Gói thầu: Cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:29:00 đến ngày 2021-12-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn phẩm, sách giáo khoa, thiết bị dạy học- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứnng minh hợp đồng đã hoàn thành, hóa đơn VAT. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc văn phòng đại diện, hoặc chi nhánh) tại khu vực Đồng Bằng sông Cửu Long để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Kèm giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu)- Có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tại nơi sử dụng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. Chi tiết thực hiện bảo hành như sau: + Bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng (đối với các thiết bị sử dụng điện)+ Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý công tác cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm hoặc ngành liên quan đến giáo dục- Đã qua khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự về thiết bị giáo dục có xác nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên về ngành giáo dục- Đã qua khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự về thiết bị giáo dục có xác nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học lớp 2, lớp 6 phục vụ chương trình sách giáo khoa mới 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành; (3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; (4) Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục II, chương V trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ, thích ứng của hàng hóa đề xuất trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào phải được tính đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện sẳn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo trì, bảo hành thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ngã Bảy; Địa chỉ: 68 Lê Lợi, phường Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại (fax): 02933571623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Ngã Bảy, địa chỉ: Số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ngã Bảy, địa chỉ: Số 09 đường 3 tháng 2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ngã Bảy, địa chỉ: Số 68 Lê Lợi, phường Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933571623 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thực hành Toán lớp 2 (Học sinh) | 500 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Môn Toán lớp 2 | |
| 2 | Mô hình đồng hồ | 37 | Chiếc | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 11 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ chai và ca lít | 37 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chữ dạy tập viết | 500 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Môn Tiếng Việt lớp 2 | |
| 6 | Bộ mẫu chữ viết | 500 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng tên chữ cái Tiếng Việt | 37 | Tờ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Môn Toán lớp 6 | |
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thước cuộn | 17 | Chiếc | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ thiết bị dạy thống kê, xác xuất | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Môn Ngữ văn lớp 6 | |
| 14 | Bộ tranh mô hình hoa các thành tố của bảng truyện | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại bản thơ | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du ki nổi tiếng | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lý lẻ, bằng chứng | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết một văn bản và sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 17 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Môn Lịch sử | |
| 22 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 9 | Tờ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 9 | Tờ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 9 | Bộ | Như mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn phẩm, sách giáo khoa, thiết bị dạy học- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứnng minh hợp đồng đã hoàn thành, hóa đơn VAT. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc văn phòng đại diện, hoặc chi nhánh) tại khu vực Đồng Bằng sông Cửu Long để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Kèm giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu)- Có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tại nơi sử dụng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. Chi tiết thực hiện bảo hành như sau: + Bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng (đối với các thiết bị sử dụng điện)+ Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý công tác cung cấp, lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm hoặc ngành liên quan đến giáo dục- Đã qua khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự về thiết bị giáo dục có xác nhận của CĐT | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên về ngành giáo dục- Đã qua khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự về thiết bị giáo dục có xác nhận của CĐT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi