Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ cấp Bộ khác Lan dược liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818588-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Ươm tạo Công nghệ và Doanh nghiệp Khoa học Công nghệ
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ cấp Bộ khác Lan dược liệu
Số hiệu KHLCNT 20200773812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 14:37:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,290,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Pb(CH3COO)2 (250g/lọ) 1 lọ Độ tinh khiết: ≥99.99%
2 Diterpen lacton (250g/lọ) 2 lọ Độ tinh khiết: 99.98%
3 H2SO4 (lít/lọ) 2 lọ Độ tinh khiết: ≥99.999%
4 NH3 (lít/lọ) 1 lọ Độ tinh khiết: ≥99.98%
5 CHCl3 tinh khiết (lít/lọ) 2 lọ Độ tinh khiết: ≥99.9%
6 H3BO3 tinh khiết (0,5kg/lọ) 2 lọ Độ tinh khiết: ≥99.97%
7 H2SO4 tinh khiết (lít/chai) 3 chai Độ tinh khiết: ulfuric acid 96% Ultrapur.™
8 CuSO4.5H2O 1 Kg Độ tinh khiết: ≥99.999%
9 Hexane (lít/chai) 3 chai Độ tinh khiết: 99.99%
10 FeSO4.7H2O 2 Kg Độ tinh khiết: 99%
11 Na2SO4 tinh khiết 2 Kg Độ tinh khiết: ≥99,99%
12 HCl tinh khiết (lít/chai) 2 chai Độ tinh khiết: ≥99%
13 NaCl tinh khiết 2 Kg Độ tinh khiết: ≥99,999%
14 Mayer (100 ml/lọ) 1 lọ Hàm lượng: 1 g/L; chứa đựng: hematology: suitable, histology: suitable
15 Dragendooc 2 Lọ Độ tinh khiết: ≥99,999%
16 Argon 2 Bình Độ tinh khiết: 99,999%
17 Acetylen 3 Bình Độ tinh khiết: 99,999%
18 Hydro 3 Bình Độ tinh khiết: 99,999%
19 Aceton (lít/chai) 3 chai Độ tinh khiết: ≥99,9%
20 Methanol (lít/chai) 3 chai Độ tinh khiết: ≥99,9%
21 Ethanol (lít/chai) 2 chai Độ tinh khiết: ≥99,8%
22 Cloroform (lít/chai) 2 chai Độ tinh khiết: ≥99,8%
23 Acid acetic (lít/chai) 1 chai Độ tinh khiết: ≥99.9 atom % D
24 Bông thấm nước 3 Kg Dạng Gói 1kg chất liệu cotton 100%
25 Bông không thấm nước 5 Kg Dạng Gói 1kg chất liệu cotton 100%
26 Cồn 20 Lít Độ tinh khiết: 99%
27 Bình định mức 250ml 5 cái Class A, Vạch chia màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.150ml, kích thước 80x220mm, cổ nhám 12/21
28 Phễu chiết quả lê (500ml) 3 cái Vạch chia màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± đường kính 10x70mm, cổ nhám 29/32
29 Phễu chiết quả lê (250 ml) 3 cái Vạch chia màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± đường kính 10x70mm, cổ nhám 29/32
30 Bình 50ml nút nhám 10 cái Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.060ml, kích thước 50x140mm, cổ nhám 12/21
31 Cốc 500ml 5 cái Dung tích tối đa 600ml , vạch chia 500ml,Vạch chia màu trắng , chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 90x125
32 Cốc đong 500ml 5 cái Có quay cầm Dung tích tối đa 600ml, vạch chia 500ml,Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 90x125
33 Ống đong thủy tinh 250mL 5 cái Class A, Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 1.0ml vạch chia 2.0, kích thước 40.7x320mm, cổ nhám 12/21
34 Pipet 20 cái Dung tích hút mẫu 10ml; chất liệu Class A, độ chính xác 0.1ml màu xanh Borosilicate glass 3.3
35 Ống nghiệm 100 cái Thuỷ tinh Borosilicate glass 3.3, kích thước 200x1.4mm
36 Đĩa petri 30 cái Thuỷ tinh trắng chất liệu Borosilicate glass 3.3, đường kính pretri 200x30
37 Giấy lọc 5 hộp material; Nylon membrane, packaging pack of 50,: glass fiber prefilter
38 Phễu thủy tinh 10 cái Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 80mm
39 Phễu thủy tinh 10 cái Thuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 150mm
40 Màng lọc 1 hộp Chất liệu nilon; kích thước lỗ 0,45 (µm); đường kính 47 (mm)
41 Găng tay nilon 10 hộp Găng tay dùng một lần. Chất liệu: Nilon,loại trơn, dùng trong xử lý hóa học, phân tích trong phòng thí nghiệm; Hộp 50 đôi
42 Găng tay cao su 5 hộp Cao su tự nhiên 100%
43 Giấy bạc 5 cuộn Hộp 5kg
44 Mẫu cây lan Hoàng thảo Nghệ tâm cây trưởng thành 14 kg Cây có thân đồng khỏe, sạch bệnh, chiều dài thân 20-30cm
45 Mẫu cây lan Hoàng thảo Hạc vỹ cây trưởng thành 14 kg Cây có thân khỏe, sạch bệnh, chiều dài thân 40-50 cm
46 Growmore (20: 20: 20) 20 lọ N:P:K = N 20% – P2O5 20% – K2O 20% +TE, Bo, Co, Cu, Fe, Mn, Zn …
47 Orchid Focus grow (1.8 : 1.2 : 2.1) 15 lọ N:P:K = 1.8: 1.2:2.1, CaO, Cu, Fe, Mn, Mo, Zn, Mg, S, Bo, humic and fulvic acids…
48 Phân hữu cơ Seaweed (Rong biển) 95% 15 lọ HC: 50%, N: 1.5%; P2O5: 3%; K2O: 20%; S: 1.5%; Mg: 0.45%. Alanin; Arginin; Threonin; Gibberellin: 21ppm…
49 Đầu trâu 502 (30:12:10) 10 lọ NPK = 30: 12: 10; các vi lượngkhác: Ca, Mg, Zn, Cu, Bo, Fe, Mn, Mo...
50 Dinh dưỡng B1 15 lọ vitamin B1, Nitrogen (N): 1%; Amino Acid: 1,9%; Potassium (K O): 30%
51 Superthrive 2 lọ Lọ 480ml, chứa 0,09% vitamin B1, 0,048% 1-Napthyl acetic acid
52 GA3 2 lọ Độ tinh khiết: 90% gibberellin A3 basis (HPLC)
53 Rêu 40 Kg Rêu trắng, sạch có nhiều nitơ, phốt pho, kali, canxi, magiê, lưu huỳnh, sắ…, pH: 5- 6, kích thước: 8cm-30cm
54 Đá bọt 30 Kg Đá bọt núi lửa bề mặt có nhiều lỗ thoáng khí, kích thước: 3-6mm, 5-8mm, 1-2cm, 2-4cm và 3-5cm ;
55 Vỏ thông 20 Kg Vỏ thông đánh tròn đầu đã qua xử lý Kích thước: 6-9, 9-12mm, 12-18mm
56 Xơ dừa 15 Kg Sợi xơ dừa đã xử lý chất chát; Tỉ lệ chỉ thấp (10%); Chỉ tiêu pH: 6.0 -6.5; Chỉ tiêu EC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->