Gói thầu: Mua sắm thiết bị CNTT và phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị CNTT và phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí thẩm định phê duyệt thiết kế PCCC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:48:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,240,074,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3860111135E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về dịch vụ công nghệ thông tin cho cơ quan nhà nước trong đó có cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ và dịch vụ số hóa tài liệu.- Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục công việc nêu trên.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất trong 12 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo dữ liệu có sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ cao cấp về quản lý dự án (Chứng chỉ PMP - Project Management Professional) hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (tối thiểu 03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.Trong đó:+ Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên gia mạng Cisco quốc tế cao cấp (Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo kỹ thuật về máy quét (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/ quản lý chất lượng (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai thiết bị CNTT (tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin- Có chứng chỉ chuyên viên mạng Cisco quốc tế (Cisco Certified Network Professional) (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai số hóa (tối thiểu 04 người) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc hành chính/văn thư/ lưu trữ/ quản trị văn phòng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai xây dựng phần mềm (tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị CNTT và phần mềm Số hóa hồ sơ thẩm duyệt về PCCC và xây dựng kho lưu trữ điện tử hồ sơ thẩm duyệt về PCCC 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí thẩm định phê duyệt thiết kế PCCC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu là nhà sản xuất đối với các thiết bị chào thầu sau: router, firewall, switch, máy chủ, hệ thống lưu trữ, máy scan chuyên dụng khổ lớn A0. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT và Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Catalog thiết bị và Hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc (hóa đơn) của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải gửi tài liệu, văn bản cam kết kèm theo để chứng minh các nội dung sau: Đối với hạng mục thiết bị CNTT a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT và yêu cầu Mục 2.1, tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT. b) Tài liệu kỹ thuật/ catalogue/ datasheet đối với các thiết bị của gói thầu. c) Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalogue/datasheet… (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalogue/datasheet/, trang, mục,...); d) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp: - Bản chính hoặc bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu hoặc nước sản xuất cấp đối với các thiết bị nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước. + Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của nhà sản xuất đối với các thiết bị thuộc gói thầu. Trong trường hợp xác nhận sản phẩm/dịch vụ qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của các sản phẩm cung cấp. e) Văn bản cam kết về chất lượng thiết bị chào thầu: - Thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. f) Thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu là nhà sản xuất đối với các thiết bị chào thầu sau: router, firewall, switch, máy chủ, hệ thống lưu trữ, máy scan chuyên dụng khổ lớn A0. Đối với hạng mục xây dựng phần mềm a) Nhà thầu có văn bản cam kết phần mềm không vi phạm bản quyền b) Nhà thầu có văn bản cam kết bàn giao các tài liệu, hồ sơ theo yêu cầu bao gồm: - Tài liệu phân tích, thiết kế - Tài liệu phục vụ vận hành thử và tài liệu phục vụ kiểm thử chấp nhận - Bộ chương trình cài đặt phần mềm. - Mã nguồn của chương trình (bản phục vụ triển khai) - Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, vận hành; tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng, quản trị, vận hành; tài liệu quy trình bảo trì (nếu có); |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu là nhà sản xuất đối với các thiết bị chào thầu sau: router, firewall, switch, máy chủ, hệ thống lưu trữ, máy scan chuyên dụng khổ lớn A0; Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành Phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM. - Điện thoại: (028) 38 272191 - 293179; Fax: (028) 38 295008 - 290817. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM. - Điện thoại: (028) 38 272191 - 293179; Fax: (028) 38 295008 - 290817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM. - Điện thoại: (028) 38 272191 - 293179; Fax: (028) 38 295008 - 290817. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Router kết nối Trung tâm chỉ huy CATP | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Firewall External | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Access Switch tại Kho lưu trữ vật lý | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Server Farm Switch | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Máy chủ ảo hóa Vmware hoặc tương đương | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống lưu trữ SAN | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ Rack tích hợp sẵn UPS, cooling | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Bản quyền phần mềm Window Server 2019: WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic hoặc tương đương | 16 | License | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Bản quyền phần mềm Window Server 2019: WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương | 10 | License | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Bản quyền phần mềm SQL Server 2019: SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL hoặc tương đương | 1 | License | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Bản quyền phần mềm SQL Server 2019: SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương | 5 | License | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Bản quyền phần mềm Vmware vSphere 7 tiêu chuẩn: VMware vSphere 7 Standard for 1 processor hoặc tương đương | 2 | License | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Bản quyền phần mềm Vmware vSphere 7 tiêu chuẩn: Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 3 years hoặc tương đương | 2 | dịch vụ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Bản quyền phần mềm Vmware vCenter tiêu chuẩn: VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) hoặc tương đương | 1 | License | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Bản quyền phần mềm Vmware vCenter tiêu chuẩn: Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 3 year hoặc tương đương | 1 | Dịch vụ | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Bản quyền nhận dạng, bóc tách thông tin tiếng Việt | 1 | Bquyềnvĩnhviễn | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Máy scan chuyên dụng khổ lớn A0 | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2.1. Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Phần mềm quản lý Kho lưu trữ điện tử | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2.3 Yêu cầu kỹ thuật hạng mục thiết bị, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3860111135E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về dịch vụ công nghệ thông tin cho cơ quan nhà nước trong đó có cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ và dịch vụ số hóa tài liệu.- Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục công việc nêu trên.- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất trong 12 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo dữ liệu có sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án (tối thiểu 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ cao cấp về quản lý dự án (Chứng chỉ PMP - Project Management Professional) hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 10 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật (tối thiểu 03 người) | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.Trong đó:+ Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ chuyên gia mạng Cisco quốc tế cao cấp (Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo kỹ thuật về máy quét (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu) | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát/ quản lý chất lượng (tối thiểu 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên triển khai thiết bị CNTT (tối thiểu 02 người) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin- Có chứng chỉ chuyên viên mạng Cisco quốc tế (Cisco Certified Network Professional) (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên triển khai số hóa (tối thiểu 04 người) | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc hành chính/văn thư/ lưu trữ/ quản trị văn phòng. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên triển khai xây dựng phần mềm (tối thiểu 02 người) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi