Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 17:20:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,077,343,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61601495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.140.310 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ của chủ sở hữu các cột anten hoặc văn bản thoả thuậncho lắp đặt Camera trên các cột anten. - Thời gian bảo hành cho Hệ thống Camera >= 12 tháng.- Khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản qua fax hoặc email, nhà thầu phải liên hệ khắc phục trong vòng 02 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 48 giờ.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp (đang còn hoạt động trước thời điểm đóng thầu) thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay tại huyện Lâm Hà. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH CNTT, tin học, điện tử viễn thông, có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Lắp đặt và cài đặt hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH CNTT, tin học, điện tử viễn thông, có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì và đào tạo chuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH, CĐ, KTV điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị và lắp đặt Xây lắp hệ thống camera an ninh quan sát tầm cao 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | – Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% . Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: -.Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Sao y bản chính giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc hợp đồng đại lý hoặc giấy tờ có giá trị tương đương để chứng minh nhà thầu có một đại diện (hoặc đại lý) tại huyện Lâm Hà để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp phần mềm trong suốt thời gian sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Hà. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà. Địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. 02633.850.329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 686 016 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà. Địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. 02633.850.329 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 1 | Bộ | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 2 | Camera | 8 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 4 | Máy tính vận hành 2 màn hình | 1 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 5 | Bàn điều khiển | 1 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 6 | Màn hình ghép | 6 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 7 | Máy tính điều khiển hệ thống màn hình ghép | 1 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 8 | UPS online 6KVA | 1 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 9 | Tủ rack 42U | 1 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 10 | Thiết bị chống sét phòng điều khiển | 1 | Hệ thống | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có CO, CQ, Phiếu bảo hành hoặc cam kết bảo hành. - Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 11 | Bản quyền Win Server | 1 | Bản | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Windows Server CAL 2019 English 1pk DSP OEI 5 Clt User CAL | 1 | Bản | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phầm mềm quản lý và lưu trữ hình ảnh cho máy chủ | 1 | Bản | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phần mềm điều khiển hệ thống màn hình ghép | 1 | Bản | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phần mềm kết nối camera về máy chủ | 8 | Bản | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ điện AC | 8 | Tủ | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 17 | Cáp điện AC 2x6mm2 (CXV/DSTA) | 528 | Mét | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 18 | Dây nhôm thoát sét 50mm2 | 528 | Mét | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 19 | Cáp đồng tiếp đất 1x35mm2 | 64 | Mét | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 20 | Ống nhựa Phi 21 | 184 | Mét | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 21 | Bảng điện | 8 | cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 22 | Cáp quang treo kim loại 12FO | 680 | Mét | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 23 | Khay hàn nối quang 12FO | 8 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 24 | Cáp mạng Cat 6 đúc sẵn | 8 | Sợi | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 25 | Thiết bị cắt sét | 16 | Bộ | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 26 | Thiết bị lọc sét | 8 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 27 | Converter 4 cổng RJ45 | 8 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 28 | Kẹp cáp | 1.056 | Cái | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 29 | Giá đỡ + Vật tư phụ | 8 | Bộ | Tại Khoản 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Có cam kết bảo hành; Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61601495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.140.310 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ của chủ sở hữu các cột anten hoặc văn bản thoả thuậncho lắp đặt Camera trên các cột anten. - Thời gian bảo hành cho Hệ thống Camera >= 12 tháng.- Khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản qua fax hoặc email, nhà thầu phải liên hệ khắc phục trong vòng 02 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 48 giờ.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp (đang còn hoạt động trước thời điểm đóng thầu) thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay tại huyện Lâm Hà. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). | 1 | Tốt nghiệp ĐH CNTT, tin học, điện tử viễn thông, có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Lắp đặt và cài đặt hệ thống | 2 | Tốt nghiệp ĐH CNTT, tin học, điện tử viễn thông, có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, PCCC | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì và đào tạo chuyển giao | 1 | Tốt nghiệp ĐH, CĐ, KTV điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi