Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đoạn Km5+750 ÷ Km8+320 và di chuyển đường điện, nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248186-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đoạn Km5+750 ÷ Km8+320 và di chuyển đường điện, nước
Số hiệu KHLCNT 20211007688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 17:24:00 đến ngày 2021-12-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,498,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.249.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp giao thông trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí Diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn xoay chiều 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đoạn Km5+750 ÷ Km8+320 và di chuyển đường điện, nước
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 6 đi trung tâm xã Chiềng Đen, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long; Địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế Hoạch thành phố Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt kèm căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La, địa chỉ Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,884100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5134100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4487100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
5Đào cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3063100m3
6Đắp móng rãnh+ đắp lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4309100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7582100m3
8Đào kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,924100m3
9Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2848100m3
10Lu khuôn K = 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9956100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V43,286100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V43,286100m3/1km
15Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1466100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1466100m3/km
B MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu 1 (mặt đường cũ bị hư hỏng nhẹ)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8615100m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V10,8615100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0602100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0602100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V11,4902100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,3926100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3926100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3926100tấn
D Kết cấu 2 (tăng cường trên mặt đường cũ bị lún võng, rạn nứt, bong bật)
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7.480,4196m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V74,8042100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,8042100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8042100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8042100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V74,8042100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,0663100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V9,0663100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0663100tấn
E Kết cấu 3 (cạp khuôn lề gia cố đồng bộ với kết cấu mặt đường)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,723100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,723100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,723100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,723100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V53,723100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,5112100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5112100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5112100tấn
F Kết cấu 4 (Kết cấu móng mặt đường bị sình lún cao su)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3055100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3515100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3515100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3515100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3515100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V14,3515100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,7394100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7394100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7394100tấn
G Lề gia cố
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1944m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0549100m2
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V5,813100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,813100m2
H Mặt đường vuốt nối ngã ba
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
I RÃNH + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
J Mương thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11100m2
3Đệm móng bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,575100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 4x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
7Ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,68m2
9Bê tông thanh chống M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
10Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
13Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
K Rãnh dọc A1 hình chữ U đổ trực tiếp KT (60x80)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.184,994m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V53,34tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V112,0692100m2
4Đệm móng bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V275,58m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8098100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7402100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V373,8702m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V49,9106tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V18,372100m2
10Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3.062cấu kiện
L Rãnh dọc A2 hình chữ U đổ trực tiếp KT (60x60)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,204m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7122tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,9504100m2
4Đệm móng bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V58,68m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3953100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5273100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6092m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,6211tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,3643100m2
10Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V652cấu kiện
M Rãnh dọc A3 hình thang KT (40x40)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,896m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,0392100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.376cái
5Vữa chèn XM 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
6Vữa lót XM50#Mô tả kỹ thuật theo chương V823,284m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9029100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6016m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8102tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3379100m2
11Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
N Nâng thành rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m3
4Tháo dỡ lại tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V182m3
6Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2316100m3
O Bốc xếp lên, xuống, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ mỏ đá Noong Ẳng về tuyến
1Bốc xếp thanh chống, rãnh hình thang bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1262tấn
2Bốc xếp thanh chống, rãnh hình thang bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1262tấn
3Bốc xếp tấm bản A1, A2, A3 bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.778cấu kiện
4Bốc xếp tấm bản A1, A2, A3 bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.778cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V126,732910 tấn/1km
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V126,732910 tấn/1km
P HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,6584m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x160 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,69m2
6Nắn sửa cọc tiêu,Mô tả kỹ thuật theo chương V301 cọc
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Thi công cột km bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q Bổ sung cọc H
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
6Sơn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
7Lắp dựng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
R Tháo dỡ, sơn sửa lại hàng rào TLS
1Tháo dỡ, Lắp đặt lại tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Sơn hàng rào TLSMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V201 cái
4Bu lông D16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
5Bu lông D20x380Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Cột thép U (170x68) L=800 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1858tấn
7Khoan tạo lỗ D22Mô tả kỹ thuật theo chương V410 lỗ
8HànMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
S SỬA CHỮA CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3975m3
2Cống xây đá vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V17cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V17gốc cây
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
13Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
T Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng
1Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Bốc xếp tấm bản bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137510 tấn/1km
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137510 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137510 tấn/1km
U DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, ĐƯỜNG NƯỚC
1Tháo dỡ + lắp đặt ống nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25100m
2Tháo dỡ + lắp đặt ống nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3100m
3Tháo dỡ + lắp đặt ống nước D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
4Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V549,26m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4926100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V274,557m3
7Dịch chuyển cột điện tròn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
8Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
9Đào móng cột điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V50,97m3
10Đắp móng cột điện cũ sau khi đã di chuyển xongMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
11Di chuyển và lắp dựng cột điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.249.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp giao thông trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động)22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang sử dụng tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV Đang sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang sử dụng tốt2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T Đang sử dụng tốt2
5 Ô tô ≥10T Đang sử dụng tốt5
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đang sử dụng tốt1
7 Máy nén khí Diezel 600m3/h Đang sử dụng tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Đang sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Đang sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Đang sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi ≥1,5KW Đang sử dụng tốt2
13 Máy đầm bàn ≥1,0KW Đang sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Đang sử dụng tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt2
16 Máy hàn xoay chiều 23KW Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->