Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp trang thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 00:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817461 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Quỹ PTHĐ sự nghiệp và các nguồn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:58:00 đến ngày 2020-08-18 00:09:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,295,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phun khử khuẩn | 2 | Cái | - Máy phun khử khuẩn và phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: 01 bộ + Hóa chất 10 Can + Tài liệu hướng dẫn sử dụng 01 Bộ | ||
| 2 | Máy ủ khối hồng cầu và rã đông huyết tương | 1 | Cái | Máy ủ khối hồng cầu và rã đông huyết tương và phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: 01 cái Giấy khô (để hút ẩm và cảnh báo lây nhiễm khi máy bị ẩm): 01 hộp Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh - Việt: 01 bộ | ||
| 3 | Tủ bảo quản hóa chất sinh phẩm | 4 | Cái | Tủ bảo quản hóa chất sinh phẩm và các phụ kiện tiêu bao gồm: 01 Cái 6. Giá đỡ tủ: 01 cái 7. Màn hình LCD: 01 cái 8. Khay chứa mẫu: 04 cái 9. Máy nén khí: 01 cái 10. Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ | ||
| 4 | Micropipet 1 kênh 0.1-2.5μl | 1 | Cái | -Đạt chứng chỉ TUV cho Labo xét nghiệm - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích - Điều chỉnh thể tích dễ dàng bằng các thao tác đơn giản - Khi thao tác chỉ cần lực tác dụng nhỏ, tránh mỏi tay khi thao tác nhiều - Sai số hệ thống ở 2.5µl là ±0.035µl (±1.4%) + Sai số ngẫu nhiên ở 2.5µl là 0.018µl (±0.7%) Cấu hình: - Micropipet 0.1-2.5 ul -Hộp đầu típ 96 giếng | ||
| 5 | Micropipet 8 kênh 10-100 μl | 1 | Cái | Đạt chứng chỉ TUV cho Labo xét nghiệm - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích - Hút nhả 1 lần với 8 kênh chia dễ dàng nhanh chóng khi thao tác với đĩa plate 96 giếng - Khi thao tác chỉ cần lực tác dụng nhỏ, tránh mỏi tay khi thao tác nhiều - Sai số hệ thống ở 100µl là ±0.8µl (±0.8%) + Sai số ngẫu nhiên ở 100l là 0.3µl (±0.3%) Cấu hình: - Micropipet 10 - 100 ul kèm hộp đầu típ 96 giếng | ||
| 6 | Micropipet 8 kênh 30-300 μl | 1 | Bộ | Đạt chứng chỉ TUV cho Labo xét nghiệm - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích - Hút nhả 1 lần với 8 kênh chia dễ dàng nhanh chóng khi thao tác với đĩa plate 96 giếng - Khi thao tác chỉ cần lực tác dụng nhỏ, tránh mỏi tay khi thao tác nhiều - Sai số hệ thống ở 300µl là ±1.8µl (±0.6%) + Sai số ngẫu nhiên ở 300l là 0.9µl (±0.3%) Cấu hình: - Micropipet 30 - 300 ul kèm hộp đầu típ 96 giếng khử trùng | ||
| 7 | Micropipet điện tử 1 kênh 5-100 μl | 1 | Bộ | - Dễ dàng lựa chọn chức năng thao tác pipette bằng cách xoay nút ở phía trên của pipette: - Pip (Pipetting): thao tác hút nhả dung dịch tự động - Man (Manual pipetting): thao tác hút nhả dung dịch thông thường (giống như sử dụng pipette cơ học) - P/M (pipetting and mixing): tháo tác hút nhả dung dịch kèm theo chức năng trộn (hút nhả nhiều lần) - Dis (Dispensing): chia mẫu - Ads (Automatic dispensing): chia mẫu tự động - Opt (Option menu) với nhiều chức năng tiện ích - Truy xuất nguồn gốc, thông tin chi tiết, dữ liệu liên quan về pipette bằng Eppendorf TrackIT (công nghệ RFID) Cấu hình - Micropipet điện tử 1 kênh 5-100 μl kèm phụ kiện pin sạc chính hãng | ||
| 8 | Micropipet điện tử 1 kênh 15-300 μl | 7 | Bộ | Dễ dàng lựa chọn chức năng thao tác pipette bằng cách xoay nút ở phía trên của pipette: - Pip (Pipetting): thao tác hút nhả dung dịch tự động - Man (Manual pipetting): thao tác hút nhả dung dịch thông thường (giống như sử dụng pipette cơ học) - P/M (pipetting and mixing): tháo tác hút nhả dung dịch kèm theo chức năng trộn (hút nhả nhiều lần) - Dis (Dispensing): chia mẫu - Ads (Automatic dispensing): chia mẫu tự động - Opt (Option menu) với nhiều chức năng tiện ích - Truy xuất nguồn gốc, thông tin chi tiết, dữ liệu liên quan về pipette bằng Eppendorf TrackIT (công nghệ RFID) Cấu hình - Micropipet điện tử 1 kênh 15-300 μl kèm phụ kiện pin sạc chính hãng | ||
| 9 | Micropipet điện tử 1 kênh 50-1000 μl | 6 | Bộ | - Dễ dàng lựa chọn chức năng thao tác pipette bằng cách xoay nút ở phía trên của pipette: - Pip (Pipetting): thao tác hút nhả dung dịch tự động - Man (Manual pipetting): thao tác hút nhả dung dịch thông thường (giống như sử dụng pipette cơ học) - P/M (pipetting and mixing): tháo tác hút nhả dung dịch kèm theo chức năng trộn (hút nhả nhiều lần) - Dis (Dispensing): chia mẫu - Ads (Automatic dispensing): chia mẫu tự động - Opt (Option menu) với nhiều chức năng tiện ích - Truy xuất nguồn gốc, thông tin chi tiết, dữ liệu liên quan về pipette bằng Eppendorf TrackIT (công nghệ RFID) Cấu hình - Micropipet điện tử 1 kênh 50-1000 μl kèm phụ kiện pin sạc chính hãng | ||
| 10 | Micropipet điện tử 8 kênh 5-100 μl | 6 | Bộ | Dễ dàng lựa chọn chức năng thao tác pipette bằng cách xoay nút ở phía trên của pipette -Sử dụng 8 kênh hút nhả dễ dàng cho đĩa plate 96 giếng - Pip (Pipetting): thao tác hút nhả dung dịch tự động - Man (Manual pipetting): thao tác hút nhả dung dịch thông thường (giống như sử dụng pipette cơ học) - P/M (pipetting and mixing): tháo tác hút nhả dung dịch kèm theo chức năng trộn (hút nhả nhiều lần) - Dis (Dispensing): chia mẫu - Ads (Automatic dispensing): chia mẫu tự động - Opt (Option menu) với nhiều chức năng tiện ích - Truy xuất nguồn gốc, thông tin chi tiết, dữ liệu liên quan về pipette bằng Eppendorf TrackIT (công nghệ RFID) Cấu hình - Micropipet điện tử 8 kênh 5-100 μl kèm phụ kiện pin sạc chính hãng | ||
| 11 | Micropipet 1 kênh 0.1 -50μl | 1 | Bộ | Hút và nhả dung dịch bằng điện với chức năng ghi nhớ. - Có khả năng thao tác với nhiều loại dung dịch khác nhau, thậm chí cả keo dán hoặc sơn: + Có thể hút dung dịch với độ bay hơi cao như ethanol, aceton… + Có thể hút dung dịch với độ nhớt cao như dầu, glyceron… - Có thể cài đặt hơn 5000 thể tích dung dịch khác nhau, từ 1ul đến 50ml. - Có thể nhận dạng tip và có nút nhả tip. - Nút xoay trên pipet dùng để cài đặt 6 chế độ thao tác piptte khác nhau Cấu hình Pipet nhiều bước điện tử đa mức | ||
| 12 | Micropipet khử nhiễm 1 kênh 0.1-2.5 μl | 2 | Bộ | Sai số hệ thống ở 2.5µl là ±0.035µl (±1.4%) + Sai số ngẫu nhiên ở 2.5µl là 0.018µl (±0.7%) | ||
| 13 | - Micropipet khử nhiễm 1 kênh 20-200 μl | 2 | Bộ | + Sai số hệ thống ở 200µl là ±1.2µl (±0.6%) + Sai số ngẫu nhiên ở 200µl là ±0.4µl (±0.2%). | ||
| 14 | Micropipet khử nhiễm 1 kênh 0.25 -2.5μl | 2 | Bộ | + Sai số hệ thống ở 2.5 ml là ±0.015ml (±0.6%) + Sai số ngẫu nhiên ở 2.5 ml là ±0.005µl (±0.2%) | ||
| 15 | Micropipet khử nhiễm 1 kênh 0.5-5 μl | 2 | Bộ | + Sai số hệ thống ở 5000 ul là ± 0,03 ml (±0.6%) + Sai số ngẫu nhiên ở 5000µl là ± 0,008 ml (±0.15%) | ||
| 16 | Micropipet khử nhiễm 1 kênh 2-20 μl | 2 | Bộ | + Sai số hệ thống ở 20µl là ±0.2µl (±1.0%) + Sai số ngẫu nhiên ở 20µl là 0.06µl (±0.3%) | ||
| 17 | Giá để Micropipet Eppendorf 6 vị trí | 1 | Bộ | -Giá để pipet 6 vị trí tròn xoay -làm bằng chất liệu chống chịu hóa chất -Có 2 đầu thay đổi để pipet khác nhau | ||
| 18 | Thiết bị hỗ trợ Pipet | 2 | Bộ | - Thích hợp với các pipet có thể tích từ 0.1ml đến 100ml. - Trọng lượng nhẹ; thiết kế cân bằng tạo sự thoải mái và tránh mệt mỏi khi thao tác. - Phần pin có đèn LED backlit cung cấp thông tin về thời gian còn lại của pin. - Kiểm soát tốt sự di chuyển của mặt cong dung dịch trong pipette - Pin sạc loại: Lithium-polymer - Công suất: 1100mAh/3.7V - Thời gian sạc: ~3h - Số lần chia ~2000 (đối với loại pipet 25mL) - Trọng lượng : 160g "- Năng lượng cung cấp: + Đầu vào: 100V - 240V AC, 50/60Hz, + Đầu ra: 5V DC, 1.0 A" - Phần pipette adapter có thể khử trùng ướt được - Màng lọc có thể thay đổi được - Cân bằng áp suất hệ thống ngăn ngừa khí từ dung dịch, chống ăn mòn | ||
| 19 | Máy lắc | 1 | Máy | Tốc độ lắc 0-2500 rpm Biên độ lắc : 4mm Lắc tròn cho ống epp 1.5.2.15.50ml | ||
| 20 | Giường bệnh nhân | 40 | Cái | Giường bệnh nhân và phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: 01 bộ - Thân giường chính : 01 bộ - Tấm chắn ở phía đầu giường và chân giường bằng nhựa ABS : 02 cái - Thanh chắn bệnh nhân bằng nhôm + nhựa ABS: 02 cái - Đệm: 01cái - Cọc truyền dịch: 01 cái - Móc treo dịch truyền: 02 cái - Bàn ăn: 01 cái - Tủ đầu giường - Bánh xe : 04 cái - Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh / tiếng Việt: 01 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi