Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251076-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211251002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 16:23:00 đến ngày 2021-12-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,269,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 3 trở lên;- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa , địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Yên (Địa chỉ: Xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc), Bênh mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TNT; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Đại


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa , địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Yên (Địa chỉ: Xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc), Bênh mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Yên (Địa chỉ: Xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc), Bênh mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quang Sỹ - Chủ tịch UBND xã Tứ Yên - Số điện thoại: 0978701970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Lô (Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,243100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,243100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,243100m3/1km
B XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,2871m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,4881m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,497100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,714100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,907m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,759m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,099tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,128tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,748tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,508tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,83tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,273tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,624tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,214tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,081tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,293tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,505tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,62tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,565tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,13tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,383tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,106tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,328tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,62tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,357tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,109tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,752100m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,283100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,325100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,363100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,927100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,148100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,303100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,922m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,783m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,535m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,382m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,541m3
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,409m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,959m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,646m3
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,279m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT89,985m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT135,337m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,694m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,85m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,897m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,965m3
49Sản suất cửa nhựa lõi thép gia cường cửa đi 2 cánh phụ kiện GQChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,36m2
50Sản suất cửa nhựa lõi thép gia cường cửa đi 1 cánh phụ kiện GQChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,92m2
51Sản suất cửa nhựa lõi thép gia cường phụ kiện GQChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,84m2
52Sản xuất VK Nhựa lõi thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,2m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,499tấn
54Sản xuất lắp dựng thép lan can, cầu thang, hành lang bằng thép INỐCChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT642,92kg
55Trụ InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT831 cấu kiện
57Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,2m2
58Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,363m2
59Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,567tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,567tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,904100m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101,0661m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,64m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.024,19m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.234,077m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT616,54m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT428,3m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT836,29m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,72m2
70Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT196,8m
71Đắp đầu đế cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
72Đắp mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT156,96m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,27m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99,686m2
76Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT89,84m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,65m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,838m2
79Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,398m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT653,465m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,554m2
82Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 100viên/m2, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,395m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.074,83m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.883,077m2
85Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10quả
86ống nhựa PVC đk: 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78m
87Cút nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
88Đai NhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60cái
89Bạt ThépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120cái
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
8Mặt đế nhự âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54mặt
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT785m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98m
15Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT560m
19Móc treo quật trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
20Sứ quảChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2quả
21Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cuộn
22Đấu nối hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2công
D CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
2bình sứ lồng chân kimChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bình
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
5Kẹp nối dây dẫn sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
6Bu lông đai ốc+vòng đệm M10x10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88m
8Sơn chống gỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4kg
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,21m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,2m3
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,71100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 20mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 25mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 40mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
7Van D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Van D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
9Kép D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
10Kép D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
11Rắc co D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
12Rắc co D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
13Tê D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
14Tê D40/25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,34100m
18Y PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
19Tê PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Cút PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
21Cút PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
22Phễu ThuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
23Keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20tuýp
24Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
28Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
29Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bể
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
33Máy bơm nước 750wChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 3 trở lên;- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất 23kW2
2 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc Công suất 70kg1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít1
6 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 6T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->