Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn giải phóng mặt bằng của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:29:00 đến ngày 2021-12-25 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.455849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.079.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.238.188.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/Xây dựng/An toàn lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy múc (máy đào gầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy múc (máy đào gầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tó ba chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó ba chân |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tiếp địa an toàn 35kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa an toàn 35kV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Tiếp địa an toàn 0,4kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa an toàn 0,4kV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng Di chuyển các đường điện phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường kết nối từ Chùa Ba Sao đến Chùa Bái Đính, địa phận thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn giải phóng mặt bằng của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng xây dựng đường dây điện, trạm biến áp; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng theo quy định hiện hành của pháp luật; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu kèm theo để xác thực; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế ít nhất đến hết ngày 30/09/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án, hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lao động giữa nhân sự đề xuất và nhà thầu về việc thực hiện gói thầu, các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc, 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hồ sơ, tài liệu đăng tải cùng E-HSDT để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng; Địa chỉ: 97 Nguyễn Khuyến, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263540688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Kim Bảng; Địa chỉ: 97 Nguyễn Khuyến, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263540688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam + Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di chuyển đường dây 220kV | |||
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 3x240mm2-24kV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 463,05 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3.473,1 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 - XLPE 2.5/HDPE | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 296,22 | m |
| 5 | Đầu cáp 3M - 24kV/240 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ cầu dao phụ tải 22kV-630A | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sứ chuỗi néo kép 22kV + phụ kiện | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn 22kV + phụ kiện | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 69 | chuỗi |
| 10 | Sứ PPI 22kV + phụ kiện | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Sứ VHĐ 22kV + phụ kiện | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 12 | Xà khóa XNL3-2T-D | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà khóa XNL3-2T-N | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà khóa XNL3 -1T | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Xà khóa XN -2T | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà khóa XN -1T | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo XĐL-3 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà cầu dao phụ tải | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét văn và đầu cáp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Giá thao tác tay dao | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác cầu dao | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thang leo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thanh chắn ra vào sàn thao tác | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Giằng cột 20 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Giằng cột 16 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa cột CSV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cột cầu dao phụ tải | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa RC1 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Móng 1 cột tròn MT - PC20 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 33 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC20 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 34 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC16 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 35 | Cột bê tông PC.I -20-190-13 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 36 | Cột bê tông PC.I -20-190-11 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 37 | Cột bê tông PC.I -16-190-11 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 38 | Cóc kẹp lèo phụ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 39 | Ghíp bấm thủng 35kV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Dây nhôm lõi thép AV35 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Biển báo số cột | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Tháo cột LT20 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 44 | Tháo cột LT18 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 45 | Tháo cột LT12 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 46 | Tháo xà | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 47 | Tháo dây AC50 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2.703 | m |
| 48 | Tháo dây AC120 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 441 | m |
| 49 | Rãnh cáp ngầm 22kV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Móng 1 cột tròn MT - PC20 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 3 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC20 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC16 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực 190/165 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 6 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 8 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| E | Di chuyển đường dây 0,4kV | |||
| F | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 265,92 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.570,74 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 542,76 | m |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3f | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 7 | Dây cu/xlpe/pvc 2x4 sau công tơ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 8 | Cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 9 | Cột bê tông PC.I- 8,5- 190- 5 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 10 | Cột bê tông PC.I- 14- 190- 9.2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 11 | Cột bê tông PC.I- 16- 190- 9.2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Móng 1 cột tròn MT- PC8,5 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 13 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8,5 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 14 | Móng 1 cột tròn MT- PC14 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | móng |
| 15 | Móng 1 cột tròn MT- PC16 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2; H3f | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 19 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Tháo, lắp lại tủ tụ bù | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 22 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1.343 | m |
| 23 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 481 | m |
| 24 | Hạ cột | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 40 | cột |
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 2 | Kẹp hãm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 283 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc GN2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu cáp VX | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Giá bắt vòng bổ trợ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Vòng giữ kẹp bổ trợ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Kẹp bổ trợ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lạt nhựa | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 10 | ống nhựa 50/40 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,8 | cái |
| 11 | ống co nhiệt | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8,8 | cái |
| 12 | Nắp co nhiệt ngón tay | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Móng 1 cột tròn MT- PC8,5 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 14 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8,5 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 15 | Móng 1 cột tròn MTĐ- PC14 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | móng |
| 16 | Móng 1 cột tròn MTĐ- PC16 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực 105/80 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 21 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.455849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.079.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.238.188.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/Xây dựng/An toàn lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy múc (máy đào gầu) | Máy múc (máy đào gầu) | 1 |
| 4 | Tời | Tời | 2 |
| 5 | Tó ba chân | Tó ba chân | 2 |
| 6 | Pa lăng xích | Pa lăng xích | 2 |
| 7 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 2 |
| 8 | Máy đo khoảng cách | Máy đo khoảng cách | 2 |
| 9 | Tiếp địa an toàn 35kV | Tiếp địa an toàn 35kV | 6 |
| 10 | Tiếp địa an toàn 0,4kV | Tiếp địa an toàn 0,4kV | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi