng | 85 | Vỉ | Kích thước: 3cm Quy cách: 12 cái/ vỉ Vỉ 12 viên Nam châm gắn bảng, cỡ 30mm | ||
| 61 | Mực dấu (đỏ) | 175 | Lọ | Lọ 28 ml | ||
| 62 | Mực dấu màu đen | 5 | Lọ | Lọ 28 ml | ||
| 63 | Mực dấu màu xanh | 45 | Lọ | Lọ 28 ml | ||
| 64 | Pin đũa loại tốt | 480 | Đôi | Pin AAA 1,5V | ||
| 65 | Pin tiểu loại tốt | 640 | Đôi | Pin AA 1,5V | ||
| 66 | Pin vuông loại tốt | 30 | Đôi | Pin 9V | ||
| 67 | Sổ bằng đầu A4 dày | 95 | Quyển | Giấy kẻ ngang Bìa cứng Sổ bìa cứng loại bằng đầu, khổ giấy A4, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm. Độ trắng 92% ISO, 240 trang | ||
| 68 | Sổ bằng đầu A5 dày | 60 | Quyển | Giấy kẻ ngang Bìa cứng Sổ bìa cứng loại bằng đầu, khổ giấy A5, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm. Độ trắng 92% ISO, 240 trang | ||
| 69 | Sổ kế toán tổng hợp A4 dày 360tr | 35 | Quyển | Số trang 360 trang Kích thước (210 x 297) mm Định lượng 60gsm. Độ trắng 92% ISO | ||
| 70 | Sổ thừa đầu A4 | 2 | Quyển | Giấy kẻ ngang Bìa cứng Sổ bìa cứng loại thừa đầu, khổ giấy A4, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm. Độ trắng 92% ISO, 240 trang | ||
| 71 | Túi Myclear bag | 1.740 | Cái | Túi cúc khổ A 20 cái/ tập Kích thước 24 x 32 cm | ||
| 72 | Túi Myclear bag cỡ đại | 1.005 | Cái | Túi cúc khổ F 20 cái/ tập Kích thước: 25.2 cm x 35.5 cm | ||
| 73 | Bấm móng tay loại 1 (dùng cho xét nghiệm) | 35 | Cái | Chất liệu: thép không gỉ kích thước 56,5 (+/-1) x 12 (+/-0,5) x 13 (+/-0,5) mm, trọng lượng 26 gr, màu xám | ||
| 74 | Bàn chải tay cầm | 55 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP Kích thước: 15 x 6 x 6,5 | ||
| 75 | Băng phiến thơm | 65 | Gói | Trọng lượng: 100g/ gói | ||
| 76 | Băng phiến treo | 30 | Viên | Trọng lượng: 100g/ viên | ||
| 77 | Bật lửa ga to (khoa xét nghiệm) | 40 | Cái | Kích thước: 7,5 x 2,5 x 1,2 cm Nhựa AS, POM, gas theo tỷ lệ 80% butane và 20% propane | ||
| 78 | Bình xịt côn trùng to | 30 | Chai | Chai 600 ml | ||
| 79 | Bộ ấm chén bằng sứ | 7 | Bộ | Bộ ấm chén bao gồm 1 ấm, 6 chén, 1 đĩa lót ấm, 6 đĩa lót chén | ||
| 80 | Bộ cần gạt nước | 45 | Bộ | Diện tích tiếp xúc với mặt sàn: 43x10cm Cán Thẳng: dài 140cm/ Cán di động kéo dài 140cm, thu ngắn 70cm Đầu gạt nước bằng nhựa + cao su Cán chất liệu Inox | ||
| 81 | Cắt băng dính to | 3 | Cái | Kích thước: 48 mm x 150y - Thường được sử dụng để kéo, dán, cắt băng dính khi dán thùng, đóng gói hàng hóa. Sử dụng chuyên nghiệp khi cắt các loại băng dính 5cm từ 200ya đến cuộn 1kg. | ||
| 82 | Cầu phơi quần áo đơn inox (Dài ~1.1m x Cao 1.2m) | 15 | Cái | Kích thước: (Dài ~1.1m x Cao 1.2m) Chất liệu băng Inox không rỉ chắc chắn, có 2 cầu phơi, chân có đế nhựa, trọng lượng 25kg | ||
| 83 | Cây lau nhà inox (cán) | 175 | Cái | Cán inox dài 150cm siêu bền chống rỉ sét và được bọc nhựa giúp cầm nắm chống trơn trượt | ||
| 84 | Cây mắc áo inox Chiều cao: 165 cm | 20 | Cái | Chiều cao: 165cm. Thân bằng Inox chống rỉ, có 2 tầng, 14 móc treo | ||
| 85 | Cây thông toilet | 55 | Cái | Cao: 48 cm, đường kính 15cm chất liệu bằng nhựa | ||
| 86 | Chậu nhựa to 50-60 cm | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PP 100% Đường kính 50-60 cm | ||
| 87 | Chậu rửa cốc chén | 20 | Cái | Chất liệu nhựa PP 100% Cao 11,5 cm, đường kính 30 cm | ||
| 88 | Chổi cọ hộp lồng nhỏ | 5 | Cái | Lõi đầu bàn chải trắng / thanh chải: thép không gỉ màu bạc, Kích thước 55 x 6mm | ||
| 89 | Chổi cọ hộp lồng to | 5 | Cái | Lõi đầu bàn chải trắng / thanh chải: thép không gỉ màu bạc, Kích thước 75 x 24mm | ||
| 90 | Chổi cọ toilet loại to | 180 | Cái | Chất liệu nhựa PP Kích thước: 53 cm | ||
| 91 | Chổi đót cán dài (dày) | 180 | Cái | Chất liệu bằng bông đót, dày, tổng cân chổi tới 800g | ||
| 92 | Chổi đót cán ngắn / chổi nhựa mềm quét nhà | 80 | Cái | Chổi đót: chất liệu bằng đót, dày, cán tre, tổng cân chổi tới 500g Chổi nhựa mềm: cán bằng nhựa PE | ||
| 93 | Chổi nhựa xương cá | 245 | Cái | Kích thước:130 x 36 cm Chổi Xương Cá nhựa cán inox được làm từ nhựa cao cấp, độ bền cao | ||
| 94 | Chổi phất trần | 60 | Cái | Kích thước dài 50cm, phần long bung to ra dài 30cm rộng 10cm. Chổi bụi quét bụi được làm bằng nylon siêu mịn, hút bụi cực tốt, Cán cầm của chổi được nhựa cứng chắc chắn, Đầu cán có lỗ tròn để móc hoặc xỏ dây treo | ||
| 95 | Chối quét mạng nhện (loại dài) | 20 | Cái | Thân chổi: Làm bằng inox, điều chỉnh độ dài từ: 1m – 3.2 m, có thể rút gọn thành 1m Đầu chổi gồm 3 dụng cụ: + Đầu chổi quét mạng nhện: làm bằng nhựa tổng hợp + Đầu chổi lau kính, gương, trần nhựa: 2 mặt bằng cao su và mút lưới + Đầu 2 chạc: Dùng để phơi quần áo, treo móc đồ vật trên cao. | ||
| 96 | Chun vòng to | 165 | Gói | Đóng gói: 200g/ gói | ||
| 97 | Cọc bắn giá (10 cuộn/1 cọc) | 100 | Cọc | Cuộn đã chia sẵn thành từng miếng, một mặt dính keo, 500 tem/ cuộn Kích thước: 1.2*2.1 cm | ||
| 98 | Củ lau nhà bằng sợi | 630 | Cái | Búi lau được cấu tạo bằng sợi nhỏ, chất liệu cotton, đặc biệt siêu nhẹ, thấm nước và có độ bền cao, sợi dài 32cm | ||
| 99 | Cuộn dây buộc nilon | 60 | cuộn | Chất liệu: Sản xuất từ hạt PE tái sinh chất lượng cao, mầu trắng, Trong, dai, Sạch sẽ Quy cách : Mềm, Đàn hồi tốt. rộng 8cm, Đóng gói : 1kg/ cuộn, 10 cuộn/ bao | ||
| 100 | Dao lam (lưỡi) | 450 | Lưỡi | 10 lưỡi/ hộp Thép không gỉ | ||
| 101 | Đèn pin nạp điện | 80 | Cái | Đèn pin sạc điện siêu sáng, thân bằng kim loại, Nút bật/ tắt đèn được thiết kế bằng cao su đàn hồi cho thao tắc ấn mở dễ dàng. sạc trực tiếp không cần tháo pin,Có 3 chế độ hoạt động: Sáng vừa, cực sáng, sáng nhấp nháy liên tục,Công suất bóng đèn: 3W Kích thước (mm): 132mm x 35mm x 27mm Chất liệu: Nhôm,Độ sáng: 200 lumen, Sử dụng 1 pin sạc 3.7V | ||
| 102 | Dép nhựa tổ ong màu trắng/ xanh cỡ to | 330 | Đôi | Chất liệu: Nhựa dẻo | ||
| 103 | Găng tay cao su | 804 | Đôi | Đóng gói: 01 đôi/ túi; 10 đôi/ bịch | ||
| 104 | Giá để dép inox | 15 | Cái | Chất liệu nhựa ABS và inox cao cấp, bền đẹp, có khả năng chịu lực tốt cho thời gian sử dụng lâu bền. Có 4 tầng, kích thước 68*60*26cm, khoảng cách các tầng 18cm | ||
| 105 | Giấy hộp | 235 | Hộp | Khăn giấy lụa không mùi và mỗi tờ 2 lớp | ||
| 106 | Giấy bản | 5 | Kg | Kích thước Size A2 : 42 cm x 59,4 cm | ||
| 107 | Giấy bản loại nhỏ màu nâu | 25 | Kg | Kích thước size A4: 21x29,7 cm | ||
| 108 | Giấy bản loại to màu trắng | 20 | Kg | Kích thước Size A0: 84.1 cm x 1189cm | ||
| 109 | Khăn lau kính đa năng | 800 | Cái | Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh gre... Kích thước: 30x50cm | ||
| 110 | Khăn lau thổ cẩm 100% cotton | 260 | Cái | Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh gre... (16 màu) Kích thước: 30x50cm | ||
| 111 | Khăn trắng nhỏ dày | 520 | Cái | Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng Kích thước: 25x25cm | ||
| 112 | Khăn lau tay dày các màu | 160 | Cái | Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh gre ...) Kích thước: 25x25cm | ||
| 113 | Mắc áo nhôm dày | 200 | Cái | 10 cái/ vỉ | ||
| 114 | Mắc inox treo tường | 5 | Cái | Chất liệu Inox không rỉ, 07 móc Kích thước dài 48cm | ||
| 115 | Miếng rửa chén to | 360 | Cái | Chất liệu: Sợi cước nhám xanh Màu sắc: Xanh lá cây Kích thước: 7,6 x 10,1 cm | ||
| 116 | Nhíp nhổ tóc (dùng cho XN) | 65 | Cái | Thép không rỉ, 88mm x 7mm | ||
| 117 | Nước cọ toalet (900ml/ lọ) | 375 | Lọ | Dung tích: 900ml/ lọ | ||
| 118 | Nước giặt 1,8 kg | 25 | Túi | Trọng lượng: 1,8kg | ||
| 119 | Nước lau kính 500ml/ lọ | 265 | Chai | Dung tích: 500 ml/ chai 24 chai/ thùng | ||
| 120 | Nước lau nhà (1 lít) | 240 | Lọ | Dung tích: 1 lít | ||
| 121 | Nước lau nhà (4 lít/can) | 70 | Can | Dung tích: 4 lít | ||
| 122 | Nước rửa bát (4 lít/can) | 35 | Can | Khối lượng: 3,8kg | ||
| 123 | Nước rửa chén 500ml | 325 | Lọ | Dung tích: 500ml | ||
| 124 | Nước rửa tay | 235 | Lọ | Dung tích: 180ml | ||
| 125 | Nước thơm xịt phòng | 135 | Lọ | Dung tích: 280 ml | ||
| 126 | Nước xả vải 1 lít/lọ | 50 | Lọ | Dung tích: 1lit | ||
| 127 | Rổ nhựa 40 x 60 | 55 | Cái | Kích thước 40x60 Chất liệu: nhựa PP | ||
| 128 | Rổ nhựa phi 35 x 45 | 20 | Cái | Kích thước 35x45 Chất liệu: nhựa PP | ||
| 129 | Sọt đựng giấy loại nhỏ | 30 | Cái | Bằng nhựa, hình tròn Kích thươc 25*25cm Chất liệu: Nhựa PP | ||
| 130 | Tăm bông vô khuẩn loại nhỏ | 50 | Hộp | Tăm bông kháng khuẩn, 150 que/hộp | ||
| 131 | Tăm bông (bôi tê) | 200 | Hộp | Tăm bông kháng khuẩn, 180 que/hộp | ||
| 132 | Thảm chùi chân | 75 | Cái | Kích thước: 40*60 cm Chất liệu: sợi tổng hợp | ||
| 133 | Thảm chùi chân (sợi len) | 85 | Cái | Kích thước: 40*60 cm Chất liệu: sợi len | ||
| 134 | Thùng rác nhỏ | 5 | Cái | Chất liệu nhựa PP Kích thước thùng rác nhựa 30,5cm x 26cm x 36cm Thùng rác có nắp | ||
| 135 | Thùng rác nhỡ | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PP Kích thước thùng rác nhựa 44cm x 34,5cm x 34cm Thùng rác có nắp | ||
| 136 | Thùng rác to | 2 | Cái | Chất liệu nhựa PP Kích thước thùng rác nhựa 550 x 420 x Cao 735 mm Thùng rác có nắp | ||
| 137 | Túi nilon 0.5 kg | 10 | Kg | Kích thước: 15×23 Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách | ||
| 138 | Túi nilon 2-3 kg | 20 | Kg | Kích thước: 24×34 Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách | ||
| 139 | Túi nilon 4-5 kg | 20 | Kg | Kích thước 30×42 Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách | ||
| 140 | Túi nilon có đường cài | 5.000 | Cái | Kích thước 12x17cm Chất liệu nilon, trong suốt, có đường cài | ||
| 141 | Ủng cao su | 50 | Đôi | Chất liệu: Nhựa PVC – Cao su Kích cỡ: 36 – 41 | ||
| 142 | Xà phòng bánh | 285 | Bánh | Khối lượng 125g | ||
| 143 | Xà phòng 3kg (kg) | 55 | Túi | Khối lượng : 3kg Chất liệu: Xà phòng bột | ||
| 144 | Xà phòng 400g | 155 | Túi | Khối lượng : 400g Chất liệu: Xà phòng bột | ||
| 145 | Xẻng hót rác bằng nhựa | 125 | Cái | Chất liệu : nhựa. - Kích thước : 62cm * 26cm * 26cm. - Trọng lượng : 300g Nguyên liệu: nhựa PP | ||
| 146 | Xô + Giỏ vắt cây lau nhà | 125 | Cái | Khung xô: Nhựa PP-PVC Chứa đựng 15L nước | ||
| 147 | Xô nhựa 10L có nắp | 7 | Cái | Dung tích 10 lít kích thước Ø265 x H 240 (10L) Nguyên liệu: Nhựa PP | ||
| 148 | Xô nhựa 20L có nắp | 2 | Cái | Kích thước: Ø350 x H 340 Dung tích 20 lít Nguyên liệu: Nhựa PP | ||
| 149 | Xô nhựa 5L có nắp | 10 | Cái | Nguyên liệu: Nhựa PP Dung tích 5 lít Kích thước 23.5 x 21 x 17.5 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi