Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247329-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý công trình/Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:20:00 đến ngày 2021-12-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,146,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng.(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về An toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn, cắt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý công trình/Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Xây dựng Trụ sở làm việc Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình (Giai đoạn II) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( Nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hòa Bình, Tổ 6, Phường Dân Chủ, thành phố Hòa bình, tỉnh Hòa Bình, 02183858708 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: phường Dân Chủ, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4413 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,4838 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,5804 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,7534 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3783 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7494 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1118 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3714 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 8,7318 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,5141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,4652 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4921 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,4672 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1332 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5455 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,7317 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp (Các loại thuế phí khai thác đất cấp III (Bao gồm các loại thuế suât tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) 49.000*7%+2.000=5.430 đồng/m3) | Chương V | 130,8507 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,3085 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,3085 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,3085 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 18,5853 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 10,1737 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3845 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,51 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,7412 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,8498 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 22,5391 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3383 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,2941 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,9555 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 80,8394 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,5752 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,6655 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9499 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0323 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2625 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6459 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4107 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1363 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 132,4805 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,833 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,1148 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,188 | m3 |
| 47 | Quét sika hống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 418,5113 | m2 |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 391,3527 | m2 |
| 49 | Khuôn kép gỗ Lim nhập khẩu (gồm cả sơn + phụ kiện) | Chương V | 144,08 | m |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 144,08 | m cấu kiện |
| 51 | Khuôn đơn gỗ Lim nhập khẩu (gồm sơn + phụ kiện) | Chương V | 84,2 | m |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 84,2 | m cấu kiện |
| 53 | Cửa đi pano gỗ lim Nam Phi | Chương V | 36,06 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 36,06 | m2 cấu kiện |
| 55 | Cửa sổ kính gỗ Lim (gồm cả sơn + phụ kiện) | Chương V | 30,26 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 30,26 | m2 cấu kiện |
| 57 | Cửa sổ chớp gỗ Lim (gồm cả sơn + phụ kiện) | Chương V | 24,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 24,32 | m2 cấu kiện |
| 59 | Vách kính nhôm định hình hệ EUA -NH76 (phôi kính Việt Nhật) kính cường lực dày 8mm (SX+LD) (hoặc tương đương) | Chương V | 18,122 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V | 14,76 | m2 |
| 61 | Nẹp khuôn | Chương V | 298,2 | m |
| 62 | Khóa cửa đi | Chương V | 16 | bộ |
| 63 | Clemon cửa sổ | Chương V | 16 | bộ |
| 64 | Hít cửa | Chương V | 24 | bộ |
| 65 | Cột gỗ ốp cửa đi D1 | Chương V | 8 | cột |
| 66 | Phào gỗ ốp cửa đi D1 | Chương V | 6 | m |
| 67 | Nan gỗ cửa sổ | Chương V | 24,32 | m2 |
| 68 | Gia công tay vịn lan can inox | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 69 | Lan can kính + trụ + phụ kiện | Chương V | 23,4 | m |
| 70 | Con tiện gỗ trang trí mặt tiền | Chương V | 36 | cái |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 358,8723 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 358,8723 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.030,6628 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.030,6628 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 749,896 | m2 |
| 76 | Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 96,36 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,36 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,8208 | m2 |
| 79 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,8208 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 232,9742 | m2 |
| 81 | Sơn trần nhà trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 232,9742 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V | 132,1536 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 37,1913 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,6888 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,6771 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 313,7344 | m2 |
| 87 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 255,4524 | m2 |
| 88 | Phào thạch cao | Chương V | 225,28 | m |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 31,6884 | m2 |
| 90 | Màng chống thấm | Chương V | 18,8512 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 82,316 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 15,6792 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 51,6897 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá rối chân móng vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 54,18 | m2 |
| 95 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,204 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,052 | 100m2 |
| 97 | Tủ điện tôn dày 2,0mm, KT (H400xW300xD120) | Chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Đèn báo pha, kèm cầu chì chuyển mạch 2A | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Tủ điện mô đun chứa được 12 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện chưa được 4 MCB | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 26Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Đèn ốp trần, bóng led 220V-xx20W, ánh sáng trắng lắp nổi | Chương V | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 112 | Đèn dây 12V ánh sáng xanh ngọc | Chương V | 104 | m |
| 113 | Đèn dowlight 1 bóng D160-9W/220 | Chương V | 24 | bộ |
| 114 | Đèn dowlight 2 bóng 260x140mm-9W/220 | Chương V | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Quạt đèn trang trí D1400-70W/220V | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 8 | máy |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 120 | Công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 44 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x4+1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | Chương V | 550 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Chương V | 50 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 132 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 70 | m |
| 134 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 16 | m |
| 135 | Ống nhựa PPR d = 40mm | Chương V | 1 | 100m |
| 136 | Ông nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 137 | Ông nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | Cút PPR d = 40mm | Chương V | 20 | cái |
| 140 | Cút PPR d = 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 141 | Cút PPR d = 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 142 | Cút PPR d = 20mm | Chương V | 30 | cái |
| 143 | Tê PPR d = 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Tê PPR d = 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Tê PPR d = 32/20mm | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Tê PPR d = 25/20mm | Chương V | 9 | cái |
| 147 | Van ren 2 chiều d = 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Van ren 2 chiều d = 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Van ren 2 chiều d = 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Van ren 2 chiều d = 20mm | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Côn thu PPR 32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Côn thu PPR d = 25/20mm | Chương V | 6 | cái |
| 153 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC d = 20mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 156 | Chếch, cút PVC d = 90mm | Chương V | 15 | cái |
| 157 | Chếch, cút PVC d = 76mm | Chương V | 15 | cái |
| 158 | Phễu thu inox | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Si phông | Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 167 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 4 | bộ |
| B | BỂ PHỐT (2 BỂ) | |||
| C | BỂ PHỐT 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,955 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0539 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,993 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,3358 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6566 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| D | BỂ PHỐT 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,955 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0539 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,993 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,3358 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6566 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Chương V | 70,84 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 189,4856 | 1m2 |
| F | NHÀ KHÁCH KẾT HỢP NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,0085 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,0896 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,8183 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 36,7968 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7917 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,0026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3682 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,414 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3949 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0422 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,1482 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1286 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 26,1904 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,28 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,7301 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp (Các loại thuế phí khai thác đất cấp III (Bao gồm các loại thuế suât tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) 49.000*7%+2.000=5.430 đồng/m3) | Chương V | 58,3774 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,5838 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,5838 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5838 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 22,2198 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,6691 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7332 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2628 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3122 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,4905 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 21,0004 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 11,4493 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6751 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9282 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,1928 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,9002 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,7168 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,7063 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,3505 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,1745 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3527 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2384 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3313 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2384 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,7732 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,8665 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 35,331 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,1756 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,744 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 229,6537 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 14,6597 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,1055 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5318 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,8505 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8505 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,4663 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,0239 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ EUA-450 (phôi kính Việt Nhật) kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 108,45 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm định hình hệ EUA-2600 (phôi kính Việt Nhật) kính dày 6,38mm (PK + LĐ) (hoặc tương đương) | Chương V | 28,71 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm định hình hệ EUA -NH76 (phôi kính Việt Nhật) kính dày 6,38mm (SX+LD) (hoặc tương đương) | Chương V | 50,694 | m2 |
| 58 | Vách kính nhôm định hình hệ EUA -NH76 (phôi kính Việt Nhật) kính cường lực dày 8mm (SX+LD) (hoặc tương đương) | Chương V | 24,549 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,672 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 42,66 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 311,1408 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,4054 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 24,0684 | m2 |
| 64 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang gỗ nhóm II | Chương V | 19,01 | m |
| 65 | Trụ gỗ cầu thang (SX+LD) | Chương V | 1 | trụ |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 95,264 | m2 |
| 67 | Quyét sika chống thấm | Chương V | 95,264 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 225,972 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 225,972 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 93,001 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,001 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.029,7022 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.029,7022 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 573,0306 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 573,0306 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 107,2961 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,2961 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 57,66 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,66 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,4438 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,4438 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 276,9963 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 276,9963 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 252,369 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 252,369 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 87,8469 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,8469 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,087 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,087 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 197,6615 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 197,6615 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 167,8706 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,8706 | m2 |
| 94 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 119,3524 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào trần nhà | Chương V | 119,3524 | m2 |
| 96 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 119,3524 | m2 |
| 97 | Đắp gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 77,6 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 77,6 | m |
| 99 | Soi chỉ lõm cột, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 112,86 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 43,062 | m |
| 101 | Đắp huỳnh chân cột, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1,4239 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 420,2632 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 191,064 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 41,7344 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,6154 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 108,4821 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 25,9809 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,4238 | m2 |
| 109 | Màng khò chống thấm | Chương V | 51,8616 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 155,8125 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 117,855 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 45,54 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,4467 | 100m2 |
| G | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 59,9536 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 45,7906 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4449 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 33,1626 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,5833 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 23,9899 | tấn |
| H | BỂ PHỐT (03) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,477 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,0576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,0576 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1615 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,9569 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 59,472 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,0074 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9699 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,1244 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông sỏi nhỏ | Chương V | 0,0743 | m3 |
| 17 | Ống PVC d = 100mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Cút PVC d = 100mm | Chương V | 15 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn lốp tròn bóng sợi đốt | Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Đèn tuýp led 2 bóng có máng | Chương V | 38 | bộ |
| 4 | Đèn dowlight 1 bóng D160-9W/220 | Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Đèn dây 12V ánh sáng xanh ngọc | Chương V | 88 | m |
| 6 | Công tắc đảo chiều | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V | 63 | bảng |
| 10 | Tủ điện tổng vỏ kim loại chứa MCCB | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện kim loại chứa 1 MCB | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x16mm2 | Chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 550 | m |
| 22 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d = 20mm | Chương V | 600 | m |
| 23 | Hộp chia ngả | Chương V | 25 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 17 | máy |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR d = 40mm | Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ông nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR d = 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 32 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Van 2 chiều d = 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Van phao | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Côn PPR d = 50/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Côn PPR d = 32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Chương V | 1 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Chếch, cút PVC d = 90mm | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Chếch, cút PVC d = 76mm | Chương V | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 13 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Rọ chắn rác d = 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút PVC d = 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Chếch PVC d = 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 4 | bể |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 12 | bộ |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,155 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 100 | m |
| 5 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 20 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Chương V | 81,08 | 1m |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| N | HÀO CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,375 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0338 | 100m3/1km |
| O | HÀO CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,65 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 110 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.100 | m2 |
| Q | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 142,1 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 6,3388 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 6,3388 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 1,083 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 1,083 | 100tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,662 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,81 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 508 | 1 cấu kiện |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6602 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,9109 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,1144 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,3273 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,5331 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,8514 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4975 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 234 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 205,44 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 69,9632 | m2 |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1648 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7765 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 49,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,16 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6767 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,0055 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 35,0152 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 768,8083 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 768,8083 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1331 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1331 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,06 | m2 |
| 18 | Hàng rào thép gai | Chương V | 66,55 | m2 |
| T | CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,3748 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,0072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 36,0288 | m2 |
| 4 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 36,0288 | m2 |
| 5 | Quét sika hống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 36,0288 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 28,6888 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,6888 | m2 |
| 8 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang | Chương V | 22,6701 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,6701 | m2 |
| 10 | Gia công tay vịn lan can inox | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 11 | Lan can kính + trụ + phụ kiện | Chương V | 23,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V | 130,6332 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 261,2664 | m2 |
| 14 | Phào thạch cao | Chương V | 225,28 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 106,652 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 56,16 | m |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 3,42 | m2 |
| 18 | Khuôn kép gỗ (gồm cả sơn + phụ kiện) | Chương V | 144,08 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 144,08 | m cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 184,84 | m |
| 21 | Khuôn đơn gỗ (gồm sơn + phụ kiện) | Chương V | 84,2 | m |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 84,2 | m cấu kiện |
| 23 | Cửa đi pano gỗ lim Nam Phi | Chương V | 36,06 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 36,06 | m2 cấu kiện |
| 25 | Cửa sổ kính gỗ (gồm cả sơn + phụ kiện) | Chương V | 30,26 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 30,26 | m2 cấu kiện |
| 27 | Cửa sổ chớp gỗ Lim (gồm cả sơn + phụ kiện) | Chương V | 24,32 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 24,32 | m2 cấu kiện |
| 29 | Vách kính nhôm định hình hệ EUA -NH76 (phôi kính Việt Nhật) kính cường lực dày 8mm (SX+LD) (hoặc tương đương) | Chương V | 18,122 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V | 14,76 | m2 |
| 31 | Nẹp khuôn | Chương V | 298,2 | m |
| 32 | Khóa cửa đi | Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Clemon cửa sổ | Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Hít cửa | Chương V | 24 | bộ |
| 35 | Cột gỗ ốp cửa đi D1 | Chương V | 8 | cột |
| 36 | Phào gỗ ốp cửa đi D1 | Chương V | 6 | m |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 2 | công |
| 38 | Nan gỗ cửa sổ | Chương V | 24,32 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 127,5924 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75 | Chương V | 127,5924 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 31,6884 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 31,6884 | m2 |
| 43 | Màng chống thấm | Chương V | 18,8512 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 82,316 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 82,316 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 358,8723 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 358,8723 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V | 1.029,5132 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.029,5132 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cột nhà | Chương V | 97,416 | m2 |
| 51 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,416 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp cầu thang | Chương V | 28,8208 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,8208 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trần nhà | Chương V | 232,9742 | m2 |
| 55 | Sơn trần nhà trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 232,9742 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô | Chương V | 37,1913 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,1913 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,2326 | 100m2 |
| 59 | Quạt đèn trang trí D1400-70W/220V | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đèn dây 12V ánh sáng xanh ngọc | Chương V | 104 | m |
| 61 | Đèn dowlight 1 bóng D160-9W/220 | Chương V | 48 | bộ |
| 62 | Đèn dowlight 2 bóng 260x140mm-9W/220 | Chương V | 48 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 8 | máy |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Si phông | Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 4 | bộ |
| U | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 6,7252 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh | Chương V | 672,5186 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 93,152 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 93,152 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 110,64 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) (hoặc tương đương) | Chương V | 38,85 | m2 |
| 7 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) (hoặc tương đương) | Chương V | 124,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt trần thạch cao | Chương V | 557,0394 | m2 |
| 9 | Sơn trầnn thạch cao tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 557,0394 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ sơn trần nhà trần | Chương V | 426,3367 | m2 |
| 11 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 426,3367 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 62,4807 | m2 |
| 13 | Sơn dầm nhà nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,4807 | m2 |
| V | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 147,0365 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 84,2538 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 261,5904 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên xe | Chương V | 30 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 492,8807 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 492,8807 | m3 |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| X | PHẦN VIỆC 1: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THANG, MÁNG CÁP TRONG NHÀ, ỐNG BỂ LUỒN CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt thang cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điện (thông tầng) | Chương V | 10 | m |
| 2 | Cút nối L ngang thang cáp 200, sơn tính điện dày 1,2 | Chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Co lên CL thang cáp 200, sơn tĩnh điện dày 1,2 | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Co xuống CX thang cáp 200, sơn tĩnh điện dày 1,2 | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm cả nắp) | Chương V | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối 300x300 | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối chia ngả cho ống nhựa luồn dây điện 150x150, âm tường | Chương V | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V | 92 | m |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Chương V | 0,36 | 100m ống |
| 10 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Chương V | 6 | cây |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (xây bể 400x400x600) | Chương V | 0,1316 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 (Kích thước bể 400x400x600) | Chương V | 0,096 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Kích thước bể 400x400x600) | Chương V | 0,016 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,435 | m3 |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Chương V | 0,3 | 100m ống |
| 16 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Chương V | 2,7318 | m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Chương V | 3,4178 | m3 |
| 18 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V | 2 | nút bịt ống |
| Y | PHẦN VIỆC 2: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm (ĐT) | Chương V | 192 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 (hộp nối bằng nhựa, âm tường) (ĐT) | Chương V | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đế âm + mặt 2 lỗ (ĐT) | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt zắc nối điện thoại kép RJ11 (ĐT) | Chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP Cat6 (ĐT) | Chương V | 40 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50 (Loại hộp cáp 20x2) | Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Chương V | 2 | hộp cáp |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | Chương V | 40 | đôi đầu dây |
| 10 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối | Chương V | 16 | 1 thiết bị |
| Z | PHẦN VIỆC 3: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm (Internet) | Chương V | 192 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 (hộp nối bằng nhựa, âm tường) (Internet) | Chương V | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đế âm + mặt 1 lỗ (Internet) | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt zắc nối máy tính RJ45 (Internet) | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP Cat6 (Internet) | Chương V | 40 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Chương V | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho máy tính | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V | 2 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V | 2 | thiết bị |
| 11 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V | 2 | thiết bị |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Chương V | 2 | đôi đầu dây |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Dây nhảy Cat6, loại 5m (Internet) | Chương V | 8 | 2 sợi |
| 14 | Lắp đặt Patch panel (Internet) | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Modul quang SFP (Internet) | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ Rack 20U | Chương V | 2 | 1 tủ |
| AA | PHẦN VIỆC 4: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm (Internet) | Chương V | 352 | m |
| 2 | Lắp đặt đế âm + mặt 1 lỗ (TH cáp) | Chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 (hộp nối bằng nhựa, âm tường) (TH cáp) | Chương V | 30 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện cho tivi | Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt zắc cắm truyền hình (BNC 75W) | Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Chương V | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp RG6U | Chương V | 83 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp RG11U | Chương V | 4 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục | Chương V | 6 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 port | Chương V | 2 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 port | Chương V | 4 | thiết bị |
| AB | PHẦN VIỆC 5: LẮP ĐẶT MẠNG CÁP QUANG, CÁP ĐỒNG | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 0,6 | km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 4 | bộ ODF |
| 3 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 20x2 trong cống bể | Chương V | 0,6 | km cáp |
| 4 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Chương V | 2 | hộp cáp |
| AC | PHẦN VIỆC 6: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, chôn cáp M70 cấp III | Chương V | 43,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính bằng 90% khối lượng đất đào) | Chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 3 | Xây hố ga, vữa XM mác 75. (Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm) | Chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chương V | 0,027 | m3 |
| 5 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V | 3 | hệ thống |
| 6 | Đóng cọc sắt bọc đồng D16 dài 2,4m | Chương V | 27 | cọc |
| 7 | Hàn điện cáp đồng trần M70 vào các điện cực | Chương V | 27 | điện cực |
| 8 | Hóa chất Gem | Chương V | 9 | bao |
| 9 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Chương V | 96 | m |
| 10 | Kéo, rải cáp dẫn đất M70 | Chương V | 96 | m |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất M50 | Chương V | 90 | m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất M35 | Chương V | 18 | m |
| 13 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất M50 | Chương V | 3 | hệ thống |
| 14 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Chương V | 3 | hệ thống |
| 15 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V | 3 | tấm |
| AD | PHẦN VIỆC 7: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG AN TOÀN NGUỒN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 30 | m |
| 7 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chương V | 6 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp | Chương V | 2 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt accu kín. Loại 200 - 300 Ah | Chương V | 8 | bình |
| AE | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| AF | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa công suất 12000Btu một chiều (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Điều hòa 12.000 BTU 1 chiều | Chương V | 17 | cái |
| 4 | Điều hòa áp trần 1 chiều 45000BTU | Chương V | 6 | cái |
| AG | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Điện Thoại Analog | Chương V | 16 | cái |
| 2 | Patch panel 24, cat6, 110C, 24P, SL, Univ (Unload with Jack bag) | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Modul quang SFP(Cấu hình tương đương Model GLC-LH-SMD) | Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Dây nhảy quang | Chương V | 2 | đôi |
| 5 | Dây nhảy Cat6, loại 5m | Chương V | 16 | sợi |
| 6 | Tủ thiết bị 19'' - 20U | Chương V | 2 | tủ |
| 7 | Bộ chuyển mạch Switch 16 port (10/100/1000) Cấu hình tương đương hoặc tốt hơn model: SG95-16-AS 16-port 10/100/1000 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bộ điều chế tín hiệu truyền hình WSM-360SL | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình WIA-860i | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Bộ chia tín hiệu 8 port (Splitters 8-S8) | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ chia tín hiệu 4port (Splitters 4-S4) | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | UPS online loại Rack 3000VA | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ổn áp LIOA 10KVA hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bình ắc qui 12v/100AH | Chương V | 8 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng.(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về An toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,8 m3 | Máy xúc ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi 108 CV | Máy ủi 108 CV | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 9 tấn | Máy lu ≥ 9 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 16 tấn | Máy lu ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 11 | Máy uốn, cắt thép 5kW | Máy uốn, cắt thép 5kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch 1,7kW | Máy cắt gạch 1,7kW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi