Gói thầu: Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251546 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa VKTBKT thuộc đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 17:30:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41) Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02/2021/QLXN-A41) 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa VKTBKT thuộc đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amiang | Dày 0,5mm | 0,8 | M2 | Phần 2 Chương V | |
| 2 | Amiang | Dày 0,8mm | 0,6 | Tờ | ,, | |
| 3 | Amiang tấm KT 1000x100x1,6mm | 2 | Tấm | ,, | ||
| 4 | Amoniac | (NH4OH) 25% | 75 | ml | ,, | |
| 5 | Axeton | 100 | ml | ,, | ||
| 6 | Axeton | 6 | Lít | ,, | ||
| 7 | Axit nitric | HNO3 | 4 | Lít | ,, | |
| 8 | Axit steric | 15 | g | ,, | ||
| 9 | Axit sulfuric | H2S04 | 4 | Lít | ,, | |
| 10 | Băng gai dính | 54 | Mét | ,, | ||
| 11 | Băng keo | 3F, 5F | 4 | Cuộn | ,, | |
| 12 | Băng keo | 1 | Cuộn | ,, | ||
| 13 | Băng keo cách điện | 30 | Cuộn | ,, | ||
| 14 | Băng keo giấy | 20mm | 36 | Cuộn | ,, | |
| 15 | Băng sợi thủy tinh | 20mm | 3 | Cuộn | ,, | |
| 16 | Bộ đề can trong buồng lái | 3 | Bộ | ,, | ||
| 17 | Bộ kiểm tra rạn nứt bằng từ | 12 | Bộ | ,, | ||
| 18 | Bộ màu kiểm tra rạn nứt | 2 | Bộ | ,, | ||
| 19 | Bột đánh bóng | 3 | Hộp | ,, | ||
| 20 | Bột graphit | 14 | g | ,, | ||
| 21 | Bột ma sát | 15 | g | ,, | ||
| 22 | Bột mài | 2 | Hộp | ,, | ||
| 23 | Bột mi ca | 12,5 | g | ,, | ||
| 24 | Bột nhôm | 13 | g | ,, | ||
| 25 | Bột sắt | 13 | g | ,, | ||
| 26 | Bút bi | 6 | Cây | ,, | ||
| 27 | Bút chì mỡ kiểm hỏng | 2 | Cái | ,, | ||
| 28 | Bút lông nhỏ | 12 | Cái | ,, | ||
| 29 | Bút lông viết đường ống | 15 | Cái | ,, | ||
| 30 | Ca nhựa 1,5l | 6 | Cái | ,, | ||
| 31 | Cadimi kim loại | Cd | 2 | Kg | ,, | |
| 32 | Cadimi oxit | CdO | 1,5 | Kg | ,, | |
| 33 | Cao su KT 250x20x1mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 34 | Cáp lụa Ø2 | 1,8 GOST | 34,2 | Mét | ,, | |
| 35 | Cáp thép Ø2 | 12,9 | Mét | ,, | ||
| 36 | Cồn công nghiệp | 36,3 | Lít | ,, | ||
| 37 | Crômic | CrO3 | 3 | Kg | ,, | |
| 38 | Chất tẩy gỉ hộp 400ml | 36 | Hộp | ,, | ||
| 39 | Chất tẩy sơn | 24 | Kg | ,, | ||
| 40 | Chất tẩy sơn | P.R205 | 5 | Lít | ,, | |
| 41 | Chỉ dù | 9,3 | Cuộn | ,, | ||
| 42 | Chì hàn | 1,5 | Kg | ,, | ||
| 43 | Chì Pb KT 100x60x1mm | 2 | Tấm | ,, | ||
| 44 | Chỉ may các loại | 13,5 | Cuộn | ,, | ||
| 45 | Chổi các loại | 5 | Cái | ,, | ||
| 46 | Chổi quét keo | 20 đến 50mm | 33 | Cái | ,, | |
| 47 | Chổi sắt | 9 | Cái | ,, | ||
| 48 | Chống dính | W8 | 2 | Hộp | ,, | |
| 49 | Dao dọc giấy | 3 | Cái | ,, | ||
| 50 | Dầu mài | Hyprez (TYPE-K) | 2 | Hộp | ,, | |
| 51 | Dây buộc | 35 | Mét | ,, | ||
| 52 | Dây buộc tròn | 3mm | 5 | Mét | ,, | |
| 53 | Dây cáp đồng | 4 | Mét | ,, | ||
| 54 | Dây cáp nhôm | Ф16 | 1,5 | Kg | ,, | |
| 55 | Dây cáp thép | Ф5 | 36 | Mét | ,, | |
| 56 | Dây hàn thiếc | 5 | Cuộn | ,, | ||
| 57 | Dây kẽm các loại | Ø0,3; Ø0,5 | 6 | Kg | ,, | |
| 58 | Dây mát đồng sợi bện | B=6mm | 15,4 | Mét | ,, | |
| 59 | Dây mát đồng sợi bện | B=4,5mm | 10,6 | Mét | ,, | |
| 60 | Dây mát đồng sợi bện | B=2,5mm | 3 | Mét | ,, | |
| 61 | Dây mát đồng sợi bện | B=3mm | 2 | Mét | ,, | |
| 62 | Dây mát đồng sợi bện | B=4mm | 0,6 | Mét | ,, | |
| 63 | Dây mát đồng sợi bện | B=5,5mm | 0,8 | Mét | ,, | |
| 64 | Dây thép Ø0.5mm | C65 | 0,45 | Mét | ,, | |
| 65 | Dây thun | 18 | Mét | ,, | ||
| 66 | Dây thun đàn hồi | 8,4 | Mét | ,, | ||
| 67 | Đá cắt | 10 | Cái | ,, | ||
| 68 | Đệm cao su lót hộp đèn TC-5 | 300x150x5mm | 3 | Tấm | ,, | |
| 69 | Đệm xốp | Dầy 5mm | 10 | M2 | ,, | |
| 70 | Đệm xốp | Dầy 50mm | 1,5 | M2 | ,, | |
| 71 | Đĩa đánh gỉ | 2 | Cái | ,, | ||
| 72 | Đồng đỏ KT 100x100x1,5mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 73 | Đồng đỏ KT 150x150x0,8mm | L90(L91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 74 | Đồng đỏ KT 150x150x1,5mm | L90(L91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 75 | Đồng đỏ KT 200x150x1mm | L90(L91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 76 | Đồng Ø10 | L90(L91) | 0,8 | Mét | ,, | |
| 77 | Đồng Ø15 | L90 (91) | 0,06 | Mét | ,, | |
| 78 | Đồng tấm KT 100x100x1mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 79 | Đồng tấm KT 100x100x2mm | L90(91) | 2 | Tấm | ,, | |
| 80 | Đồng tấm KT 500x250x1mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 81 | Đồng tấm KT 80x80x1mm | L90(91) | 1 | Tấm | ,, | |
| 82 | Đồng tấm KT 80x80x2mm | L90(91) | 2 | Tấm | ,, | |
| 83 | Đồng thau tấm kích thước 100x50x0,8mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 84 | Đồng thau tấm kích thước 120x50x1mm | 2 | Tấm | ,, | ||
| 85 | Đồng thau tấm KT 100x50x0,8mm | 2 | Tấm | ,, | ||
| 86 | Đồng thau tấm KT 120x50x1mm | 2 | Tấm | ,, | ||
| 87 | Đồng thau tấm KT 200x200x1mm | 2 | Tấm | ,, | ||
| 88 | Đồng thau Ф14 | 0,06 | Mét | ,, | ||
| 89 | Đồng Ф10 | L90(91) | 0,6 | Mét | ,, | |
| 90 | Đồng Ф14 | L90(91) | 3 | Mét | ,, | |
| 91 | Đường ống nhôm | Ф6 | 1 | Mét | ,, | |
| 92 | Formaline 37% | 0,25 | Lít | ,, | ||
| 93 | Găng tay y tế | 1 | Hộp | ,, | ||
| 94 | Glyxerol | C3H5(OH)3 | 3 | Lít | ,, | |
| 95 | Gỗ phíp Ф36 | ФT | 0,05 | Mét | ,, | |
| 96 | Gỗ thông KT 2500x80x20mm | 1,5 | Tấm | ,, | ||
| 97 | Gỗ thông KT 2700x30x20mm | 6 | Tấm | ,, | ||
| 98 | Giấy bạc bọc đầu cắm | 9 | Cuộn | ,, | ||
| 99 | Giấy nhám | 256 | Tờ | ,, | ||
| 100 | Giấy nhám các loại | 182 | Tờ | ,, | ||
| 101 | HK nhôm 200x200x1 | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 102 | HK nhôm 250x50x1mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 103 | HK nhôm 30x30x15mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 104 | HK nhôm 55x60x30 | Д16AT (7075T6) | 2 | Cái | ,, | |
| 105 | HK nhôm 65x50x22mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 106 | HK nhôm 80x20x16mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 107 | HK nhôm dày KT 150x150x1mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 108 | HK nhôm KT 100x100x1,8mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 109 | HK nhôm KT 1000x550x0,8mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 110 | HK nhôm KT 100x100x1,8mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 111 | HK nhôm KT 100x500x12mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 112 | HK nhôm KT 100x50x12mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 113 | HK nhôm KT 120x100x8mm | 7075T6 | 1 | Tấm | ,, | |
| 114 | HK nhôm KT 120x120x12mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 115 | HK nhôm KT 150x15x1mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 116 | HK nhôm KT 200x100x1,8mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 117 | HK nhôm KT 200x100x28mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Phôi | ,, | |
| 118 | Hk nhôm KT 200x80x0,8 | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 119 | Hk nhôm KT 400x150x0,8 | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 120 | HK nhôm KT 500x30x0,8mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 121 | HK nhôm KT 50x35x14mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Phôi | ,, | |
| 122 | HK nhôm KT 60x30x1,5mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 123 | HK nhôm KT 60x30x12mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 124 | HK nhôm KT 65x35x22 | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 125 | HK nhôm KT 65x50x22mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 126 | HK nhôm tấm KT 250x50x1mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 127 | HK nhôm tấm 30x150x5mm | Д16AT (7075T6) | 0,5 | Tấm | ,, | |
| 128 | HK nhôm tấm 30x15x5mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 129 | HK nhôm tấm KT 100x100x0,7mm | A7 | 1 | Tấm | ,, | |
| 130 | Hk nhôm tấm KT 160x160x1,2mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 131 | HK nhôm tấm KT 200x200x1mm | Д16AT (7075T6) | 4 | Tấm | ,, | |
| 132 | HK nhôm tấm KT 300x300x1,8mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 133 | HK nhôm tấm KT 60x30x12mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 134 | HK nhôm tấm KT 60x50x2mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Tấm | ,, | |
| 135 | HK nhôm tấm KT 80x20x16mm | Д16AT (7075T6) | 1 | Phôi | ,, | |
| 136 | HK nhôm Ф10 | Д16AT (7075T6) | 9,1 | Mét | ,, | |
| 137 | HK nhôm Ф12 | Д16AT (7075T6) | 0,4 | Mét | ,, | |
| 138 | HK nhôm Ф14 | Д16AT (7075T6) | 0,12 | Mét | ,, | |
| 139 | HK nhôm Ф18 | Д16AT (7075T6) | 0,36 | Mét | ,, | |
| 140 | HK nhôm Ф20 | Д16AT (7075T6) | 1,53 | Mét | ,, | |
| 141 | HK nhôm Ф23 | Д16AT (7075T6) | 0,04 | Mét | ,, | |
| 142 | HK nhôm Ф25 | Д16AT (7075T6) | 0,17 | Mét | ,, | |
| 143 | HK nhôm Ф26 | Д16AT (7075T6) | 0,06 | Mét | ,, | |
| 144 | HK nhôm Ф30 | Д16AT (7075T6) | 2 | Mét | ,, | |
| 145 | HK nhôm Ф34 | Д16AT (7075T6) | 1,12 | Mét | ,, | |
| 146 | HK nhôm Ф35 | Д16AT (7075T6) | 0,19 | Mét | ,, | |
| 147 | HK nhôm Ф40 | Д16AT (7075T6) | 1,75 | Mét | ,, | |
| 148 | HK nhôm Ф42 | Д16AT (7075T6) | 0,12 | Mét | ,, | |
| 149 | HK nhôm Ф43 | Д16AT (7075T6) | 1,2 | Mét | ,, | |
| 150 | HK nhôm Ф50 | Д16AT (7075T6) | 0,51 | Mét | ,, | |
| 151 | HK nhôm Ф55 | Д16AT (7075T6) | 0,2 | Mét | ,, | |
| 152 | HK nhôm Ф60 | Д16AT (7075T6) | 0,34 | Mét | ,, | |
| 153 | HK nhôm Ф8 | Д16AT (7075T6) | 1,75 | Mét | ,, | |
| 154 | Inox chịu nhiệt | 310S | 0,1 | Mét | ,, | |
| 155 | Kẽm bảo hiểm các loại | KC 0,8 | 12 | Kg | ,, | |
| 156 | Kẽm chịu nhiệt | 1,5 | Kg | ,, | ||
| 157 | Keo | X66 | 31 | Hộp | ,, | |
| 158 | Keo con voi | 3 | Tuýp | ,, | ||
| 159 | Keo dán | 6 | Cuộn | ,, | ||
| 160 | Keo Devcon | 10110.0 | 9 | Hộp | ,, | |
| 161 | Keo epoxy | 1 | Hộp | ,, | ||
| 162 | Keo hai thành phần | 12 | Hộp | ,, | ||
| 163 | Keo hộp 1kg | dog | 2 | Kg | ,, | |
| 164 | Keo Loctite | 5699.0 | 2 | Tuýp | ,, | |
| 165 | Keo silicon | RTV | 12 | Hộp | ,, | |
| 166 | Kẹp chì niêm phong | 1.500 | Cái | ,, | ||
| 167 | Kim | 23 | Cái | ,, | ||
| 168 | Kim tay | 1 | Hộp | ,, | ||
| 169 | Lỗ luồn dây | 72 | Cái | ,, | ||
| 170 | Lưỡi cưa sắt | 3 | cái | ,, | ||
| 171 | Lưới Inox 200x200 | 1 | Tấm | ,, | ||
| 172 | Lưới lọc | 0,56 | M2 | ,, | ||
| 173 | Matit | 2,5 | Hộp | ,, | ||
| 174 | Mê ca Ф20 | 0,24 | Mét | ,, | ||
| 175 | Mũi khoan | 7 | Cái | ,, | ||
| 176 | Natri Hydroxit | NaOH | 4 | Kg | ,, | |
| 177 | Natri Xianua | NaCN | 2 | Kg | ,, | |
| 178 | Nắp bịt | M12x1 | 60 | Cái | ,, | |
| 179 | Nắp bịt | M14x1 | 16 | Cái | ,, | |
| 180 | Nắp bịt | M20x1,5 | 12 | Cái | ,, | |
| 181 | Nắp bịt | M22x1,5 | 8 | Cái | ,, | |
| 182 | Nắp bịt | M27x1,5 | 20 | Cái | ,, | |
| 183 | Nỉ | 10,8 | M2 | ,, | ||
| 184 | Nỉ giả da KT 200x300x1mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 185 | Nút nhựa | 300 | Cái | ,, | ||
| 186 | Nước pha sơn | 0,5 | Lít | ,, | ||
| 187 | Nước tẩy sơn | 1,3 | Lít | ,, | ||
| 188 | Nhôm 150x25x0,3mm | Д16AT (7075T6) | 87 | Tấm | ,, | |
| 189 | Nhôm ống Ф8 | 0,4 | Mét | ,, | ||
| 190 | Nhôm tấm 100x50x1,7mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 191 | Nhôm tấm 100x50x1mm | A7 | 1 | Tấm | ,, | |
| 192 | Nhôm tấm 100x50x2,8mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Mét | ,, | |
| 193 | Nhôm tấm 100x50x2mm | Д16AT (7075T6) | 2 | Tấm | ,, | |
| 194 | Nhôm tấm KT 200x100x0,5mm | A7 | 1 | Tấm | ,, | |
| 195 | Nhôm tấm KT 200x200x0,5mm | A7 | 2 | Tấm | ,, | |
| 196 | Nhôm tấm KT 200x200x1mm | A7 | 1 | Tấm | ,, | |
| 197 | Nhựa đen Ф12 | 0,15 | Mét | ,, | ||
| 198 | Nhựa thông | 0,7 | Kg | ,, | ||
| 199 | Nhựa trắng Ф12 | 0,2 | Mét | ,, | ||
| 200 | Nhựa Ф14 | 11,6 | Mét | ,, | ||
| 201 | Nhựa Ф20 | 0,1 | Mét | ,, | ||
| 202 | Nhựa Ф25 | 0,2 | Mét | ,, | ||
| 203 | Nhựa Ф40 | 0,2 | Mét | ,, | ||
| 204 | Nhựa Ф46 | 0,12 | Mét | ,, | ||
| 205 | Ống cao su | Ф9 | 6 | Mét | ,, | |
| 206 | Ống đồng | Ф4 | 2,25 | Mét | ,, | |
| 207 | Ống gen | Ф6:7 | 36 | Mét | ,, | |
| 208 | Ống mềm 1AT-1/2 | 2 | Mét | ,, | ||
| 209 | Ống mềm 1AT-1/4 | 16 | Mét | ,, | ||
| 210 | Ống mềm 1AT-3/8 | 4,3 | Mét | ,, | ||
| 211 | Ống mềm 1AT-5/16 | 7,5 | Mét | ,, | ||
| 212 | Ống mềm 1AT-5/8 | 11 | Mét | ,, | ||
| 213 | Ống nhôm | Ф16 | 0,2 | Mét | ,, | |
| 214 | HK nhôm Ф18 | Д16AT (7075T6) | 2 | Mét | ,, | |
| 215 | Ống nhôm | Ф6 | 20 | Mét | ,, | |
| 216 | Ống nhôm | Ф8 | 39,5 | Mét | ,, | |
| 217 | Ống nhựa PVC Ф42 | 1 | Mét | ,, | ||
| 218 | Ống thép | Ф8x1 | 0,6 | Mét | ,, | |
| 219 | Ống thép không gỉ Ф16 | SUS304 | 0,3 | Mét | ,, | |
| 220 | Phenol 95% | 0,25 | Kg | ,, | ||
| 221 | Phíp tấm KT 300x250x0,8mm | 1 | Tấm | ,, | ||
| 222 | Phíp tấm KT 90x40x25mm | 3 | Phôi | ,, | ||
| 223 | Phíp Ф15 | ФT | 0,8 | Mét | ,, | |
| 224 | Phíp Ф20 | 0,15 | Mét | ,, | ||
| 225 | Phíp Ф80 | ФT | 2,3 | Mét | ,, | |
| 226 | Que hàn | 187 | Que | ,, | ||
| 227 | Silicon đen | 9 | Hộp | ,, | ||
| 228 | Silicon trắng | 6 | Hộp | ,, | ||
| 229 | Sợi amiăng | 0,25 | Kg | ,, | ||
| 230 | Sơn bình xịt các loại | 270 | Hộp | ,, | ||
| 231 | Sơn các màu | 4,05 | Kg | ,, | ||
| 232 | Sơn chống gỉ | 1 | Kg | ,, | ||
| 233 | Sơn đen | 5 | Hộp | ,, | ||
| 234 | Sơn đen không bóng | A212 | 21 | Hộp | ,, | |
| 235 | Sơn đỏ | 1 | Kg | ,, | ||
| 236 | Sơn đỏ | 22 | Hộp | ,, | ||
| 237 | Sơn ghi | A215 | 9 | Hộp | ,, | |
| 238 | Sơn giả đá | 8803.0 | 22 | Hộp | ,, | |
| 239 | Sơn lót | 2 | Kg | ,, | ||
| 240 | Sơn nhám | 8 | Hộp | ,, | ||
| 241 | Sơn PU màu trắng | 0,5 | Kg | ,, | ||
| 242 | Sơn tẩm phủ | 4 | Hộp | ,, | ||
| 243 | Sơn trắng | 8 | Hộp | ,, | ||
| 244 | Sơn vàng | 9 | Hộp | ,, | ||
| 245 | Sơn vàng chậm khô | 1 | Hộp | ,, | ||
| 246 | Sơn xám | A215 | 35 | Hộp | ,, | |
| 247 | Tấm nhựa nhiệt dẻo KT 1220x2440x3mm | PMMA | 3 | Tấm | ,, | |
| 248 | Tấm nhựa nhiệt dẻo KT 1220x2440x4mm | PMMA | 15 | Tấm | ,, | |
| 249 | Thép | C45 | 26 | Phôi | ,, | |
| 250 | Thép KT 100x100x2mm | C45 | 1 | Tấm | ,, | |
| 251 | Thép KT 200x200x2mm | C45 | 1 | Tấm | ,, | |
| 252 | Thép KT 250x200x2mm | C45 | 1 | Tấm | ,, | |
| 253 | Thép không gỉ KT 100x100x2mm | SUS304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 254 | Thép không gỉ KT 150x100x0,8mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 255 | Thép không gỉ KT 160x80x0,8mm | 12X18H10T | 2 | Tấm | ,, | |
| 256 | Thép không gỉ KT 250x100x1,2mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 257 | Thép không gỉ KT 300x300x1,2mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 258 | Thép không gỉ KT 50x100x0,8mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 259 | Thép không gỉ KT 50x25x20mm | SUS304 | 15 | Phôi | ,, | |
| 260 | Thép không gỉ tấm KT 180x160x0,5mm | Sus 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 261 | Thép không gỉ Ф10 | 12X18H10T | 0,35 | Mét | ,, | |
| 262 | Thép không gỉ Ф14 | 1,61 | Mét | ,, | ||
| 263 | Thép không gỉ Ф2 | SUS 304 | 0,04 | Mét | ,, | |
| 264 | Thép không gỉ Ф20mm | 12Cr18Ni9Ti | 0,2 | Mét | ,, | |
| 265 | Thép không gỉ Ф22 | 12X18H10T (SUS 304) | 0,05 | Mét | ,, | |
| 266 | Thép không gỉ Ф50 | 12X18H10T (SUS 321) | 0,15 | Mét | ,, | |
| 267 | Thép không gỉ Ф60 | 12X18H10T | 0,64 | Mét | ,, | |
| 268 | Thép không gỉ Ф8 | 12X18H10T | 1 | Mét | ,, | |
| 269 | Thép lò xo Ф0,2 | C70 | 1 | Mét | ,, | |
| 270 | Thép lò xo Ф1,5 | C70 | 0,36 | Mét | ,, | |
| 271 | Thép Ø 0,5mm | C70 | 38,6 | Mét | ,, | |
| 272 | Thép Ø1,3 | C65 | 0,7 | Mét | ,, | |
| 273 | Thép Ø10 | C45 | 1 | Mét | ,, | |
| 274 | Thép Ø12 | C45 | 0,15 | Mét | ,, | |
| 275 | Thép Ø14 | C45 | 0,18 | Mét | ,, | |
| 276 | Thép tấm KT 100x100x1,5mm | C45 | 1 | Tấm | ,, | |
| 277 | Thép tấm 250x150x1,2mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 278 | Thép tấm kích thước 150x150x0.8mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 279 | Thép tấm KT 1000x200x0,3mm | 12X18H10T | 2 | Tấm | ,, | |
| 280 | Thép tấm KT 100x100x0,5mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 281 | Thép tấm KT 100x100x1,5mm | C45 | 1 | Tấm | ,, | |
| 282 | Thép tấm KT 100x100x1mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 283 | Thép tấm KT 100x150x0,5mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 284 | Thép tấm KT 150x150x0,5 | C20 | 2 | Tấm | ,, | |
| 285 | Thép tấm KT 150x150x0,8mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 286 | Thép tấm KT 150x50x2mm | C20 | 2 | Tấm | ,, | |
| 287 | Thép tấm KT 200x100x0,5mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 288 | Thép tấm KT 200x150x1mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 289 | Thép tấm KT 200x180x0,8mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 290 | Thép tấm KT 200x200x0,5mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 291 | Thép tấm KT 250x150x0,8mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 292 | Thép tấm KT 250x150x1,2mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 293 | Thép tấm KT 300x200x1mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 294 | Thép tấm KT 300x250x0,8mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 295 | Thép tấm KT 300x300x0,8mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 296 | Thép tấm KT 30x50x4mm | C45 | 2 | Tấm | ,, | |
| 297 | Thép tấm KT 320x20x0,6mm | C20 | 1 | Tấm | ,, | |
| 298 | Thép tấm KT 400x200x0,5mm | SUS304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 299 | Thép tấm KT 40x40x1,2mm | C45 | 1 | Tấm | ,, | |
| 300 | Thép tấm KT 500x400x0,5mm | SUS304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 301 | Thép tấm KT 50x50x0,8mm | C45 | 1 | Tấm | ,, | |
| 302 | Thép tấm KT 50x50x1,2mm | 2 | Mét | ,, | ||
| 303 | Thép tấm KT 50x50x1mm | C20 | 4 | Tấm | ,, | |
| 304 | Thép tấm KT 700x600x1,5mm | CT3 | 0,5 | Tấm | ,, | |
| 305 | Thép tấm KT 80x60x0,5mm | C65 | 2 | Tấm | ,, | |
| 306 | Thép tấm KT 80x80x1mm | SUS 304 | 1 | Tấm | ,, | |
| 307 | Thép tấm KT 88x82x33 | C45 | 2 | Tấm | ,, | |
| 308 | Thép tròn Ф20 | C20 | 3,1 | Mét | ,, | |
| 309 | Thép tròn Ф26 | C20 | 0,3 | Mét | ,, | |
| 310 | Thép tròn Ф30 | C20 | 0,8 | Mét | ,, | |
| 311 | Thép tròn Ф12 | C45 | 2,3 | Mét | ,, | |
| 312 | Thép tròn Ф20 | C45 | 3,4 | Mét | ,, | |
| 313 | Thép tròn Ф22 | C45 | 0,5 | Mét | ,, | |
| 314 | Thép tròn Ф26 | C45 | 0,8 | Mét | ,, | |
| 315 | Thép Ф26 | C45 | 0,2 | Mét | ,, | |
| 316 | Thép Ф8 | C45 | 1,74 | Mét | ,, | |
| 317 | Thép Ф10 | C45 | 9,8 | Mét | ,, | |
| 318 | Thép Ф14 | C45 | 0,2 | Mét | ,, | |
| 319 | Thép Ф48x48 | C45 | 1 | Cái | ,, | |
| 320 | Thép Ф6 | C45 | 0,08 | Mét | ,, | |
| 321 | Thép Ф75 | C45 | 1 | Mét | ,, | |
| 322 | Thép Ф8 | C45 | 2,3 | Mét | ,, | |
| 323 | Thép Ф12 | C45 | 4,55 | Mét | ,, | |
| 324 | Thép Ф126x25mm | C45 | 2 | Phôi | ,, | |
| 325 | Thép Ф80x30mm | C45 | 2 | Phôi | ,, | |
| 326 | Thép Ф1,2 | C65 | 0,7 | Mét | ,, | |
| 327 | Thép Φ10 | SUS 304 | 0,38 | Mét | ,, | |
| 328 | Thiếc hàn | 0,8 | Kg | ,, | ||
| 329 | Thiếc hàn Ф1 | 2 | Cuộn | ,, | ||
| 330 | Vải amiang | 1,6 | Mét | ,, | ||
| 331 | Vải amiang | 0,6 | M2 | ,, | ||
| 332 | Vải amiang | 85 | Cuộn | ,, | ||
| 333 | Vải bạt | 24 | M2 | ,, | ||
| 334 | Vải da | đen | 0,3 | M2 | ,, | |
| 335 | Vải dù | 45 | M2 | ,, | ||
| 336 | Vải dù chịu nhiệt | 1 | M2 | ,, | ||
| 337 | Vải giả da | 21,5 | M2 | ,, | ||
| 338 | Vải lanh khổ 1m5 | 18 | Mét | ,, | ||
| 339 | Vải lau | 4 | Kg | ,, | ||
| 340 | Vải lau | 293,6 | M2 | ,, | ||
| 341 | Vải nỉ | dày 3mm | 0,6 | M2 | ,, | |
| 342 | Vải nhung | 0,9 | M2 | ,, | ||
| 343 | Vải nhung lót | 6 | M2 | ,, | ||
| 344 | Vải pho | 10,5 | M2 | ,, | ||
| 345 | Vải tráng cao su | 3 | M2 | ,, | ||
| 346 | Vật liệu mạ | 0,45 | Kg | ,, | ||
| 347 | Vỏ dây phanh | 4 | Bộ | ,, | ||
| 348 | Xà bông | 17,5 | Kg | ,, | ||
| 349 | Xi đánh bóng đệm da | 3 | Hộp | ,, | ||
| 350 | Xô nhựa 10l | 6 | Cái | ,, | ||
| 351 | Xy lanh | 10mm | 8 | Cái | ,, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi