Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thí nghiệm thử tải cọc ép và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công); cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205827-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thí nghiệm thử tải cọc ép và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công); cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh đầu tư trong giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 60% tổng mức đầu tư (87 tỷ đồng) ; Vốn ngân sách huyện Hà Trung giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 27% tổng mức đầu tư (39 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 20:10:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,134,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,466,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22134913E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0355818833E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ, pccc).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥256.485.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ về thi công PCCC;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợpCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điều hòa, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Nhiệt – Lạnh+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách phần điều hòa thông gió ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần Y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Y sinh,+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách phần y tế ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu tự hành ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc≥ 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 400A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn BT ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc BTCT. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch, đá≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay ….≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Xe trộn bê tông ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thí nghiệm thử tải cọc ép và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công); cung cấp, lắp đặt thiết bị. Xây dựng nhà khám, chữa bệnh trung tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh đầu tư trong giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 60% tổng mức đầu tư (87 tỷ đồng) ; Vốn ngân sách huyện Hà Trung giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 27% tổng mức đầu tư (39 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.466.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Điện thoại: (02373)836.402; Fax: (0373)621.898; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thống báo nếu thành lập |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Sở Kế hoạch và đầu tư 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; UBND huyện Hà Trung, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH TRUNG TÂM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc BTCT | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 52,975 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc BTCT M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 822,2832 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40,1118 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 126,2129 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7519 | tấn |
| 6 | Gia công hộp đầu cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,5508 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,5508 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 91,1224 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông BTCT | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 966 | 1 mối nối |
| 10 | Ép âm cọc BTCT-đất cấp II, ép âm nc, mtc x1,05 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,294 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 12 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đầu cọc - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1494 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí ép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 205,5708 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện cọc BTCT - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển từ bãi đúc cọc đến vị trí ép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.288 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp cát móng bãi đúc cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 18 | Bạt trải nền sân đúc cọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 500 | m2 |
| 19 | Bê tông nền bãi đúc cọc, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m3 |
| 20 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 927,1674 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,0906 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất để lấy mặt bằng thi công -đất cấp II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,1812 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 65,2392 | m3 |
| 24 | Bê tông , M350, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 337,5546 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,4918 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,7087 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,2023 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng tường, giằng móng, M350, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 106,4517 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng tường, giằng móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,1262 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,3009 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6913 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,4931 | tấn |
| 33 | Bê tông cổ cột TD>0,1m2, M350, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,8217 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cổ cột | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1874 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5646 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,2756 | tấn |
| 37 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 (Vách thang máy) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,7058 | m3 |
| 38 | Ván khuôn vách thang máy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9497 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8992 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,8493 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8949 | tấn |
| 42 | Băng cản nước Sika Waterbar O-32 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 75,44 | md |
| 43 | Vật liệu phụ cho công tác thi công như con kê bê tông, xốp chèn khe,.... | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 185,0275 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,0068 | 100m3 |
| 46 | Mua đất về đắp K90 tại bãi đất và vận chuyển về công trình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 583,9799 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 128,4797 | m3 |
| 48 | Bê tông cột, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 302,4884 | m3 |
| 49 | Bê tông cột , M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,0518 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24,7376 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,5541 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,3327 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 29,1905 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 282,646 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 254,0017 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 57,1595 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23,1001 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,0039 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 106,8914 | tấn |
| 60 | Bê tông - , M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 141,0796 | m3 |
| 61 | Ván khuôn vách thang máy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,6074 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,4061 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,0291 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 441,9519 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 597,7692 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 77,0413 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 146,107 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,657 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,2037 | m3 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,7781 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,0122 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9551 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cầu thang | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,7209 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,1718 | m3 |
| 75 | Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 46,1027 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,8408 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,041 | tấn |
| 78 | Vật liệu phụ cho công tác thi công như con kê bê tông, xốp chèn khe,.... | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,158 | m3 |
| 80 | Ván khuôn giằng thu hồi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5599 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,462 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,798 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,798 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6476 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6476 | tấn |
| 88 | Gia công giằng mái thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 90 | SXLD Bu lông cường độ cao M20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 286,3696 | 1m2 |
| 92 | SXLD Lớp sika grout dày 5 cm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | đầu cột |
| 93 | Xử lý chống thấm đoạn giáp mái tôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 59,652 | m |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,024 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,024 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8641 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8641 | tấn |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9744 | tấn |
| 99 | Lắp cột thép các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9744 | tấn |
| 100 | SXLD Bu lông M18 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 101 | SXLD Lớp sika grout dày 5 cm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | đầu cột |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 101,2778 | 1m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 37,4308 | m3 |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,8566 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,697 | tấn |
| 106 | Bê tông trụ, giằng tường, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 32,6268 | m3 |
| 107 | Ván khuôn trụ tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,0833 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,3576 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,7583 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,4615 | m3 |
| 111 | Ván khuôn giằng tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,2849 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,5842 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.152,1488 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 430,323 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 544,8715 | m3 |
| 116 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 109,6094 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3.179,8912 | m2 |
| 118 | Ốp đá Granite tự nhiên màu nâu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 939,2833 | m2 |
| 119 | Cột sảnh sơn giả đá | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,5792 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16.370,0622 | m2 |
| 121 | Trát cạnh cửa, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.038,1202 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, chi tiết cột, lam đứng, cầu thang, giằng tường, chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3.818,714 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.787,4933 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.009,3714 | m2 |
| 125 | Đóng lưới thép chống nứt khổ 20cm; giao giữa tường và cột, dầm, trần, lanh tô; vị trí ống luồn dây điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20.397,2639 | md |
| 126 | Ốp chân tường gạch KT 120x600, vữa XM M75, PCB40 (bán sứ mài bóng, phủ nano, in kỹ thuật số) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 282,8952 | m2 |
| 127 | Ốp tường phòng gạch men matt bán sứ KT: 300x600mm, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.041,098 | m2 |
| 128 | Ốp tường WC gạch men matt bán sứ KT: 300x600mm, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.391,6592 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch KT: 600x600mm, XM PCB40 (bán sứ mài bóng, phủ nano, in kỹ thuật số) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7.459,728 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn khu WC gạch KT: 300x300mm, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 671,3689 | m2 |
| 131 | Tôn nền phòng, hành lang, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8.131,0969 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm khu WC bằng lớp Sikaproof | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 992,0794 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu khu vực đặt cục nóng điều hoà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 101,2905 | m2 |
| 134 | Tường panel PU phòng mổ (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 132,468 | m2 |
| 135 | Lát nền tấm VINYL kháng khuẩn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 77,5728 | m2 |
| 136 | Thanh nẹp viền tấm VINYL phòng mổ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 53,1 | m |
| 137 | Sơn nền EXPOXY | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 87,3865 | m2 |
| 138 | Lớp vữa san phẳng gốc XM kết hợp nhựa Polymer | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 164,9593 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn Vinyl và Epoxy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 164,9593 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn Vinyl và Epoxy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 164,9593 | m2 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch Barit phía trong phòng dày 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 33,143 | m3 |
| 142 | Láng Barite nền dày 5cm (láng 2 lớp mỗi lớp dày 2,5cm) cho phòng XQ, P. CT, P. Cộng hưởng từ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 259,8478 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14.881,8747 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7.653,6989 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3.179,8912 | m2 |
| 146 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22.535,5736 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3.179,8912 | m2 |
| 148 | Thi công trần WC bằng trần thạch cao chống ẩm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 721,2949 | m2 |
| 149 | Thi công trần phẳng bằng trần thạch cao khung xương nổi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6.767,598 | m2 |
| 150 | Trần panel PU phòng mổ (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, bo góc) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 71,82 | m2 |
| 151 | Cửa thép bọc chì tự động chống phóng xạ cho phòng XQ, phòng CT (KT: 1683X2120mm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Cửa thép bọc chì mở quay chống phóng xạ cho phòng XQ, phòng CT (KT: 900x2120mm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Vách kính chì dày 15mm (KT: 1200x800) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,88 | bộ |
| 154 | Cửa thép tự động phòng mổ (KT: 1683X2120mm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Cửa thép tự động phòng mổ (KT: 900X2120mm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Cửa đi cánh mở quay cửa thép chống cháy, thời gian chịu lửa 90 phút (khung thép tấm 1,2mm, thép tấm 1mm, bông cách nhiệt, bản lề thủy lực..) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 164,7 | m2 |
| 157 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 543,6 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 84,327 | m2 |
| 159 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm màu đục | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 166,5 | m2 |
| 160 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 47,25 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 162 | Vách khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25,4164 | m2 |
| 163 | Vách khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu trắng trong | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 137,706 | m2 |
| 164 | Cửa sổ cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu trắng trong | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 58,38 | m2 |
| 165 | Vách khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu mờ đục | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22,06 | m2 |
| 166 | Cửa sổ cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu mờ đục | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 151,56 | m2 |
| 167 | Vách kính khung nhôm hệ mặt đứng hệ lộ đố 65x120x2.5 kính dán an toàn 12mm màu xanh (liền cửa đi 2 cánh mở quay) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 168 | Vách kính khung nhôm hệ mặt đứng hệ lộ đố 65x120x2.5 kính dán an toàn 10.38mm màu xanh (liền cửa hất) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 788,329 | m2 |
| 169 | Vách kính khung nhôm hệ mặt đứng hệ lộ đố 65x120x2.5kính dán an toàn 10.38mm màu trắng trong | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 88,616 | m2 |
| 170 | Thanh CP 40 Tăng cứng cửa nhựa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31,354 | m |
| 171 | Thanh CP 40 Tăng cứng cửa nhôm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,6 | m |
| 172 | Thanh CP 2 Ghép vách cửa nhôm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 173 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 2 cánh mở quay | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lam nhôm 65x150x1.5mm màu ghi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 357,6 | md |
| 175 | Cửa sắt xếp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 176 | Phụ kiện cửa sắt xếp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Thanh chống va đập hành lang nhôm bọc nhựa ACCYLIC PVC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 612 | md |
| 178 | Thanh ốp góc tay vịn thanh chống va đập | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 179 | Lan can Inox304 hành lang thông tầng cao 500mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 239 | md |
| 180 | Lan can Inox304 hành lang các tầng cao 1340mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 187,16 | md |
| 181 | Tay vịn inox304 D60 cho người khuyết tật khu WC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20,4 | md |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 111,802 | m2 |
| 183 | Ốp đá Granite tự nhiên màu vàng sáng mặt cửa thang máy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 171,08 | m2 |
| 184 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 808,276 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào thang máy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 920,078 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 920,078 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 102,3876 | m2 |
| 188 | Chống thấm hố thang máy bằng chất chống thấm polyme 2 thành phần | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 73,1895 | m2 |
| 189 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,9295 | m3 |
| 190 | Lát đá granit màu ghi xám bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 357,8976 | m2 |
| 191 | Lan can Inox304 cầu thang | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 161,789 | m |
| 192 | Trụ thang Inox304 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,6985 | m3 |
| 194 | Lớp đệm lót sân khấu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 71,7582 | m2 |
| 195 | Lớp ván gỗ nhóm 5 tạo phẳng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 71,7582 | m2 |
| 196 | Hệ kết cấu khung thép hộp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 71,7582 | m2 |
| 197 | Sàn gỗ sân khấu (gỗ công nghiệp) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 74,8278 | m2 |
| 198 | Gỗ nẹp chân tường cao 120mm (gỗ công nghiệp) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,256 | m |
| 199 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,6405 | m2 |
| 200 | Cửa, Vách ngăn compact chịu ẩm khu WC dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, vật liệu phụ): | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 454,6555 | m2 |
| 201 | Lát đá Granit màu đen mặt bệ rửa, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 51,285 | m2 |
| 202 | SXLD Khung innox 304 đỡ chậu rửa, bệ đá | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 203 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 70,0572 | m2 |
| 204 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80,7771 | m2 |
| 205 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22,487 | m |
| 206 | Lát nền, sàn gạch lá nem Tiết diện gạch 300x300mm chống nóng, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 795,0464 | m2 |
| 207 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 795,0464 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 920,9945 | m2 |
| 209 | Quét dung dịch chống thấm mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 990,9545 | m2 |
| 210 | Trát gờ móc nước, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 64,06 | m |
| 211 | Trát gờ chắn mái, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 280,13 | m |
| 212 | Phào tường âm trang trí 15x50mm cách đều 100mm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 298,2 | m |
| 213 | Phào lõm tường mặt đứng 15x30mm sơn màu nâu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 731,686 | m |
| 214 | Mái kính đậy nắp đế sập nhôm hệ ,Kính dán an toàn cường lực 11.14 màu xanh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 148,3274 | m2 |
| 215 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU hội trường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,8931 | 100m2 |
| 216 | Ke chống bảo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.578,258 | cái |
| 217 | Máng tôn thu nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42,036 | m |
| 218 | Lát mặt đường dốc đá băm màu xanh xám KT: 200x200x40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 99,6482 | m2 |
| 219 | Lát đá Granite tự nhiên màu vàng sáng nền sảnh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 91,1916 | m2 |
| 220 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ tường chặn bậc 2 bên tam cấp lên sảnh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 135,7767 | m2 |
| 221 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,2585 | m3 |
| 222 | Bê tông nền sảnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,0113 | m3 |
| 223 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,6642 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 90,6437 | m3 |
| 225 | Lan can Inox304 đường dốc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36,132 | m |
| 226 | Lát mặt đường dốc đá băm màu xanh xám KT: 200x200x40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,293 | m2 |
| 227 | Lát đá Granite tự nhiên màu vàng sáng bậc tam cấp, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50,3672 | m2 |
| 228 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,6567 | m3 |
| 229 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,6221 | m3 |
| 230 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ thành tam cấp, bồn hoa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 135,0685 | m2 |
| 231 | Đất màu trồng cây (Bao gồm công vận chuyển,.....) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 43,5945 | m3 |
| 232 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cỏ lạc tiên | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 145,3148 | m2 |
| 233 | Bộ phù hiệu chữ thập trước tòa nhà (Bao gồm công treo, lắp đặt) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 234 | Vận chuyển đá ốp lát các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,7851 | 10 tấn/1km |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 161,3416 | 100m2 |
| 236 | Lưới an toàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4.831,16 | m2 |
| 237 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.170,5166 | m3 |
| 238 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20,7379 | tấn |
| 239 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50,3308 | 10m2 |
| 240 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.526,1926 | 10m2 |
| 241 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 252,8378 | tấn |
| 242 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 75,6071 | 100m2 |
| 243 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | tấn |
| 244 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 300 | m3 |
| 245 | Dây CU/XLPE/PVC-FR 4x70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 246 | Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42 | m |
| 247 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 110 | m |
| 248 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 67 | m |
| 249 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 250 | Dây CU/XLPE/PVC-FR 4x25mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 251 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 84 | m |
| 252 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 467 | m |
| 253 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 110 | m |
| 254 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 635 | m |
| 255 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | m |
| 256 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 257 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.192 | m |
| 258 | Dây CU/XLPE/PVC-FR 2x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 259 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.128 | m |
| 260 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7.055 | m |
| 261 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13.541 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/85 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,8 | 100 m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa D32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 420 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6.518 | m |
| 266 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42 | m |
| 267 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 92 | m |
| 268 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 67 | m |
| 269 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 27 | m |
| 270 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 727 | m |
| 271 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.907 | m |
| 272 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 960 | m |
| 273 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.879 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa D32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 420 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6.518 | m |
| 276 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m (9W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 277 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (24W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 278 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (20W) chống nổ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m (48W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 280 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600 (42W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 575 | bộ |
| 281 | Lắp đặt Đèn led panel 600x1200 (72W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 282 | Lắp đặt đèn dowlingt D90 (8W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 258 | bộ |
| 283 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 (24W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 284 | Lắp đặt Đèn ốp trần D200 (18W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 285 | Bóng ốp tường cầu thang (20W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6.518 | m |
| 287 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 289 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 290 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 292 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 636 | cái |
| 293 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt đế âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 966 | hộp |
| 295 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 296 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 214 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống thông gió mềm D110 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 130 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 299 | Lắp đặt Y PVC D110 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.170 | m |
| 301 | Tủ điện tổng trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 302 | Tủ điện tầng 1 trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 303 | Tủ điện tầng 2 trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 304 | Tủ điện tầng 3 trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Tủ điện tầng 4 trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Tủ điện tầng 5 trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Tủ điện tầng 6 trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Tủ điện tầng 7 trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Tủ điện tầng tum trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 310 | Tủ điện thang máy trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Vỏ tủ điện phòng loại 8 modul | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 312 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 313 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 165 | cái |
| 314 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 318 | cái |
| 315 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 342 | cái |
| 316 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 165 | cái |
| 317 | Thang cáp 500x150 và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 56 | m |
| 318 | Máng cáp 250x50 và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 650 | m |
| 319 | Vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 320 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35 | tấn |
| 321 | Dây đồng bện dẫn sét S70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 70 | m |
| 322 | Dây đồng bện nối cọc tiếp địa S95mm3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 323 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 324 | Môí hàn hóa nhiệt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | Mối |
| 325 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 326 | Hóa chất giảm điện trở đất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bao |
| 327 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,84 | 1m3 |
| 328 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 329 | Kim thu sét tia tiên đạo R=65m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 330 | Kéo rải dây đồng bện dẫn sét S70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 300 | m |
| 331 | Kéo rải dây đồng bện nối cọc tiếp địa S95mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 332 | Trụ đỡ kim thu sét | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 333 | Đèn báo không | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 334 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 335 | Bộ giằng neo tăng đơ ốc xiết cáp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 336 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Kẹp |
| 337 | Đóng cọc chống sét mạ đồng 2,5m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 338 | Môí hàn hóa nhiệt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | Mối |
| 339 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 340 | Hóa chất giảm điện trở đất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bao |
| 341 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hệ kim thu sét, cọc chống sét | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 342 | Đồng hồ đếm thời gian mổ chuyên dụng trong khu phẫu thuật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 343 | Bảng ổ cắm điện chuyên dụng trong y tế | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 344 | Đèn chiếu sáng âm trần phòng mổ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 345 | Đèn đọc phim X-Quang | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 346 | Vật tư phụ lắp đặt phòng mổ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nước nóng PPR-D25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống nước nóng PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 353 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 354 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 355 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 356 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | 100m |
| 357 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 358 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 359 | Lắp đặt Tê nhựa PPR-D25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 780 | cái |
| 360 | Cút nhựa PPR-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 550 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 650 | cái |
| 365 | Lắp nút bịt nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 650 | cái |
| 366 | Lắp đặt côn thu PPR-90x50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 367 | Lắp đặt côn thu PPR-50x25 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 368 | Lắp đặt côn thu PPR-25x20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 450 | cái |
| 369 | Lắp đặt côn nhựa PPR-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 370 | Lắp đặt côn nhựa PPR-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 371 | Lắp đặt côn nhựa PPR-D25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 372 | Lắp đặt côn nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 373 | Lắp đặt van ren-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 374 | Lắp đặt van ren-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 375 | Lắp đặt van ren-D25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 376 | Lắp đặt van mặt bích-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt van phao điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt van 1 chiều-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 385 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 386 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 387 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11 | 100m |
| 388 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 389 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 390 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 391 | Lắp đặt tê xiên PVC-D125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 392 | Lắp đặt tê xiên PVC-D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 550 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê xiên PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 394 | Lắp đặt tê xiên PVC-D60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 395 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 396 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 397 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 398 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 399 | Lắp đặt cút nhựa, 90 độ PVC-D125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 400 | Lắp đặt cút xiên, PVC-D125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 401 | Lắp đặt cút xiên, PVC-D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 620 | cái |
| 402 | Lắp đặt cút xiên, PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 403 | Lắp đặt cút xiên, PVC-D60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 270 | cái |
| 404 | Lắp đặt cút xiên, PVC-D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 405 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 406 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 407 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 280 | cái |
| 408 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 409 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 410 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 411 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D125x110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 412 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110x90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 413 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90x60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 414 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D60x34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 415 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 416 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 417 | Lắp nút bịt nhựa PVC-D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 418 | Lắp nút bịt nhựa PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 419 | Lắp đặt ga thu sàn inox, ĐK 90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 420 | Đai giữ inox | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.400 | cái |
| 421 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 422 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 423 | Lắp đặt vòi rửa lavabo thường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 83 | bộ |
| 424 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 425 | Lắp đặt gương soi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 139 | cái |
| 426 | Lắp đặt xí bệt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 139 | bộ |
| 427 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 139 | cái |
| 428 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 429 | Van xả tiểu nam (vòi xịt tiểu nam, đã bao gồm xi phông) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 430 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 431 | Vòi rửa D20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 432 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 433 | Lắp đặt van giảm áp ĐK 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 434 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 435 | Cút nhựa 90 độ PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 436 | Lắp đặt cút xiên, PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 437 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 438 | Rọ chắn rác | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 439 | Đai giữ inox | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 440 | Lắp đặt đồng hồ nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 441 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 198 | m |
| 443 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42 | tấn |
| 444 | Lắp đặt bồn rửa tay vô trùng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 445 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,375 | 1m3 |
| 446 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 447 | Rải lớp đá dăm đệm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,2996 | m3 |
| 448 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,2996 | m3 |
| 449 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 450 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,7904 | m3 |
| 451 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 452 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 453 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,8672 | m3 |
| 454 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 455 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 456 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 457 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,733 | 1m3 |
| 458 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 459 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 460 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24,3095 | 1m3 |
| 461 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 462 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 463 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,3129 | m3 |
| 464 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 465 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 466 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,8533 | m3 |
| 467 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31,806 | m2 |
| 468 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31,806 | m2 |
| 469 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 27,084 | m2 |
| 470 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31,806 | m2 |
| 471 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,7912 | m2 |
| 472 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7569 | m3 |
| 473 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 474 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 475 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 476 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 164,6774 | 1m3 |
| 477 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5489 | 100m3 |
| 478 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,6294 | m3 |
| 479 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13,8499 | m3 |
| 480 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2877 | 100m2 |
| 481 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7071 | tấn |
| 482 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24,4629 | m3 |
| 483 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp 1) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 81,24 | m2 |
| 484 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lớp 2) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 81,24 | m2 |
| 485 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 125,6904 | m2 |
| 486 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 81,24 | m2 |
| 487 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,2776 | m2 |
| 488 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,3568 | m3 |
| 489 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2218 | 100m2 |
| 490 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 491 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 492 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,3691 | 100m3 |
| 493 | Đào đường ống - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 102,9 | 1m3 |
| 494 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,029 | 100m3 |
| 495 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 dày 3,96mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,056 | 100m |
| 496 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,62 | 100m |
| 497 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính D=50mm dày 2,6mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 498 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - Đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 499 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,5 | 100m |
| 500 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,056 | 100m |
| 501 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,62 | 100m |
| 502 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,7 | 100m |
| 503 | Cắt ống thép - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | mối |
| 504 | Cắt ống thép - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | mối |
| 505 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 506 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 507 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 508 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 509 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 510 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 511 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 32 | cặp bích |
| 512 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 513 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 514 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 515 | Lắp đặt khóa van mặt bích - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 516 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 517 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van D= 125 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 518 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van D= 50 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 519 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 520 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 521 | Lắp đặt van báo động (alamvan) mặt bích, đường kính van D= 125 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 522 | Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 125mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 523 | Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 524 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 525 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 526 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | cặp bích |
| 527 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van bi D15 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 528 | Lắp đặt công tắc giám sát, điều khiển máy bơm chữa cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 529 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 530 | Lắp đặt bình tĩnh áp 100L | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 531 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 532 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 ( từ tủ điều khiển đến máy bơm) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 533 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| 534 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 535 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 536 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 537 | Lắp đặt van tín hiệu D100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 538 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 539 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 540 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 541 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 560 | cái |
| 542 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối - Đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 543 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 544 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối - Đường kính 32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 545 | Lắp đặt kép thép D32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 546 | Lắp đặt kép thép D25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 750 | cái |
| 547 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 723 | cái |
| 548 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 723 | cái |
| 549 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay xuống | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 723 | cái |
| 550 | Lắp đặt giá đỡ đầu phun | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 723 | cái |
| 551 | Lắp đặt đế đầu phun chữa cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 723 | cái |
| 552 | Lăp đặt ống mềm cấp đầu phun | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 723 | cái |
| 553 | Lắp đặt giá đỡ ống DN100 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 201 | bộ |
| 554 | Lắp đặt giá đỡ ống DN125 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 555 | Lắp đặt quang treo ống DN32 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 556 | Lắp đặt quang treo ống DN25 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 620 | bộ |
| 557 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 120 | kg |
| 558 | Sơn chống ghỉ mối hàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 559 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 16bar dài 20m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 62 | cuộn |
| 560 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 561 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 87 | bình |
| 562 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 174 | bình |
| 563 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1200x180mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31 | hộp |
| 564 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy trong nhà | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 565 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 566 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x220mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 567 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 dài 20m; 16bar | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 568 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 569 | Lắp đặt góc chữa cháy - Đường kính50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 570 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 571 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 572 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 573 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho trung trung tâm báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 574 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 29,8 | 10 đầu |
| 575 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 576 | Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30,6 | 10 đầu |
| 577 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,6 | 5 nút |
| 578 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,6 | 5 chuông |
| 579 | Lắp đặt đèn báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 580 | Lắp đặt modun địa chỉ cho đầu báo thường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 581 | Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 582 | Lắp đặt modun điều khiển thiết bị ngoại vi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 583 | Lắp đặt modun cách ly địa chỉ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 584 | Lắp đặt modun giám sát van tín hiệu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 585 | Lắp đặt đầu báo khói quang học thường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,4 | 10 đầu |
| 586 | Lắp đặt đế đầu báo khói thường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,4 | 10 đầu |
| 587 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( dây đầu báo địa chỉ, chuông đèn, cấp nguồn 24v) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4.850 | m |
| 588 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 ( dây cấp tín hiệu báo cháy đầu báo thường) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 589 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 590 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5.280 | m |
| 591 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 500 | m |
| 592 | Lắp đặt hộp nối dây, hộp đựng modun | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 593 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 594 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy loại (20px1,0)mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 595 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp tín hiệu báo báo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 596 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14,8 | 5 đèn |
| 597 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,6 | 5 đèn |
| 598 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | m |
| 599 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3.100 | m |
| 600 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 300 | m |
| 601 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 602 | Lắp đặt hộp nối dây | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 603 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 604 | Thang cáp 250x100 và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 605 | Máng cáp 200x50 và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 477 | m |
| 606 | Vật tư phụ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 607 | Giá treo tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 608 | Cáp đồng trục RG11 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 609 | Cáp đồng trục RG6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 610 | Lắp đặt dây CU/PVC/2x2,5mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 490 | m |
| 611 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x2,5mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 245 | m |
| 612 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 613 | Lắp đặt đế âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 614 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,5 | 100 m |
| 615 | Bộ chia 10 tivi kèm khuếch đại âm thanh | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 616 | Bộ chia 5 tivi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 617 | Bộ chia 2 tivi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 618 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 619 | Vật tư phụ và lắp đặt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 620 | Cáp mạng UTP CAT6E | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7.090 | m |
| 621 | Lắp đặt ống nhựa D=20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4.500 | m |
| 622 | Lắp đặt rack mạng GJ45 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 334 | cái |
| 623 | Lắp đặt bộ Wifi POE | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 624 | Lắp đặt mặt hạt đơn kèm nốt mạng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 167 | cái |
| 625 | Lắp đặt nốt mạng âm sàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 626 | Lắp đặt đế âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 171 | hộp |
| 627 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 628 | Vật tư phụ và lắp đặt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 629 | Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2x1,5mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 630 | Lắp đặt ống nhựa D=20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 631 | Vật tư phụ và lắp đặt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 632 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 83,6 | m3 |
| 633 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,92 | m3 |
| 634 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 103,52 | 1m3 |
| 635 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1992 | 100m3 |
| 636 | Phòng mối nền công trình xây mới | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.262,5 | 1m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,356 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,4305 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,2812 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2946 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2094 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,9864 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 68,608 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 34,288 | m2 |
| 25 | Trát má cửa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,466 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 42 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80,514 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 68,608 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80,36 | cái |
| 33 | Tôn chống hắt mưa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,8 | m |
| 34 | Lưới chắn côn trùng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,8 | m |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,384 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite KT600x600, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,2584 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 57,88 | m |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0568 | m3 |
| 44 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0937 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,376 | m2 |
| 46 | Dây CU/PVC 2x2,5mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (24W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện phòng loại 8 modul | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D60mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Phễu thu nước mưa D60 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC 4x4mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 62 | Dây CU/PVC 2x4mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,0222 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,908 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,498 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4363 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 12 | Bu lông neo D16 dài 600mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7695 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7695 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3356 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3356 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bảo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 439,6 | cái |
| 20 | Vỏ tủ điện phòng loại 8 modul | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Dây CU/PVC 4x4mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 24 | Dây CU/PVC 2x1,5mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (24W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| D | NHÀ CHỨA RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,1442 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13,244 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,9088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,733 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 78,84 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 13 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 90,54 | m2 |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 291,3333 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9711 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36,5625 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể nước ngầm, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể nước ngầm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,7018 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M350, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thành bể) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 58,1749 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,8576 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,4874 | tấn |
| 13 | Bê tông nắp bể, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,8759 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4792 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9379 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 21 | Băng cản nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,6 | md |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 143,74 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 143,74 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 177,08 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 177,08 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 143,74 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm hai thành phần gốc sika | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 203,3175 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,2375 | m2 |
| 29 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 30 | Đắp đá công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,296 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn đặt bể Inox, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,393 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1683 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5188 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0943 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1847 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 47 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bệ máy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 220cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,0449 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39,63 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 34,526 | m2 |
| 52 | Trát má cửa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,1736 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36,6996 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39,63 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão( 4 cái/m2) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 67,84 | cái |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,237 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 62 | Đào móng - Cấp đất I | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2098 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0699 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 22,8 | 100m |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 67 | SXLD tầng lọc ngược và ống thoát nước (2 m/cái) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 70 | Lớp nilon chống mất nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 72 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,1875 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 74 | Rải lớp đá dăm đệm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5618 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 57,6 | 1m3 |
| 84 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa PVC-D200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 51,8746 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3244 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,709 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,292 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3316 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4498 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,995 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6043 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8523 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,6056 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7651 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3414 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7035 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,1249 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8435 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,3545 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 46,9214 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35,01 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 77,33 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150,38 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 106,2841 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đá ốp lát các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6355 | 10 tấn/1km |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 51,5504 | m2 |
| 36 | Đắp bát cột cos 5,2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đắp dấu thập KT 900x900 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đắp vữa cao 50cm chữ tên công trình | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bảng led điện tử kt 0,8mx9,5m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 40 | SXLD cửa cổng phụ bằng sắt hộp kẽm, pano bọc tôn lá, kiểu mở quay cớ bánh xe (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 41 | Cửa chính kiểu barie tự động bằng inox 304 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,8 | md |
| 42 | Mô tô điền khiển và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,4568 | 100m2 |
| 44 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39,4116 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1314 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,4575 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,6238 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,6456 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,1926 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,4053 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,4219 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn chân hàng rào, đỉnh hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 136 | m |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 37,4143 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 86,6162 | m2 |
| 65 | Hoa sắt hàng rào thoáng KT 2970x1620mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13 | đoạn |
| 66 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 179,5551 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5985 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15,575 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 72 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,1191 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,4762 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1791 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9717 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9872 | tấn |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,6301 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 29,2971 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 457,5195 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn chân hàng rào, thân hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 600 | m |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 76,473 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 187,0715 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 821,564 | m2 |
| 88 | Hoa sắt hàng rào đặc KT 2970x280mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 56 | đoạn |
| 89 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,4598 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh CS : 12000BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh CS : 18000-21000BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ Cassette âm trần 1 chiều lạnh CS : 36000-45000BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ Cassette âm trần 1 chiều lạnh CS : 18500-28000BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió 1 chiều lạnh CS: 36.000-48,000 BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Ống đồng 6.35 x 0.71mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,83 | 100m |
| 7 | Ống đồng 9.52 x 0.71mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,21 | 100m |
| 8 | Ống đồng 12.7 x 0.71mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23,46 | 100m |
| 9 | Ống đồng 15.88 x 0.71mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,75 | 100m |
| 10 | Cung cấp và nạp Gas bổ sung | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 130 | kg |
| 11 | Giá đỡ ống đồng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.000 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ dàn lạnh âm trần | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 13 | Giá dỡ dàn nóng cục bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 147 | Bộ |
| 14 | Vật tư phụ (Băng cuốn, gas hàn, oxy,....) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bảo ôn cách nhiệt D6x13mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28,83 | 100m |
| 16 | Bảo ôn cách nhiệt D10x13mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,21 | 100m |
| 17 | Bảo ôn cách nhiệt D13x13mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23,46 | 100m |
| 18 | Bảo ôn cách nhiệt D16x13mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,75 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D27mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D48mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 22 | Vật tư phụ (Cút, chếch, treo ống, giá đỡ đường ống,....) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bảo ôn cách nhiệt D28x10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,25 | 100m |
| 24 | Bảo ôn cách nhiệt D35x10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 25 | Bảo ôn cách nhiệt D48x10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 26 | Tủ điện điều hòa tổng (TĐ-ĐHT) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 1 (TĐ-ĐHT1) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 2 (TĐ-ĐHT2) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 3 (TĐ-ĐHT2) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 4 (TĐ-ĐHT2) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 5 (TĐ-ĐHT2) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 32 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 6 (TĐ-ĐHT2) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 33 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh tầng 7 (TĐ-ĐHT2) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 36 | Thang cáp 100x50 và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Máng cáp 200x50 và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 530 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11.300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,0mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11.300 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy - D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3.710 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa - D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9.140 | m |
| 47 | Vật tư phụ (ty ren, nở sắt, giá đỡ máng…..) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Ống gió KT: 600x200 L1110 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | m |
| 49 | Ống gió KT: 500x200 L1110 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | m |
| 50 | Ống gió KT: 300x200 L1110 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 78 | m |
| 51 | Cổ bạt chống rung 1600x400H200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 52 | Cổ bạt chống rung 1100x400H200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Cổ bạt chống rung 900x400H200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Cút 300x200R150 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Côn tiêu âm đầu máy KT 1200x250/L500 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Côn tiêu âm đầu máy KT 1100x250/600x400 L500 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Côn tiêu âm đầu máy KT 1100x250/500x400 L500 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Côn tiêu âm đầu máy KT 1100x250 L500 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Côn thu 500x200/300x200L300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Chân rẽ VT 600x200D250L300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Chân rẽ VT 500x200D250L300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Chân rẽ VT 300x200D250L300 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Hộp gió KT 600x600H200 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 64 | Van điều chỉnh lưu lượng D250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 65 | Ống gió mềm bảo ôn D250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 300 | m |
| 66 | Bọc xốp bảo ôn PE dày 20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 450 | m2 |
| 67 | Băng dính bạc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 256 | Cuộn |
| 68 | Cửa gió cấp SAG 600x600 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 69 | Cửa gió hồi kèm lưới RAG 600x600 + kèm lưới lọc bụi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 70 | Giá đỡ ống gió | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 340 | bộ |
| 71 | Giá đỡ hộp gió | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 72 | Vật tư phụ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| H | HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT GIÓ | |||
| 1 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 1500x500, dày 0,95mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 800x550, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 800x250, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 41 | m |
| 4 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 600x250, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 290 | m |
| 5 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 600x250 L100 bịt đầu dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, kt 1200x600 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Cút kt 800x550, R400, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút kt 800x250, R200, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Cút 550x800, R275, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút kt 600x250, R300, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Ba chạc KT 800x250/600x250/600x250, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Chân rẽ kt 950x250/800x250, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Chân rẽ kt 750x250/600x250, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Côn thu 800x250/600x250, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Côn thu 1500x500/Dquạt, dày 0,95mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn thu 1000x400/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm đầu hút quạt Dquạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Van chặn lửa MFD KT 800x250 dày 0,75mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Van chặn lửa FD KT 800x250 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Cửa gió thải KT 1500x500+lưới chắn côn trùng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bệ đỡ quạt bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bệ |
| 22 | Gía đỡ ống gió | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 285 | cái |
| 23 | Vật tư phụ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 1500x500, dày 0,95mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | m |
| 25 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 1200x400, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 51 | m |
| 26 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 700x350, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28 | m |
| 27 | Cút KT 1200x400, R400, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút kt 400x1200, R200, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn thu 1200x400/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn thu 1500x500/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Chân rẽ KT 750x400/600x400, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Cửa cấp gió nan Z kt 1500x500 + lưới chắn côn trùng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, KT 600x400 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Van xả áp cầu thang KT 500x500 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bệ đỡ quạt bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bệ |
| 36 | Gía đỡ ống gió | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 37 | Vật tư phụ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 38 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 1500x500, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | m |
| 39 | Ống gió tôn mạ kẽm KT 800x800, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28 | m |
| 40 | Cút KT 800x800, R400, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Côn thu 800x800/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Côn thu 1500x500/Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm đầu hút quạt Dquạt, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Khớp nối mềm đầu thổi quạt, KT 1500x500, dày 0,75mm sơn chống cháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cửa cấp gió nan Z kt 1500x500 + lưới chắn côn trùng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Van xả áp cầu thang KT 500x500 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Bệ đỡ quạt bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| 48 | Gía đỡ ống gió | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Vật tư phụ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D140mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Ống nối mềm không báo ôn D100 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 52 | m |
| 54 | Giá đỡ ống hút mùi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 135 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện (Cút, chếch, côn,…) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tủ điện thông gió tổng (TĐ-TGT) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Tủ điện cấp nguồn quạt (TĐ-TG01) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Tủ điện cấp nguồn van MD (TĐ-ĐKV1~8) trọn bộ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 59 | Thang cáp 100x50 và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 28 | m |
| 60 | Máng cáp 200x50 và phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 65 | m |
| 61 | Dây chống cháy CXV/Fr 4x70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 125 | m |
| 62 | Dây chống cháy CXV/Fr 3x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 500 | m |
| 63 | Dây chống cháy CXV/Fr 3x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 64 | Dây chống cháy CXV/Fr 3x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 65 | Dây chống cháy CXV/Fr 3x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 400 | m |
| 66 | Dây chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 225 | m |
| 67 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 125 | m |
| 68 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 500 | m |
| 69 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 400 | m |
| 70 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 225 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 900 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa - D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 73 | Phụ kiện, vật tư phụ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị xử lý không khí FCU/CDU | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hướng trục- tăng áp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Điện trở sưởi 6kw | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm:1200x200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm: 700x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 17,2 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,6 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 800x100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 800x150mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,4 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tròn D300mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 13 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ tiêu âm: 700x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ :400x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ :300x300mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cổ bạt mềm đầu quạt:D400/L200mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt: 1200X200/D400/L=500MM | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn thu sau quạt: D400/700X400/L=500MM | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 700x400/800x150mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 700x400/800x100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 800x150/400x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 700x400/400x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ:: 800x400/600x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ: 1000x100/800x100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ: 600x400/400x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt gót giày: 450x300/D300MM | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt gót giầy: 450x100/D300MM | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt chuyển tiết diện: 400x300/D300MM | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hộp gió hồi tiêu âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van gió VCD: D300mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Van gió VCD: 300x300mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van gió VCD: 700x400mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Van gió VCD: 800x100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cửa gió hồi: 400x600mm, kèm G4 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Louver 500x500, G4 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bảo ôn ống gió PE dày 25mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng PVC-D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng PVC-D42mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D34mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D42mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 46 | Máng điện 200x100mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 64 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,0mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 762 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 483 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CXV 3x6+1x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 1AWG | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat5E | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống (giá đỡ, ty ren, băng cuốn,) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| J | BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Đế âm cho nút đầu giường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 2 | Dây cáp UTP Cat 6 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.450 | m |
| 3 | Dây cáp điện 2Cx2.5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Ống điện PVC D20 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.150 | m |
| K | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC RO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D50/40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D50/32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D40/20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR-D32/20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt bịt nhựa PPR-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van nhựa PPR-D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR-D32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D32mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo đỡ ống cấp nước Inox 304 cho các phòng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| L | PHẦN PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào phong hóa-đất cấp I | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,1418 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,1418 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 122,3349 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp k95 và vận chuyển | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16.726,8509 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4569 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2.284,5 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 342,675 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn sân bê tông, kt 5x5m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 91,38 | 10m |
| 9 | Thi công khe giãn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 913,8 | m |
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 913,8 | m |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 12 | Đất màu trồng cây (Bao gồm công san, gạt vận chuyển..) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,516 | m3 |
| 14 | Lớp vữa láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35,46 | m2 |
| 15 | Đá phiến bó vỉa bồn hoa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,638 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa đá | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 198 | 1cấu kiện |
| 17 | Đất màu trồng cây (Bao gồm công vận chuyển,.....) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 177,6 | m3 |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cỏ lạc tiên | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 888 | m2 |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây chuỗi ngọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,1596 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10,1596 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,8483 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,0863 | m3 |
| 24 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ tường bồn hoa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 192,121 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đá ốp lát các loại | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1487 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,225 | m3 |
| 27 | Lát mặt đường dạo đá băm màu xanh xám KT: 200x200x40mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 28 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cỏ lạc tiên | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 34 | m2 |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Viền chuỗi ngọc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây ngâu lùn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 31 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cỏ lá gừng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 32 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây lẻ bạn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây tai tượng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 34 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây cẩm mai | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 35 | Trồng, chăm sóc cây phát triển bình thường: Cây vạn tuế | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 36 | Đất màu trồng cây (Bao gồm công vận chuyển,.....) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36,774 | m3 |
| 37 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20,7878 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 39 | Đắp đá dăm đệm móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,4515 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,3533 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,9425 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 51 | Đào móng mương - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 205,3663 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6846 | 100m3 |
| 53 | Đắp đá dăm đệm móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1976 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 38,456 | m3 |
| 56 | Bê tông mũ hố ga trên cạn , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 190 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 228 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 76 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,0176 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,0326 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 1cấu kiện |
| 65 | Đào mương - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 68,344 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2278 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 68 | Bê tông trụ đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1405 | m3 |
| 69 | Ván khuôn trụ đỡ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0887 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ đỡ, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 71 | Thi công mối nối cống | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 73 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,9633 | 100m3 |
| 74 | Đào đường ống cấp nước ngoài nhà - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 43,2 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt Zacco HDPE-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối HDPE-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Cút nhựa HDPE-D50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren-ĐK50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van phao điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Crepin D50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Máy bơm nước CS 15m3/h, H=55-60m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện phòng bơm (zoăng, mặt bích, đồng hồ đo áp lực, phao điện, tủ điện phòng, dây nguồn, khởi động từ, nốt ấn, .......) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 88 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35 3x70mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 120 | m |
| 89 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x400mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 64 | m |
| 90 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x185mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 640 | m |
| 91 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 168 | m |
| 92 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| 94 | Dây CU/PVC 1x150mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | m |
| 95 | Dây CU/PVC 1x120mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 168 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| 98 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 99 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8,24 | 100m |
| 100 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 169,1 | 100m |
| 101 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 102 | Hộp đầu cáp 35KV 3x70 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D150/135 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D110/85 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D85/65 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 107 | Đào - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 144 | 1m3 |
| 108 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 110 | Ống thép lên cột l D150 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 35 | m |
| 111 | Băng báo hiệu cáp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 112 | Xà rẽ nhánh 35KV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Cầu dao phụ tải 35KV bao gồm tủ điều khiển, cáp, giá lắp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Chống sét van 35KV, xà đỡ, dây tiếp địa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Cáp nhôm AXV/CTS-W 1x70 40,5KV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| 116 | Đầu cốt và ghim nhôm 3 bu lông S70 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Mốc báo hiệu cáp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 720 | cái |
| 118 | Gạch viên xếp bảo vệ cáp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3.500 | viên |
| 119 | Vật tư phụ lắp đặt (Colie, đầu cốt đồng, mũ chụp,...) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Đào móng TBA-đất cấp III | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 122 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 125 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 126 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 127 | Chi phí lắp đặt TBA | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Chi phí lắp đặt tủ điện ATS 1000A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Chi phí lắp đặt tủ điện RMU | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Trụ đỡ, chụp cực, máng cáp, giá đỡ, thang thao tác MBA, | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 16 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 133 | Cọc tiếp địa, thép dẹt L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 163,2015 | kg |
| 134 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 135 | Kéo rải dây dòng tiếp địa dẹt 40x4 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 136 | Vật tư phụ lắp đặt tiếp địa ( bột gem, khoan lõi, môi hàn,...) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Cắt mặt đường bê tông trước cổng thi công mương cáp chiếu sáng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,484 | 100m |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 139 | Hoàn trả mặt đường bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 140 | Đào rãnh - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 108 | 1m3 |
| 141 | Cát đen | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30,06 | m3 |
| 142 | Rãi cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 30,06 | m3 |
| 143 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7794 | 100m3 |
| 144 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 320 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D50/40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 146 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 385 | m |
| 147 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 148 | Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 149 | Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần cao 9m, Rộng 84mm dày 3mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 150 | Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp 150W | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn nấm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp bảng điện, cầu đấu đèn cao áp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | bảng |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Vật tư phụ lắp đặt đèn chiếu sáng (đầu cos đồng, khóa cáp, ....) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Đào móng trụ đèn - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,1304 | 1m3 |
| 156 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 157 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 158 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2389 | 100m2 |
| 159 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 160 | Khung móng đèn (bao gồm cả bu lông, phụ kiện, vật liệu phụ) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 161 | Khung móng tủ điện chiếu sáng (bao gồm cả bu lông, phụ kiện, vật liệu phụ) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bệ |
| 162 | Trát mặt ngoài móng tủ điện chiếu sáng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,34 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng trọn bộ theo thiết kế | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,7581 | 100m3 |
| 166 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 168 | Gia công, đóng cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 169 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đèn cao áp L63x63x5 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây dòng tiếp địa tủ điện chiếu sáng bằng thép dẹt 40x4 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20,5 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép tiếp địa cột đèn cao áp D10 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 172 | Vật tư phụ lắp đặt tiếp địa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 174 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 175 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 176 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 177 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 178 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 179 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 180 | Thí nghiệm Ampemét DC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 181 | Thí nghiệm Vônmét DC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 182 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 183 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 13 | Phần tử |
| 184 | Vận chuyển vật tư thiết bị điện đến và đi, vật tư phụ lắp đặt,... | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM 330M3 VÀ NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1.287,967 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,5307 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,4267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 7,453 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 21,909 | m3 |
| 6 | Bê tông, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 61,203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,3966 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,5576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6,0926 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,9691 | tấn |
| 11 | Bê tông , M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40,6737 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,2149 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3387 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5,3818 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 34,859 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,1062 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,2912 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 20 | Lắp sàn thang sắt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 23 | Băng cản nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 51,6 | md |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 189,41 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 189,41 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 188,37 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 188,37 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 189,41 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng dung dịch Sika | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 478,1825 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 143,6125 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 146,2 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,0891 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,4992 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,3229 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 9,1802 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 34,968 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 86,4 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 154,424 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch Sika | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 132,768 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 132,768 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300, XM PCB40 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung thép hộp bịt tôn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 53 | Cửa sổ cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm mầu trắng trong | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 54 | Ống thoát nước mưa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Vỏ tủ điện phòng loại 6 modul | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 80 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m (24W) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, không inverter *CS : 12,000BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, Không inverter *CS : 18,000BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, Không inverter *CS: 21.000BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa cục bộ Cassette âm trần 1 chiều lạnh,Không Inverter*CS: 18,500Btu | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa cục bộ Cassette âm trần 1 chiều lạnh,Không Inverter*CS: 45,000 BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Máy điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió1 chiều lạnh,không Inverter*CS: 36,000 BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Máy điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió 1 chiều lạnh ,không Inverter *CS: 47,000 BTU/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Quạt hút khói sự cố: chống cháy LL24000m3/h,P 350 pa- Công suất: 7,5Kw- Lưu lượng : 24000m3/h- Áp suất : 350 Pa- Điện áp 380V/50Hz- Chất liệu: Thép SS400 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Quạt hút khói sự cố: chống cháy LL5000m3/h,P 200 paCông suất: 0.75KwLưu lượng : 5000m3/hÁp suất : 200 PaĐiện áp 380V/50HzChất liệu: Thép SS400 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Quạt tạo áp thang máy: chống cháy LL28000m3/h, P 400paCông suất: 15KwLưu lượng : 28000m3/hÁp suất : 400 PaĐiện áp 380V/50HzChất liệu: Thép SS400 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Quạt tạo áp thang bộ: chống cháy LL37000 m3/h,P 350 PA Công suất: 11Kw Lưu lượng : 37000m3/h Áp suất : 350 Pa Điện áp 380V/50Hz Chất liệu: Thép SS400 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Quạt hút mùi vệ sinhLưu lượng: 200m3/hModel: TC15-AV4Áp suất: 100Điện áp: 220V/50Hz | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 13 | Tủ Rack 42U D800 - Tủ mạng 42U sâu D800 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ Rack 15U D600 - Tủ mạng 42U sâu D600 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Switch 24 cổng 10/100/1000+2 SFP Port Ubiquiti | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Switch 48 cổng 10/100/1000+2 SFP Port Ubiquiti | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Loa hộp 10W | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Loa âm trần 6W | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 19 | Âm ly 480W | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ đinh tuyến 4 vùng Zone | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bàn gọi | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Máy tính để bàn | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | UPS 3000VA | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tivi 49 inch | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tivi 55 inch | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tivi 65 inch | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xử lý không khí FCU/CDU:- Công suất lạnh: 100.000 Btu/h;- Lưu lượng gió: 4400m3/h | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Hepa box dùng cho phòng mổ:- Khung: Thép không rỉ SS430 dày 1.2 mm. Kích thước (LXW): 1289x680 mm;- Lọc HEPAHiệu suất lọc: H13 ≥99.95% @MPPS theo tiêu chuẩn Châu Âu En1822; | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Quạt hướng trục- tăng áp:- Lưu lượng: 4400 m3/h;- Cột áp: 400 Pa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Hệ thống điều khiển và bảo vệ AHU:- Vỏ tủ điện 2200x1000x300mm;- Bộ điều khiển PLC tích hợp 14IN/10OUT;- Module mở rộng 16IN;- Module mở rộng 8IN/8OUT;- Đồng hồ trên áp phòng;- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gắn ống gió modbus;- Bảo vệ quá nhiệt;- Công tắc gió | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 31 | Tủ đựng dụng cụ y tế phòng mổ:- Vật liệu: inox 304 chuyên dụng dày 1.2mm;- Kích thước: DxRxC: 1200x400x1920mm;'- Các tầng có thể điều chỉnh độ cao, thấp giúp dễ dàng bố trí thiết bị- Tủ có hộc kéo có thể làm mặt bàn thao tác;- Tủ được gia công vững chắc, thẩm mỹ cao. | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Bảng điều khiển phòng mổ đa năng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Tủ biến áp cách ly chuyên dụng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Bộ điều khiển trung tâm- Nguồn vào: 110~240VAC- Nguồn ra: 24VDC, Max 8A- Tích hợp 2 bộ Acquy 12V,7.2Ah dự phòng cho trường hợp cúp điện vẫn đảm bảo hệ thống hoạt động thông suốt- Vỏ kim loại sơn tỉnh điện lắp treo tường- Tích hợp bên trong board mạch kết nối với 16 nút gọi khẩn cấp báo tín hiệu khẩn cấp trong nhà vệ sinh công cộng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Máy chủ trực trung tâm- Đàm thoại 2 chiều với máy gọi đầu giường- Màn hình LCD cảm ứng 7 inch hiển thị số phòng và số giường gọi đến- Sử dụng tay cầm như điện thoại thông thường- Điều chỉnh được mức âm lượng to nhỏ và nhạc chuông gọi đến- Dung lượng tối đa kết nối được 48 máy đầu giường- Chức năng thông báo cho toàn thể khu vực hoặc từng nhóm địa chỉ được cài đặt trước- Giao diện cảm ứng hệ điều hành Android OS- Kết nối máy tính lưu trữ dữ liệu trên bộ nhớ máy và xuất dữ liệu ra file Excel khi cần thiết | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Máy gọi đầu giường- Được lắp tại mổi giường của bệnh nhân để bệnh nhân có thể liên lạc với y á bất cứ lúc nào khi có yêu cầu.- Đàm thoại 2 chiều với máy chủ trạm trực y tá- Có tích hợp nút gọi và nút huỹ gọi trên máy- Có đèn led báo tình trạng hoạt động của máy- Có Jack kết nối với dây gọi nối dài dành cho bệnh nhân yếu- Vỏ kim loại sơn tỉnh điện lắp âm tường- Nguồn DC 24V cấp từ bộ điều khiển trung tâm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 37 | Nút báo hiện diện y tá- Đặt ngay tại cửa ra vào dành cho y tá báo tìnhtrạng có mặt trong phòng và chế độ Code Blue.- Võ nhôm đúc chống rĩ sét- Tích hợp đèn LED báo trạng thái hoạt động- Dạng nút nhấn lắp âm tường | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 38 | Đèn hành lang được trang bị trước cửa phòngbệnh nhân báo tín hiệu phân biệt lên đến 4 trạng thái.- Đế kim loại choá đèn bằng nhựa cao cấp- Choá đèn có thể tháo rời và thay thế dể dàng khi có nhu cầu- Loại đèn Led siêu sáng và tiêu thụ ít điện năng- Có 2 màu tiêu chuẩn phân biệt giữa gọi và cấp cứu- Báo 4 trạng thái phân biệt các tính hiệu khác nhau+ Gọi (Đèn xanh nhấp nháy)+ khẩn cấp nhà vệ sinh(Đèn đỏ nhấp nháy)+ Diện hiện(Đèn xanh sáng)+ Code Blue (Đèn xanh sáng+đèn đỏ nhấp nháy | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 39 | Nút gọi khẩn trong nhà vệ sinh giúp bệnh nhân báo tình trạng khẩn cấp sức khoẻ về máy chủ trực y tá để báo sự trợ giúp khẩn từ y tá bác sĩ- Võ nhôm đúc chống va đập- Dạng dây giật kết hợp nút nhấn- Tích hợp Đèn LED báo trạng thái hoạt động- Có roan chống thấm nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 39 | Bộ |
| 40 | Bồn chứa nước đầu nguồn:- Vật liệu: Inox S304 - Dung tích: 4000 lít Kèm phụ kiện | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bơm cấp nước vào hệ đa cấp:- Công suất bơm: 2HP/380V/50HZ- Lưu lượng: 1,8-8,4 m3/h- Cột áp: 75,5-21m- Chất liệu bơm : Vỏ động cơ bang hợp kim nhôm , buồng bơm và cánh bơm bằng Inox 304 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Thiết bị lọc đa tầng khử kim loại:* Vỏ cột composite 1865: - KT: 450xH1640 (mm)- Nhiệt độ làm việc max: 49°C- Áp suất max: 100psi; * an tự động:+ Công suất lọc tối đa: 8,7m3/h+ Cổng vào ra: 1-1/4''+ Áp suất làm việc: 20-125psi+ Cổng kết nối bình lọc: 4''- Được lập trình và cài đặt thời gian cho chế độ rửa ngược tự động - Màn hình hiển thị chế độ hoạt động: 2.5 inch - Phụ kiện gồm: ống lọc nước trung tâm; Van bypass; Van lấy mẫu; Khớp nối chịu áp lực.- Van lắp đỉnh;* Vật liệu lọc: Sỏi lọc: lọc cặn lơ lửng, làm lớp đỡ vật liệu lọc khác. - Kích thước: từ 3 - 5mm; từ 5–10mm - Tỷ trọng: 1400 kg/m3;- Cát thạch anh: lọc cặn lơ lửng kích thước nhỏ, không thể tự lắng - Kích thước: từ 0.8 – 1.2mm - Tỷ trọng: 1400 kg/m3;- Quặng Zeonit: lọc thô, xử lý kim loại nặng (quặng Zeonit có chức xử lý kim loại, ổn định pH, khử chất hữu cơ, dầu mỡ, khoáng.)- Tỷ trọng: 650kg/m3- Cỡ hạt: 0,8-2,0mm- Đóng gói 40l/bao; | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thiết bị lọc các bon khử mầu, khử mùi:* Vỏ cột composite 1865: - KT: 450xH1640 (mm)- Nhiệt độ làm việc max: 49°C- Áp suất max: 100psi;* Van tự động: + Công suất lọc tối đa: 8,7m3/h+ Cổng vào ra: 1-1/4''+ Áp suất làm việc: 20-125psi+ Cổng kết nối bình lọc: 4''- Được lập trình và cài đặt thời gian cho chế độ rửa ngược tự động - Màn hình hiển thị chế độ hoạt động: 2.5 inch - Phụ kiện gồm: ống lọc nước trung tâm; Van bypass; Van lấy mẫu; Khớp nối chịu áp lực.- Van lắp đỉnh;* Than hoạt tính Carbsorb 30: - Than hoạt tính: khử dư lượng Chlorine, fluoride, khử mùi, độc hữu cơ,… - Kích thước: từ 0.6 đến 2.36 mm- Diện tích bề mặt hạt: 900 m2/g- pH: 8 - 11- Tỷ trọng: 380 kg/m3;* Sỏi lọc: lọc cặn lơ lửng, làm lớp đỡ vật liệu lọc khác.- Kích thước: từ 3 - 5mm; từ 5–10mm - Tỷ trọng: 1400 kg/m3 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Cột làm mềm khử cứng: * Vỏ cột composite 1865: - KT: 450xH1640 (mm)- Nhiệt độ làm việc max: 49°C- Áp suất max: 100psi;* Van tự động+ Công suất lọc tối đa: 8,7m3/h+ Cổng vào ra: 1-1/4''+ Áp suất làm việc: 20-125psi+ Cổng kết nối bình lọc: 4''- Được lập trình và cài đặt thời gian cho chế độ rửa ngược tự động - Màn hình hiển thị chế độ hoạt động: 2.5 inch - Phụ kiện gồm: ống lọc nước trung tâm; Van bypass; Van lấy mẫu; Khớp nối chịu áp lực.- Van lắp đỉnh;*Vật liệu lọc: - Hạt nhựa trao đổi ion: trao đổi ion, khử Ca2+, Mg2+, làm mềm nước,… - Kích thước: từ 0.3 đến 1.2mm - Tỷ trọng: 830 – 870 kg/m3- Độ pH: 0 - 14 - Nhiệt độ: ≥ 140°CTái sinh hạt nhựa bằng muối;* Thùng muối tái sinh 300 lít:+ Bằng nhựa PE+ Dung tích chứa 300 lits | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Hệ thống màng vi lọc: - Vỏ bằng Inox chứa 5 lõi lọc;- Chất liệu sợi Polypropylene - Kích thước thẩm thấu: 5 micron - Kích thước lõi lọc (dài x cao): 60 x 508 mm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bồn chứa nước sau lọc đa cấp- Xuất xứ: Tân Á - Việt Nam- Vật liệu: Inox S304 - Dung tích: 3000 lít | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Hệ thống (Thẩm thấu ngược) Màng siêu lọc RO:* Bơm trục đứng đa tầng cánh:Bơm cao áp bơm nước vào màng ROLưu lượng: 1,5-7,0 m3/hCột áp: 152-78mĐiện áp: 3Kw/4HP/380V/50Hz;* Vỏ màng bằng composite+ Vỏ màng composite chứa 02 màng+ Áp lực: 300spiBao gồm phụ kiện: Dây đai và gối đỡ cao su;* Màng RO thẩm thầu ngược- Công suất 9,5m3/ngày đêm- Điều kiện test:2000ppm NaCl, - Áp lực 225 psi, 15% recovery;* máy đo độ dẫn điện + Thang đo: 0-19,99μS/cm+ Độ phân giải: 0,01μS+ Độ chính xác: @25oC±2% f.s;* Phụ kiện hệ RO+ Đồng hồ Áp lực: 0-25kg/ cm2+ Rơle áp suất + Lưu lượng kế có van tinh chỉnh lưu lượng; | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Tank chứa nước RO- Dạng tank tiêu chuẩn dùng cho y tế- Vật liệu: Inox S304- Dung tích: 2000 lít - Có lọc khí 0,1 micron ngăn bụi vi sinh vào bồn chứa nước RO | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bơm cấp nước RO- Q = 0,6 - 4,8m3/h- H= 53,5-17,7m- P = 1HP/380V/50HZ- Buồng bơm, trục bơm, cánh bơm bằng InoxPhụ kiện:- Khung máy inox đồng bộ với bơm, có chân đế bánh xe | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bộ khử trùng Ozon . Sản lượng : 3g/hNồng độ: 6g/NmCột áp: 10Kpa | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Đèn khử khuẩn UV+ Lưu lượng max 3,6 m3/h- Kích thước: 450x89mm- Điện áp: 35 w - Áp suất: 125psi- Ống thạch anh bảo vệ bóng UV- Đồng hồ đếm ngược thời gian sử dụng bóng và báo hiệu khi bóng hết thời gian sử dụng đến hạn phái thay | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bộ lọc xác khuẩn, bao gồm:* Phin lọc Inox chứa 1 lõi lọc 20inch: - Vật liệu màng sợi rỗng: Polypropylen hoặc tương đương- Chiều dài: 50,8cm- Vật liệu lưới che: Polypropylene hoặc tương đương. - Kích thước: Ø90 x 580 mm; | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Hệ thống đường ống kết nối hệ RO- Xuất xứ: Việt Nam- Hệ thống kết nối hệ đa cấp bằng nhựa PPR chịu nhiệt (Tiền Phong)- Đường ống kết nối hệ thống RO bằng nhựa PPR (Tiền phong)- Đường ống nước thải RO bằng nhựa tiền phong PVC (Tiền phong) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 54 | Hệ thống điều khiển điện bằng tay: | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 55 | Hệ thống van, phao, phụ kiện lắp đặt hệ RO- Phao báo cạn báo đầy tại các bồn chứa- Đồng hồ áp lắp cho các máy bơm- Van điện từ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 56 | Vận chuyển hàng hóa đến địa điểm thi công | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 57 | Nhân công lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệ | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 58 | Phi phân tích mẫu nước | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 59 | Bể lắng cát:* Rọ chắn rác thô:- Vật liệu: SUS304- Kích thước : 300x300x300mm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế;* Bơm chìm: - Lưu lượng: 3.13m3/h 0.06 m3/min - Cột áp: 4 mH2O - Công suất: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 40 mm ;* Hệ thống khớp nối tự động:- Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 60 | Bể gom:* Bơm chìm:- Lưu lượng: 5 m3/h 0.09 m3/min - Cột áp: 4 mH2O - Công suất: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 40 mm;* Hệ thống khớp nối tự động:- Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt);* Phao báo mức:- Loại: phao điện - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nhiệt độ vận hành: 0oC 50oC- Chiều dài cáp 5m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Bể tách dầu mỡ:* Rọ chắn rác tinh:- Vật liệu: SUS304- Kích thước : 300x300x300mm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế;* Thùng chứa: uPVC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Bể điều hòa:* Bơm chìm: - Lưu lượng: 4.58 m3/h 0.08 m3/min - Cột áp: 4 mH2O - Công suất: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 40 mm;* Hệ thống khớp nối tự động: - Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt); * Phao báo mức:- Loại: phao điện - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nhiệt độ vận hành: 0oC 50oC- Chiều dài cáp 5m;* Máy sục khí chỉm: - Công suất: 1.5kw/380V- Hmax = 4m- Tại Q = 26m3/h, H = 3.5m- Họng xả: DN 32mm- Nhiệt độ chất lỏng: 0 - 40 độ C- Vật rắn cho phép qua: 20x20mm- Có bộ phận nâng dầu độc quyền Oil Lifter (Tạo ra sựbôi trơn hoàn hảo cho trục bơm ngay cả khi mực dầucực thấp, giúp kéo dài tuổi thọ máy bơm)- Cáp tiêu chuẩn: 6m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Thiết bị xử lý hợp khối:- Kích thươc: DxRxC = 9700x2500x3000mm- Vật liệu: SUS304- Độ dày thân bồn: 2mm- Bao gồm hệ tăng cứng- Bao gồm cả vách ngăn và nắp thăm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Bể Anoxic: * Máy khuấy chìm: - Công suất motor : 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Tốc độ vòng quay: 1500 vòng/phút- Đường kính cánh khuấy: 150 mm - Lưu lượng: 1.8 m3/min- Vật liệu cánh (Propeller): FCD500, Trục (Shaft) : SUS 420J2;* Khớp trượt máy khuấy chìm: - Thanh trượt: SUS304- Dây xích nâng: SUS304- Phụ kiện lắp đặt, đai ốc, ốc vít: SUS304 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Bể Aeroten: * Giá thể vi sinh MBBR: - Vật liệu: PE màu trắng - Kích thước: Dxh=25x10mm - Số lỗ: 19 - Tỷ trọng: 1m3 = 95kg - Bề mặt riêng: 600m2/m3;* Lồng chắn giá thể- Vật liệu: SUS 304- Chế tạo theo bản vẽ;* Đĩa phân phối khí:- Đường kính đĩa: 268mm (~9")- Phạm vi hoạt động: 218mm- Lưu lượng Q = 1.5 - 8 m3/h- Lưu lượng Qmax = 10 m3/h- Đầu kết nối: 3/4"Vật liệu chế tạo:- Màng đĩa: EPDM- Khung đĩa: Nhựa PP;* Bơm chìm: - Lưu lượng: 10.42 m3/h 0.18 m3/min - Cột áp: 3 mH2O - Công suất: 0.4 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 50 mm;* Hệ thống khớp nối tự động: - Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 66 | Bể lắng vi sinh: * Bơm chìm: - Lưu lượng: 2.9 m3/h 0.05 m3/min - Cột áp: 3 mH2O - Công suất: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Kích thước ống ra: 40 mm* Hệ thống khớp nối tự động: - Bộ nối nhanh tự động P 50- Cung cấp bao gồm:+ Connection (khớp nối chính)+ Dây xích. Ốc vít , inox 304+ Sliding bracket (khớp trượt);* Hệ thống phân phối nước trung tâm: - Vật liệu: SUS304- Đường kính ống lắng: D650- Hệ thống giá treo và giá đỡ- Các phụ kiện lắp đặt đi kèm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế;* Máng răng cưa, tấm chắn bọt: - Vật liệu: SUS304- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 67 | Bể khử trùng: Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra: - Đồng hồ đo lưu lượng dạng cơ - Kích thước: DN80 - PN16 - Dạng nối bích; | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 68 | Máy thổi khí nhà điều hành: - Công suất motor : 2.2 kW380V/3Pha/50Hz - Lưu lượng: 2.47 m3/min - Cột áp: 30 kPa @ 3.0 mH2O - Kích thước ống ra: 50 mm - Tốc độ vòng quay: 3660 vòng/phút - Motor: Enertech – Úc: 2.2 kw - Ống giảm thanh đầu ra Việt Nam - Khớp nối mềm Việt Nam | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 69 | Bơm định lượng hóa chất Nhà điều hành: - Lưu lượng Qmax = 75 lít/h - Áp suất Hmax = 10 bar - Công suất: 0,25kW - Đầu bơm: PP - Màng bơm: TEFLON - Điện áp: 3pha/380V/50Hz. - Cấp bảo vệ động cơ: IP55 - Cấp cách điện: Class F - Loại bơm màng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | HT |
| 70 | Bồn hóa chất nhà điều hành: - Vật liệu: PVC - Thể tích: 300l - Bồn đứng - Phụ kiện lắp đặt đi kèm | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 71 | Động cơ pha hóa chất nhà điều hành: - Công suất: 0,1Kw - Điện áp: 3pha/380V/50Hz - Tỷ số truyền: 1/20 - Tốc độ đầu ra: 72.5 vòng/phút - Kích thước đầu trục: 18 mm - Loại lắp mặt bích | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 72 | Trục cánh khuấy hóa chất nhà điều hành: - Vật liệu: SUS304 - Hệ gối đỡ cố định trục khuấy - Hệ thống khớp nối với động cơ giảm tốc | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 73 | Tủ điện điều khiển Trung tâm nhà điều hành: - Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà - Điện áp : 3 pha, 380VAC, 50Hz - Nguồn điều khiển: 24 VDC/ 220VAC 50Hz - 02 chế độ: tự động và bằng tay - Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gian | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 74 | Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, tín hiệu nhà điều hành: Cáp động lực: Cu/PVC/PVC | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 75 | Đường ống công nghệ: Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5S; Hệ thống đường ống PVC; Phụ kiện cơ khí phụ - Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất: SUS304 - Giá đỡ bơm định lượng: SUS304 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 76 | Chi phí nhân công, vận chuyển | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 77 | Chi phí nuôi cấy vi sinh và vận hành chạy thử | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 78 | Chi phí kiểm định | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 79 | Đào tạo vận hành | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 80 | Chi phí quản lý | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 81 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất Q>=142,56m/h; H>=90m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Máy bơm bù áp động cơ điện có công suất Q>=9m3/h; H>=95m | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Máy biến áp 630KVA-35KV sứ ebow tiêu chuẩn 1011 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Tủ trung thế RMU 35kV- 3 ngăn trong 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 1 ngăn cầu dao phụ tải kèm cầu chì(bao gồm bộ sấy, đầu cáp, cảnh báo sự cố đầu cáp, cầu chì) | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Tủ hạ áp 1000A-4 lộ ra | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Đầu cáp Tplus 35KV | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 88 | Cảnh báo sự cố đầu cáp cho tủ RMU | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Quạt tạo áp thang bộ: chống cháy LL33000 m3/h,P 350 PA Công suất: 11Kw Lưu lượng : 33000m3/h Áp suất : 350 Pa Điện áp 380V/50Hz Chất liệu: Thép SS400 | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| O | THÍ NGHIỆM VÀ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thí nghiệm thử tải cọc ép | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 4 | điểm |
| 2 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Xem phần Phần II, chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22134913E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0355818833E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ, pccc).* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải có 03 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, giá trị hợp đồng tương ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥256.485.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ về thi công PCCC;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 50 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợpCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 2 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách phần điều hòa, thông gió | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Nhiệt – Lạnh+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách phần điều hòa thông gió ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách phần Y tế | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Y sinh,+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách phần y tế ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,45 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu tự hành ≥ 8T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc≥ 3 kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 400A | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn BT ≥ 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng lồng | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Cần trục tháp | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ép cọc BTCT. | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch, đá≥ 1,5 kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 18 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay ….≥ 1 kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy phát điện ≥ 50KVA | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Xe trộn bê tông ≥ 6m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi