Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phát thanh truyền hình năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802918-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phát thanh truyền hình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp phát thanh truyền hình năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 11:46:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,816,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera phim trường, loại 3-chip, 2/3-inch, hỗ trợ chuẩn Full HD/4K, giao tiếp kết nối qua Fiber Camera SMPTE. Gồm: + Đầu Camera Head + Fiber Head Adapter + Chức năng chống nhiễu răng cưa quang học cho Camera (Anti Moire optical LPF) + Đường tín hiệu mở rộng phụ thứ 2 cho 1 Cam HD (HD-Trunk In) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (*),(**) | |
| 2 | Ống kính góc rộng cho Camera HDTV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (*),(**) | |
| 3 | Bộ điều khiển ống kính | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 4 | Bộ giao tiếp điều khiển Camera ,với chuẩn giao tiếp Fiber Camera SMPTE | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (*),(**) | |
| 5 | Bộ điều khiển Camera - Remote control | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 6 | Cáp điều khiển - Remote control cable | 1 | sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 7 | Màn hình ngắm ViewFinder, loại 7inch, kèm theo các phụ kiện gá lắp | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 8 | Miếng gá chân Tripod Adaptor | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 9 | Tai nghe Headset cho Camera | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 10 | Thùng đựng cho Camera | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 11 | Cáp Fiber Camera, chuẩn SMPTE, dài 10m, gắn sẵn đầu nối Lemo | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 12 | Cáp Fiber Camera, chuẩn SMPTE, dài 100m, gắn sẵn đầu nối Lemo | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 13 | Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg, gồm: + Chân camera + đầu head + tay Pan + Tay Pan thứ 2 + Dolly | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 14 | Hệ thống truyền không dây cho Camera, phạm vi truyền 300m, chuẩn giao tiếp hiệu 3G/HD-SDI, gồm: + Bộ phát với giao tiếp SDI/HDMI + Bộ thu với giao tiếp SDI/HDMI + Anten Panel mở rộng | 1 | ht | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 15 | Bộ truyền tín hiệu Camera qua 3G/4G/Wifi/IP chuẩn HD, giao tiếp tín hiệu vào ra SDI & HDMI. Gồm: + Đầu phát Encoder/Bond loại đeo, hỗ trợ V-Mount, chuẩn nén HEVC + Phần thu Decoder, chuẩn HEVC/AVC SDI/HDMI GbE Wifi + Preconfigured Server on a Rack-mount Linux PC | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 16 | Hệ thống thu phát không dây cho earphone MC. Gồm: + Bộ phát (x1) + Bộ thu (x6) | 1 | ht | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 17 | Micro phỏng vấn loại súng, định hướng. Gồm: + Shotguns microphone + Basket windshield + Suspension/pistol grip + Hairy cover + Chân micro để bàn, dài ≥ 20 cm | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 18 | Bộ camera ghi hình trên cao chuẩn 4K/HD với đầy đủ phụ kiện đi kèm. Gồm: + Thiết bị quay + Khiển từ xa + Pin (x4 cục) + Sạc Pin + Túi đeo đựng lưu động + Phụ kiện khác (cáp HDMI nối dài, Bảo vệ Gimbal, thẻ nhớ, …) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 19 | Thẻ nhớ, dung lượng ≥ 64GB hoặc hơn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 20 | Túi đựng máy quay, loại túi mềm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 21 | Camera phim trường, loại 3-chip, 2/3-inch, hỗ trợ chuẩn Full HD/4K, giao tiếp kết nối qua Fiber Camera SMPTE. Gồm: + Đầu Head Camera + Màn hình ngắm ViewFinder, loại 7inch, kèm theo các phụ kiện gá lắp + Ống kính Tele Camera HDTV | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (*),(**) | |
| 22 | Bộ điều khiển ống kính | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 23 | Bộ giao tiếp điều khiển Camera ,với chuẩn giao tiếp Fiber Camera SMPTE | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (*),(**) | |
| 24 | Bộ điều khiển Camera - Remote control | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 25 | Cáp điều khiển - Remote control cable | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 26 | Miếng gá chân Tripod Adaptor | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 27 | Tai nghe Headset cho Camera | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 28 | Cáp Fiber Camera, chuẩn SMPTE, dài 100m, gắn sẵn đầu nối Lemo | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 29 | Micro cầm tay có dây dùng cho phim trường - sân khấu | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 30 | Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg. Gồm: + Chân camera + đầu head + tay Pan + Tay Pan thứ 2 + Dolly | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (**) | |
| 31 | Bàn trộn hình đa năng, gồm: + 1M/E Compact Digital Video Switcher + Operation Unit + Redundant Power Supply Unit for Main + Redundant Power Supply Unit for Control Panel + HD/SD-SDI Input card | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (*),(**) | |
| 32 | Màn hình LED Panel, loại P1.87mm, hỗ trợ ghép cong. Phụ kiện kèm theo: + Receiving card + Send Card + Tool đo sáng | 9 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (*),(**) | |
| 33 | Hệ thống Video Processor cho màn hình hiển thị , với ngõ vào HDMI/SDI & Streaming, chuẩn hiển thị Full HD/4K.Gồm: + 16x16 Universal Processor with Power Supply + HDMI Input Module (x2) + H.264 IP Streaming Input Module (x1) + HDMI Output Module (x2) + Redundant Power Supply | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | (*),(**) | |
| 34 | Thiết kế và deco phim trường, gắn các thiết bị hiển thị. Bao gồm bàn & ghế ngồi cho phát thanh viên | 1 | ht | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 35 | Module nhúng / giải nhúng hình tiếng SDI | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 36 | Bộ lưu điện UPS Online 10KVA, khung chuẩn Rackmout 19" | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 37 | Hệ thống lưu trữ dựng tập trung & chia sẻ Project. Gồm: + Mở rộng MAM Client cho hệ thống dựng (thêm cho 5 User) (bản quyền) + Option hỗ trợ định dạng file MXF cho hệ thống MAM (cho 5 User) (bản quyền) + Nâng hệ thống phần mềm dựng hình lên Workgroup (cho 10 máy dựng) (bản quyền) + Phần mềm xử lý chuyển đổi định dạng file tự động (bản quyền) + Server cho phần xử lý chuyển đổi định dạng file tự động (1 bộ: gồm phần cứng và phần mềm) + Đường tín hiệu mở rộng phụ thứ 2 cho 4 Cam HD (HD-Trunk In) (4 bộ) | 1 | ht | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 38 | Cáp Video đồng trục 75 Ohm (100m/cuộn) | 4 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 39 | Cáp Audio loại cân bằng 3-ruột (100m/cuộn) | 2 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | ||
| 40 | Đầu nối Video, loại BNC 75 Ohm (100/hộp) | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi