Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 ÷ Km5+750
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 ÷ Km5+750 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:57:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,754,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.326E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.427.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp giao thông trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí Diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn xoay chiều 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 ÷ Km5+750 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 6 đi trung tâm xã Chiềng Đen, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt kèm căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La, địa chỉ Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1333 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3124 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9642 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3772 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0401 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng rãnh+ đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5925 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9128 | 100m3 |
| 9 | Đào kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0022 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9525 | 100m3 |
| 11 | Lu khuôn K = 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7851 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0803 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9961 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0803 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9961 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m3/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Kết cấu 1 (mặt đường cũ bị hư hỏng nhẹ) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1561 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1561 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9356 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9356 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0956 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7072 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7072 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7072 | 100tấn |
| D | Kết cấu 2 (tăng cường trên mặt đường cũ bị lún võng, rạn nứt, bong bật) | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.760,3085 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6031 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6031 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6031 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6031 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6031 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8295 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8295 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8295 | 100tấn |
| E | Kết cấu 3 (cạp khuôn lề gia cố đồng bộ với kết cấu mặt đường) | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0154 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0154 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0154 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0154 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0154 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5463 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5463 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5463 | 100tấn |
| F | Kết cấu 4 (Kết cấu móng mặt đường bị sình lún cao su) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2192 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3973 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3973 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3973 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3973 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3973 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8966 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8966 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8966 | 100tấn |
| G | Lề gia cố | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,014 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,083 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4676 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4676 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1325 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| H | RÃNH + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m2 |
| 3 | Đệm móng bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 4x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 9 | Bê tông thanh chống M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| J | Rãnh dọc A2 hình chữ U đổ trực tiếp KT (60x60) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,255 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9682 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 100m2 |
| 4 | Đệm móng bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9367 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9365 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0589 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cấu kiện |
| K | Rãnh dọc A3 hình thang KT (40x40) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,024 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,008 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6448 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.144 | cái |
| 5 | Vữa chèn XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | m3 |
| 6 | Vữa lót XM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.207,896 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6147 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1392 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8609 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| L | Nâng thành rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | 100m2 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,7 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lại tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| M | Bốc xếp lên, xuống, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ mỏ đá Noong Ẳng về tuyến | |||
| 1 | Bốc xếp thanh chống, rãnh hình thang bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,4903 | tấn |
| 2 | Bốc xếp thanh chống, rãnh hình thang bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,4903 | tấn |
| 3 | Bốc xếp tấm bản A1, A2, A3 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp tấm bản A1, A2, A3 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,518 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,518 | 10 tấn/1km |
| N | ỐP MÁI TA LUY + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,63 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8787 | 100m2 |
| 5 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5713 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 4x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| O | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5258 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x160 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,334 | m2 |
| 6 | Nắn sửa cọc tiêu, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cọc |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| P | Bổ sung cọc H | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,127 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 6 | Sơn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| Q | Tháo dỡ, sơn sửa lại hàng rào TLS | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376 | m |
| 2 | Sơn hàng rào TLS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,72 | m2 |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,6667 | 1 cái |
| 4 | Bu lông D16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752 | cái |
| 5 | Bu lông D20x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 6 | Cột thép U (170x68) L=800 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,261 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7333 | 10 lỗ |
| 8 | Hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | 10m |
| R | Bổ sung hộ lan TLS cột U khoang 2m | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Tấm sóng L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấm |
| 3 | Cột D113 L1250 U 16 L=1750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 4 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 5 | Bu lông 16*150 D20x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Đệm U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| S | SỬA CHỮA CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 2 | Cống xây đá vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8108 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Bê tông hạt mịn M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9538 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ống |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1268 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 17 | Đệm vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9283 | m3 |
| 18 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| T | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống D1000 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp ống cống D1000 bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.427.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp giao thông trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô ≥10T | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí Diezel 600m3/h | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn xoay chiều 23KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi