Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh: 6.000 triệu đồng theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 14:47:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,069,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau: - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV (hoặc công trình có cấp cao hơn), trong đó hạng mục chính là đập tràn bê tông . - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị ≥3.543.000.000đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+Có Chứng chỉ giám sát công trình NN & PTNT.( hoặc chứng chỉ tương đương) (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥07T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cần cẩu ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đóng cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình Đập Khánh Hội, xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh: 6.000 triệu đồng theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 - Hồ sơ năng lực công ty,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa. Số 235 Tiểu Khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật- thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa Số 235 Tiểu Khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng tài chính kế hoạch huyện Thiệu Hóa. -Đ/c: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa, TT Thiệu Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập tràn và nạo vét thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 - Dầm đỉnh + dầm chân | Theo BVTK | 18,24 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm giữa, dầm M1, M5 | Theo BVTK | 20,11 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng | Theo BVTK | 10,41 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường | Theo BVTK | 17,7 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bọc ngưỡng tràn | Theo BVTK | 175,65 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng >250cm | Theo BVTK | 89,33 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng | Theo BVTK | 2,89 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường | Theo BVTK | 4,1 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Mái | Theo BVTK | 67,38 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Gia cố mái | Theo BVTK | 25,97 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng >250cm | Theo BVTK | 47,21 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng | Theo BVTK | 8,11 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường | Theo BVTK | 8,19 | m3 |
| 14 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng >250cm | Theo BVTK | 40,21 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường cống | Theo BVTK | 40,55 | m3 |
| 16 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Sàn vận hành phai sự cố | Theo BVTK | 2,07 | m3 |
| 17 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Giàm công tác | Theo BVTK | 13,64 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M150, đá 4x6cm - Lõi đập | Theo BVTK | 306,18 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm- Móng >250cm | Theo BVTK | 69,64 | m3 |
| 20 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm- Móng | Theo BVTK | 4,8 | m3 |
| 21 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm- Tường găm | Theo BVTK | 10,08 | m3 |
| 22 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm- Bậc lên xuống | Theo BVTK | 0,9 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,6 | m3 |
| 24 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - cứng hóa 2 bên đầu đập | Theo BVTK | 57,27 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè | Theo BVTK | 1,2401 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép - Dầm dọc kè; khóa mái | Theo BVTK | 1,2259 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép - Móng | Theo BVTK | 0,1764 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép - Tường | Theo BVTK | 1,0593 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép - Móng | Theo BVTK | 3,0397 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép - Móng | Theo BVTK | 0,481 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - Tường | Theo BVTK | 0,2601 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép - Móng | Theo BVTK | 0,3708 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn mái | Theo BVTK | 0,6143 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép - Tường | Theo BVTK | 0,4995 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép - Móng | Theo BVTK | 0,1674 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép - Tường | Theo BVTK | 0,2744 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép - Tường cống | Theo BVTK | 1,7467 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép - Giàn công tác | Theo BVTK | 1,3381 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép - Sàn vậm hành phai sự cố | Theo BVTK | 0,1325 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép - Móng | Theo BVTK | 3,0217 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép - Móng | Theo BVTK | 0,5886 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép - Tường | Theo BVTK | 0,3528 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Theo BVTK | 0,125 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép cứng hóa 2 đầu đập | Theo BVTK | 0,314 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm - Dày 10cm | Theo BVTK | 93,63 | m3 |
| 46 | Rải nilon tái sinh | Theo BVTK | 5,5145 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng 4x6 | Theo BVTK | 12,12 | m3 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTK | 234,12 | m2 |
| 49 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo BVTK | 200,89 | m |
| 50 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo BVTK | 152,66 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo BVTK | 0,585 | 100m |
| 52 | Đá dăm lót 1x2cm | Theo BVTK | 12,87 | m3 |
| 53 | Đá dăm lót 0,5x1cm | Theo BVTK | 16,77 | m3 |
| 54 | Vải địa kỹ thuật | Theo BVTK | 1,2558 | 100m2 |
| 55 | Thi công tầng lọc cát | Theo BVTK | 0,1989 | 100m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo BVTK | 0,3154 | 100m3 |
| 57 | Bê tông cốt thép M300 - Cọc bê tông | Theo BVTK | 23,09 | m3 |
| 58 | Ván khuôn - Cọc BT | Theo BVTK | 4,2916 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 1,7227 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 6,8917 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo BVTK | 0,2518 | tấn |
| 62 | Gia công thép hình cọc BT | Theo BVTK | 1,0904 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép hình | Theo BVTK | 1,0904 | tấn |
| 64 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Theo BVTK | 3,76 | 100m |
| 65 | Đập đầu cọc tạo liên kết | Theo BVTK | 2,18 | m3 |
| 66 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo BVTK | 355,4 | 100m |
| 67 | Đắp nền đất sét trước đập độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 3,5301 | 100m3 |
| 68 | Mua đât dắp có hàm lượng sét >=20% tại mỏ Hợp Lý huyện Triệu Sơn, cách vị trí đập 27Km | Theo BVTK | 353,012 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường loại 3 là 1,53) | Theo BVTK | 35,3012 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường loại 3 là 10,25) | Theo BVTK | 35,3012 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường loại 3 là 11,58) | Theo BVTK | 35,3012 | 10m³/1km |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BVTK | 415,44 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo BVTK | 282,8 | m3 |
| 74 | Xúc hỗn hợp BT + đá lên xe vận chuyển | Theo BVTK | 6,9824 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 6,9824 | 100m3 |
| 76 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo BVTK | 6,9824 | 100m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,9783 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0865 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 3,8478 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 6,472 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,6012 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 2,5492 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,2223 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 2,4709 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4987 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,2447 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,7359 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,699 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,9278 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 11,3572 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,5937 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,1676 | tấn |
| 93 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTK | 0,3684 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0718 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4357 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1224 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2738 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2704 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,5478 | tấn |
| 100 | Thép hình các loại | Theo BVTK | 36,92 | Kg |
| 101 | Gia công lan can | Theo BVTK | 0,0369 | tấn |
| 102 | Ống thép mạ kẽm D59.9mm dày 2.6mm | Theo BVTK | 84 | Kg |
| 103 | Ống thép mạ kẽm D21.2mm dày 1.9mm | Theo BVTK | 27,84 | Kg |
| 104 | Bu lông đuôi cá M16 dày 15cm | Theo BVTK | 32 | cái |
| 105 | Lắp dựng lan can | Theo BVTK | 8 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 10,37 | 1m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 3.772 | 1cấu kiện |
| 108 | Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS | Theo BVTK | 12,7271 | 100m2 |
| 109 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Cấu kiện BT | Theo BVTK | 93,03 | m3 |
| 110 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Đổ bù | Theo BVTK | 7,25 | m3 |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo BVTK | 205,0344 | tấn |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK | 20,5034 | 10 tấn/1km |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo BVTK | 205,0344 | tấn |
| 114 | Vải địa kỹ thuật lót cấu kiện | Theo BVTK | 7,1928 | 100m2 |
| 115 | Đá dăm lót 1x2 | Theo BVTK | 75,89 | m3 |
| 116 | Bê tông cốt thép M300 - Cánh cống | Theo BVTK | 1,6 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép - Cánh cửa | Theo BVTK | 0,032 | 100m2 |
| 118 | Thép hình | Theo BVTK | 2,3522 | tấn |
| 119 | Lắp đặt thép hình | Theo BVTK | 2,3522 | tấn |
| 120 | Thép tròn cánh cửa D | Theo BVTK | 0,4325 | tấn |
| 121 | Cao su củ tỏi | Theo BVTK | 24 | m |
| 122 | Bu lông M22+ hộp | Theo BVTK | 88 | bộ |
| 123 | Bu lông M26 | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 124 | Bu lông M30 | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo BVTK | 6,305 | tấn |
| 126 | Ty cửa | Theo BVTK | 20 | m |
| 127 | Bu lông đuôi cá M20, dài 3,5cm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 128 | Gia công giá đỡ ổ khóa | Theo BVTK | 0,6418 | tấn |
| 129 | Lắp dựng giá đỡ ổ khóa | Theo BVTK | 0,6418 | tấn |
| 130 | Bóc phong hóa dày 20cm bằng máy đào 1,25m3 | Theo BVTK | 13,7003 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTK | 13,7003 | 100m3 |
| 132 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK | 13,7003 | 100m3 |
| 133 | Đất đào cơ giới bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo BVTK | 51,3645 | 100m3 |
| 134 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo BVTK | 251,73 | 1m3 |
| 135 | Đất đắp thủ công; tận dụng đất đào | Theo BVTK | 2,2057 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào | Theo BVTK | 10,1147 | 100m3 |
| 137 | Cuốc dẫy cỏ lề đường | Theo BVTK | 15,6308 | 10m2 |
| 138 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo BVTK | 3,4735 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo BVTK | 3,4735 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK | 38,0363 | 100m3 |
| 141 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo BVTK | 38,0363 | 100m3 |
| 142 | San ửi tạo mặt bằng khu lán trại, bãi đúc cấu kiện | Theo BVTK | 2 | ca |
| 143 | Bê tông M150, đá 1x2cm - Gia cố mặt nền khu lán trại dày 10cm | Theo BVTK | 10 | m3 |
| 144 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - phần ngập đất | Theo BVTK | 5,592 | 100m |
| 145 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - phần không ngập đất (NC, M x0,75) | Theo BVTK | 8,388 | 100m |
| 146 | Nhổ cọc tre khi phá đê quai ( khối lượng tính bằng 100% cọc ngập đất, NC bằng 60% đóng ) | Theo BVTK | 5,592 | 100m |
| 147 | Mua tre làm đà ngang cho đê quai | Theo BVTK | 50 | cây |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy đất đào bên vai hữu tràn) | Theo BVTK | 1,7545 | 100m3 |
| 149 | Vật liệu phên nứa | Theo BVTK | 207,07 | m2 |
| 150 | Thép buộc 2 ly ( báo giá QIII-2021) | Theo BVTK | 18,38 | Kg |
| 151 | Thép buộc 4 ly ( báo giá QIII-2021) | Theo BVTK | 57,43 | Kg |
| 152 | Nhân công buộc thép | Theo BVTK | 0,0758 | tấn |
| 153 | Bơm nước làm khô hố móng khi trời mưa hoặc bị thấm , máy bơm động cơ diezel 10cv | Theo BVTK | 20 | ca |
| 154 | Đào phá đê quai hạ lưu | Theo BVTK | 1,4036 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK | 1,4036 | 100m3 |
| 156 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK | 1,4036 | 100m3 |
| 157 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo BVTK | 0,6097 | 100m3 |
| 158 | Mua đất đá thải | Theo BVTK | 371,2 | m3 |
| 159 | Đắp đê quai bằng đất đá thải, đảm bảo yêu cầu K>=0,85 | Theo BVTK | 3,712 | 100m3 |
| 160 | Đào phá đê quai thượng lưu | Theo BVTK | 3,1282 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK | 3,1282 | 100m3 |
| 162 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK | 3,1282 | 100m3 |
| 163 | Đào kênh dẫn dòng bằng cơ giới | Theo BVTK | 2,074 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất hoàn trả bờ ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 13,1918 | 100m3 |
| 165 | Bu lông D40mm dày 40cm | Theo BVTK | 64 | cái |
| 166 | Thi công sàn đạo bằng gỗ | Theo BVTK | 2,832 | m3 |
| B | Đường thi công kết hợp quản lý vận hành | |||
| 1 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường | Theo BVTK | 54,75 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo BVTK | 0,5475 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo BVTK | 0,2818 | 100m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo BVTK | 2,7376 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 6 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo BVTK | 4,24 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo BVTK | 0,3596 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 ( tận dụng đất đào tràn) | Theo BVTK | 1,3781 | 100m3 |
| 9 | Cuốc dẫy cỏ | Theo BVTK | 5,3564 | 10m2 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo BVTK | 1,1903 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo BVTK | 1,1903 | 100m2 |
| 12 | Bóc phong hóa dày 20cm bằng máy đào 1,25m3 | Theo BVTK | 0,8907 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTK | 0,8907 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK | 0,8907 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị loại 1 | Theo BVTK | 4 | cái |
| D | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo BVTK | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau: - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV (hoặc công trình có cấp cao hơn), trong đó hạng mục chính là đập tràn bê tông . - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị ≥3.543.000.000đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | 01Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+Có Chứng chỉ giám sát công trình NN & PTNT.( hoặc chứng chỉ tương đương) (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Máy đào ≥0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥07T | Ô tô tự đổ ≥07T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 10T | Máy lu bánh hơi ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥80 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥80 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Ô tô cần cẩu ≥10T | Ô tô cần cẩu ≥10T | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy đầm bàn ≥1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy đầm dùi ≥1,5kW | 2 |
| 13 | Máy đóng cọc BTCT | Máy đóng cọc BTCT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi