Gói thầu: Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251580-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)
Số hiệu KHLCNT 20211251546
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa VKTBKT thuộc đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 17:30:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)
Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02/2021/QLXN-A41)
7 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa VKTBKT thuộc đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AmiangDày 0,5mm0,8M2Phần 2 Chương V
2AmiangDày 0,8mm0,6Tờ,,
3Amiang tấm KT 1000x100x1,6mm2Tấm,,
4Amoniac(NH4OH) 25%75ml,,
5Axeton100ml,,
6Axeton6Lít,,
7Axit nitricHNO34Lít,,
8Axit steric15g,,
9Axit sulfuricH2S044Lít,,
10Băng gai dính54Mét,,
11Băng keo3F, 5F4Cuộn,,
12Băng keo1Cuộn,,
13Băng keo cách điện30Cuộn,,
14Băng keo giấy20mm36Cuộn,,
15Băng sợi thủy tinh20mm3Cuộn,,
16Bộ đề can trong buồng lái3Bộ,,
17Bộ kiểm tra rạn nứt bằng từ12Bộ,,
18Bộ màu kiểm tra rạn nứt2Bộ,,
19Bột đánh bóng3Hộp,,
20Bột graphit14g,,
21Bột ma sát15g,,
22Bột mài2Hộp,,
23Bột mi ca12,5g,,
24Bột nhôm13g,,
25Bột sắt13g,,
26Bút bi6Cây,,
27Bút chì mỡ kiểm hỏng2Cái,,
28Bút lông nhỏ12Cái,,
29Bút lông viết đường ống15Cái,,
30Ca nhựa 1,5l6Cái,,
31Cadimi kim loạiCd2Kg,,
32Cadimi oxitCdO1,5Kg,,
33Cao su KT 250x20x1mm1Tấm,,
34Cáp lụa Ø21,8 GOST34,2Mét,,
35Cáp thép Ø212,9Mét,,
36Cồn công nghiệp36,3Lít,,
37CrômicCrO33Kg,,
38Chất tẩy gỉ hộp 400ml36Hộp,,
39Chất tẩy sơn24Kg,,
40Chất tẩy sơnP.R2055Lít,,
41Chỉ dù9,3Cuộn,,
42Chì hàn1,5Kg,,
43Chì Pb KT 100x60x1mm2Tấm,,
44Chỉ may các loại13,5Cuộn,,
45Chổi các loại5Cái,,
46Chổi quét keo20 đến 50mm33Cái,,
47Chổi sắt9Cái,,
48Chống dínhW82Hộp,,
49Dao dọc giấy3Cái,,
50Dầu màiHyprez (TYPE-K)2Hộp,,
51Dây buộc35Mét,,
52Dây buộc tròn3mm5Mét,,
53Dây cáp đồng4Mét,,
54Dây cáp nhômФ161,5Kg,,
55Dây cáp thépФ536Mét,,
56Dây hàn thiếc5Cuộn,,
57Dây kẽm các loạiØ0,3; Ø0,56Kg,,
58Dây mát đồng sợi bệnB=6mm15,4Mét,,
59Dây mát đồng sợi bệnB=4,5mm10,6Mét,,
60Dây mát đồng sợi bệnB=2,5mm3Mét,,
61Dây mát đồng sợi bệnB=3mm2Mét,,
62Dây mát đồng sợi bệnB=4mm0,6Mét,,
63Dây mát đồng sợi bệnB=5,5mm0,8Mét,,
64Dây thép Ø0.5mmC650,45Mét,,
65Dây thun18Mét,,
66Dây thun đàn hồi8,4Mét,,
67Đá cắt10Cái,,
68Đệm cao su lót hộp đèn TC-5300x150x5mm3Tấm,,
69Đệm xốpDầy 5mm10M2,,
70Đệm xốpDầy 50mm1,5M2,,
71Đĩa đánh gỉ2Cái,,
72Đồng đỏ KT 100x100x1,5mm1Tấm,,
73Đồng đỏ KT 150x150x0,8mmL90(L91)1Tấm,,
74Đồng đỏ KT 150x150x1,5mmL90(L91)1Tấm,,
75Đồng đỏ KT 200x150x1mmL90(L91)1Tấm,,
76Đồng Ø10L90(L91)0,8Mét,,
77Đồng Ø15L90 (91)0,06Mét,,
78Đồng tấm KT 100x100x1mmL90(91)1Tấm,,
79Đồng tấm KT 100x100x2mmL90(91)2Tấm,,
80Đồng tấm KT 500x250x1mmL90(91)1Tấm,,
81Đồng tấm KT 80x80x1mmL90(91)1Tấm,,
82Đồng tấm KT 80x80x2mmL90(91)2Tấm,,
83Đồng thau tấm kích thước 100x50x0,8mm1Tấm,,
84Đồng thau tấm kích thước 120x50x1mm2Tấm,,
85Đồng thau tấm KT 100x50x0,8mm2Tấm,,
86Đồng thau tấm KT 120x50x1mm2Tấm,,
87Đồng thau tấm KT 200x200x1mm2Tấm,,
88Đồng thau Ф140,06Mét,,
89Đồng Ф10L90(91)0,6Mét,,
90Đồng Ф14L90(91)3Mét,,
91Đường ống nhômФ61Mét,,
92Formaline 37%0,25Lít,,
93Găng tay y tế1Hộp,,
94GlyxerolC3H5(OH)33Lít,,
95Gỗ phíp Ф36ФT0,05Mét,,
96Gỗ thông KT 2500x80x20mm1,5Tấm,,
97Gỗ thông KT 2700x30x20mm6Tấm,,
98Giấy bạc bọc đầu cắm9Cuộn,,
99Giấy nhám256Tờ,,
100Giấy nhám các loại182Tờ,,
101HK nhôm 200x200x1Д16AT (7075T6)2Tấm,,
102HK nhôm 250x50x1mmД16AT (7075T6)1Tấm,,
103HK nhôm 30x30x15mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
104HK nhôm 55x60x30Д16AT (7075T6)2Cái,,
105HK nhôm 65x50x22mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
106HK nhôm 80x20x16mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
107HK nhôm dày KT 150x150x1mmД16AT (7075T6)2Tấm,,
108HK nhôm KT 100x100x1,8mmД16AT (7075T6)1Tấm,,
109HK nhôm KT 1000x550x0,8mmД16AT (7075T6)1Tấm,,
110HK nhôm KT 100x100x1,8mmД16AT (7075T6)1Tấm,,
111HK nhôm KT 100x500x12mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
112HK nhôm KT 100x50x12mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
113HK nhôm KT 120x100x8mm7075T61Tấm,,
114HK nhôm KT 120x120x12mmД16AT (7075T6)1Tấm,,
115HK nhôm KT 150x15x1mmД16AT (7075T6)1Tấm,,
116HK nhôm KT 200x100x1,8mmД16AT (7075T6)2Tấm,,
117HK nhôm KT 200x100x28mmД16AT (7075T6)2Phôi,,
118Hk nhôm KT 200x80x0,8Д16AT (7075T6)2Tấm,,
119Hk nhôm KT 400x150x0,8Д16AT (7075T6)1Tấm,,
120HK nhôm KT 500x30x0,8mmД16AT (7075T6)2Tấm,,
121HK nhôm KT 50x35x14mmД16AT (7075T6)2Phôi,,
122HK nhôm KT 60x30x1,5mm1Tấm,,
123HK nhôm KT 60x30x12mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
124HK nhôm KT 65x35x22Д16AT (7075T6)1Tấm,,
125HK nhôm KT 65x50x22mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
126HK nhôm tấm KT 250x50x1mmД16AT (7075T6)2Tấm,,
127HK nhôm tấm 30x150x5mmД16AT (7075T6)0,5Tấm,,
128HK nhôm tấm 30x15x5mmД16AT (7075T6)2Tấm,,
129HK nhôm tấm KT 100x100x0,7mmA71Tấm,,
130Hk nhôm tấm KT 160x160x1,2mmД16AT (7075T6)2Tấm,,
131HK nhôm tấm KT 200x200x1mmД16AT (7075T6)4Tấm,,
132HK nhôm tấm KT 300x300x1,8mmД16AT (7075T6)1Tấm,,
133HK nhôm tấm KT 60x30x12mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
134HK nhôm tấm KT 60x50x2mmД16AT (7075T6)1Tấm,,
135HK nhôm tấm KT 80x20x16mmД16AT (7075T6)1Phôi,,
136HK nhôm Ф10Д16AT (7075T6)9,1Mét,,
137HK nhôm Ф12Д16AT (7075T6)0,4Mét,,
138HK nhôm Ф14Д16AT (7075T6)0,12Mét,,
139HK nhôm Ф18Д16AT (7075T6)0,36Mét,,
140HK nhôm Ф20Д16AT (7075T6)1,53Mét,,
141HK nhôm Ф23Д16AT (7075T6)0,04Mét,,
142HK nhôm Ф25Д16AT (7075T6)0,17Mét,,
143HK nhôm Ф26Д16AT (7075T6)0,06Mét,,
144HK nhôm Ф30Д16AT (7075T6)2Mét,,
145HK nhôm Ф34Д16AT (7075T6)1,12Mét,,
146HK nhôm Ф35Д16AT (7075T6)0,19Mét,,
147HK nhôm Ф40Д16AT (7075T6)1,75Mét,,
148HK nhôm Ф42Д16AT (7075T6)0,12Mét,,
149HK nhôm Ф43Д16AT (7075T6)1,2Mét,,
150HK nhôm Ф50Д16AT (7075T6)0,51Mét,,
151HK nhôm Ф55Д16AT (7075T6)0,2Mét,,
152HK nhôm Ф60Д16AT (7075T6)0,34Mét,,
153HK nhôm Ф8Д16AT (7075T6)1,75Mét,,
154Inox chịu nhiệt310S0,1Mét,,
155Kẽm bảo hiểm các loạiKC 0,812Kg,,
156Kẽm chịu nhiệt1,5Kg,,
157KeoX6631Hộp,,
158Keo con voi3Tuýp,,
159Keo dán6Cuộn,,
160Keo Devcon10110.09Hộp,,
161Keo epoxy1Hộp,,
162Keo hai thành phần12Hộp,,
163Keo hộp 1kgdog2Kg,,
164Keo Loctite5699.02Tuýp,,
165Keo siliconRTV12Hộp,,
166Kẹp chì niêm phong1.500Cái,,
167Kim23Cái,,
168Kim tay1Hộp,,
169Lỗ luồn dây72Cái,,
170Lưỡi cưa sắt3cái,,
171Lưới Inox 200x2001Tấm,,
172Lưới lọc0,56M2,,
173Matit2,5Hộp,,
174Mê ca Ф200,24Mét,,
175Mũi khoan7Cái,,
176Natri HydroxitNaOH4Kg,,
177Natri XianuaNaCN2Kg,,
178Nắp bịtM12x160Cái,,
179Nắp bịtM14x116Cái,,
180Nắp bịtM20x1,512Cái,,
181Nắp bịtM22x1,58Cái,,
182Nắp bịtM27x1,520Cái,,
183Nỉ10,8M2,,
184Nỉ giả da KT 200x300x1mm1Tấm,,
185Nút nhựa300Cái,,
186Nước pha sơn0,5Lít,,
187Nước tẩy sơn1,3Lít,,
188Nhôm 150x25x0,3mmД16AT (7075T6)87Tấm,,
189Nhôm ống Ф80,4Mét,,
190Nhôm tấm 100x50x1,7mmД16AT (7075T6)2Tấm,,
191Nhôm tấm 100x50x1mmA71Tấm,,
192Nhôm tấm 100x50x2,8mmД16AT (7075T6)2Mét,,
193Nhôm tấm 100x50x2mmД16AT (7075T6)2Tấm,,
194Nhôm tấm KT 200x100x0,5mmA71Tấm,,
195Nhôm tấm KT 200x200x0,5mmA72Tấm,,
196Nhôm tấm KT 200x200x1mmA71Tấm,,
197Nhựa đen Ф120,15Mét,,
198Nhựa thông0,7Kg,,
199Nhựa trắng Ф120,2Mét,,
200Nhựa Ф1411,6Mét,,
201Nhựa Ф200,1Mét,,
202Nhựa Ф250,2Mét,,
203Nhựa Ф400,2Mét,,
204Nhựa Ф460,12Mét,,
205Ống cao suФ96Mét,,
206Ống đồngФ42,25Mét,,
207Ống genФ6:736Mét,,
208Ống mềm 1AT-1/22Mét,,
209Ống mềm 1AT-1/416Mét,,
210Ống mềm 1AT-3/84,3Mét,,
211Ống mềm 1AT-5/167,5Mét,,
212Ống mềm 1AT-5/811Mét,,
213Ống nhômФ160,2Mét,,
214HK nhôm Ф18Д16AT (7075T6)2Mét,,
215Ống nhômФ620Mét,,
216Ống nhômФ839,5Mét,,
217Ống nhựa PVC Ф421Mét,,
218Ống thépФ8x10,6Mét,,
219Ống thép không gỉ Ф16SUS3040,3Mét,,
220Phenol 95%0,25Kg,,
221Phíp tấm KT 300x250x0,8mm1Tấm,,
222Phíp tấm KT 90x40x25mm3Phôi,,
223Phíp Ф15ФT0,8Mét,,
224Phíp Ф200,15Mét,,
225Phíp Ф80ФT2,3Mét,,
226Que hàn187Que,,
227Silicon đen9Hộp,,
228Silicon trắng6Hộp,,
229Sợi amiăng0,25Kg,,
230Sơn bình xịt các loại270Hộp,,
231Sơn các màu4,05Kg,,
232Sơn chống gỉ1Kg,,
233Sơn đen5Hộp,,
234Sơn đen không bóngA21221Hộp,,
235Sơn đỏ1Kg,,
236Sơn đỏ22Hộp,,
237Sơn ghiA2159Hộp,,
238Sơn giả đá8803.022Hộp,,
239Sơn lót2Kg,,
240Sơn nhám8Hộp,,
241Sơn PU màu trắng0,5Kg,,
242Sơn tẩm phủ4Hộp,,
243Sơn trắng8Hộp,,
244Sơn vàng9Hộp,,
245Sơn vàng chậm khô1Hộp,,
246Sơn xámA21535Hộp,,
247Tấm nhựa nhiệt dẻo KT 1220x2440x3mmPMMA3Tấm,,
248Tấm nhựa nhiệt dẻo KT 1220x2440x4mmPMMA15Tấm,,
249ThépC4526Phôi,,
250Thép KT 100x100x2mmC451Tấm,,
251Thép KT 200x200x2mmC451Tấm,,
252Thép KT 250x200x2mmC451Tấm,,
253Thép không gỉ KT 100x100x2mmSUS3041Tấm,,
254Thép không gỉ KT 150x100x0,8mmSUS 3041Tấm,,
255Thép không gỉ KT 160x80x0,8mm12X18H10T2Tấm,,
256Thép không gỉ KT 250x100x1,2mmSUS 3041Tấm,,
257Thép không gỉ KT 300x300x1,2mmSUS 3041Tấm,,
258Thép không gỉ KT 50x100x0,8mmSUS 3041Tấm,,
259Thép không gỉ KT 50x25x20mmSUS30415Phôi,,
260Thép không gỉ tấm KT 180x160x0,5mmSus 3041Tấm,,
261Thép không gỉ Ф1012X18H10T0,35Mét,,
262Thép không gỉ Ф141,61Mét,,
263Thép không gỉ Ф2SUS 3040,04Mét,,
264Thép không gỉ Ф20mm12Cr18Ni9Ti0,2Mét,,
265Thép không gỉ Ф2212X18H10T (SUS 304)0,05Mét,,
266Thép không gỉ Ф5012X18H10T (SUS 321)0,15Mét,,
267Thép không gỉ Ф6012X18H10T0,64Mét,,
268Thép không gỉ Ф812X18H10T1Mét,,
269Thép lò xo Ф0,2C701Mét,,
270Thép lò xo Ф1,5C700,36Mét,,
271Thép Ø 0,5mmC7038,6Mét,,
272Thép Ø1,3C650,7Mét,,
273Thép Ø10C451Mét,,
274Thép Ø12C450,15Mét,,
275Thép Ø14C450,18Mét,,
276Thép tấm KT 100x100x1,5mmC451Tấm,,
277Thép tấm 250x150x1,2mmSUS 3041Tấm,,
278Thép tấm kích thước 150x150x0.8mmSUS 3041Tấm,,
279Thép tấm KT 1000x200x0,3mm12X18H10T2Tấm,,
280Thép tấm KT 100x100x0,5mmC201Tấm,,
281Thép tấm KT 100x100x1,5mmC451Tấm,,
282Thép tấm KT 100x100x1mmSUS 3041Tấm,,
283Thép tấm KT 100x150x0,5mmC201Tấm,,
284Thép tấm KT 150x150x0,5C202Tấm,,
285Thép tấm KT 150x150x0,8mmSUS 3041Tấm,,
286Thép tấm KT 150x50x2mmC202Tấm,,
287Thép tấm KT 200x100x0,5mmC201Tấm,,
288Thép tấm KT 200x150x1mmC201Tấm,,
289Thép tấm KT 200x180x0,8mmC201Tấm,,
290Thép tấm KT 200x200x0,5mmC201Tấm,,
291Thép tấm KT 250x150x0,8mmC201Tấm,,
292Thép tấm KT 250x150x1,2mmSUS 3041Tấm,,
293Thép tấm KT 300x200x1mmC201Tấm,,
294Thép tấm KT 300x250x0,8mmC201Tấm,,
295Thép tấm KT 300x300x0,8mmC201Tấm,,
296Thép tấm KT 30x50x4mmC452Tấm,,
297Thép tấm KT 320x20x0,6mmC201Tấm,,
298Thép tấm KT 400x200x0,5mmSUS3041Tấm,,
299Thép tấm KT 40x40x1,2mmC451Tấm,,
300Thép tấm KT 500x400x0,5mmSUS3041Tấm,,
301Thép tấm KT 50x50x0,8mmC451Tấm,,
302Thép tấm KT 50x50x1,2mm2Mét,,
303Thép tấm KT 50x50x1mmC204Tấm,,
304Thép tấm KT 700x600x1,5mmCT30,5Tấm,,
305Thép tấm KT 80x60x0,5mmC652Tấm,,
306Thép tấm KT 80x80x1mmSUS 3041Tấm,,
307Thép tấm KT 88x82x33C452Tấm,,
308Thép tròn Ф20C203,1Mét,,
309Thép tròn Ф26C200,3Mét,,
310Thép tròn Ф30C200,8Mét,,
311Thép tròn Ф12C452,3Mét,,
312Thép tròn Ф20C453,4Mét,,
313Thép tròn Ф22C450,5Mét,,
314Thép tròn Ф26C450,8Mét,,
315Thép Ф26C450,2Mét,,
316Thép Ф8C451,74Mét,,
317Thép Ф10C459,8Mét,,
318Thép Ф14C450,2Mét,,
319Thép Ф48x48C451Cái,,
320Thép Ф6C450,08Mét,,
321Thép Ф75C451Mét,,
322Thép Ф8C452,3Mét,,
323Thép Ф12C454,55Mét,,
324Thép Ф126x25mmC452Phôi,,
325Thép Ф80x30mmC452Phôi,,
326Thép Ф1,2C650,7Mét,,
327Thép Φ10SUS 3040,38Mét,,
328Thiếc hàn0,8Kg,,
329Thiếc hàn Ф12Cuộn,,
330Vải amiang1,6Mét,,
331Vải amiang0,6M2,,
332Vải amiang85Cuộn,,
333Vải bạt24M2,,
334Vải dađen0,3M2,,
335Vải dù45M2,,
336Vải dù chịu nhiệt1M2,,
337Vải giả da21,5M2,,
338Vải lanh khổ 1m518Mét,,
339Vải lau4Kg,,
340Vải lau293,6M2,,
341Vải nỉdày 3mm0,6M2,,
342Vải nhung0,9M2,,
343Vải nhung lót6M2,,
344Vải pho10,5M2,,
345Vải tráng cao su3M2,,
346Vật liệu mạ0,45Kg,,
347Vỏ dây phanh4Bộ,,
348Xà bông17,5Kg,,
349Xi đánh bóng đệm da3Hộp,,
350Xô nhựa 10l6Cái,,
351Xy lanh10mm8Cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->