Gói thầu: Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251247-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
Tên gói thầu Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường
Số hiệu KHLCNT 20211176164
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 17:03:00 đến ngày 2021-12-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,750,732,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.147826691E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.652.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.806.957.368 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường
Cung cấp thuốc chữa bệnh thông thường cho cán bộ, chiến sĩ và phạm nhân Trại giam Thủ Đức năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Thủ Đức Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam. Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 12, quận 10, TP HCM


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam , địa chỉ: Số 10 đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 10.1(g)
- Trích xuất danh sách các thuốc dự thầu được cấp phép lưu hành trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Trích xuất danh sách các thuốc và cơ sở sản xuất thuốc có vi phạm chất lượng do Cục quản lý Dược ra quyết định thu hồi được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Trích xuất danh sách các thuốc được sản xuất từ nguyên liệu (hoạt chất) sản xuất tại các nước thuộc danh sách SRA, nguyên liệu (hoạt chất) được cấp giấy chứng nhận CEP được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Trích xuất danh sách các thuốc có tài liệu tương đương sinh học được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đối với thuốc được nhập khẩu; - Thông báo trúng thầu, hợp đồng, hóa đơn bán thuốc cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử (http://www.dav.gov.vn). - Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời gian còn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập khẩu tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Đối với thuốc sản xuất trong nước được Bộ Y tế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp nhà thầu không được chào các thuốc nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc); - Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: + GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp; + GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc; + GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu; + GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. - Các tài liệu nên rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu đối với thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu (hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua dược liệu từ các nhà cung cấp được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh thuốc từ dược liệu; Phiếu tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ sở sản xuất dược liệu, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn mua dược liệu từ các hộ khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn chứng từ khác chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu để đánh giá theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Thủ Đức Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3821 128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Thủ Đức Địa chỉ: Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Oxygen dược dụng5BìnhMô tả chi tiết tại Chương V
2Lidocain hydroclorid600ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
3Lidocain hydroclorid spay30ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
4Ephedrin hydroclorid200ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
5Atropin sulfat1.600ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
6Acid Acetylsalicylic7.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
7Acid Acetylsalicylic4.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
8Acid Acetylsalicylic3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
9Diclofenac80.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
10Diclofenac700ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
11Diclofenac5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
12Diclofenac600ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
13Ibuprofen50.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
14Meloxicam10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
15Paracetamol64.800ViênMô tả chi tiết tại Chương V
16Paracetamol10.800ViênMô tả chi tiết tại Chương V
17Paracetamol300ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
18Paracetamol200.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
19Paracetamol10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
20Paracetamol150GóiMô tả chi tiết tại Chương V
21Paracetamol150Viên SủiMô tả chi tiết tại Chương V
22Paracetamol100ViênMô tả chi tiết tại Chương V
23Paracetamol9.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
24Paracetamol150ViênMô tả chi tiết tại Chương V
25Paracetamol100ViênMô tả chi tiết tại Chương V
26Piroxicam100ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
27Piroxicam3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
28Clorpheniramin maleat40.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
29Clorpheniramin maleat45.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
30Dexamethason10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
31Dexamethason phosphat (natri)20ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
32Alphachymochysin120.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
33Alphachymochysin2.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
34Hydrocortison acetat120ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
35Hydrocortison (natri succinat)120LọMô tả chi tiết tại Chương V
36Methylprednisolon (natri succinat)60LọMô tả chi tiết tại Chương V
37Methyprednisolon4.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
38Methyprednisolon14.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
39Methyprednisolon300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
40Methyprednisolon300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
41Prednisolon150.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
42Fexofenadin hydroclorid2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
43 Fexofenadin hydroclorid1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
44Loratadin9.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
45Cetirizil70.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
46Promethazin hydroclorid2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
47Atropin sulfat 50ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
48Methionin6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
49Acetylcystein200GóiMô tả chi tiết tại Chương V
50Than hoạt63.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
51Phenobarbital500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
52Albendazol150ViênMô tả chi tiết tại Chương V
53Mebendazol300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
54Niclosamid100ViênMô tả chi tiết tại Chương V
55Amoxicilin40.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
56Amoxicilin38.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
57Amoxicilin  + Acid Clavulanic576GóiMô tả chi tiết tại Chương V
58Amoxicilin  + Acid Clavulanic1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
59Amoxicilin 500 mg, Acid Clavulanic 125 mg10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
60Amoxicilin 870mg, Acid Clavulanic 125 mg5.040ViênMô tả chi tiết tại Chương V
61Amoxicilin  + Acid Clavulanic160ViênMô tả chi tiết tại Chương V
62Ampicilin (natri)84.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
63Cephalexin288GóiMô tả chi tiết tại Chương V
64Cephalexin80.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
65Cephalexin300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
66Cefaclor180ViênMô tả chi tiết tại Chương V
67Cefixim2.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
68Cefuroxim (axetil)5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
69Phenoxymethyl penicilin28.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
70Gentamicin (sulfat)240ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
71Lincomycin2.500UốngMô tả chi tiết tại Chương V
72Cloramphenicol4.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
73Metronidazol20.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
74Metronidazol200ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
75Clindamycin (hydroclorid)500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
76Azithromycin1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
77Azithromycin500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
78Azithromycin20LọMô tả chi tiết tại Chương V
79Spiramycin3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
80Clarithromycin3.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
81Erythromycin (stearat hoặc ethyl succinat)2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
82Ciprofloxacin (hydroclorid)10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
83Levofloxacin3.840ViênMô tả chi tiết tại Chương V
84Sulfamethoxazol + Trimethoprim2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
85Sulfamethoxazol + Trimethoprim2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
86Tertracylin5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
87Doxycyclin (hydroclorid)2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
88Clotrimazol120ViênMô tả chi tiết tại Chương V
89Neomycin (sulfat) +nystatin+ metronidazol300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
90Fluconazol150HộpMô tả chi tiết tại Chương V
91Fluconazol200HộpMô tả chi tiết tại Chương V
92Griseofulvin300ViênMô tả chi tiết tại Chương V
93Nystatin500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
94Kali clorid1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
95Acyclovir5.040ViênMô tả chi tiết tại Chương V
96Acyclovir2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
97Acyclovir500TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
98Aciclovir50TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
99Ternofovir alafenamide360ViênMô tả chi tiết tại Chương V
100Ternofovir56ViênMô tả chi tiết tại Chương V
101Acetylsalicylic acid500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
102Ibuprofen40.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
103Dihydroergotamin mesylat200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
104Cinarizin12.000viênMô tả chi tiết tại Chương V
105Cinarizin7.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
106Acety-DL-Leucin50ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
107Acety-DL-Leucin7.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
108Propranolol hydroclorid1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
109Acid Folic5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
110Acid Tranexamic6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
111Acid Tranexamic200ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
112Carbazichrome dihydrat3.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
113Vitamin K1250ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
114Trimetazidin13.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
115Trimetazidin1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
116Trimetazidin1.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
117Amlodipin36.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
118Amlodipin20.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
119Captopril20.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
120Enalapril1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
121Losartan potassium1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
122Furosemid2.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
123Furosemid100ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
124Hydroclorothiazid600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
125Methyldopa1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
126Nifedipin18.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
127Nifedipin2.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
128Heptaminol (hydroclorid)1.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
129Digoxin200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
130Atorvastatin1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
131Atorvastatin1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
132Acid Benzoic + Acid Salicylic1.000TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
133Cồn A.S.A2.000ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
134Cồn BSI200ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
135Clotrimazol200TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
136Ketoconazol200TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
137Ketoconazol200TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
138Povidon iod500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
139Povidon iod15ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
140Povidon iod500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
141Slalonpas spay30ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
142Salonpas dán300HộpMô tả chi tiết tại Chương V
143Xanh methylen1.500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
144Nước muối Vĩnh Phúc8.190ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
145Dầu phật linh360ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
146Kem bôi sulfadiazin bạc60TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
147Betamethason (valerat)600TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
148Cồn iod20ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
149Cồn iod20ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
150Sát khuẩn tay nhanh150ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
151Nước oxy già600ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
152Vasalin120TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
153Cimetidin50.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
154Cimetidin500ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
155Famotidin1.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
156Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd6.864GóiMô tả chi tiết tại Chương V
157Omeprazol35.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
158Esomeprazol 40576ViênMô tả chi tiết tại Chương V
159Pantoprazol576ViênMô tả chi tiết tại Chương V
160Ranitidin2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
161Metoclopramid (hydroclorid)14.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
162Promethazin hydroclorid500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
163Dexamethason2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
164Dexamethason phosphat (natri)50ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
165Dotaverin hyrochloride6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
166Atropin sulfat240ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
167Hyoscin butylbromid250ViênMô tả chi tiết tại Chương V
168Hyoscin butylbromid240ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
169Alverin (citrat)17.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
170Bisacodyl3.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
171Oresol12.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
172Oresol9.000GóiMô tả chi tiết tại Chương V
173Berberin clorid2.400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
174Berberin clorid60.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
175Loperamid25.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
176Lactobacillus2.000ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
177Lactobacillus13.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
178 Kẽm sulfat2.400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
179Diosmin5.760ViênMô tả chi tiết tại Chương V
180Gliclazid7.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
181Insulin2Bút TiêmMô tả chi tiết tại Chương V
182Metformin3.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
183Metformin720ViênMô tả chi tiết tại Chương V
184Metformin2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
185Gentamicin (sulfat)60ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
186Neomycin (sulfat)500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
187Tobramycin 0.3%+ dexa 0.1%250ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
188Tobramycin 0.3%+ dexa 0.1%150ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
189Natri 0.9%2.000ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
190Natri 0.9%1.000ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
191Ofloxacin500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
192Polydeson500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
193Tetracyclin hydroclorid120TuýpMô tả chi tiết tại Chương V
194Ciprofloxacin (hydroclorid)1.000ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
195Vrohto300ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
196Tetracain hydroclorid200ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
197Timolol20ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
198Nước oxy già500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
199Sabutamol (sulfat)250HộpMô tả chi tiết tại Chương V
200Sabutamol (sulfat)720ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
201Bambutamol2.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
202Bambutamol30.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
203Acetylcystein13.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
204Acetylcystein1.000GóiMô tả chi tiết tại Chương V
205Bromhexin hydroclorid30.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
206Toplizil11.520ViênMô tả chi tiết tại Chương V
207Strepsil1.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
208Dextromethorphan6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
209Oresol3.000GóiMô tả chi tiết tại Chương V
210Kali clorid200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
211Dung dịch acid amin72ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
212Patogen200ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
213Dung dịch glucose250ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
214Dung dịch Ringer lactat250ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
215Natri clorid 250ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
216Nước cất pha tiêm250ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
217Calci gluconat9.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
218Calci gluconat240ỐngMô tả chi tiết tại Chương V
219Homtamin ginseng3.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
220Vitamin A200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
221Vitamin A + D4.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
222Thiamin hydroclorid hoặc nitrat (*)66.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
223Vitamin B2100ViênMô tả chi tiết tại Chương V
224Vitamin B620.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
225Vitamin B1, B6, B1215.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
226Vitamin B1, B6, B133.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
227Vitamin C48.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
228Vitamin PP10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
229Allopurinol3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
230Colchicin1.440ViênMô tả chi tiết tại Chương V
231Kim tiền thảo7.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
232Eugica Fore10.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
233Eugica Candy5.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
234Eugica180.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
235Hoạt huyết nhất nhất6.840ViênMô tả chi tiết tại Chương V
236Hoạt huyết dưỡng não33.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
237Siro ho Bảo Thanh300ChaiMô tả chi tiết tại Chương V
238Kẹo ngậm Bảo Thanh3.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
239BAR7.200ViênMô tả chi tiết tại Chương V
240BAR3.600ViênMô tả chi tiết tại Chương V
241Boganic14.500ViênMô tả chi tiết tại Chương V
242Tanakan5.400ViênMô tả chi tiết tại Chương V
243Rotunda6.000ViênMô tả chi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.147826691E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.652.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.806.957.368 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi thuốc do Cục quản lý dược – Bộ Y tế ra thông báo thu hồi;- Cam kết đổi trả sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 2 Nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)55
2 Cán bộ thực hiện 3 Nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp dược trở lênTài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp dược+ Bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động,….)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->