Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và vốn của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 18:06:00 đến ngày 2021-12-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,518,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 02 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 13 tỷ đồng.+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng, các hợp dồng còn lại có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 39 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật: xây dựng, điện, nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề các chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ Máy thủy bình, máy kinh vĩ phục vụ đo cao độ, tọa độ, khoảng cách... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T phục vụ thi công ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng lồng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Ô tô tự đổ 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Cần trục bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để trộn vữa, trộn bê tông ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Tời điện ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ Tời điện ≥ 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà xưởng Xây dựng công trình Xưởng thực hành chuyên ngành Điện công nghiệp, chuyên ngành Cơ khí của Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và vốn của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định.
Địa chỉ: Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định
Điện thoại: 0228 3849 581 Fax: 0228 3843 051
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Viễn Đông (số 17 ngõ 41, TT Lao động xã hội, Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (04) 22202222 Fax: (04) 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án -Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định. - Địa chỉ: Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3849 581 Fax: 0228 3843 051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định. Địa chỉ: Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3849 581 Fax: 0228 3843 051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc BTCT 300x300 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9422 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3385 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8158 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,5047 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2655 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2904 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6108 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 15 | Sản xuất cọc dẫn ép âm bằng thép kích thước 300x300mm, thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9954 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,427 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9494 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3339 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4134 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,924 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6614 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6049 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0853 | tấn |
| 17 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7354 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8083 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7246 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0652 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4711 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7203 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9735 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9735 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6891 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1508 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2467 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0621 | tấn |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,462 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5503 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2078 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4811 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3933 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5351 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Tính 10% Kl dùng ván khuôn gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5039 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0876 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5537 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7775 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0776 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Tính 10% Kl dùng VK gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8975 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2857 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3857 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0266 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,288 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2082 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5956 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5935 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1062 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | tấn |
| 34 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | bộ |
| 35 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,4114 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo mái sảnh thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 40 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 41 | Ốp aluminium mái sảnh treo, tấm alu ngoài trời, dày 3mm nhôm 0,21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8258 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 6x10,5x22 cm, chiều dày 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6268 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 6x10,5x22 cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,2902 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2697 | m3 |
| 4 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3263 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,065 | m3 |
| 6 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4066 | m3 |
| 7 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1531 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,9936 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,2733 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,9732 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8918 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,409 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,8594 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,0633 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.244,3498 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,2733 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,8145 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.450,0878 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,1964 | m2 |
| 20 | Xoa nền đánh bóng bề mặt nền sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,1 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,1 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,716 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,246 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên vào bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,038 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1216 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5684 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,4878 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5883 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3834 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8084 | m2 |
| 33 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,1056 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (6,5x10.5x22)cm, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,311 | m3 |
| 36 | Trát láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8692 | m2 |
| 37 | Lát đá granite màu ghi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8692 | m2 |
| 38 | Gia công lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,677 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 42 | Đào đất móng bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2164 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa bồn hoa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4488 | m3 |
| 44 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa bồn hoa, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0713 | m3 |
| 45 | Xây tường bó vỉa bồn hoa bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3784 | m3 |
| 46 | Trát tường bó vỉa bồn hoa bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0224 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,615 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bó vỉa bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5234 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa 2 bên đường dốc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | m3 |
| 50 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa 2 bên đường dốc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8156 | m3 |
| 51 | Đắp đất đường dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9765 | m3 |
| 53 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường 2 bên đường dốc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0474 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường 2 bên đường dốc, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6463 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6463 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,87 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính sữa 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1716 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,1432 | m2 |
| 61 | Vách kính mặt dựng vượt tầng mặt tường bao gồm cả khung sương, vật tư phụ lắp dựng hoàn thiện, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,396 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8575 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,096 | m2 |
| 64 | Cửa cuốn khe thoáng thế hệ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 67 | Cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Gia công lan can inox mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,592 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,6866 | m2 |
| 72 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,732 | m2 |
| 73 | Láng vữa xi măng cát vàng tạo dốc 3%, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,5088 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3741 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc mái dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,11 | m |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,444 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8739 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8179 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9571 | 10m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện hợp bộ, vỏ kim loại dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-4P-400A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-4P-200A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-4P-100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-4P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Máy biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 400V, góc quay 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCCB-4P-200A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB-4P-80A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 4P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 23 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | MCCB-4P-200A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MCCB-4P-80A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng 4P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 44 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | MCCB-4P-100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCCB-4P-80A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Thanh cái đồng 4P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 66 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Tủ điện bơm sinh hoạt (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Tủ điện bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 80 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4cx240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 81 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4cx95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 83 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 84 | Cáp chống cháy FR-Cu/XLPE/PVC 4cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 87 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 88 | Dây Cu/PVC 2(1Cx2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | m |
| 89 | Dây Cu/PVC 2(1Cx1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.460 | m |
| 90 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 91 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230 | m |
| 92 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 93 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 94 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 96 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 97 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Ống nhựa luồn dây PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | m |
| 99 | Ống nhựa luồn dây PVC d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 100 | Ống nhựa luồn dây PVC d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 101 | Ống HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 102 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 103 | Cút,măng sông, kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 104 | Cút,măng sông, kẹp ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 105 | Máng R300*C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 106 | Tấm nối thẳng cho máng R300*C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 107 | Giá đỡ máng cáp cho máng R300*C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 108 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 109 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 110 | Đèn bóng LED -18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Đèn downlight âm trần D150mm, lắp bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 112 | Đèn ốp trần bóng LED 24W-kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 113 | Đèn LED panel 36W - 300x1200 mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 18.000 btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ gắn tường 1 chiều 24.000 btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 117 | Công tắc 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Công tắc 2 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Công tắc 3 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 121 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 122 | Dây dẫn sét thép tròn D12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 123 | Kim thu sét D16 L1000mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 124 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6 -L2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 125 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 127 | Cáp đồng M70mm2 dẫn ra bãi tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt tủ Rack 10U, 19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 132 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 133 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch gom 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 134 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 135 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 136 | Lắp đặt giá phối cáp mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 137 | Dây nhảy Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 138 | Lắp đặt thiết bị mạng Wireless Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 139 | Lắp đặt tủ rack tầng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 140 | Lắp đặt giá phối cáp mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 khung giá |
| 141 | Dây nhảy Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10m |
| 142 | ODF 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt thiết bị mạng ODF 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 144 | Lắp đặt thiết bị mạng Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Cáp UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 10m |
| 147 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 148 | Lắp đặt camera IP bán cầu màu, kiểu cố định lắp gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 thiết bị |
| 149 | Lắp đặt camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 150 | Lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 151 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình màu 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 152 | Cáp UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10m |
| 153 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 154 | Máng R200*C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 155 | Tấm nối thẳng cho máng R200*C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 156 | Giá đỡ máng cáp cho máng R200*C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 157 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 158 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 159 | Đèn tube 1,2m bóng led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Công tắc 1 chiều 1 hạt 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Dây Cu/PVC 2(1Cx2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 163 | Dây Cu/PVC 2(1Cx1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 164 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 165 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Két mái inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 13 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 24 | Tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Tê PPR 32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Tê PPR 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Tê PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Tê PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Côn PPR 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Côn PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút ren trong D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Ống UPVC D160 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D125 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Ống UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Ống UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 49 | Ống UPVC D75 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Ống UPVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Ống UPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Tê chếch 45 PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê chếch 45 PVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê chếch 45 PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 55 | Tê chếch 45 PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Tê chếch 45 PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Tê chếch 45 PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 58 | Cút 135 PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 60 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 61 | Cút 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Cút 135 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Cút 90 PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Tê thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Tê thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 66 | Nắp thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 67 | Nắp thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Măng sông nối ống PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Măng sông nối ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Ống UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m |
| 73 | Phễu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 75 | Măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9874 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0385 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể phốt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,226 | m2 |
| 90 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5464 | m2 |
| 91 | Đánh màu bằng nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,226 | m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | 100m3/1km |
| G | Bể nước + nhà bơm | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9563 | 100m |
| 2 | Đào bể nước, chiều rộng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | 100m3 |
| 3 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6291 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4389 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đáy bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1295 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9197 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,265 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 18 | Láng đáy bể nước, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4192 | m2 |
| 19 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4192 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 21 | Đánh màu vữa XM nguyên chất tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,28 | m2 |
| 23 | Trát mặt dưới nắp bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m2 |
| 24 | Láng mặt trên nắp bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 25 | Đánh màu vữa XM nguyên chất mặt trên nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4992 | m2 |
| 27 | Thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Nắp bể nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6736 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2363 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2363 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,574 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,664 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2597 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4128 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,308 | m2 |
| 55 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,308 | m2 |
| 56 | Láng vữa XM cát vàng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,308 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9638 | m2 |
| 58 | Láng vữa XM cát vàng dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9638 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5328 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8337 | m2 |
| 61 | Cửa đi thép hộp bịt tôn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 65 | Đắp cát nền nhà bơm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 66 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8773 | m3 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2208 | m2 |
| H | Sân vườn + hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 6 | Sơn tường bó vỉa bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 7 | Ốp đá granite mặt bệ bó vỉa bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,221 | m3 |
| 9 | Đầm chặt nền đất tự nhiên (TT chiều dày tác dụng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 14 | Đào đất móng bó hành lang cầu bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1652 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,496 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,496 | m2 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 21 | Đầm chặt nền đất tự nhiên (TT chiều dày tác dụng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3827 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2376 | m3 |
| 23 | Lát gạch bằng gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3764 | m2 |
| I | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thu nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh thu nước, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 8 | Láng rãnh thu nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3141 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8342 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6138 | m3 |
| 16 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8917 | m3 |
| 17 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 18 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| J | Thiết bị mạng, camera, điều hòa | |||
| 1 | Thiết bị lưu điện UPS 2kvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch gom 24 port + 4 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thiêt bị Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ định tuyến (ROUTER) + FIRE WALL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá phối cáp mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Wireless Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Giá phối cáp mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Camera IP bán cầu màu, kiểu cố định lắp gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình màu 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 18.000 btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 24.000 btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Thiết bị hệ thống điện động lực dùng cho thực hành | |||
| 1 | Dây cáp CVV/DSTA-4X120-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | mét |
| 2 | Áp tô mát tổng MCCB 500A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát chiếu sáng chung MCCB 40A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | mét |
| 5 | Đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Thanh cái 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 7 | Gối đỡ thanh cái 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Cầu đấu PE 14P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bu lông + ê cu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Máy biến dòng 500/5 - Ø35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ số đo dòng Max 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ số đo áp Max 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tắc xoay đo dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc xoay đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện sắt 800 x 600 x 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp nhựa luồn dây UPVC 40 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 18 | Hộp nhựa luồn dây UPVC 20 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 19 | Kẹp inox Ø60 + vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa Ø 16 X 2,5 m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Ghíp kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Dây tiếp địa Cu-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 24 | Áp tô mát tổng tầng 1 MCCB 400A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Công tắc tơ 400A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Áp tô mát phòng Thực tập cơ bản MCCB 150A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Áp tô mát phòng hướng dẫn thực hành cơ bản MCCB 30A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Áp tô mát phòng Thực tập CNC nâng cao MCCB 200A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Áp tô mát phòng Thực tập cắt PLAMA + thiết bị MCCB 50A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Áp tô mát các thiết bị MCCB 15A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Áp tô mát các thiết bị MCCB 100A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Áp tô mát chiếu sáng MCCB 32A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 20A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 15A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 10A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Dây cáp CVV-4x95-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 39 | Dây cáp CVV-3x4-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mét |
| 40 | Dây cáp CVV-3x10-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 41 | Dây cáp CVV-3x25-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 42 | Dây cáp CVV-1x6-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | mét |
| 43 | Dây cáp CVV-4x35-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 44 | Dây cáp CVV-4x16-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 45 | Dây cáp CVV-4x50-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | mét |
| 47 | Đầu cos cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 48 | Thanh cái 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 49 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Dây PE CVV-1x4-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | mét |
| 51 | Cầu đấu trung tính 14P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Cầu đấu PE 14P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 53 | Bu lông + ê cu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 54 | Tủ điện sắt 600 x 500 x 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Hộp nhựa luồn dây UPVC 22 X 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | mét |
| 56 | Hộp nhựa luồn dây UPVC 20 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 57 | Tủ điện sắt 300 x 300 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Ổ 3 pha + phích cắm 4p - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Ổ cắm 1 pha (mặt 2) + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Áp tô mát tổng tầng 2 MCCB 150A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Công tắc tơ 150A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Áp tô mát phòng Thực tập CNC cơ bản MCCB 40A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Áp tô mát phòng hướng dẫn thực hành cơ bản MCCB 30A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Áp tô mát phòng Thực hành điện công nghiệp MCCB 40A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Áp tô mát phòng Thực hành điện công nghiệp MCCB 40A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Áp tô mát các thiết bị MCCB 15A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Áp tô mát chiếu sáng MCCB 32A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 20A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 15A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 72 | Áp tô mát nguồn 3 pha và 1 pha MCCB 10A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 73 | Dây cáp CVV-4x50-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 74 | Dây cáp CVV-3x4-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 75 | Dây cáp CVV-1x6-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | mét |
| 76 | Dây cáp CVV-4x16-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | mét |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mét |
| 78 | Đầu cos cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 79 | Thanh cái 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 80 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Dây PE CVV-1x4-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | mét |
| 82 | Cầu đấu trung tính 14P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Cầu đấu PE 14P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Bu lông + ê cu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 85 | Tủ điện sắt 600 x 500 x 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Hộp nhựa luồn dây UPVC 22 X 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | mét |
| 87 | Hộp nhựa luồn dây UPVC 20 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 88 | Tủ điện sắt 300 x 300 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 89 | Ổ 3 pha + phích cắm 4p - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 90 | Ổ cắm 1 pha (mặt 2) + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Vít + nở nhựa 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 92 | Vít + nở nhựa 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 02 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 13 tỷ đồng.+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng, các hợp dồng còn lại có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 39 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 3 | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật: xây dựng, điện, nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 30 | Công nhân có tay nghề các chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, máy kinh vĩ | Bộ Máy thủy bình, máy kinh vĩ phục vụ đo cao độ, tọa độ, khoảng cách... | 2 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T phục vụ thi công ép cọc BTCT | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5tấn | Xe Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Vận thăng lồng 2T | Vận thăng lồng 2T | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Xe Ô tô tự đổ 7-10 tấn | 2 |
| 7 | Cần trục bánh hơi 16T | Xe Cần trục bánh hơi 16T | 1 |
| 8 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | Máy để trộn vữa, trộn bê tông ≥ 150l | 3 |
| 10 | Tời điện ≥ 1T | Bộ Tời điện ≥ 1T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi