Gói thầu: Gói thầu số 1: Triển khai Kế hoạch truyền thông an toàn vệ sinh thực phẩm bẩn tỉnh Bắc Ninh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231665-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Triển khai Kế hoạch truyền thông an toàn vệ sinh thực phẩm bẩn tỉnh Bắc Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229323 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 08:28:00 đến ngày 2021-12-20 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là196.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất các sản phẩm truyền thông (trong đó có sản phẩm inforgraphic) cho đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước tuyên truyền về an toàn thực phẩmNhà thầu nộp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ điện ảnh và truyền hình, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), ngôn ngữ học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành quay phim, báo chí, đạo diễn điện ảnh truyền hình hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống dựng phi tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm máy tính PC, card dựng, monitor, phần mềm, thiết bị lưu điện…Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống phòng đọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm: máy tính PC, monitor, tai nghe, mic…Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Triển khai Kế hoạch truyền thông an toàn vệ sinh thực phẩm bẩn tỉnh Bắc Ninh năm 2021 Truyền thông an toàn vệ sinh thực phẩm bẩn tỉnh Bắc Ninh năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại Mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3898 777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 11A Lý Thái Tổ - Tp Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.875555; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 11A Lý Thái Tổ - Tp Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.875555; Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất Inforgraphic tĩnh tuyên truyền về An toàn thực phẩm | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Clip | 3 | |
| 2 | Sản xuất phóng sự giới thiệu quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng An toàn thực phẩm | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Video | 4 | |
| 3 | Sản xuất chùm ảnh kèm bài viết tuyên truyền về An toàn thực phẩm trên báo chí | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Bài viết | 10 | |
| 4 | Sản xuất phóng sự ảnh (kèm theo bài viết) đưa ra được những quy định về An toàn thực phẩm, hậu quả của việc sản xuất, kinh doanh, chế biến và tiêu thụ thực phẩm bẩn | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Phóng sự | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9645E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là196.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất các sản phẩm truyền thông (trong đó có sản phẩm inforgraphic) cho đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước tuyên truyền về an toàn thực phẩmNhà thầu nộp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ điện ảnh và truyền hình, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 2 | Biên tập viên | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), ngôn ngữ học hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Quay phim | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành quay phim, báo chí, đạo diễn điện ảnh truyền hình hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dựng phi tuyến | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm máy tính PC, card dựng, monitor, phần mềm, thiết bị lưu điện…Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Hệ thống phòng đọc | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm: máy tính PC, monitor, tai nghe, mic…Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy in | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy quay phim | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tính | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi