Gói thầu: Mua sắm TB đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, TB công nghệ thông tin, điện, điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm TB đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, TB công nghệ thông tin, điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán giao năm 2020 của các đơn vị: KPTX, KPKTX, học phí, Quỹ PT HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:52:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,535,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đồ chơi ngoài trời liên hoàn cầu trượt xoắn | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bập bênh 02 con thú | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thú nhún lò xo 10 con thú | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Xích đu 04 ghế ngồi | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cầu trượt con thỏ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đu quay 04 chỗ ngồi | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Mâm quay 05 con thú | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cầu thăng bằng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thang leo cầu trượt | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đu quay | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xích đu thuyền rồng | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ vận động liên hoàn | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn, ghế nhà trẻ từ 24-36 tháng: Loại 1 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn, ghế nhà trẻ từ 24-36 tháng: Loại 2 | 140 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi: Loại 1 | 157 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi: Loại 2 | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi: Loại 3 | 45 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 1 | 120 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 2 | 240 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 3 | 80 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 4 | 155 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi: Loại 5 | 105 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi: Loại 1 | 60 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi: Loại 2 | 50 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi: Loại 3 | 280 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn ghế bán trú lớp 1: Loại 1 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn ghế bán trú lớp 1: Loại 2 | 400 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn ghế bán trú lớp 1: Loại 3 | 40 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn ghế bán trú lớp 1: Loại 4 | 280 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 1 | 570 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 2 | 352 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 3 | 700 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 4 | 650 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 5 | 892 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn ghế bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 6 | 350 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn, ghế bán trú lớp 5: Loại 1 | 40 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn, ghế bán trú lớp 5: Loại 2 | 185 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn, ghế bán trú lớp 5: Loại 3 | 125 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn, ghế bán trú lớp 5: Loại 4 | 60 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn, ghế không bán trú lớp 1: Loại 1 | 120 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn, ghế không bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 1 | 180 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn, ghế không bán trú lớp 2, 3, 4: Loại 2 | 70 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn, ghế không bán trú lớp 5: Loại 1 | 50 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7): Loại 1 | 200 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7): Loại 2 | 50 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7): Loại 3 | 175 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7): Loại 1 | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 1 | 170 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 2 | 50 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 3 | 860 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 4 | 80 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9): Loại 5 | 615 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn, ghế học sinh THPT: Loại 1 | 950 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn, ghế học sinh THPT: Loại 2 | 80 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn, ghế học sinh THPT: Loại 3 | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Máy photocopy: Loại 1 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy photocopy: Loại 2 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy photocopy: Loại 3 | 16 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy photocopy siêu tốc in đề thi (Máy in siêu tốc_in đề thi): Loại 1 | 28 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy photocopy siêu tốc in đề thi (Máy in siêu tốc_in đề thi): Loại 2 | 25 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy in: Loại 1 | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Máy in: Loại 2 | 23 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Máy in: Loại 3 | 29 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Máy in: Loại 4 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Máy in: Loại 5 | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Máy in A3 | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Máy in kim _ in giấy khen | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máy scan: Loại 1 | 13 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Máy scan: Loại 2 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy scan: Loại 3 | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Máy scan: Loại 4 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Máy scan: Loại 5 | 32 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy scan: Loại 6 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy tính xách tay: Loại 1 | 43 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy tính xách tay: Loại 2 | 95 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Máy tính xách tay: Loại 3 | 96 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Máy tính xách tay: Loại 4 | 4 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Máy tính để bàn: Loại 1 | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Máy tính để bàn: Loại 2 | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Máy tính để bàn: Loại 3 | 430 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Máy tính để bàn, máy chiếu, bảng tương tác thông minh, bàn vi tính và loa | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Máy tính để bàn và phần mềm kidsmart, bàn ghế, ổ DVD và loa | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Máy tính để bàn + Tivi | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Loa vi tính Loa 2.1 | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) | 70 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ổn áp 20 KVA (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Switch (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | UPS (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Máy lạnh treo tường 2,0HP (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thi công, lắp đặt 1 phòng 36 máy tính (Phòng máy vi tính (35 máy học sinh, 1 máy giáo viên không bàn, ghế) | 2 | Phòng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) | 16 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) | 640 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ổn áp 30KVA (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Switch (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | UPS (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Máy lạnh treo tường 2,0HP (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) | 32 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thi công, lắp đặt 1 phòng 41 máy tính (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV không bàn, ghế) | 16 | Phòng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 490 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Ổn áp 20KVA (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Switch (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | UPS (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Máy lạnh treo tường 2,0HP (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn vi tính cho học sinh (01 chỗ ngồi) (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 490 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế xếp (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 504 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bàn vi tính giáo viên (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Thi công, lắp đặt 1 phòng 36 máy tính (Phòng máy vi tính (35 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 14 | Phòng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 34 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 1.360 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ổn áp 30KVA (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 34 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Switch (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 34 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | UPS (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 34 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Máy lạnh treo tường 2,0HP (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 68 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn vi tính cho học sinh (01 chỗ ngồi) (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 1.360 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ghế xếp (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 1.394 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bàn vi tính giáo viên (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 34 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thi công, lắp đặt 1 phòng 41 máy tính (Phòng máy vi tính (40 máy HS, 1 máy GV có bàn, ghế) | 34 | Phòng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 40 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Switch (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | UPS (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bàn vi tính cho học sinh (01 chỗ ngồi) (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Ghế xếp (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 41 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bàn vi tính giáo viên (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Máy chiếu đa năng (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Thi công, lắp đặt 1 phòng 41 máy tính (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phú Giáo (40 máy HS, 1 máy GV có bàn ghế, máy chiếu) | 1 | Phòng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Máy tính cho giáo viên (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Máy tính cho học sinh (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) | 34 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Switch (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | UPS (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bàn vi tính cho học sinh (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) | 34 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ghế xếp (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bàn vi tính giáo viên (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Thi công, lắp đặt 1 phòng 35 máy tính (Phòng máy vi tính Trung tâm GDNN GDTX thị xã Thuận An (34 máy HS. 1 máy GV, bàn ghế) | 1 | Phòng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Máy chiếu, màn chiếu: Loại 1 | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Máy chiếu, màn chiếu: Loại 2 | 97 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Máy chiếu, màn chiếu: Loại 3 | 58 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Máy chiếu, màn chiếu: Loại 4 | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Máy chiếu, màn chiếu: Loại 5 | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Máy chiếu, màn chiếu: Loại 6 | 89 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Máy chiếu, màn chiếu: Loại 7 | 23 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bảng tương tác | 41 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bảng tương tác cho giáo viên có giá đỡ kèm phần mềm soạn giảng tương tác (Phòng học dùng chung) | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bảng trượt gắn tường (Phòng học dùng chung) | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Máy chiếu cự ly gần (Phòng học dùng chung) | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Máy tính cho giáo viên kèm hệ điều hành bản quyền (Phòng học dùng chung) | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện (Phòng học dùng chung) | 4 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Ti vi Loại 1 | 183 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Ti vi Loại 2 | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Tivi Đầu DVD: Loại 1 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Tivi Đầu DVD: Loại 2 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Máy lạnh: Loại 1 | 41 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Máy lạnh: Loại 2 | 29 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Máy lạnh: Loại 3 | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Máy phát điện | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đàn Organ: Loại 1 | 8 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Đàn Organ: Loại 2 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Hệ thống camera: Loại 1 | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Hệ thống camera: Loại 2 | 3 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Hệ thống camera: Loại 3 | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Hệ thống camera: Loại 4 | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Hệ thống camera: Loại 5 | 3 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Hệ thống camera: Loại 6 | 2 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Hệ thống camera: Loại 7 | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Hệ thống camera: Loại 8 | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Hệ thống âm thanh: Loại 1 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Hệ thống âm thanh: Loại 2 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Hệ thống âm thanh: Loại 3 | 17 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Hệ thống âm thanh: Loại 4 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Hệ thống âm thanh: Loại 5 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Hệ thống âm thanh: Loại 6 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Hệ thống âm thanh: Loại 7 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Hệ thống âm thanh: Loại 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Hệ thống âm thanh: Loại 9 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Hệ thống âm thanh: Loại 10 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 1 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 2 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 3 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 4 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 5 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 6 | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 7 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 9 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 10 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 11 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 12 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 13 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 14 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Hệ thống âm thanh phục vụ tiếng Anh: Loại 15 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Quạt trần | 126 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi