Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:56:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,256,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị dạy học cho các trường học.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng.- Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 36 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, sư phạm hoặc tương đương.Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và cung ứng lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư dự án Mua sắm thiết bị trường học theo chương trình giáo dục phổ thông mới 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có catalogue của hàng hóa, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Có cam kết về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Cam kết có đầy đủ hàng hóa và giao hàng đúng tiến độ theo yêu cầu. - Các nội dung khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: - Can kết cung cấp chứng nhận xuất xứ hang hóa C/O, chứng nhận chất lượng hang hóa C/Q. + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xưởng hàng hóa. - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu . |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép phân phối hàng hóa hoặc tương đương. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 70, đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại: 02923 821105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 107 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Tranh ảnh -Yêu nước) | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 106 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Tranh ảnh -Nhân ái) | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 107 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Tranh ảnh -Chăm chỉ) | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 105 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Tranh ảnh -Trung thực) | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 106 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Tranh ảnh -Trách nhiệm) | |
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 108 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Tranh ảnh -Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân) | |
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 107 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Tranh ảnh -Kĩ năng tự bảo vệ) | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 108 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Tranh ảnh -Chuẩn mực hành vi pháp luật) | |
| 9 | Video/clip về quê hương | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Video, clip -Yêu nước) | |
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Video, clip -Nhân ái) | |
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Video, clip -Chăm chỉ) | |
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Video, clip -Trung thực) | |
| 13 | Video/clip về ý thức hách nhiệm | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Video, clip -Trách nhiệm) | |
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | I. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức (Video, clip -Chuẩn mực hành vi pháp luật) | |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 84 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Tranh ảnh -Kiến thức chung về giáo dục thể chất) | |
| 16 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 84 | tờ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Tranh ảnh -Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản) | |
| 17 | Quả bóng đá | 26 | quả | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Bóng đá) | |
| 18 | Cầu môn | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Bóng đá) | |
| 19 | Quả bóng rổ | 38 | quả | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Bóng rổ) | |
| 20 | Cột bóng rổ | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Bóng rổ) | |
| 21 | Quả cầu đá | 12 | quả | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Đá cầu) | |
| 22 | Cột, lưới | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Đá cầu) | |
| 23 | Quả bóng chuyền hơi | 19 | quả | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Bóng chuyền hơi) | |
| 24 | Cột và lưới | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Bóng chuyền hơi) | |
| 25 | Bàn cờ, quân cờ | 18 | bộ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Cờ Vua) | |
| 26 | Bàn và quân cờ treo tường | 16 | bộ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Cờ Vua) | |
| 27 | Trụ đấm, đá | 14 | cái | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Võ) | |
| 28 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 48 | cái | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Võ) | |
| 29 | Dây kéo co | 31 | cuộn | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Kéo co) | |
| 30 | Bóng ném | 32 | quả | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề-Kéo co) | |
| 31 | Đồng hồ bấm giây | 21 | chiếc | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 32 | Còi | 26 | chiếc | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 33 | Thước dây | 25 | chiếc | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 34 | Dây nhảy tập thể | 55 | chiếc | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 35 | Cờ lệnh thể thao | 24 | bộ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 36 | Biển lật số | 39 | bộ | Mô tả tại Chương V | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất (Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 37 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt | 124 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh -Hướng vào bản thân) | |
| 38 | Gia đình em | 135 | bộ | Mô tả tại Chương V | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh -Hoạt động hướng đến xã hội) | |
| 39 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 135 | bộ | Mô tả tại Chương V | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh -Hoạt động hướng đến xã hội) | |
| 40 | Bộ tranh tình bạn | 135 | bộ | Mô tả tại Chương V | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh -Hoạt động hướng đến xã hội) | |
| 41 | Phong cảnh đẹp quê hương | 78 | bộ | Mô tả tại Chương V | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm (Tranh ảnh -Video clip) | |
| 42 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm (Dụng cụ) | |
| 43 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm (Dụng cụ) | |
| 44 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm (Dụng cụ) | |
| 45 | Thanh phách | 190 | cặp | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN NGHỆ THUẬT (ÂM NHẠC-MĨ THUẬT) IV.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (A. Phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu) | |
| 46 | Song loan | 156 | cái | Mô tả tại Chương V | IV.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (A. Phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu) | |
| 47 | Trống nhỏ | 45 | bộ | Mô tả tại Chương V | IV.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (A. Phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu) | |
| 48 | Triangle (tam giác chuông) | 65 | bộ | Mô tả tại Chương V | IV.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (A. Phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu) | |
| 49 | Tambourine (trống lục lạc) | 73 | cái | Mô tả tại Chương V | IV.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (A. Phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu) | |
| 50 | Chuông (bells) | 134 | cái | Mô tả tại Chương V | IV.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (A. Phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu) | |
| 51 | Castanets | 126 | cái | Mô tả tại Chương V | IV.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (A. Phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu) | |
| 52 | Maracas | 144 | cặp | Mô tả tại Chương V | IV.Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (A. Phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu) | |
| 53 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | cái | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 54 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 70 | cái | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 55 | Bục đặt mẫu | 8 | cái | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 56 | Các hình khối cơ bản | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 57 | Bút lông | 70 | bộ | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 58 | Bảng pha màu (Palet) | 563 | cái | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 59 | Xô đựng nước | 563 | cái | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 60 | Tạp dề | 630 | cái | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 61 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 598 | bộ | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 62 | Tủ | 26 | cái | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 63 | Màu goát (Gouache colour) | 36 | bộ | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 64 | Đất nặn | 34 | hộp | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 65 | Kẹp giấy | 170 | hộp | Mô tả tại Chương V | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn nghệ thuật (B. Phân môn Mĩ thuật) | |
| 66 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 87 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt (Chủ đề Tập viết) | |
| 67 | Bộ mẫu chữ viết | 111 | bộ | Mô tả tại Chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt (Chủ đề Chính tả) | |
| 68 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 176 | tờ | Mô tả tại Chương V | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt (Chủ đề Chính tả) | |
| 69 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 32 | cái | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn toán (B. Hình học và đo lường) | |
| 70 | Bộ chai và ca 1 lít | 98 | bộ | Mô tả tại Chương V | VI. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn toán (B. Hình học và đo lường) | |
| 71 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 89 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Chủ đề gia đình) | |
| 72 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 105 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Chủ đề gia đình) | |
| 73 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Chủ đề cộng đồng địa phương) | |
| 74 | Tranh bộ xương | 96 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe) | |
| 75 | Tranh hệ cơ | 92 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe) | |
| 76 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 126 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe) | |
| 77 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 126 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Chủ đề con người và sức khỏe) | |
| 78 | Bộ tranh bốn mùa | 121 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Trái Đất và bầu trời) | |
| 79 | Bộ tranh mùa mưa và mùa khô | 121 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Trái Đất và bầu trời) | |
| 80 | Bộ tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 121 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Trái Đất và bầu trời) | |
| 81 | Bộ các video /Clip | 27 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (A. Tranh ảnh – Trái Đất và bầu trời) | |
| 82 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 32 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (B. Dụng cụ– Chủ đề Cộng đồng địa phương) | |
| 83 | Mô hình bộ xương | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (B. Dụng cụ– Chủ đề Con người và sức khỏe) | |
| 84 | Mô hình Hệ cơ | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (B. Dụng cụ– Chủ đề Con người và sức khỏe) | |
| 85 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội (B. Dụng cụ– Chủ đề Con người và sức khỏe) | |
| 86 | Bảng nhóm | 341 | chiếc | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 87 | Tủ hồ sơ | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 88 | Bảng phụ | 83 | chiếc | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 89 | Loa cầm tay | 13 | chiếc | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 90 | Nam châm | 795 | chiếc | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 91 | Nẹp treo tranh | 180 | chiếc | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 92 | Giá treo tranh | 26 | chiếc | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 93 | Máy tính xách tay | 21 | bộ | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 94 | Ti vi | 21 | cái | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 95 | Cân | 10 | chiếc | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 96 | Nhiệt kế điện tử | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 97 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 26 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN NGỮ VĂN Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn ngữ văn (Chủ đề 1: Dạy đọc - Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại) | |
| 98 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 28 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn ngữ văn (Chủ đề 1: Dạy đọc - Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại) | |
| 99 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 26 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn ngữ văn (Chủ đề 1: Dạy đọc - Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả) | |
| 100 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 27 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn ngữ văn (Chủ đề 1: Dạy đọc - Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí) | |
| 101 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 27 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn ngữ văn (Chủ đề 1: Dạy đọc - Dạy các văn bản nghị luận) | |
| 102 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 27 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn ngữ văn (Chủ đề 1: Dạy đọc - Dạy các văn bản thông tin) | |
| 103 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn ngữ văn (Chủ đề 2: Dạy viết - Dạy quy trình, cách viết chung) | |
| 104 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 27 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn ngữ văn (Chủ đề 2: Dạy viết - Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản) | |
| 105 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 113 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN TOÁN Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn toán (Hình học và đo lường-Hình học trực quan) | |
| 106 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 111 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn toán (Hình học và đo lường-Hình học phẳng) | |
| 107 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 29 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn toán (Hình học và đo lường-Hình học phẳng) | |
| 108 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời- Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m. | 29 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn toán (Hình học và đo lường-Hình học phẳng) | |
| 109 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời- Bộ thiết bị gồm :+ Chân cọc tiêu (bộ/3 chân), cọc tiêu + Cọc tiêu (bộ/3 cây + Quả dọi + Cuộn dây đo | 20 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn toán (Hình học và đo lường-Hình học phẳng) | |
| 110 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 232 | quân | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn toán (Hình học và đo lường-Thống kê và Xác suất) | |
| 111 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 11 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ) | |
| 112 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 11 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Yêu thương con người) | |
| 113 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Siêng năng, kiên trì) | |
| 114 | Video/clip về tình huống trung thực | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Tôn trọng sự thật) | |
| 115 | Video/clip về tình huống tự lập | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Tự lập) | |
| 116 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Tự nhận thức bản thân) | |
| 117 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Ứng phó với tình huống nguy hiểm) | |
| 118 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Tiết kiệm) | |
| 119 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Tiết kiệm) | |
| 120 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam) | |
| 121 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam) | |
| 122 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Tranh ảnh/ video -Quyền trẻ em) | |
| 123 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 22 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Dụng cụ -Tự nhận thức bản thân) | |
| 124 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 22 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Dụng cụ -Ứng phó với tình huống nguy hiểm) | |
| 125 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 22 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục công dân (Dụng cụ -Tiết kiệm) | |
| 126 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 92 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - I. Tại sao cần học Lịch sử- Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử) | |
| 127 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 92 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - I. Tại sao cần học Lịch sử- Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử) | |
| 128 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - I. Tại sao cần học Lịch sử- Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử) | |
| 129 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 92 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - I. Tại sao cần học Lịch sử- Thời gian trong lịch sử) | |
| 130 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 45 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - II. Thời nguyên thủy- Nguồn gốc loài người) | |
| 131 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 13 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - II. Thời nguyên thủy- Nguồn gốc loài người) | |
| 132 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - II. Thời nguyên thủy- Xã hội nguyên thuỷ) | |
| 133 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - IV. Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X- Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X) | |
| 134 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - V. Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X- Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc) | |
| 135 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - V. Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X- Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938) | |
| 136 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn lịch sử - V. Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X- Các vương quốc Champa và Phù Nam) | |
| 137 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 88 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời) | |
| 138 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 88 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời) | |
| 139 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời) | |
| 140 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 11 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất) | |
| 141 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất) | |
| 142 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất) | |
| 143 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 92 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất) | |
| 144 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất) | |
| 145 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất) | |
| 146 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 11 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Khí hậu và biến đổi khí hậu) | |
| 147 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất. Gió đất - gió biển | 11 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Khí hậu và biến đổi khí hậu) | |
| 148 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Khí hậu và biến đổi khí hậu) | |
| 149 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Khí hậu và biến đổi khí hậu) | |
| 150 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Khí hậu và biến đổi khí hậu) | |
| 151 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Khí hậu và biến đổi khí hậu) | |
| 152 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 14 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Nước trên Trái đất) | |
| 153 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Nước trên Trái đất) | |
| 154 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 92 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Đất và sinh vật trên Trái đất) | |
| 155 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 91 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Đất và sinh vật trên Trái đất) | |
| 156 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Đất và sinh vật trên Trái đất) | |
| 157 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - I. Tranh ảnh, video- Con người và thiên nhiên) | |
| 158 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 110 | tập | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất) | |
| 159 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời) | |
| 160 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất) | |
| 161 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất) | |
| 162 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất) | |
| 163 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Khí hậu và biến đổi khí hậu) | |
| 164 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Khí hậu và biến đổi khí hậu) | |
| 165 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Nước trên Trái đất) | |
| 166 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 14 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Đất và sinh vật trên Trái đất) | |
| 167 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 13 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Đất và sinh vật trên Trái đất) | |
| 168 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 14 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Con người và thiên nhiên) | |
| 169 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Con người và thiên nhiên) | |
| 170 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 110 | tập | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề) | |
| 171 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 110 | tập | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề) | |
| 172 | Atlat địa lí Việt Nam | 110 | tập | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - II. Bản đồ- Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề) | |
| 173 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 15 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - III. Thiết bị dùng chung) | |
| 174 | Địa bàn | 18 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - III. Thiết bị dùng chung) | |
| 175 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 17 | hộp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - III. Thiết bị dùng chung) | |
| 176 | Nhiệt kế | 17 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - III. Thiết bị dùng chung) | |
| 177 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 18 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - III. Thiết bị dùng chung) | |
| 178 | Thước dây | 18 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn lịch sử và địa lý (Phân môn địa lý - III. Thiết bị dùng chung) | |
| 179 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất- Các thể (trạng thái) của chất) | |
| 180 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất- Các thể (trạng thái) của chất) | |
| 181 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 25 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống) | |
| 182 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 25 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống) | |
| 183 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống) | |
| 184 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 25 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống) | |
| 185 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống) | |
| 186 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống) | |
| 187 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống) | |
| 188 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống) | |
| 189 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Phân loại thế giới sống) | |
| 190 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Phân loại thế giới sống) | |
| 191 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Virus và vi khuẩn) | |
| 192 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Virus và vi khuẩn) | |
| 193 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng nguyên sinh vật) | |
| 194 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng nấm) | |
| 195 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng thực vật) | |
| 196 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng thực vật) | |
| 197 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng thực vật) | |
| 198 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng thực vật) | |
| 199 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng thực vật) | |
| 200 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 26 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng động vật) | |
| 201 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng động vật) | |
| 202 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 2. Vật sống - Đa dạng thế giới sống- Đa dạng động vật) | |
| 203 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi- Lực) | |
| 204 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời) | |
| 205 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng) | |
| 206 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời- Hệ Mặt Trời) | |
| 207 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 27 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (I. Tranh ảnh - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời- Ngân Hà) | |
| 208 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 33 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Các thể (trạng thái) của chất) | |
| 209 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 63 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Các thể (trạng thái) của chất) | |
| 210 | Nến (Parafin) rắn | 76 | hộp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Các thể (trạng thái) của chất) | |
| 211 | Ống nghiệm | 125 | ống | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí) | |
| 212 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 52 | ống | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí) | |
| 213 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 60 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí) | |
| 214 | Chậu thủy tinh. | 47 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí) | |
| 215 | Cốc loại 1 lít | 77 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí) | |
| 216 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 67 | lọ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí) | |
| 217 | Nến | 77 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí) | |
| 218 | Ống đong hình trụ 100ml | 65 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch) | |
| 219 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 63 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch) | |
| 220 | Thìa café nhỏ | 74 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch) | |
| 221 | Muối ăn | 10 | lọ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch) | |
| 222 | Đường | 11 | lọ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch) | |
| 223 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 65 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Tách chất ra khỏi hỗn hợp) | |
| 224 | Phễu chiết hình quả lê | 73 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Tách chất ra khỏi hỗn hợp) | |
| 225 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 70 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Tách chất ra khỏi hỗn hợp) | |
| 226 | Đũa thủy tinh | 65 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Tách chất ra khỏi hỗn hợp) | |
| 227 | Giấy lọc | 19 | hộp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Tách chất ra khỏi hỗn hợp) | |
| 228 | Cát | 11 | lọ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Tách chất ra khỏi hỗn hợp) | |
| 229 | Kính hiển vi | 22 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 230 | Tiêu bản tế bào thực vật | 203 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 231 | Tiêu bản tế bào động vật | 217 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 232 | Kính lúp | 255 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 233 | Lam kính | 109 | hộp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 234 | La men | 106 | hộp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 235 | Kim mũi mác | 105 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 236 | Panh | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 237 | Dao cắt tiêu bản | 104 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 238 | Pipet | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 239 | Đũa thủy tinh | 77 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 240 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 77 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 241 | Đĩa kính đồng hồ | 200 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 242 | Đĩa lồng (Pêtri) | 204 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 243 | Đèn cồn | 64 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 244 | Cồn đốt | 10 | chai | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 245 | Acid acetic 45% | 9 | chai | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 246 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 110 | chai | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 247 | Carmin acetic 2% | 10 | chai | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 248 | Giemsa 2% | 11 | chai | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 249 | Methylen blue | 11 | chai | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 250 | Glycerol | 11 | chai | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào) | |
| 251 | Chậu lồng (Bôcan) | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 252 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 253 | Phễu thuỷ tinh loại to | 105 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 254 | Kéo cắt cành | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 255 | Cặp ép thực vật | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 256 | Vợt bắt sâu bọ | 109 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 257 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 258 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 259 | Lọ nhựa | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 260 | Hộp nuôi sâu bọ | 110 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 261 | Bể kính | 55 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 262 | Túi đinh ghim | 55 | túi | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 263 | Găng tay | 110 | túi | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 264 | Ống đong | 20 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 265 | Ống hút có quả bóp cao su | 105 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên) | |
| 266 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 28 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Các phép đo) | |
| 267 | Thanh nam châm | 59 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi – Lực) | |
| 268 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 22 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi – Lực) | |
| 269 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 22 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi – Lực) | |
| 270 | Giá để ống nghiệm | 64 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 271 | Đèn cồn | 63 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 272 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 94 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 273 | Lưới thép | 71 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 274 | Găng tay cao su | 495 | đôi | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 275 | Áo choàng | 495 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 276 | Kính bảo vệ mắt không màu | 495 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 277 | Chổi rửa ống nghiệm | 65 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 278 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 279 | Bộ giá đỡ cơ bản | 71 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 280 | Bình chia độ | 66 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 281 | Biến thế nguồn | 24 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 282 | Cảm biến lực | 22 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 283 | Cảm biến nhiệt độ | 22 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 284 | Bộ thu nhận số liệu | 11 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (III. Thiết bị dùng chung | |
| 285 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 22 | lọ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (IV. Thiết bị khác- Mẫu vật-Đa dạng động vật) | |
| 286 | Đa dạng thực vật | 27 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (IV. Thiết bị khác- Băng đĩa-Đa dạng thế giới sống) | |
| 287 | Cấu tạo cơ thể người | 11 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn khoa học tự nhiên (IV. Thiết bị khác- Mô hình-Từ tế bào đến cơ thể) | |
| 288 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN CÔNG NGHỆ Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Nhà ở) | |
| 289 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Nhà ở) | |
| 290 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Nhà ở) | |
| 291 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Nhà ở) | |
| 292 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Bảo quản và chế biến thực phẩm) | |
| 293 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Bảo quản và chế biến thực phẩm) | |
| 294 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Bảo quản và chế biến thực phẩm) | |
| 295 | Tranh về Trang phục và đời sống | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Trang phục và thời trang) | |
| 296 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Trang phục và thời trang) | |
| 297 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Trang phục và thời trang) | |
| 298 | Tranh về nồi cơm điện | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Đồ dùng điện trong gia đình) | |
| 299 | Tranh về bếp điện | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Đồ dùng điện trong gia đình) | |
| 300 | Tranh về đèn điện | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Đồ dùng điện trong gia đình) | |
| 301 | Tranh về quạt điện | 12 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (I. Tranh ảnh – Đồ dùng điện trong gia đình) | |
| 302 | Video về Ngôi nhà thông minh | 12 | tệp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (II. Video) | |
| 303 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 12 | tệp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (II. Video) | |
| 304 | Video về Trang phục và thời trang | 12 | tệp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (II. Video) | |
| 305 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 12 | tệp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (II. Video) | |
| 306 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 12 | tệp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (II. Video) | |
| 307 | Hộp mẫu các loại vải | 33 | hộp | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (III. Thiết bị thực hành -Trang phục và thời trang) | |
| 308 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn công nghệ (IV. Thiết bị dùng chung) | |
| 309 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 44 | tờ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (I. Tranh ảnh -Kiến thức chung về giáo dục thể chất) | |
| 310 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 44 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (I. Tranh ảnh -Chạy cự li ngắn) | |
| 311 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 44 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (I. Tranh ảnh - Ném bóng) | |
| 312 | Quả bóng | 80 | quả | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (II. Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Ném bóng) | |
| 313 | Lưới chắn bóng | 22 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (II. Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Ném bóng) | |
| 314 | Quả bóng rổ | 10 | quả | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (II. Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Thể thao tự chọn -Bóng rổ) | |
| 315 | Cột bóng rổ | 7 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (II. Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề - Thể thao tự chọn -Bóng rổ) | |
| 316 | Đồng hồ bấm giây | 66 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 317 | Còi | 103 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 318 | Thước dây | 66 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 319 | Thảm TDTT | 264 | tấm | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 320 | Nấm thể thao | 660 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 321 | Cờ lệnh thể thao | 55 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 322 | Biển lật số | 33 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 323 | Dây nhảy cá nhân | 110 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 324 | Dây nhảy tập thể | 66 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 325 | Bóng nhồi | 30 | quả | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 326 | Dây kéo co | 22 | cuộn | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn giáo dục thể chất (III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung) | |
| 327 | Thanh phách | 210 | cặp | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN NGHỆ THUẬT Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu | |
| 328 | Trống nhỏ | 55 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu | |
| 329 | Tam giác chuông (Triangle) | 55 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu | |
| 330 | Trống lục lạc (Tambourine) | 55 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ tiết tấu | |
| 331 | Kèn phím | 22 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ giai điệu- hòa âm | |
| 332 | Sáo (recorder) | 55 | cái | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn âm nhạc – I. Nhạc cụ giai điệu- hòa âm | |
| 333 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 55 | tờ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn mĩ thuật – (I. Tranh ảnh - Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng) | |
| 334 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 55 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn mĩ thuật – (I. Tranh ảnh - Lịch sử mĩ thuật Việt Nam) | |
| 335 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 55 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn nghệ thuật - Thiết bị phân môn mĩ thuật – (I. Tranh ảnh - Lịch sử mĩ thuật thế giới) | |
| 336 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 208 | bộ | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: MÔN HOẠT ĐỘNG TRÃI NGHIỆM Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn hoạt động trải nghiệm - Hoạt động hướng đến bản thân | |
| 337 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 26 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn hoạt động trải nghiệm - Hoạt động hướng đến tự nhiên | |
| 338 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 208 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn hoạt động trải nghiệm - Hoạt động hướng nghiệp | |
| 339 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 22 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn hoạt động trải nghiệm - Hoạt động hướng nghiệp -Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 340 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 84 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn hoạt động trải nghiệm - Hoạt động hướng nghiệp -Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 341 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 22 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - môn hoạt động trải nghiệm - Hoạt động hướng nghiệp -Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 342 | Máy chiếu vật thể | 11 | chiếc | Mô tả tại Chương V | THIẾT BỊ LỚP 6: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - thiết bị dùng chung | |
| 343 | Tivi | 11 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - thiết bị dùng chung | |
| 344 | Máy vi tính xách tay | 11 | bộ | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - thiết bị dùng chung | |
| 345 | Nam châm gắn bảng | 1.080 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - thiết bị dùng chung | |
| 346 | Giá treo tranh | 54 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - thiết bị dùng chung | |
| 347 | Nẹp treo tranh | 439 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - thiết bị dùng chung | |
| 348 | Nhiệt kế điện tử | 19 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - thiết bị dùng chung | |
| 349 | Cân | 17 | chiếc | Mô tả tại Chương V | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 - thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị dạy học cho các trường học.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng.- Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 36 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin, sư phạm hoặc tương đương.Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VND. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và cung ứng lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi