Gói thầu: Gói số 01: Cải tạo phòng máy chủ, phòng tiếp nhận mẫu vật, phòng FARADAY, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa, mua sắm thiết bị, doanh cụ phòng ở học viên, trang bị nội thất phòng hội thảo khoa học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250959-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học hình sự |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cải tạo phòng máy chủ, phòng tiếp nhận mẫu vật, phòng FARADAY, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa, mua sắm thiết bị, doanh cụ phòng ở học viên, trang bị nội thất phòng hội thảo khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Kinh phí thường xuyên bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:30:00 đến ngày 2021-12-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Có ít nhất 01 Hợp đồng Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa phần hoàn thiện công trình dân dụng.+ Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp trang thiết bị, nội thất phòng ở* Trường hợp 01 Hợp đồng đáp ứng cả 02 tiêu chí trên thì sẽ được tính là đáp ứng cho cả 02 tiêu chí.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục công việc thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, phụ trách chung: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cơ khí, điện.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cải tạo phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cải tạo phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành Cơ khí, điện, cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, bàn giao, hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành liên quan đến Cơ khí, điện, nội thất liên quan.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học hình sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Cải tạo phòng máy chủ, phòng tiếp nhận mẫu vật, phòng FARADAY, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa, mua sắm thiết bị, doanh cụ phòng ở học viên, trang bị nội thất phòng hội thảo khoa học Cải tạo phòng máy chủ, phòng tiếp nhận mẫu vật, phòng FARADAY, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa, mua sắm thiết bị doanh cụ phòng ở học viên, trang bị nội thất phòng hội thảo khoa học tại trụ sở làm việc Viện khoa học hình sự 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn Kinh phí thường xuyên bổ sung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,1939 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,6399 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 53,0566 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 84,2856 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 53,0566 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 84,2856 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 33,4228 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,5912 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn tuýp led 4 bóng KT 600x600 36W | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2*18W | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đế ổ cắm, công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 2(1x2,5) + 1x2,5E | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bình nước nóng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | máy |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2*4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 213 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/PVC 4*1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng U.PVC D21 CLASS1 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC D21 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PVC D48-21 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Vật tư phụ các loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 36 | Gia công lan sắt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,9918 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan sắt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 240,3065 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 141,7665 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,8379 | 100m2 |
| B | Trang thiết bị, doanh cụ Nhà đào tạo học viên 5 tầng | |||
| 1 | Bộ cây lau nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Ấm siêu tốc (Electrolux 1.7 lít EEK3505 hoặc tương đương) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14 | ấm |
| 3 | Cốc uống nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 4 | Cây treo quần áo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Chăn mùa hè + mùa đông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 146 | bộ |
| 6 | Chậu to + chậu nhỏ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 7 | Chổi + gầu hót | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 8 | Đệm + ga + gối + màn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 137 | bộ |
| 9 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều Inverter | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Điều hòa 18000BTU 1 chiều Inverter | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Móc áo inox | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 390 | cái |
| 13 | Phông, cờ tổ quốc, huy hiệu CAND | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Rèm cửa sổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 250 | m2 |
| 15 | Ti vi 32 inch | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Tủ lạnh 90 lít | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Bàn giảng viên + ghế giảng viên | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Bàn sinh viên liền ghế có tựa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 19 | Bảng tương tác. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 20 | Bảng viết. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 21 | Bộ bàn + 2 ghế làm việc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Bục phát biểu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Giá đựng tài liệu (Giá sắt 3 khoang lắp ghép đựng túi hồ sơ hộ khẩu) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Giường sắt 2 tầng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 25 | Giường đơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 26 | Tủ đựng tài liệu ((Cao * Rộng * Sâu) : 1920x1000x470mm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tủ sắt 4 cánh đựng tư trang cá nhân học viên ((Cao * Rộng * Sâu) : 1920x1000x470mm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| C | Thiết bị phục vụ quản lý HSNV | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu 4 cánh (Cao * Rộng * Sâu) : 1920x1000x470mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Giá đựng tài liệu (Giá sắt 3 khoang lắp ghép đựng túi hồ sơ hộ khẩu) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 3 | Tủ két chống cháy 4 ngăn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ sắt để hồ sơ cán bộ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| D | Cơ sở vật chất cho CSBV tại trụ sở mới của C09 | |||
| 1 | Giường 2 tầng sắt + đệm cứng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Móc treo quần áo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Máy lọc nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Nồi cơm điện 6.3L | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bếp ga công nghiệp + bình ga | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bếp từ đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Xoong, chảo các loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Bộ bát, đĩa, thìa, mâm, đũa, ... | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Dao, thớt, rổ, rá... | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bục gác theo mẫu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bục |
| 11 | Loa nén | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Âm ly | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ micro không dây | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đầu DVD Sony hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây loa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Thi công, lắp đặt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| E | Thiết bị âm thanh phòng học (5 phòng) | |||
| 1 | Tăng âm treo tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Loa treo tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Micro dùng dây + bộ chuyển đổi dùng dây | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bộ jack chuyển đổi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | tb |
| 5 | Dây tín hiệu nối từ máy tính đến tăng âm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây loa và phụ kiện kèm theo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | tb |
| 7 | Giá kệ chống rung | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| F | Thiết bị âm thanh phòng hội thảo C09 | |||
| 1 | Micro liền chân cho chủ tịch | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Micro liền chân cho đại biểu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Thiết bị cấp nguồn và xử lý trung tâm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp nối dài (Xpension) 8 Pin ( cuộn=10m) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 5 | Bộ loa treo tường liền công suất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cáp tín hiệu (2C x 2c x0,5mm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lotus Connector | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| G | Thiết bị nội thất phòng hội thảo | |||
| 1 | Ghế chủ tọa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn họp phòng hội thảo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế phòng hội thảo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 31 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Có ít nhất 01 Hợp đồng Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa phần hoàn thiện công trình dân dụng.+ Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp trang thiết bị, nội thất phòng ở* Trường hợp 01 Hợp đồng đáp ứng cả 02 tiêu chí trên thì sẽ được tính là đáp ứng cho cả 02 tiêu chí.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục công việc thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, phụ trách chung: 01 cán bộ | 1 | - Đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cơ khí, điện.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ lắp đặt thiết bị còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cải tạo phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cải tạo phần cơ điện | 1 | Đại học trở lên ngành Cơ khí, điện, cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cung cấp, bàn giao, hướng dẫn vận hành thiết bị | 1 | Đại học trở lên ngành liên quan đến Cơ khí, điện, nội thất liên quan.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN | 1 | Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 6 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi