Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và di chuyển cột điện+thiết bị trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243763-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và di chuyển cột điện+thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211007055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 16:43:00 đến ngày 2021-12-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,264,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên: 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí, động cơ diezel ≥360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và di chuyển cột điện+thiết bị trạm biến áp
Trạm y tế phường Chiềng An, thành phố Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế Hoạch thành phố Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng và công nghiệp đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III); + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La, địa chỉ Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRI 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,407100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,522100m3
3Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,174100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,174100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,174100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,407100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,407100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,761m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,648m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,092m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,263100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,557m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,221m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,491m3
27Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,427m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,525m3
C Bể xử lý sơ bộ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
9Đắp đá 1x2 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
10cát thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V0,397kg
11Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815m3
13Ngâm nước xi măng 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
D Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,589m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,762m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,462tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,863m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,111100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,694m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
26Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kết xà gồ )Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
27Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
28Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,022m2
30Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
32Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,974m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
38Đắp phào khóa chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,168m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,259m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,348m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m2
47Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m
E Phần hoàn thiện
1Lan can cầu thang thép Inox 201 ( chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,36kg
2Mặt bích Ống d100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Mặt bích Hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Mặt bích Ống d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp dựng lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
6Lan can inox 201 ( chưa có công LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,571kg
7Mặt bích Ống d60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,568m2
10Trần thach cao, khung xương nổi (Đã bao gồm thi công + ld)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,276m2
11Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,036m2
12Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
13Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
14Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,571m2
15Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Gia công hoa sắt inox 201 ( chưa có công LD )Mô tả kỹ thuật theo chương V141,75kg
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
19Cửa sổ chớp thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,472m2
20Khuôn cửa thép, khuôn képMô tả kỹ thuật theo chương V5,28md
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,102m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V83,509m2
23Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,901m2
24Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,187m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,607m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,249m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V330,885m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V453,442m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,88m
31Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V115,74m
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V204,797m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,374m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.25x0.5m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,39m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.4m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,979m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,104m2
38Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V780,007m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V428,454m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V879,779m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V328,682m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,693100m2
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m2
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
F Phần điện
1Giá đón điện thép góc 50x50x5, L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đèn sát trần 200x200 (24w)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 500wMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
11Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24hạt
12Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Tủ điện tầng 300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Dây cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1m
20Dây cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
25Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
27Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
30Cọc tiếp địa thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Bình Co2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2binh
35Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
G Phần thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Thép fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,069kg
6Cọc tiếp địa thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
8Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Thép dẹt 20x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
11Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
H Phần thoát nước mái
1Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Ống lồng PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m
I Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
5Cút chếch nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cút nhựa ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cút nhựa ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tê nhựa D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tê nhựa D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Tê nhựa D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tê nhựa ren trong D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê nhựa ren trong D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tê thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kép thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Van khóa 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Van khóa 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van khóa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Rắc co nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Rắc co nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rắc co nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van 1 chiều thép đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31khâu nối ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32khâu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33khâu nối ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Xả tiểu nam (xả ấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
49Tê xiên nhựa 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Tê xiên nhựa 90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Tê xiên nhựa 110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Tê xiên nhựa 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tê thẳng nhựa 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cút chếch nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Cút chếch nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Cút chếch nhựa miệng bát D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Xi phông con thỏ đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Chóp thông hơi đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J Bể tự hoại
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,066m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,066m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,556m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,556m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,622m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
K NHÀ BẾP
L Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901100m3
2Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,043m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,592100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,592100m3
M Phần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,257m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,624m2
15bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
17Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m
18Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,504m2
N Phần hoàn thiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,842m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,877m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,315m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,38m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,097m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,852m2
10Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly khuôn kép, KT 50x250x30x20 - Cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
11Cửa đi pa nô kính khung thép hộp,Cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,484m2
12Cửa sổ kính khung thép hộp,Cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
13Hoa sắt trang trí ( Sơn tĩnh điện )Mô tả kỹ thuật theo chương V105,333kg
14Khoá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,081m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,097m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,503m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
O Phần điện
1Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bảng điện 2 công tắc (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bảng điện 1 công tắc (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bảng điện ổ cắm đôi 3 chấu (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Đèn sát trần có chụp vuông 200x200, 24wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Hộp nối dây 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ điện 200x250x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628100m3
2Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
15Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,482m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V62,622m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,959m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,696m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.3m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,156m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,602m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,576m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,935m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,655m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,622m2
42Cửa đi thép (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
43Cửa sổ thép (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
44Khuôn cửa kép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8md
45Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,6md
46Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Gia công khung thép lavabo (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m2
50Vít nở thép M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Đá granite màu kim saMô tả kỹ thuật theo chương V0,962m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
53Rọ chắn rác đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Ống lồng d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Đâi giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
61Côn nhựa D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Côn nhựa D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Cút ren trong nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Van khóa d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Van khóa d25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Rắc co nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Rắc co nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Tê nhựa D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Tê nhựa D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Tê nhựa D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Tê nhựa ren trong D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Măng sông nhựa ren trong D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Măng sông nhựa ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Măng sông nhựa ren ngoài D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Cút chếch nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Cút chếch nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Cút chếch nhựa miệng bát D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Tê nhựa miệng bát D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Tê nhựa miệng bát D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Y nhựa miệng bát D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Y nhựa miệng bát D90/90(90/42)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
94Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108mặt 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
119Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,021m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,021m2
126Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,021m2
127Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m2
Q NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,887m3
8Lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V38,875m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,92m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
R BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V8,097m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,464m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,477m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,256m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,188m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,535m2
18Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,092m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,277m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,277m2
22Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 5kg/m3, ngâm 1/2 bểMô tả kỹ thuật theo chương V15,871kg
23Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bậc thép thăm bể ĐK 18 L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V16kg
S PHỤ TRỢ
T Cổng chính
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
3Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,149m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,175m2
6Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Bánh xe thép cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6
8Vòng bi thép D40 (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khóa cửa + chốt (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
13Thép hình U120x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V70,68kg
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,333m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,333m2
U Tường rào hoa sắt T1+ Biển hiệu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,947m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,535m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,234m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,055m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,729m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,302m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,522m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,254m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,255m2
16Bộ chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,466m2
17Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V211,479kg
18Lắp dựng hoa sắt hàng rào (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
19Mũi mác thép rènMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
V Tường rào xây gạch T2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,502m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,009m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,446m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,998m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V390,425m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V428,423m2
10Sản xuất thép hàng rào, sơn tĩnh điện (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V349,526kg
11Lắp dựng hàng rào (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,27m2
W Kè đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,732m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,909m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,997m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V217,821m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,709m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3
X Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
2Lớp nilongMô tả kỹ thuật theo chương V610m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61m3
Y Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,983m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,661m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,506m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,009m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V132,609m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V74,961m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,648m2
Z Điện ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
3gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V360viên
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Lưới tín hiệu báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
7Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ats 3pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Tủ điện tổng 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 200x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
16Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
17Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây cu/pvc/pvc 2X2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
18Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây cu/pvc/pvc 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây CU/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
20Bóng đèn cao áp + chóa đèn 500wMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
22Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31 choá
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
24Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31 cửa
25Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
28Khung móng m16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3khung
AA Vật liệu cấp nước sinh hoạt ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m
2Khâu nối ren trong HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút ren trong nhựa HDPE 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tê nhựa HDPE 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Rắc co thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van chặn thép đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van 1 chiều thép đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van phao thép đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hộp đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,575m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,575m3
AB Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,571m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,961m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,28m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,25m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,718m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1131 cấu kiện
AC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,475100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,475100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,475100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,705100m3
AD DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
AE CHI PHÍ CÂU ĐẤU HOLINE
AF CHI PHÍ PHÁT SINH KHÔNG TÁCH RỜI KHỎI ĐƠN GIÁ VỚI TẤT CẢ CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC KHI THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỬA CHỮA
1Lập, duyệt PA TCTC và báo cáo tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1PA
2Chi phí nhiên liệu khi di chuyển (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Km
3Ca xe trong thời gian di chuyển (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
4Nhân công trong thời gian di chuyển (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AG CHI PHÍ PHÁT SINH KHI THỰC HIỆN SỬA CHỮA HOLINE TẠI HIỆN TRƯỜNG THEO CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạchMô tả kỹ thuật theo chương V31 xà
2Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13 cò
3Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (trên trụ nhánh rẽ có thiết bị bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13 sứ
AH TRẠM BIẾN ÁP
AI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Xà rẽ Công xôn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AL PHẦN ĐIỆN
1Cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Giá đỡ cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ SI+CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ trung gian dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà phụ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Xà phụ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giá đỡ tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp MBA 75kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 100A-400VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu dao chém ngang 22kV - 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van HD - 24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi CR 24/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên: 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 T Đang sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang sử dụng tốt1
3 Máy ủi ≥110 CV Đang sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép ≥16T Đang sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥10 T Đang sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW Đang sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Đang sử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đang sử dụng tốt2
10 Máy hàn ≥23,0 kW Đang sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đang sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa ≥150 lít Đang sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Đang sử dụng tốt2
14 Máy nén khí, động cơ diezel ≥360,00 m3/h Đang sử dụng tốt1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->