Gói thầu: Trang phục y tế và đồ vải y tế năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đông Anh |
| Tên gói thầu | Trang phục y tế và đồ vải y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782743 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu để lại của đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 14:16:00 đến ngày 2020-08-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 922,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo BS, Dược sỹ ĐH dài tay | 18 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Quần áo BS, Dược sỹ ĐH cộc tay | 186 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Áo váy Bác sỹ, Dược sỹ ĐH cộc tay | 5 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mũ bác sỹ, dược sỹ | 209 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Quần áo của điều dưỡng, hộ sinh, y sỹ, KTV, DS TC cộc tay | 450 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Quần áo của điều dưỡng, hộ sinh, y sỹ, KTV, DS TC dài tay | 56 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Áo váy của điều dưỡng, hộ sinh, y sỹ, KTV, Dược sỹ TC, cộc tay | 40 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Mũ điều dưỡng | 546 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Quần áo làm việc tại khoa phẫu thuật, gây mê hồi sức, phòng đẻ cộc tay | 78 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mũ của người làm việc tại khoa phẫu thuật, gây mê hồi sức, phòng đẻ cộc tay | 78 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Quần áo hộ lý dài tay | 3 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Quần áo hộ lý ngắn tay | 23 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Mũ hộ lý | 26 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chân váy, áo nhân viên văn phòng, nhân viên tiếp đón | 51 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Quần áo NV văn phòng, lái xe, kỹ sư CNTT cộc tay | 23 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Quần áo NV văn phòng, lái xe, kỹ sư CNTT dài tay | 14 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Trang phục của nhân viên bảo vệ cộc tay | 2 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Trang phục của kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, điện nước dài tay | 10 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Trang phục của kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, điện nước cộc tay | 4 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Quần áo bệnh nhân người lớn | 200 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Quần áo bệnh nhân trẻ em 6 tuổi - 12 tuổi | 30 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Quần áo bệnh nhân trẻ em dưới 6 tuổi | 30 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Áo phẫu thuật viên có khẩu trang | 100 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Áo vàng người nhà bệnh nhân | 100 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Quần áo phẫu thuật viên | 200 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Quần phục vụ nội soi đại tràng | 20 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Váy áo hoa sản phụ | 100 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Áo bệnh nhân chụp XQ | 10 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Váy cho BN phẫu thuật | 100 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ga trải giường | 400 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ga trải giường có lỗ | 20 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Chăn nỉ | 200 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Săng mổ nhỏ có lỗ, kích thước 150x70cm, lỗ 15cm | 100 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Săng mổ to, kích thước 150x180cm | 500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Săng sản đón bé | 300 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Săng bọc gói phẫu thuật, kích thước 150x150cm | 100 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Săng mổ nhỏ có lỗ phẫu thuật mắt | 50 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Săng dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt | 60 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Săng dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt (có lỗ) | 50 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Săng sử dụng cho thủ thuật nội soi | 20 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi