Gói thầu: In, làm sách điện tử, vận chuyển 02 cuốn sách thực hiện Đề án hỗ trợ thông tin, tuyên truyền về dân tộc, tôn giáo năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | In, làm sách điện tử, vận chuyển 02 cuốn sách thực hiện Đề án hỗ trợ thông tin, tuyên truyền về dân tộc, tôn giáo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:37:00 đến ngày 2021-12-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,214,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là701.214.292(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.364.287VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hạng mục in có giá trị tối thiểu: 344.278.401 VND. Hạng mục làm sách điện tử có giá trị tối thiểu 58.216.484 VND. Hạng mục bao bì, đóng gói, vận chuyển có giá trị tối thiểu 88.355.120 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.850.004 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.472.550.012 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chế tạo khuôn/bình bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp phổ thông/hoặc trung cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin (hoặc tương đương) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chế bản CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để out kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | khổ in 72 x 102cm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in offset 1 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | khổ in 72 x 102cm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gấp tay sách |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xén | |
| - Đặc điểm thiết bị | có khả năng xén 3 mặt cùng 1 lúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn máy liên hoàn vào bìa keo nhiệt (có thể dùng thay thế cho máy gấp, máy xén tại mục 4,5) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng, gấp, xén vào keo sách tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bụng, gấp mép | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để gấp mép bìa sách tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cán màng nhiệt tự động hoàn toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có khả năng cán màng bià sách tự động bằng nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để khâu sách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
In, làm sách điện tử, vận chuyển 02 cuốn sách thực hiện Đề án hỗ trợ thông tin, tuyên truyền về dân tộc, tôn giáo năm 2021 Thực hiện xuất bản sách thực hiện Đề án hỗ trợ thông tin, tuyên truyền về dân tộc, tôn giáo năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/: Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp/ Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp với gói thầu (bản scan từ bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực) 2- Giấy phép hoạt động in (bản scan từ bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực) 3- Giấy phép hoạt động Bưu chính (bản scan từ bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực) 4- Giấy chứng nhận ISO 9001: 2015 và 14001: 2015 đối với bên in (bản scan từ bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực) 5- Giấy chứng nhận đủ điều kiện ANTT để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với đơn vị in (bản scan từ bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực) 6- Giấy chứng nhận về thẩm duyệt về PCCC đối với đơn vị in (bản scan từ bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực) 7- Giấy chứng nhận FSC CoC cho việc sử dụng sản phẩm bảo vệ môi trường đối với đơn vị in. |
| E-CDNT 15.2 | 1-Hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn - bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực); 2- Bảng cân đối kế toán (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực); 3- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực); 4- Giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu trong vòng 10 ngày trước thời điểm đóng thầu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực); 5 - Hồ sơ máy móc, thiết bị, nhà xưởng: 5.1 - Máy móc, thiết bị: + Hợp đồng mua (hoặc thuê), hóa đơn mua máy (hoặc thuê) máy móc thiết bị (Scan từ bản gốc) 5.2- Cơ sở vật chất nhà xưởng: (San từ bản gốc hoặc bản công chứng) + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + hoặc Hợp đồng thuê, mượn hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh đúng mục đích (Các tài liệu còn hiệu lực ít nhất 1 năm) 6 - Nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động, Bằng cấp nhân sự (San từ bản gốc hoặc bản công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà nội. ĐT: 024.5772139 - Fax: 024.35579858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà nội. ĐT: 024.5772139 - Fax: 024.35579858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ KH-TC, Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức in sách Sự chuyển biến của tôn giáo Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng 4.0 | 500 trang in 1 màu trên giấy Bãi bằng định lượng 70g/m2; độ trắng 90. Bìa mềm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 250g/m2, gấp mép. Sách khâu chỉ, keo gáy, gia công hoàn chỉnh. Bìa, ruột ra bản CTP. Khổ 14,5 x 20,5 cm. In bìa sách: cân đối, bảo đảm mỹ thuật, kỹ thuật. Mực in phải duy trì độ bóng, ngấm sâu vào giấy, không bị mờ khi cọ sát và đúng màu sắc, rõ ràng và đồng đều; In ruột sách: các phần tử in rõ mực, hiện rõ, sạch đẹp, đồng đều tất cả các trang sách, cả mặt in và mặt trở (không đúp nét, mất nét, nhòe, lệch màu, sai tông); Hoàn thiện sau in: Gấp tay sách: Vạch gấp chết nét, không bị nhăn, chữ số trang chồng khít lên nhau; Khâu chỉ: Ruột sách khâu chỉ phải chắc, không có lỗi về kỹ thuật (đứt chỉ, chỉ bị rối, bị tước sợi, lỗ khâu bị rách, mũi khâu không nằm giữa các tay sách…). Đóng sách: Sách phay gáy vào bìa bằng máy keo nhiệt, keo mép ở bìa 2 và bìa 3 cách đều gáy sách tối thiểu là 2mm và phải dàn mỏng đều, không được dày quá, cộm keo; Vào bìa: Cân gáy, không nhăn, không rộp, phải ép sách để đảm bảo độ dày của gáy sách gần bằng độ dày của bụng sách; Xén sách: Đúng kích thước khổ thành phẩm đã qui định; không nham nhở, không dính, không bai, không méo. | Cuốn | 5.650 | |
| 2 | Tổ chức in sách Giải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông cho đồng bào dân tộc hiện nay | 448 trang in 1 màu trên giấy Bãi bằng định lượng 70g/m2; độ trắng 90. Bìa mềm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 250g/m2, gấp mép. Sách khâu chỉ, keo gáy, gia công hoàn chỉnh. Bìa, ruột ra bản CTP. Khổ 14,5 x 20,5 cm. In bìa sách: cân đối, bảo đảm mỹ thuật, kỹ thuật. Mực in phải duy trì độ bóng, ngấm sâu vào giấy, không bị mờ khi cọ sát và đúng màu sắc, rõ ràng và đồng đều; In ruột sách: các phần tử in rõ mực, hiện rõ, sạch đẹp, đồng đều tất cả các trang sách, cả mặt in và mặt trở (không đúp nét, mất nét, nhòe, lệch màu, sai tông); Hoàn thiện sau in: Gấp tay sách: Vạch gấp chết nét, không bị nhăn, chữ số trang chồng khít lên nhau; Khâu chỉ: Ruột sách khâu chỉ phải chắc, không có lỗi về kỹ thuật (đứt chỉ, chỉ bị rối, bị tước sợi, lỗ khâu bị rách, mũi khâu không nằm giữa các tay sách…). Đóng sách: Sách phay gáy vào bìa bằng máy keo nhiệt, keo mép ở bìa 2 và bìa 3 cách đều gáy sách tối thiểu là 2mm và phải dàn mỏng đều, không được dày quá, cộm keo; Vào bìa: Cân gáy, không nhăn, không rộp, phải ép sách để đảm bảo độ dày của gáy sách gần bằng độ dày của bụng sách; Xén sách: Đúng kích thước khổ thành phẩm đã qui định; không nham nhở, không dính, không bai, không méo. | Cuốn | 5.650 | |
| 3 | Làm Sách điện tử Sự chuyển biến của tôn giáo Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng 4.0 | Số trang: 500 trang, khổ 14,5x20,5cm; Sách cài đặt và xem trên website. Làm sách điện tử với các tính năng: zoom in/zoom out/full screen; mở trang đôi dạng flipbook; xem dạng trang đơn; tìm kiếm; đánh dấu trang; ghi chú; sao chép văn bản; mở tiến, lùi, nhảy đến cuối sách, về đầu cuốn sách; Chức năng mở trang bằng cách nhập số trang cần mở; xem mục lục (mục lục độc lập với mục lục trong nội dung sách); xem dạng thumpnail; chia sẻ ebook qua email; chia sẻ trên mạng xã hội: facebook, twitter, google+;- Kiểm tra, đóng gói, cài đặt trên website. - Ghi 15 đĩa sách điện tử: Vỏ đĩa nilon; Thiết kế, in nhãn, dán nhãn lên mặt đĩa; Giấy in nhãn đĩa là giấy đề can. | Gói | 1 | |
| 4 | Làm sách điện tử: Giải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông cho đồng bào dân tộc hiện nay | Số trang: 448 trang, khổ 14,5x20,5cm; Sách cài đặt và xem trên website. Làm sách điện tử với các tính năng: zoom in/zoom out/full screen; mở trang đôi dạng flipbook; xem dạng trang đơn; tìm kiếm; đánh dấu trang; ghi chú; sao chép văn bản; mở tiến, lùi, nhảy đến cuối sách, về đầu cuốn sách; Chức năng mở trang bằng cách nhập số trang cần mở; xem mục lục (mục lục độc lập với mục lục trong nội dung sách); xem dạng thumpnail; chia sẻ ebook qua email; chia sẻ trên mạng xã hội: facebook, twitter, google+;- Kiểm tra, đóng gói, cài đặt trên website. - Ghi 15 đĩa sách điện tử: Vỏ đĩa nilon; Thiết kế, in nhãn, dán nhãn lên mặt đĩa; Giấy in nhãn đĩa là giấy đề can. | Gói | 1 | |
| 5 | Bao bì, chia chọn, đóng gói | Bao gói bằng giấy ximăng hoặc thùng carton đảm bảo không bị rách, hư hỏng trong quá trình vận chuyển. Đóng gói: Đủ số lượng theo danh mục. | Gói | 4.005 | |
| 6 | Vận chuyển | Vận chuyển: Đến đúng địa chỉ nhận. | Địa chỉ | 4.005 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.01214292E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.364.287VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là701.214.292(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.364.287VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hạng mục in có giá trị tối thiểu: 344.278.401 VND. Hạng mục làm sách điện tử có giá trị tối thiểu 58.216.484 VND. Hạng mục bao bì, đóng gói, vận chuyển có giá trị tối thiểu 88.355.120 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.850.004 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.472.550.012 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế tạo khuôn/bình bản | 1 | Trung cấp phổ thông/hoặc trung cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật in | 2 | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành in | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên CNTT | 2 | Kỹ sư công nghệ thông tin (hoặc tương đương) trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chế bản CTP | Dùng để out kẽm | 1 |
| 2 | Máy in offset 4 màu | khổ in 72 x 102cm | 2 |
| 3 | Máy in offset 1 màu | khổ in 72 x 102cm | 2 |
| 4 | Máy gấp | Dùng để gấp tay sách | 2 |
| 5 | Máy xén | có khả năng xén 3 mặt cùng 1 lúc | 2 |
| 6 | Dàn máy liên hoàn vào bìa keo nhiệt (có thể dùng thay thế cho máy gấp, máy xén tại mục 4,5) | Có khả năng, gấp, xén vào keo sách tự động | 1 |
| 7 | Máy cắt bụng, gấp mép | dùng để gấp mép bìa sách tự động | 1 |
| 8 | Máy cán màng nhiệt tự động hoàn toàn | có khả năng cán màng bià sách tự động bằng nhiệt | 1 |
| 9 | Máy khâu chỉ | dùng để khâu sách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi