Gói thầu: Số 1 (Trang trí điện, trang trí hoa và các hạng mục chỉnh trang khác)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 1 (Trang trí điện, trang trí hoa và các hạng mục chỉnh trang khác) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245093 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:55:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,691,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,060,350 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu sáu mươi nghìn ba trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.070.691.998(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121.207.599VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hồ sơ chứng minh năng lực công trình đã thực hiện: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc nông nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trang trí hoa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm ít nhất 01 năm trong lĩnh vực trang trí hoa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trang trí điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề về điện, có kinh nghiệm ít nhất 01 năm trong lĩnh vực trang trí điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng từ 900 kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tưới bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 1 (Trang trí điện, trang trí hoa và các hạng mục chỉnh trang khác) Chỉnh trang Tết Nguyên Đán năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.060.350 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh lộ 52 thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT.
SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236.
+ Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ.
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh lộ 52 thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT.
SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, Khu phố Hòa Hội, Thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ, Trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh lộ 52 thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục I: Phát hoang cỏ, quét dọn đường lên núi minh đạm | Phát hoang cỏ hai bên lề đường (từ cổng chân núi đến khu vực bãi đậu xe) | 100 m2/lần | 40 | |
| 2 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục I: Phát hoang cỏ, quét dọn đường lên núi minh đạm | Quét dọn hai bên lề và lòng đường (từ cổng chân núi đến khu vực bãi đậu xe) | Km | 2 | |
| 3 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục II: Quét vôi bó vỉa, thân cây xanh và bồn cây trên địa bàn huyện | Quét vôi bó vỉa | m2 | 23.664,4 | |
| 4 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục II: Quét vôi bó vỉa, thân cây xanh và bồn cây trên địa bàn huyện | Quét vôi bó vỉa bồn cây xanh | m2 | 6.658,45 | |
| 5 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục II: Quét vôi bó vỉa, thân cây xanh và bồn cây trên địa bàn huyện | Quét vôi gốc cây xanh loại 1 | cây | 3.121 | |
| 6 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục II: Quét vôi bó vỉa, thân cây xanh và bồn cây trên địa bàn huyện | Quét vôi gốc cây xanh loại 2 | cây | 2.377 | |
| 7 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục II: Quét vôi bó vỉa, thân cây xanh và bồn cây trên địa bàn huyện | Quét vôi gốc cây xanh loại 3 | cây | 16 | |
| 8 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục III: Công tác tưới rửa đường trên địa bàn huyện | Công tác tưới nước rửa đường | km | 21 | |
| 9 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục IV: Trang trí và gia cố hai con rồng trước TTHC huyện | Thuê nhân công trang trí lại Sanh tạo dáng con Rồng | toàn bộ | 1 | |
| 10 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục IV: Trang trí và gia cố hai con rồng trước TTHC huyện | Vật tư gia cố 2 con Rồng | toàn bộ | 1 | |
| 11 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2022 | Thuê cây sanh tứ diện (cao 1,8-2,5m, tán 1,6-2,4m) | chậu | 24 | |
| 12 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2023 | Trang trí cây trạng nguyên ( kt tán 20-25cm, cao 25-30cm) | chậu | 4 | |
| 13 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2024 | Trang trí lan hồ điệp ( kt tán 35-45cm, cao 50-65cm) | chậu | 11 | |
| 14 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2025 | Trang trí mai vàng (sảnh H.U+UB+ phòng họp) | chậu | 4 | |
| 15 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2026 | Dây treo trang trí mai | toàn bộ | 1 | |
| 16 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2027 | Đá trắng trang trí Mai (sỏi) | bao | 10 | |
| 17 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2028 | Vận chuyển và thu hồi chậu kiểng, cây Sanh, trang trí Lan, Mai, Trạng nguyên... tại TTHC, các phòng họp và các trục lộ chính trên địa bàn huyện | toàn bộ | 1 | |
| 18 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2029 | Tưới bảo dưỡng hoa tươi trang tri các tiều cảnh các điểm, đường hoa và các cây xanh trang trí trên các trục lộ, chậu kiểng (Mai, Lan, Trạng nguyên....) | toàn bộ | 1 | |
| 19 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2030 | Nhân công trực hoa tươi, mô hình trang trí tiểu cảnh trọng điểm: TTHC,CVB, CV.VTS, NTLS, MĐ | toàn bộ | 1 | |
| 20 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2031 | Thu hồi và vệ sinh khu vực trang trí hoa tươi trên địa bàn huyện (NTLS, Vòng xoay ngã 4 Đất Đỏ, CV Võ Thị Sáu, TTHC, CVB , Minh Đạm,.) | toàn bộ | 1 | |
| 21 | I. CÁC HẠNG MỤC CHỈNH TRANG KHÁC - Hạng mục V: Trang trí, vận chuyển, thu hồi cây xanh, thu hồi, vệ sinh các khu vực trang trí hoa tươi và thu hồi mô hình tiểu cảnh trang trí tết nguyên đán 2032 | Thu hồi các mô hình tiểu cảnh trang trí Tết trên địa bàn huyện (NTLS, Vòng xoay ngã 4 Đất Đỏ, CV Võ Thị Sáu, TTHC, CVB, Minh Đạm,..) | toàn bộ | 1 | |
| 22 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Dừa cạn đỏ ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30cm) | giỏ | 186 | |
| 23 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Dừa cạn trắng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 48 | |
| 24 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Cúc nhám vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 144 | |
| 25 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Dạ yến thảo Hồng sen ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 48 | |
| 26 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Cúc mâm xôi ( Đk tán 35cm, cây cao 40-45 cm) | giỏ | 40 | |
| 27 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Xơ dừa | bao | 24 | |
| 28 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Sơn và gia cố lại Chậu dĩa +đế (Đk: 0,8m) | chậu | 20 | |
| 29 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Chậu dĩa +đế (Đk: 1,4m) | chậu | 2 | |
| 30 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Thuê nhân công trang trí hoa chậu dĩa | công | 7 | |
| 31 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Thuê nhân công bốc xếp hoa, chậu dĩa từ bãi tập kết đến địa điểm trang trí | công | 4 | |
| 32 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Thuê nhân công thay hoa trong thời gian trang trí tết | công | 1 | |
| 33 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Quản lý kỹ thuật (01 người x 1 ngày) | công | 1 | |
| 34 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm I: Trước, sau cổng nghĩa trang + kỳ đài liệt sỹ liên huyện Đất Đỏ - Long Điền | Vận chuyển chậu hoa từ điểm tập kết ra điểm trang trí | chuyến | 5 | |
| 35 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm II: Trang trí hoa chân cổng chào QL56 | Cúc nhám vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 100 | |
| 36 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm II: Trang trí hoa chân cổng chào QL56 | Dừa cạn Hồng sen ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30cm) | giỏ | 100 | |
| 37 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm II: Trang trí hoa chân cổng chào QL56 | Sanh tầng Trung | cây | 2 | |
| 38 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm II: Trang trí hoa chân cổng chào QL56 | Sơn và gia cố Chậu dĩa +đế (Đk: 1,6m) | chậu | 4 | |
| 39 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm II: Trang trí hoa chân cổng chào QL56 | Xơ dừa | bao | 8 | |
| 40 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm II: Trang trí hoa chân cổng chào QL56 | Thuê nhân công trang trí hoa chậu dĩa | công | 2 | |
| 41 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm II: Trang trí hoa chân cổng chào QL56 | Thuê nhân công bốc xếp hoa, chậu dĩa từ bãi tập kết đến địa điểm trang trí | công | 2 | |
| 42 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm II: Trang trí hoa chân cổng chào QL56 | Vận chuyển chậu hoa, cây từ điểm tập kết ra điểm trang trí | chuyến | 2 | |
| 43 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Dừa cạn đỏ ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30cm) | giỏ | 104 | |
| 44 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Cúc nhám vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 60 | |
| 45 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Màu gà búa đỏ ( Đk giỏ 23cm, cây cao 40-45 cm) | giỏ | 90 | |
| 46 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Dừa cạn hồng nhụy trắng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30cm) | giỏ | 36 | |
| 47 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Cúc mâm xôi ( Đk tán 35cm, cây cao 40-45 cm) | giỏ | 30 | |
| 48 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Bông thọ vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 452 | |
| 49 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Gạch thẻ | viên | 320 | |
| 50 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Hàng rào gỗ | mét | 67,2 | |
| 51 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Keo silicon | chai | 10 | |
| 52 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Sơn và gia cố lại Chậu dĩa +đế (Đk: 0,8m) | cái | 5 | |
| 53 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Xơ dừa | bao | 3 | |
| 54 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Giá đặt thúng hình quả trám cao 1.2m, Đk 0.5m, | cái | 6 | |
| 55 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | sườn chính bằng sắt vuông 1.4cm, khung sườn gia cố bằng sắt fi 8, ốp tre xung quanh | cái | 6 | |
| 56 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Thúng hoa (miệng thúng 42cm) | công | 7 | |
| 57 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Thuê nhân công trang trí hoa, hàng rào | công | 4 | |
| 58 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Thuê nhân công bốc xếp hoa, vật tư (gạch, chậu dĩa) lên xuống từ bãi tập kết đến địa điểm trang trí | công | 1 | |
| 59 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Thuê nhân công thay hoa trong thời gian trang trí tết | công | 1 | |
| 60 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Quản lý kỹ thuật (01 người x 1 ngày) | chuyến | 4 | |
| 61 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm III: Trang trí cổng và bên trong nhà lưu niệm Võ Thị Sáu | Vận chuyển Hoa từ điểm tập kết ra điểm trang trí | chuyến | 3 | |
| 62 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Cúc nhám vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 900 | |
| 63 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Chuổi ngọc ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 540 | |
| 64 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Dừa cạn trắng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 700 | |
| 65 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Dừa cạn đỏ ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 690 | |
| 66 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Dừa cạn hồng nhụy trắng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 595 | |
| 67 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Dạ yến thảo Hồng sen ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 54 | |
| 68 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Cúc mâm xôi ( Đk tán 35cm, cây cao 40-45 cm) | giỏ | 9 | |
| 69 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Hàng rào bằng tre | mét | 22 | |
| 70 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Gạch thẻ | viên | 1.394 | |
| 71 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Thảm cỏ nhân tạo (tận dụng lại) | m2 | 13,5 | |
| 72 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Keo silicon | chai | 11 | |
| 73 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Bộ chữ " CHÚC MỪNG NĂM MỚI + AN KHANG THỊNH VƯỢNG chữ cao 1m, bằng form 3cm dán decal cuốn nổi 5cm, sắt gia cố để đặt chứ cao hơn mặt đất 40cm | bộ | 1 | |
| 74 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Bông sen lụa viền đèn (cao 3.5 m, đk 7m sườn cánh sen bằng sắt fi8, gia cố bằng sắt vuông 3, vuông 4. trang trí bằng vải lụa màu hồng ốp lên khung sắt fi8) | bộ | 1 | |
| 75 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | ĐỒNG TIỀN VÀNG LỚN đk 2.2m, dày 30cm, sườn chính bằng khung sắt, ốp form dán decal 2 mặt trước sau và hông (tận dụng lại và gia cố) | cái | 1 | |
| 76 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | ĐỒNG TIỀN VÀNG NHỎ đk 1.8m, dày 30cm, sườn chính bằng khung sắt, ốp form dán decal 2 mặt trước sau và hông(tận dụng lại và gia cố) | cái | 2 | |
| 77 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | CON CỌP bằng xốp SƠN NHŨ VÀNG Con đứng: cao 1.4m, dài 2m.Con nằm: cao 1m, dài 2m | con | 2 | |
| 78 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | BỆ ĐẶT LINH VẬT HÌNH BÁN NGUYỆT (rộng 2.5 mét, dài 3.5 mét, cao 0.6 mét) khung sườn chính bằng sắt vuông 3, gia cố sắt vuông 2 | bộ | 1 | |
| 79 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Bộ Chữ "XUÂN 2022" chữ cao 80 cm, bằng form 3cm dán decal cuốn nổi 5cm, sắt gia cố để đặt chứ cao hơn mặt đất 40cm | bộ | 1 | |
| 80 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | CÀNH HOA MAI + CÀNH ĐÀO cao 2.8m, dài 4.7m; khung sườn gia cố bằng sắt, ốp form dán decal cuốn nổi 5cm | bộ | 2 | |
| 81 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | THỎI VÀNG LỚN Làm bằng xốp, dài 1.3m, cao 75cm, dày 70cm(tận dụng lại và gia cố) | cái | 6 | |
| 82 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | THỎI VÀNG NHỎ làm bằng xốp, dài 1m, cao 55cm, dày 55cm(tận dụng lại và gia cố) | cái | 6 | |
| 83 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Thúng hoa (miệng thúng 42cm) | cái | 18 | |
| 84 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Thuê nhân công trang trí hoa, xếp gạch | công | 31 | |
| 85 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Thuê nhân công bốc xếp hoa, vật tư xuống từ bãi tập kết đến địa điểm trang trí | công | 14 | |
| 86 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Thuê nhân công thay hoa trong thời gian trang trí tết | công | 2 | |
| 87 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Quản lý kỹ thuật (01 người x 2 ngày) | công | 2 | |
| 88 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Vận chuyển Hoa từ điểm tập kết ra điểm trang trí | chuyến | 19 | |
| 89 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Bên ngoài công viên Võ Thị Sáu (Vòng xoay ngã 4 + Trước hàng rào công viên Võ Thị Sáu) | Xe chở vật tư các loại (gạch, dụng cụ ) từ điểm tập kết ra vị trí trang trí | chuyến | 2 | |
| 90 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Cúc mâm xôi ( Đk tán 35cm, cây cao 40-50 cm) | giỏ | 66 | |
| 91 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Cúc nhám vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 226 | |
| 92 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Dừa cạn hồng nhụy trắng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 476 | |
| 93 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Bông thọ ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 1.182 | |
| 94 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Dừa cạn trắng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 112 | |
| 95 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Dừa cạn đỏ ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 264 | |
| 96 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Màu gà búa ( Đk giỏ 23cm, cây cao 40-45cm) | giỏ | 72 | |
| 97 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Gạch thẻ | viên | 346 | |
| 98 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Hàng rào gỗ | mét | 54,4 | |
| 99 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Keo silicon | chai | 12 | |
| 100 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Sơn và gia cố lại Chậu dĩa +đế (Đk: 0,8m) | Chậu | 6 | |
| 101 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Chậu dĩa +đế (Đk: 1,4m) | Chậu | 2 | |
| 102 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Xơ dừa | bao | 9 | |
| 103 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Thuê nhân công trang trí hoa | công | 15 | |
| 104 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Thuê nhân công bốc xếp hoa, vật tư (gạch, chậu dĩa) lên xuống từ bãi tập kết đến địa điểm trang trí | công | 3 | |
| 105 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Thuê nhân công thay hoa trong thời gian trang trí tết | công | 1 | |
| 106 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Quản lý kỹ thuật (01 người x 2 ngày) | công | 2 | |
| 107 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Vận chuyển Hoa từ điểm tập kết ra điểm trang trí | chuyến | 13 | |
| 108 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm V: Trước cổng và bên trong công viên Võ Thị Sáu | Xe chở vật tư các loại (gạch, dụng cụ, chậu) từ điểm tập kết ra vị trí trang trí | chuyến | 3 | |
| 109 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Dừa cạn đỏ ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 294 | |
| 110 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Dừa cạn hồng sen ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 100 | |
| 111 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Dừa cạn hồng nhụy trắng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 236 | |
| 112 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Dừa cạn trắng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 250 | |
| 113 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Cúc mâm xôi ( Đk tán 35cm, cây cao 40-50 cm) | giỏ | 109 | |
| 114 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Hoa hướng dương lùn( Đk giỏ 20cm, cây cao 60-70 cm) | giỏ | 196 | |
| 115 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Cúc nhám vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 204 | |
| 116 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Dạ yến thảo hồng sen ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 120 | |
| 117 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Mào gà búa đỏ ( Đk giỏ 23cm, cây cao 40-45 cm) | giỏ | 110 | |
| 118 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Xơ dừa | bao | 24 | |
| 119 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Thảm cỏ nhân tạo | m2 | 20,5 | |
| 120 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Gạch thẻ | viên | 629 | |
| 121 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Keo silicon | chai | 20 | |
| 122 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Chậu dĩa (Đk 1.6m, có đế) | chậu | 12 | |
| 123 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Bộ chữ đồng tiền "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" GỒM 4 ĐỒNG TIỀN CÓ ĐÍNH CHỮ "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" ( Bằng xốp sơn nhũ vàng, Đk 0.8m, chữ đính bằng form dán decal) | bộ | 1 | |
| 124 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Bộ chữ "HUYỆN ĐẤT ĐỎ" chữ cao 80 cm, bằng form 3cm dán decal cuốn nổi 5cm | bộ | 1 | |
| 125 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | CON CỌP bằng xốp SƠN MÀU Cao 1.8m, bằng xốp sơn màu, kèm chân đế hình trụ tròn (đk 1m, cao 40cm) | con | 2 | |
| 126 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Liễng mừng xuân hình tròn Đk 2.4m, bằng form dán decal | bộ | 1 | |
| 127 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Khung cửa lớp 1 Cao 2m, rộng 2.5m. Sườn chính bằng khung sắt vuông 3, gia cố vuông 1.4, trang trí sườn chính bằng form dán decal 2 mặt, trang trí thanh dọc bằng dây nhựa nhiều màu | cái | 2 | |
| 128 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Khung cửa bán nguyệt (lớp 1) Cao 2.6m, rộng 5m. Sườn chính bằng khung sắt vuông 3, gia cố vuông 1.4, trang trí sườn chính bằng form dán decal 2 mặt, trang trí thanh dọc bằng dây nhựa nhiều màu | bộ | 1 | |
| 129 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Khung cửa lớp 2 Cao 3.2m, rộng 2m. Sườn chính bằng khung sắt vuông 3, gia cố vuông 1.4, trang trí sườn chính bằng form dán decal 2 mặt, trang trí thanh dọc bằng dây nhựa nhiều màu | bộ | 2 | |
| 130 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Khung cửa lớp 3 Cao 3.8m, rộng 2m. Sườn chính bằng khung sắt vuông 3, gia cố vuông 1.4, trang trí sườn chính bằng form dán decal 2 mặt, trang trí thanh dọc bằng dây nhựa nhiều màu | bộ | 2 | |
| 131 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Khung cửa lớp 4 Cao 4.5m, rộng 2m.Sườn chính bằng khung sắt vuông 3, gia cố vuông 1.4, trang trí sườn chính bằng form dán decal 2 mặt, trang trí thanh dọc bằng dây nhựa nhiều màu | cái | 1 | |
| 132 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Chân cổng Cao 4m, rộng 3m. Sườn chính bằng khung sắt vuông 4, gia cố vuông 2, trang trí sườn chính bằng form dán decal 2 mặt | bộ | 2 | |
| 133 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Vòm hoa bán nguyệt (Hình vòm cao 50cm, dài 1.4m, rộng 1.2 m, Sườn chính bằng săt vuông 2cm, sườn gia cố bằng sắt vuông 1.4, giá đặt hoa xếp hình bậc thang, ốp cót 1 mặt (1 tấm/ 3 bộ x 2 = 2 tấm (kích thước (2.4m x 1.2m)/tấm)) | cái | 6 | |
| 134 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Thuê nhân công trang trí hoa | công | 16 | |
| 135 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Thuê nhân công bốc xếp hoa, vật tư (gạch, chậu dĩa) lên xuống từ bãi tập kết đến địa điểm trang trí | công | 7 | |
| 136 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Thuê nhân công thay hoa trong thời gian trang trí tết | công | 1 | |
| 137 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Quản lý kỹ thuật (01 người x 1 ngày) | công | 1 | |
| 138 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Vận chuyển Hoa từ điểm tập kết ra điểm trang trí | chuyến | 2 | |
| 139 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VI: Trang trí hoa vòng xoay đài phun nước | Xe chở vật tư các loại (gạch, dụng cụ, chậu) từ điểm tập kết ra vị trí trang trí | chuyến | 6 | |
| 140 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Dừa cạn đỏ ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 96 | |
| 141 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Cúc mâm xôi ( Đk tán 35cm, cây cao 40-50 cm) | giỏ | 12 | |
| 142 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Cúc nhám vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30cm) | giỏ | 96 | |
| 143 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Sanh tầng trung | cây | 2 | |
| 144 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Xơ dừa | bao | 10 | |
| 145 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Sơn và gia cố lại Chậu dĩa +đế (Đk: 0,8m) | chậu | 4 | |
| 146 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Chậu dĩa +đế (Đk: 0,8m) | chậu | 6 | |
| 147 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Thuê nhân công trang trí hoa, xếp gạch | công | 3 | |
| 148 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Thuê nhân công bốc xếp hoa, vật tư xuống từ bãi tập kết đến địa điểm trang trí | công | 2 | |
| 149 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Thuê nhân công thay hoa trong thời gian trang trí tết | công | 1 | |
| 150 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Quản lý kỹ thuật (01 người x 1 ngày) | công | 1 | |
| 151 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Vận chuyển Hoa từ điểm tập kết ra điểm trang trí | chuyến | 1 | |
| 152 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VII: Trang trí công viên Châu Văn Biếc | Xe chở vật tư các loại chậu từ điểm tập kết ra vị trí trang trí | chuyến | 2 | |
| 153 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Dừa cạn đỏ ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 40 | |
| 154 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Bông thọ vàng ( Đk giỏ 18cm, cây cao 20-30 cm) | giỏ | 112 | |
| 155 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Cúc mâm xôi ( Đk giỏ 35cm, cây cao 40-45 cm) | giỏ | 24 | |
| 156 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Gạch thẻ | viên | 150 | |
| 157 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Keo silicon | chai | 5 | |
| 158 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Xơ dừa | bao | 3 | |
| 159 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Chậu dĩa +đế (Đk: 0,8m) | chậu | 4 | |
| 160 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Thuê nhân công trang trí hoa, xếp gạch | công | 2 | |
| 161 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Thuê nhân công bốc xếp hoa, vật tư (gạch, chậu dĩa) lên xuống từ bãi tập kết đến địa điểm trang trí | công | 2 | |
| 162 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Thuê nhân công thay hoa trong thời gian trang trí tết | công | 1 | |
| 163 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Quản lý kỹ thuật (01 người x 1 ngày) | công | 1 | |
| 164 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Vận chuyển Hoa từ điểm tập kết ra điểm trang trí | chuyến | 1 | |
| 165 | II. TRANG TRÍ HOA - Điểm VIII: Trang trí đền thờ Minh Đạm | Xe chở vật tư các loại (gạch, dụng cụ, chậu) từ điểm tập kết ra vị trí trang trí | chuyến | 1 | |
| 166 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Lắp bộ néo chằng xuống | 1 bộ | 4 | |
| 167 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Kéo rải căng dây cáp thép 8li băng đường | 100m | 0,84 | |
| 168 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Gia cố, sơn và lắp đặt lại khung mô hình đèn băng đường Họa tiết chim bồ câu (SDL Khung) QL55 | 1 bộ | 2 | |
| 169 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Lắp đèn dây rắn viền mô hình băng đường Họa tiết chim bồ câu | 10m | 19,2 | |
| 170 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Gia cố, sửa chữa đèn chữ và lắp đặt lại bộ đèn khung chữ: CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022 - (làm mới đèn số 2) | 1 bộ | 2 | |
| 171 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Lắp đặt đèn hoa mai D1600 | 1 bộ | 2 | |
| 172 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Lắp đặt đèn hoa mai D1000 | 1 bộ | 4 | |
| 173 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Lắp đặt đèn hoa mai D800 | 1 bộ | 8 | |
| 174 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Lắp cáp CV 2x1.5mm2 đi đèn | m | 48 | |
| 175 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Lắp cáp CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn từ trụ CS | 100m | 0,3 | |
| 176 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Dây chớp led trắng loại tốt | dây | 140 | |
| 177 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Đầu cắm Led dây loại tốt | Bộ | 16 | |
| 178 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Ốc xiết cáp 8li | Bộ | 36 | |
| 179 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Băng keo đen | Cuộn | 6 | |
| 180 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Dây gút 1T5 60*2 = 120 | Bịt | 120 | |
| 181 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: A- Trang trí đèn băng đường QL55 đầu tuyến và cuối tuyến | Kẽm buộc | kg | 1 | |
| 182 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Lắp khung đèn hoa văn treo trụ | 1 bộ | 4 | |
| 183 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Lắp đèn dây rắn viền khung hoa văn treo trụ | 10m | 4,8 | |
| 184 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Đèn Hoa mai treo trụ D600 | bộ | 4 | |
| 185 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Đầu cắm Led dây loại tốt | bộ | 4 | |
| 186 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Dây chớp led vàng loại tốt | dây | 24 | |
| 187 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Dây gút 1T5 | bịt | 24 | |
| 188 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Băng keo đen | cuộn | 2 | |
| 189 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Lắp cáp CV 2x2.5mm2 đi đèn lên nguồn | 100m | 0,08 | |
| 190 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Thu hồi đèn băng đường hoa văn họa tiết chim bồ câu | bộ | 4 | |
| 191 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục I: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Thu hồi khung đèn CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022 | Bộ | 2 | |
| 192 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Lắp bộ néo chằng xuống | 1 bộ | 32 | |
| 193 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Lắp bộ néo chằng xuống (sử dung lại) | 1 bộ | 30 | |
| 194 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Kéo rải căng dây cáp thép 8li băng đường | 100m | 6,72 | |
| 195 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Kéo rải căng dây cáp thép 8li băng đường (sử dụng lại) | 100m | 6,3 | |
| 196 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Gia cố, sơn và lắp đặt lại khung mô hình đèn băng đường Họa tiết chim bồ câu (SDL Khung) QL55 | 1 bộ | 31 | |
| 197 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Lắp đèn dây rắn viền mô hình băng đường Họa tiết chim bồ câu | 10m | 297,6 | |
| 198 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Lắp đặt đèn hoa mai D1600 | 1 bộ | 31 | |
| 199 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Lắp đặt đèn hoa mai D1000 | 1 bộ | 62 | |
| 200 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Lắp đặt đèn hoa mai D800 | 1 bộ | 124 | |
| 201 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Lắp cáp CV 2x1.5mm2 đi đèn | m | 744 | |
| 202 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Lắp cáp CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn từ trụ CS (sử dụng lại vật tư 50%) | 100m | 4,65 | |
| 203 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Dây chớp led trắng (loại tốt) | dây | 2.170 | |
| 204 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Đầu cắm Led dây (loại tốt) | Bộ | 248 | |
| 205 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Ốc xiết cáp 8li | Bộ | 558 | |
| 206 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Băng keo đen | Cuộn | 93 | |
| 207 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Dây gút 1T5 | Bịt | 1.860 | |
| 208 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: A - Trang trí đèn băng đường QL55 | Kẽm buộc | kg | 15,5 | |
| 209 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Lắp khung đèn hoa văn treo trụ | 1 bộ | 62 | |
| 210 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Lắp đèn dây rắn viền khung hoa văn treo trụ | 10m | 74,4 | |
| 211 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Đèn Hoa mai treo trụ D600 | bộ | 62 | |
| 212 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Dây chớp led vàng (loại tốt) | dây | 372 | |
| 213 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Đầu cắm Led dây | bộ | 124 | |
| 214 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Dây gút 1T5 | bịt | 372 | |
| 215 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Băng keo đen | cuộn | 31 | |
| 216 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Lắp cáp CV 2x2.5mm2 đi đèn lên nguồn | 100m | 1,24 | |
| 217 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục II: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường QL55 | Thu hồi đèn băng đường hoa văn họa tiết chim bồ câu | bộ | 62 | |
| 218 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Bê tông móng rộng | m3 | 0,6 | |
| 219 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Khung bulong móng trụ M20*500 | Bộ | 4 | |
| 220 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Vệ sinh, sơn bảo vệ cột sắt chống muối biển | cột | 30 | |
| 221 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Lắp dựng cột đèn thép, gang | 1 cột | 30 | |
| 222 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Lắp bộ néo chằng xuống (SDL-QL55) | 1 bộ | 30 | |
| 223 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Kéo rải căng dây cáp thép 8li băng đường (SDL-QL55) | 100m | 4,5 | |
| 224 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Sản xuất, lắp khung mô hình đèn băng đường TL44A (họa tiết Núi và Biển) | 1 bộ | 15 | |
| 225 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Lắp đèn dây rắn viền mô hình băng đường họa tiết Núi và Biển | 10m | 162 | |
| 226 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Vệ sinh, gia cố Lắp đặt đèn chim hải âu (SDL) | 1 bộ | 30 | |
| 227 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Lắp đặt đèn hoa mai D800 | 1 bộ | 60 | |
| 228 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Lắp đặt đèn hoa mai D600 (loại đơn) | 1 bộ | 15 | |
| 229 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Lắp cáp CV 2x2.5mm2 đi đèn | m | 480 | |
| 230 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Lắp cáp CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn từ trụ CS | 100m | 2,25 | |
| 231 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | dây chớp led loại tốt | dây | 750 | |
| 232 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Đầu cắm Led dây | Bộ | 180 | |
| 233 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Ốc xiết cáp 8li | Bộ | 180 | |
| 234 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Băng keo đen | Cuộn | 45 | |
| 235 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Dây gút 1T5 | Bịt | 900 | |
| 236 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: A - Trang trí đèn băng đường TL44A | Kẽm buộc | kg | 7,5 | |
| 237 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Làm mới và lắp khung đèn hoa văn treo trụ | 1 bộ | 30 | |
| 238 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Lắp đèn dây rắn viền khung hoa văn treo trụ | 10m | 36 | |
| 239 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Đèn Hoa mai treo trụ D600 | bộ | 30 | |
| 240 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | dây chớp led loại tốt | bộ | 180 | |
| 241 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Đầu cắm Led dây | bộ | 30 | |
| 242 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Dây gút 1T5 | bịt | 180 | |
| 243 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Băng keo đen | cuộn | 15 | |
| 244 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Lắp cáp CV 2x2.5mm2 đi đèn lên nguồn | 100m | 0,6 | |
| 245 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Thu hồi đèn băng đường hoa văn họa tiết núi và biển | bộ | 30 | |
| 246 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục III: B - Trang trí đèn hoa văn treo cột băng đường TL44A | Thu hồi cột đèn sắt tráng kẽm | bộ | 30 | |
| 247 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Sản xuất, lắp khung mô hình đèn hoa văn TL52 | 1 bộ | 50 | |
| 248 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Lắp đèn dây rắn viền hoa văn | 10m | 780 | |
| 249 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Lắp đặt đèn hoa mai D1000 | 1 bộ | 150 | |
| 250 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Lắp cáp CVV 2x2.5mm2 cấp nguồn từ trụ CS lên mô hình đèn trang trí (sử dụng lại 30%) | 100m | 2,5 | |
| 251 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Lắp Aptomat 30A | cái | 50 | |
| 252 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Lắp cáp CV 2x2.5mm2 đi đèn | m | 750 | |
| 253 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Dây chớp Led | dây | 3.600 | |
| 254 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Đầu cắm Led dây | Bộ | 300 | |
| 255 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Băng keo đen | cuộn | 25 | |
| 256 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Dây gút 1T5 | bịt | 1.500 | |
| 257 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: Trang trí đèn hoa văn đèn hoa gắn trụ | Thu hồi đèn hoa văn trụ TL52 | bộ | 50 | |
| 258 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: A - Thay bạt Cổng chào TTHC + QL55 | Thay bạt, trang trí cổng chào TTHC nội dung "Mừng Đảng - Mừng xuân 2022" | 1 bộ | 1 | |
| 259 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: A - Thay bạt Cổng chào TTHC + QL56 | Thay bóng đèn LED 50w | 20 bóng | 1,5 | |
| 260 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: A - Thay bạt Cổng chào TTHC + QL57 | Thay đèn led 50w pha cổng TTHC | 20 bóng | 0,5 | |
| 261 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: A - Thay bạt Cổng chào TTHC + QL58 | Sửa chữa đèn pha 50w cổng TTHC | 1 bộ | 10 | |
| 262 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: A - Thay bạt Cổng chào TTHC + QL59 | Cờ phướng KT 800*1200 (cổng TTHC + QL55) | lá | 18 | |
| 263 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: A - Thay bạt Cổng chào TTHC + QL60 | Thay Cờ Tổ quốc + cờ Đảng KT 1200*1600 (Cổng TTHC+QL55) | bộ | 2 | |
| 264 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: A - Thay bạt Cổng chào TTHC + QL61 | Băng keo đen | cuộn | 3 | |
| 265 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: B – Thay bạt cổng QL55 | Thay và gắn bạt 2 mặt cổng chào QL55 nội dung: MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN 2022 | 1 bộ | 4 | |
| 266 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Vận chuyển, lắp khung cổng chào Phước Hải | bộ khung (sườn) | 1 | |
| 267 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Gia cố, vệ sinh sơn chống gỉ bộ khung cổng chào Phước Hải | bộ khung (sườn) | 1 | |
| 268 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Sản xuất thay khung sắt để trang trí bạt | bộ khung (bạt) | 1 | |
| 269 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Sản xuất thay khung sườn sắt bảng chữ " THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI" | bộ khung | 1 | |
| 270 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Thay bạt, trang trí cổng chào PHƯỚC HẢI nội dung "Mừng Đảng - Mừng xuân 2022" | 1 bộ | 1 | |
| 271 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Lắp đèn pha chiếu sáng cổng chào PH (SDL) | 1 bộ | 16 | |
| 272 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Lắp đèn pha chiếu sáng Cổng chào PH (Thay mới) | 1 bộ | 8 | |
| 273 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Lắp cần đèn gắn đèn pha (SDL) | 1 cần đèn | 18 | |
| 274 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Sơn cần đèn | cột | 18 | |
| 275 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Thay bóng đèn 50w LED + đuôi | 20 bóng | 1,4 | |
| 276 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Kéo dây nguồn CV 2x25mm2 (SDL) | 100m | 0,5 | |
| 277 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Lắp cáp CVV 2x2,5mm2 đấu nối đèn pha và đèn U50w | m | 80 | |
| 278 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Cờ phướng KT 800*1200 (cổng chào Phước Hải) 6 = 6 | lá | 6 | |
| 279 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Cờ Đảng + Cờ tổ quốc KT 1200*1600 | bộ | 1 | |
| 280 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Băng keo đen | cuộn | 5 | |
| 281 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục V: C - Thay bạt cổng chào Phước Hải | Thu hồi khung cổng chào Phước hải | bộ khung | 1 | |
| 282 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: A - Trang trí đèn pha hoa các điểm | Lắp đặt đèn pha 30w chiếu sáng mô hình hoa (SDL) | 1 bộ | 16 | |
| 283 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: A - Trang trí đèn pha hoa các điểm | Lắp đặt đèn pha 50w chiếu sáng mô hình hoa (SDL) | 1 bộ | 59 | |
| 284 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: A - Trang trí đèn pha hoa các điểm | Lắp cáp CVV 2x2,5mm2 đấu nối đèn pha và đèn hoa vòng xoay | 100m | 1,2 | |
| 285 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: A - Trang trí đèn pha hoa các điểm | lắp cáp CVV 2x2,5mm2 đấu nối đèn pha SDL | 100m | 4 | |
| 286 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: A - Trang trí đèn pha hoa các điểm | Băng keo đen | cuộn | 10 | |
| 287 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: B - Trang trí đèn tại vòng xoay Đất Đỏ | Lắp đặt mô hình hoa tại trụ đèn 25m vòng xoay Đất Đỏ (gia cố, sửa chữa lại mô hình hoa) | 1 bộ | 1 | |
| 288 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: B - Trang trí đèn tại vòng xoay Đất Đỏ | Lắp đèn viền dây rắn viền mô hình hoa vòng xoay | 10m | 20 | |
| 289 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: B - Trang trí đèn tại vòng xoay Đất Đỏ | Dây gút 1T5 | bịt | 60 | |
| 290 | III. TRANG TRÍ ĐIỆN - Hạng mục IV: B - Trang trí đèn tại vòng xoay Đất Đỏ | Thu hồi đèn pha hoa | bộ | 75 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.070691998E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121.207.599VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.070.691.998(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121.207.599VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hồ sơ chứng minh năng lực công trình đã thực hiện: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc nông nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân trang trí hoa | 10 | Có kinh nghiệm ít nhất 01 năm trong lĩnh vực trang trí hoa. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân trang trí điện | 5 | Có chứng chỉ nghề về điện, có kinh nghiệm ít nhất 01 năm trong lĩnh vực trang trí điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Có tải trọng từ 900 kg trở lên | 2 |
| 2 | Xe tưới bồn | 05 m3 trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi