Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao UBND xã Quyết Thắng thực hiện) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:40:00 đến ngày 2022-01-04 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,330,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đâyTrường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng với gía trị ≥ 24,5 tỷ VND(Công trình tương tự là công trình có móng cọc bê tông cốt thép; Nhà khung BTCT chịu lực; Xây tường gạch Bock bê tông bao che; Số tầng ≥ 3) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ - điện công trình;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp. thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước công trình.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán công ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 25,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Ô tô vận tải thùng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ lkW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ l,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch, đá ≥ l,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun hóa chất diệt mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm hợp chuấn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được Cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 80m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trường THCS Quyết Thắng (Giai đoạn 1) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao UBND xã Quyết Thắng thực hiện) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quyết Thắng. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hải Dương (Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển xây dựng 7 (Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).Email:[email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương (Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,873 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 64,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 15,422 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 110,888 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 102,289 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,132 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,865 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,934 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 87,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 124,328 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 137,991 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,76 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,76 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,443 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,741 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 29,364 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 115,866 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 114,226 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,301 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,301 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,2 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,057 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 85,212 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 133,76 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 189,963 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,238 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,238 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,44 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,208 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6,69 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 32,825 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 32,031 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,648 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,648 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,506 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6,092 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,061 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,061 | 100m3 |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,45 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,822 | tấn |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 14,638 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,146 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,146 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,276 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,078 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 19,85 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6,371 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,263 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,263 | 100m3 |
| 54 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,645 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,498 | tấn |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 26,276 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,263 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,263 | 100m3 |
| 59 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,83 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,538 | tấn |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6,96 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,07 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,07 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,954 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,46 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,255 | tấn |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,69 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 178,95 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,79 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,79 | 100m3 |
| 71 | Tháo dỡ hệ thống điện nước các nhà NC 3,5/7) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 50 | công |
| B | Phần xây dựng: Nhà lớp học 4 tầng 32 phòng | |||
| 1 | Cọc bê tông ly tâm D300 PHC loại A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5.210 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 52,1 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông ly tâm D300, đoạn cọc ép âm. Dùng cọc dẫn ép dẫn xuống và rút lên | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,84 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, cọc 30x30cm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 372 | mối nối |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,198 | 1m |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,594 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,594 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,838 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 17,91 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 199 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16,684 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,216 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,216 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,313 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 41,012 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5,684 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,077 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 237,349 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8,006 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,13 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 195,078 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,621 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 23,668 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,53 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 13,281 | 100m3 |
| 26 | Nilong lót nền | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 11,382 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 135,032 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 9,892 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 7,019 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 24,672 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,933 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 7,049 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12,585 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 11,866 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 102,396 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6,216 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 17,405 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 238,395 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10,699 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,867 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 42,601 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 50,97 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 781,738 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 90,561 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,097 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10,251 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 77,803 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giẳng đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,25 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5,211 | tấn |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 895,237 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 62,655 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,572 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,073 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 20,475 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 20,475 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng lan can INOX | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.088,48 | kg |
| 57 | Bulong M8 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 156 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 36,999 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,393 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,627 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,549 | tấn |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6,534 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 296,627 | m2 |
| 64 | Con tiện khởi thủy gỗ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 65 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 66 | m |
| 66 | Gia công, lắp dựng lan can Inox cầu thang | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 500,83 | kg |
| 67 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 339,3 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 339,3 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4,04 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4,04 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,326 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,326 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8,65 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 154 | m |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 527,961 | m2 |
| 76 | Màng chống thấm tương đương Sika Bituseal - 140MG | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.170,121 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái tương đương Sikatop Seal 107 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.170,121 | m2 |
| 78 | Xốp cứng tôn nền | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 66,426 | m2 |
| 79 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 72,79 | m2 |
| 80 | Lưới thép chống nứt sàn mái, vị trí tiếp giáp tường xây và cột dầm nhà | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.250 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,257 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,759 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,754 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,069 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5,058 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5,9 | m3 |
| 88 | Nilong lót nền | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,175 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,75 | m3 |
| 90 | Láng granitô nền sàn | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 17,5 | m2 |
| 91 | Tạo soi lõm, chống trượt lối lên người khuyết tận R25cm, cách đều 200 (Nhân công 3.5/7) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | công |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic vân đá 100×200 1020 tương đươngROCK007 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 43,787 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bậc , vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,369 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng lan can đường khuyết tật | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 118,31 | kg |
| 95 | Cỏ lá tre đoạn bồn hoa đường xe lăn khuyết tật | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 17 | m2 |
| 96 | Đất màu trồng cây | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,221 | 100m3 |
| 97 | Đất mầu trồng cây ( đất mua ngoài) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 28,73 | m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 11,636 | m3 |
| 99 | Lấp đất công trình | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,879 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6,364 | m3 |
| 101 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 43,526 | m3 |
| 102 | Lát đá mặt bậc , vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5,859 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic vân đá 100×200 tương đương1020ROCK007 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 26,036 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 89,5 | m2 |
| 106 | Cỏ lá tre bồn hoa | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 25 | m2 |
| 107 | Đất màu trồng cây | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,338 | 100m3 |
| 108 | Đất mầu trồng cây ( đất mua ngoài) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 43,94 | m3 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Gạch ốp tường tương đương Inax INAX-20B/CRB-5 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 244,358 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic vân đá 100×200 tương đương1020ROCK007 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 95,54 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4.639,663 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4.090,589 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 507,22 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 19,322 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.740,5 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4.923 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.061,8 | m |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4.761,978 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 201,564 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 537,24 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 26,688 | m2 |
| 122 | Khung thép INOX | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 909,78 | bộ |
| 123 | Công khoét lỗ ( nhân công 3.5/7) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | lỗ |
| 124 | Trần nhôm tương đươngMulti B-Shaped B-30 nhôm dày 0.6mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 174 | m2 |
| 125 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 241,2 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương sơn Kova | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10.754,089 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương sơn Kova | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5.146,883 | m2 |
| 128 | SX, LD cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm tương đương xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp 8,38mm, Nhôm hệ Xingfa, dày 2mm; | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 89,24 | m2 |
| 129 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm: | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 72 | bộ |
| 130 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm, 2 chốt | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 131 | SX, LD cửa sổ, cánh mở hất, cửa khung nhôm tương đương xingfa hệ 55, Xingfa dày 2mm, dán kính an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 241,404 | m2 |
| 132 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất gồm 2 bản lề chữ A; 1 chốt âm; một bộ chốt đơn điểm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 350 | bộ |
| 133 | SX, LD vách kính khung nhôm tương đương xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38ly | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.229,278 | m2 |
| 134 | Cửa chống cháy 90 phút loại 2 cánh 3CDF90D | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 34,8 | m2 |
| 135 | Bản lề Inox 304 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 64 | bộ |
| 136 | Doorsill Inox Su201 1.2mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | m |
| 137 | Khóa cửa Kospi Ma52 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 138 | Tay co thủy lực AAA-N2 lực co 65kg | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 139 | Tấm kính chống cháy K-EI90 300x600 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 140 | Chốt âm Inox Mc150 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 38,285 | 100m2 |
| 142 | Lưới an toàn thi công (Lưới cản vật rơi), chất liệu nhựa polyesste đường kính sợi 2mm, kích thước mắt lưới 25x25mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3.828,5 | m2 |
| 143 | Đào kênh mương, chiều rộng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,972 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 33,022 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,101 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,201 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,201 | 100m3 |
| 148 | Lớp đá dăm đệm móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10,26 | m3 |
| 149 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12,021 | m3 |
| 150 | Đế cống D400 mua ngoài | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 154 | chiếc |
| 151 | Ống cống D400 mua ngoài | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 154 | m |
| 152 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 154 | 1 cái |
| 153 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 77 | đoạn ống |
| 154 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 77 | mối nối |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,75 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,174 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,386 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 159 | Song chắn rác gang 960x530, tải trọng 25 tấn | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 52,76 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 9,216 | m2 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,316 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,701 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,132 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,184 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,184 | 100m3 |
| 167 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4,404 | 100m |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,175 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,571 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 171 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5,849 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,416 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,05 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,962 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,033 | 100m2 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | 1 cấu kiện |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,03 | tấn |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,089 | tấn |
| 179 | Đánh bóng bằng xi măng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 35,991 | m2 |
| 180 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 35,991 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 7,583 | m2 |
| 182 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - Ép cọc cừ larsen IV dài L=6m | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 7,68 | 100m |
| 183 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 7,68 | 100m |
| 184 | Lắp đặt khung dầm thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,413 | tấn |
| 185 | Tháo dỡ kết cấu hệ sàn đạo | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,413 | tấn |
| 186 | Hao phí cừ larsen: Cừ larsen loại IV khu vực hố móng luân chuyển 1 lần,1 tháng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3.413,176 | kg |
| 187 | Hệ giằng chống H250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,141 | tấn |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5,44 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,813 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,627 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,627 | 100m3 |
| 192 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 67,34 | 100m |
| 193 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,045 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 45,053 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,133 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,411 | tấn |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 30,904 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5,368 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,027 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4,527 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 14,7 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,934 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,67 | tấn |
| 204 | Thi công lắp đặt băng cản nước | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 54,4 | m |
| 205 | Cửa INOX 304 nắp cửa thăm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8,98 | kg |
| 206 | Khóa nắp cửa Việt Tiệp 1466/52 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 207 | Gia công thang sắt | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 209 | Trát thành bể vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 413,3 | m2 |
| 210 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 174,24 | m2 |
| 211 | Đánh bóng bằng xi măng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 315,3 | m2 |
| 212 | Quét dung dịch chống thấmtương đương Sikatop Seal 107 ( 2 lớp) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 469 | m2 |
| 213 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 9,616 | m3 |
| 214 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,902 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,203 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,171 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,651 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,251 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,052 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,133 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,276 | tấn |
| 222 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 17,1 | m2 |
| 223 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 25,1 | m2 |
| 224 | Đắp cát tôn nền | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4,782 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,049 | m3 |
| 226 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 31,221 | m2 |
| 227 | Quét dung dịch chống thấm mái, | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 24,277 | m2 |
| 228 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 37,44 | m |
| 229 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 68,087 | m2 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 41,07 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 83,27 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 68,087 | m2 |
| 233 | SX, LD cửa sắt, khung thép hộp | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,6 | m2 |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,07 | 100m |
| 235 | Lắp đặt rọ chắn rác | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 236 | Đai giữ ống | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| C | Nhà lớp học 4 tầng 32 phòng: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 4 | Gương soi tương đương Đình Quốc 5mm mài vát cạnh, KT( 2.3mx0.75) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 13,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt ga thoát sàn | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 7 | Máy bơm nướcđẩy cao tương đương Panasonic GP350JA 350W | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,78 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu bịt đường kính 32mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 28 | Van phao đồng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 30 | Rọ hút D32 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van, đường kính van 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van, đường kính van 40mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,74 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 58 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đầu bịt u.pVC D110 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa D110-90mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa D110-48mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa 90mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa 90mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa 90mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu D90-60mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu D90-34mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu D90-34mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt u.pVC D90 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút chếch D34mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| D | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện tổng (Kim loại) CKE KT 500x400x150mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng E4FC 2 chứa 4-8module | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 46 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 400A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 30A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 47 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng DN16 dài 2.4m | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,675 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,261 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,675 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,675 | 100m3 |
| 16 | Gạch chỉ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.350 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,35 | 1000v |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện 0.6k/1Kv bọc XLPE/PVC 1x240mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 38 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện 0.6k/1Kv bọc XLPE/PVC 1x35mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 38 | m |
| 22 | Lắp đặt Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 91 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện 0.6k/1Kv bọc XLPE/PVC 1x16mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 91 | m |
| 24 | Lắp đặt Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp điện 0.6k/1Kv bọc XLPE/PVC 1x10mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4.821 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4.917 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12.741 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 9.359 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chứa dây, ĐK 130/100mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 150 | m |
| 31 | Măng sông ống nhựa HDPE 130/100 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 38 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6.492 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8.494 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 9.359 | m |
| 36 | Lắp đặt Đèn tuýp Led chiếu sáng lớp học BD T8L TT01CSLH/20Wx2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 390 | bộ |
| 37 | Thanh treo đèn lớp học Inox | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 754,66 | kg |
| 38 | Lắp đặt Đèn tuýp Led chiếu sáng bảng 20W BD T8L TT01 CSBA/20Wx1 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 64 | bộ |
| 39 | Thanh treo đèn bảng Inox | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 143,78 | kg |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn Led chiếu sáng 20W dài 1.2m BD CSLH 120/20W | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Led ốp trần 14W | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 131 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 216 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 216 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 74 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi 3 chấu | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 176 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | hộp |
| 50 | Ống đồng D15.9 dày 0.81m | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 266 | m |
| 51 | Ống đồng D12.7 dày 0.81m | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 266 | m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng D15.9 x19mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 266 | m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng D12,7x19mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 266 | m |
| 54 | Ống nhựa u.PVC D27 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3,1 | 100m |
| 55 | Ống nhựa u.PVC D42 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút u.PVC D27 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y u.PVC D42/27 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 152 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 22.000BTU | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 64 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | máy |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn nguồn Cu/PVC2x1mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.617 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn mạng 4x2x0,5 CAT6UP | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3.093 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.617 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.476 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc mạng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 37 | cái |
| E | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 bằng dung dịch Mythic 240SC định mức 3 lít/m2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.185 | 1m2 |
| 2 | Xử lý phòng mối mặt tường bằng dung dịch Mythic 240SC định mức 1.0 lít/m2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1.580 | m2 |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bộ điều khiển báo cháy trung tâm 10 kênh HOCHIKI RPS-AAW10(JE) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối dây tự chống cháy 300x150x80mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | nút |
| 8 | Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn, kt 400x210x90mm, thép dày 1mm sơn tĩnh điện | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0.75mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2.500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2.500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen DN32/25 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | m |
| 13 | Chạy thử hệ thống | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | lots |
| 14 | Phụ kiện( vít nở, kẹp gà…) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | lots |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 chữa cháy MT3 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 48 | bình |
| 16 | Bình bột chữa cháy MFZ4BC | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 24 | bình |
| 17 | Hộp chữa cháy 500x600x180 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 24 | hộp |
| 18 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | đèn |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0.75mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt Hộp nối dây tự chống cháy 300x150x80mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250B công suất 18.5KW (Q=36 - 90 m3/h H=75.8 - 47mcn) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, đầu bơm Inter CA50-250C/15kW, đầu bơm Inter CA50-250C/15kW, động cơ Huichai 380B-27HP/3000rpm (Q=36 - 84 m3/h H=64-41mcn) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm trục đứng Inter IVM 4x13/3 công suất 2.2KW (Q=2 m3/h H=70mcn) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 31 | Rọ hút DN100 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 32 | Rọ hút DN50 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Ống giảm rung DN100 AMG PN16 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 34 | Ống giảm rung DN50 AMG PN16 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bình tích áp S5 100 361 dung tích 100 lít, áp suất 16bar | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy, KT 700x500x200 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x10mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ghen DN32/25 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,79 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 15mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê D100mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê D100/65mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê D65/50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê D15mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút D100mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút D65mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút D50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút D15mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn D100/65mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn D100/50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắc co D15mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông D15mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Hộp chữa cháy500x600x180 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Hộp chữa cháy PCCC 600x400x220mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 16 bar, Trung Quốc | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cuộn |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy DN63 16 bar, Trung Quốc | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cuộn |
| 62 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt van một chiều đường kính van 100mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn đường kính van 100mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van một chiều đường kính van 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn đường kính van 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn DN15 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van một chiều DN15 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá đỡ ống | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 73 | Vật tư phụ, bullong, ốc vít, gioăng cao su, que hàn | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | lost |
| 74 | Sơn đường ống | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | lost |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,813 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,813 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,813 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,813 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét LAP - BX175(Rp=114m) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | 1 |
| 80 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 81 | Dây dẫn sét M50 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt ống ghen DN25bảo vệ dây cáp đồng M50 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | m |
| 83 | Cột Đỡ Kim Thu Sét Kèm Chân Đế: | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cáp néo DN3 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt tăng đơ | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 86 | Mối hàn hóa nhiệt | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa bằng thép sơn tĩnh điện 210x160x100 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 88 | Cọc tiếp địa mạ đồng DN16 | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cọc |
| 89 | Nhân công lắp đặt các thiết bị PCCC (NC 3,5/7) | E- HSMT; Thiết kế BVTC | 200 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đâyTrường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng với gía trị ≥ 24,5 tỷ VND(Công trình tương tự là công trình có móng cọc bê tông cốt thép; Nhà khung BTCT chịu lực; Xây tường gạch Bock bê tông bao che; Số tầng ≥ 3) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần kiến trúc công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ - điện công trình;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp. thoát nước | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước công trình.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán công ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp ≥ 25T | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 25,0T | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng ≥ 7T | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 860T | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ lkW | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ l,5kW | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150lít | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá ≥ l,7kW | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Máy phun hóa chất diệt mối | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm hợp chuấn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được Cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 24 | Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 80m3/giờ | Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi