Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247329-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý công trình/Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211214037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:20:00 đến ngày 2021-12-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,146,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng.(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn, cắt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý công trình/Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Xây dựng Trụ sở làm việc Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình (Giai đoạn II)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( Nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình/Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 16, Phường Chăm Mát, Thành phố Hòa Bình, Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hòa Bình, Tổ 6, Phường Dân Chủ, thành phố Hòa bình, tỉnh Hòa Bình, 02183858708
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng 154 + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Phương Đông. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: phường Dân Chủ, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình/Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 16, Phường Chăm Mát, Thành phố Hòa Bình, Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hòa Bình, Tổ 6, Phường Dân Chủ, thành phố Hòa bình, tỉnh Hòa Bình, 02183858708


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hòa Bình, Tổ 6, Phường Dân Chủ, thành phố Hòa bình, tỉnh Hòa Bình, 02183858708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: phường Dân Chủ, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4413100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,4838m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,5804m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,7534m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3783tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7494tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,1118tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,3714100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V8,7318m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V14,5141m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,4652m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4921tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4672tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1332100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5455m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,7317100m3
17Mua đất đắp (Các loại thuế phí khai thác đất cấp III (Bao gồm các loại thuế suât tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) 49.000*7%+2.000=5.430 đồng/m3)Chương V130,8507m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,3085100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V1,3085100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3085100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V18,5853m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V10,1737m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3845tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,51tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,7412tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,8498100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V22,5391m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3383tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1045tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,2941tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,9555100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V80,8394m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,5752tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,6655100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,9499m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0323tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2625tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,449100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,6459m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4107tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1363tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2882100m2
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V132,4805m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,833m3
45Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,1148m3
46Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,188m3
47Quét sika hống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V418,5113m2
48Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V391,3527m2
49Khuôn kép gỗ Lim nhập khẩu (gồm cả sơn + phụ kiện)Chương V144,08m
50Lắp dựng khuôn cửa képChương V144,08m cấu kiện
51Khuôn đơn gỗ Lim nhập khẩu (gồm sơn + phụ kiện)Chương V84,2m
52Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V84,2m cấu kiện
53Cửa đi pano gỗ lim Nam PhiChương V36,06m2
54Lắp dựng cửa vào khuônChương V36,06m2 cấu kiện
55Cửa sổ kính gỗ Lim (gồm cả sơn + phụ kiện)Chương V30,26m2
56Lắp dựng cửa vào khuônChương V30,26m2 cấu kiện
57Cửa sổ chớp gỗ Lim (gồm cả sơn + phụ kiện)Chương V24,32m2
58Lắp dựng cửa vào khuônChương V24,32m2 cấu kiện
59Vách kính nhôm định hình hệ EUA -NH76 (phôi kính Việt Nhật) kính cường lực dày 8mm (SX+LD) (hoặc tương đương)Chương V18,122m2
60Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V14,76m2
61Nẹp khuônChương V298,2m
62Khóa cửa điChương V16bộ
63Clemon cửa sổChương V16bộ
64Hít cửaChương V24bộ
65Cột gỗ ốp cửa đi D1Chương V8cột
66Phào gỗ ốp cửa đi D1Chương V6m
67Nan gỗ cửa sổChương V24,32m2
68Gia công tay vịn lan can inoxChương V0,0234tấn
69Lan can kính + trụ + phụ kiệnChương V23,4m
70Con tiện gỗ trang trí mặt tiềnChương V36cái
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V358,8723m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V358,8723m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.030,6628m2
74Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.030,6628m2
75Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V749,896m2
76Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V96,36m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,36m2
78Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,8208m2
79Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,8208m2
80Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V232,9742m2
81Sơn trần nhà trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V232,9742m2
82Bả bằng bột bả vào trầnChương V132,1536m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V37,1913m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,6888m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,6771m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V313,7344m2
87Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V255,4524m2
88Phào thạch caoChương V225,28m
89Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V31,6884m2
90Màng chống thấmChương V18,8512m2
91Công tác ốp gạch kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V82,316m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V15,6792m2
93Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V51,6897m2
94Công tác ốp đá rối chân móng vào tường có chốt bằng inoxChương V54,18m2
95Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V18,204m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,052100m2
97Tủ điện tôn dày 2,0mm, KT (H400xW300xD120)Chương V1tủ
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40AmpeChương V1cái
99Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeChương V2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeChương V1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V1cái
102Đèn báo pha, kèm cầu chì chuyển mạch 2AChương V3cái
103Tủ điện mô đun chứa được 12 MCBChương V1cái
104Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeChương V2cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V1cái
106Tủ điện chưa được 4 MCBChương V4cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 26AmpeChương V2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V1cái
110Đèn ốp trần, bóng led 220V-xx20W, ánh sáng trắng lắp nổiChương V12bộ
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V16bộ
112Đèn dây 12V ánh sáng xanh ngọcChương V104m
113Đèn dowlight 1 bóng D160-9W/220Chương V24bộ
114Đèn dowlight 2 bóng 260x140mm-9W/220Chương V24bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V4cái
116Quạt đèn trang trí D1400-70W/220VChương V4cái
117Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V8máy
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
120Công tắc đơn 2 chiềuChương V4cái
121Công tắc 2 cực cho bình nước nóngChương V4cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V44cái
123Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V100m
124Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Chương V10m
125Lắp đặt dây dẫn 2x4+1x2,5mm2Chương V50m
126Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V400m
127Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V500m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mmChương V550m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmChương V50m
130Gia công kim thu sét dài 1mChương V4cái
131Gia công và đóng cọc chống sétChương V5cọc
132Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2hộp
133Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V70m
134Thép dẹt 40x4Chương V16m
135Ống nhựa PPR d = 40mmChương V1100m
136Ông nhựa PPR d = 32mmChương V0,2100m
137Ông nhựa PPR d = 25mmChương V0,3100m
138Ống nhựa PPR d = 20mmChương V0,5100m
139Cút PPR d = 40mmChương V20cái
140Cút PPR d = 32mmChương V10cái
141Cút PPR d = 25mmChương V10cái
142Cút PPR d = 20mmChương V30cái
143Tê PPR d = 32mmChương V4cái
144Tê PPR d = 32/25mmChương V2cái
145Tê PPR d = 32/20mmChương V3cái
146Tê PPR d = 25/20mmChương V9cái
147Van ren 2 chiều d = 40mmChương V2cái
148Van ren 2 chiều d = 32mmChương V2cái
149Van ren 2 chiều d = 25mmChương V3cái
150Van ren 2 chiều d = 20mmChương V3cái
151Côn thu PPR 32/25mmChương V2cái
152Côn thu PPR d = 25/20mmChương V6cái
153Ống nhựa PVC d = 90mmChương V0,2100m
154Ống nhựa PVC d = 76mmChương V0,6100m
155Ống nhựa PVC d = 20mmChương V0,06100m
156Chếch, cút PVC d = 90mmChương V15cái
157Chếch, cút PVC d = 76mmChương V15cái
158Phễu thu inoxChương V8cái
159Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
161Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
164Si phôngChương V4bộ
165Lắp đặt gương soiChương V4cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
167Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
168Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V4bộ
B BỂ PHỐT (2 BỂ)
C BỂ PHỐT 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1835100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0612100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1223100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0192m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,955m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0539tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0126100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,993m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V34,3358m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6566m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0229tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0276100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
D BỂ PHỐT 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1835100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0612100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1223100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0192m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,955m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0539tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0126100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,993m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V34,3358m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6566m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0229tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0276100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
E CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Chương V70,841m
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V189,48561m2
F NHÀ KHÁCH KẾT HỢP NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,0085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V19,0896m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,8183m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V36,7968m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7917tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,0026tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,3682100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,414m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3949tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0422tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,1482tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1286100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V26,1904m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,28m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,7301100m3
17Mua đất đắp (Các loại thuế phí khai thác đất cấp III (Bao gồm các loại thuế suât tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) 49.000*7%+2.000=5.430 đồng/m3)Chương V58,3774m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,5838100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V0,5838100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5838100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V22,2198m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,6691m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7332tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,2628tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,3122tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,4905100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V21,0004m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V11,4493m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6751tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9282tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,1928tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,9002100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,7168m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1142tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,7063tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,3505100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V7,1745m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3527tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2384tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3313tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2384tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,7732100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V47,8665m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V35,331m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,1756tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,744100m2
47Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V229,6537m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V14,6597m3
49Xây gạch bê tông đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,1055m3
50Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5318m3
51Gia công xà gồ thépChương V1,8505tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V1,8505tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,4663m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,0239100m2
55Cửa đi khung nhôm định hình hệ EUA-450 (phôi kính Việt Nhật) kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V108,45m2
56Cửa sổ khung nhôm định hình hệ EUA-2600 (phôi kính Việt Nhật) kính dày 6,38mm (PK + LĐ) (hoặc tương đương)Chương V28,71m2
57Vách kính nhôm định hình hệ EUA -NH76 (phôi kính Việt Nhật) kính dày 6,38mm (SX+LD) (hoặc tương đương)Chương V50,694m2
58Vách kính nhôm định hình hệ EUA -NH76 (phôi kính Việt Nhật) kính cường lực dày 8mm (SX+LD) (hoặc tương đương)Chương V24,549m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,672tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V42,66m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V311,1408m2
62Gia công lan can inoxChương V0,4054tấn
63Lắp dựng lan can inoxChương V24,0684m2
64Tay vịn gỗ lan can cầu thang gỗ nhóm IIChương V19,01m
65Trụ gỗ cầu thang (SX+LD)Chương V1trụ
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V95,264m2
67Quyét sika chống thấmChương V95,264m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V225,972m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V225,972m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V93,001m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,001m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.029,7022m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.029,7022m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V573,0306m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V573,0306m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V107,2961m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V107,2961m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V57,66m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,66m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,4438m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,4438m2
82Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V276,9963m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V276,9963m2
84Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V252,369m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V252,369m2
86Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V87,8469m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,8469m2
88Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,087m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,087m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V197,6615m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V197,6615m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V167,8706m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V167,8706m2
94Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V119,3524m2
95Bả bằng bột bả vào trần nhàChương V119,3524m2
96Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V119,3524m2
97Đắp gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V77,6m
98Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V77,6m
99Soi chỉ lõm cột, vữa XM PCB30 mác 75Chương V112,86m
100Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V43,062m
101Đắp huỳnh chân cột, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1,4239m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V420,2632m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V191,064m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V41,7344m2
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,6154m2
106Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V108,4821m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V25,9809m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,4238m2
109Màng khò chống thấmChương V51,8616m2
110Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V155,8125m2
111Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V117,855m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V45,54m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,4467100m2
G BỐC XẾP VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V59,9536m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V45,7906m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4449tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V33,162610m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,5833100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V23,9899tấn
H BỂ PHỐT (03)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7155100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2385100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,477100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,477100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,0576m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,0576m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1615tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0391100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,9569m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V59,472m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,0074m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,9699m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,1244tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0829100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V18cấu kiện
16Bê tông sỏi nhỏChương V0,0743m3
17Ống PVC d = 100mmChương V0,15100m
18Cút PVC d = 100mmChương V15cái
I PHẦN ĐIỆN
1Đèn lốp tròn bóng sợi đốtChương V36bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
3Đèn tuýp led 2 bóng có mángChương V38bộ
4Đèn dowlight 1 bóng D160-9W/220Chương V34bộ
5Đèn dây 12V ánh sáng xanh ngọcChương V88m
6Công tắc đảo chiềuChương V12cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V24cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V63bảng
10Tủ điện tổng vỏ kim loại chứa MCCBChương V3cái
11Tủ điện kim loại chứa 1 MCBChương V14cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeChương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeChương V14cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V17cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V3cái
17Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x16mm2Chương V70m
19Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V500m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V550m
22Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d = 20mmChương V600m
23Hộp chia ngảChương V25hộp
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V1100m
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V17máy
J CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR d = 40mmChương V1100m
2Ống nhựa PPR d = 32mmChương V0,5100m
3Ông nhựa PPR d = 25mmChương V1,5100m
4Ống nhựa PPR d = 20mmChương V1100m
5Cút nhựa PPR d = 50mmChương V6cái
6Cút nhựa PPR d = 32mmChương V20cái
7Cút nhựa PPR d = 25mmChương V20cái
8Cút nhựa PPR d = 20mmChương V32cái
9Tê nhựa PPR d = 32mmChương V5cái
10Tê nhựa PPR d = 20mmChương V20cái
11Van 2 chiều d = 32mmChương V3cái
12Van phaoChương V3cái
13Côn PPR d = 50/32mmChương V3cái
14Côn PPR d = 32/20Chương V3cái
15Ống nhựa PVC d = 90mmChương V0,6100m
16Ống nhựa PVC d = 76mmChương V1100m
17Ống nhựa PVC d = 42mmChương V0,2100m
18Chếch, cút PVC d = 90mmChương V30cái
19Chếch, cút PVC d = 76mmChương V50cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V13cái
21Ống nhựa PVC d = 110mmChương V0,96100m
22Rọ chắn rác d = 110mmChương V8cái
23Cút PVC d = 110mmChương V16cái
24Chếch PVC d = 110mmChương V16cái
25Lắp đặt chậu xí bệtChương V13bộ
26Lắp đặt hộp đựngChương V13cái
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V13cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V13bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
30Lắp đặt gương soiChương V13cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V4bể
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
33Lắp đặt vòi đồngChương V13cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
35Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V12bộ
K CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V12,155m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1216100m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V100m
5Thép dẹt 40x4Chương V20m
6Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
L CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Chương V81,081m
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N HÀO CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,5m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0413100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,0338100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0338100m3/1km
O HÀO CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V15m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V6,75m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0825100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,0675100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0675100m3/1km
P SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V1,65100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V1,65100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,65100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V55m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V110m3
6Lát nền, sàn bằng đá kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.100m2
Q ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V142,1m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V6,3388100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V6,3388100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V1,083100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V1,083100tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V7,662m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,81m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4064100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5081 cấu kiện
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9903100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3301100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,6602100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6602100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,9109m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,1144m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V18,3273m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V8,5331m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,8514tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4975100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2341 cấu kiện
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V205,44m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V69,9632m2
S TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1648100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1648100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,7765100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7765100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,2m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V49,98m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,16m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6767tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,56100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,0055m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V35,0152m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V768,8083m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V768,8083m2
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1331tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1331tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,06m2
18Hàng rào thép gaiChương V66,55m2
T CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,3748m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,0072m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V36,0288m2
4Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V36,0288m2
5Quét sika hống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V36,0288m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V28,6888m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,6888m2
8Phá dỡ mặt bậc cầu thangChương V22,6701m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V22,6701m2
10Gia công tay vịn lan can inoxChương V0,0234tấn
11Lan can kính + trụ + phụ kiệnChương V23,4m
12Tháo dỡ trầnChương V130,6332m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V261,2664m2
14Phào thạch caoChương V225,28m
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V106,652m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V56,16m
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V3,42m2
18Khuôn kép gỗ (gồm cả sơn + phụ kiện)Chương V144,08m
19Lắp dựng khuôn cửa képChương V144,08m cấu kiện
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V184,84m
21Khuôn đơn gỗ (gồm sơn + phụ kiện)Chương V84,2m
22Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V84,2m cấu kiện
23Cửa đi pano gỗ lim Nam PhiChương V36,06m2
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V36,06m2 cấu kiện
25Cửa sổ kính gỗ (gồm cả sơn + phụ kiện)Chương V30,26m2
26Lắp dựng cửa vào khuônChương V30,26m2 cấu kiện
27Cửa sổ chớp gỗ Lim (gồm cả sơn + phụ kiện)Chương V24,32m2
28Lắp dựng cửa vào khuônChương V24,32m2 cấu kiện
29Vách kính nhôm định hình hệ EUA -NH76 (phôi kính Việt Nhật) kính cường lực dày 8mm (SX+LD) (hoặc tương đương)Chương V18,122m2
30Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V14,76m2
31Nẹp khuônChương V298,2m
32Khóa cửa điChương V16bộ
33Clemon cửa sổChương V16bộ
34Hít cửaChương V24bộ
35Cột gỗ ốp cửa đi D1Chương V8cột
36Phào gỗ ốp cửa đi D1Chương V6m
37Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V2công
38Nan gỗ cửa sổChương V24,32m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V127,5924m2
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75Chương V127,5924m2
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V31,6884m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V31,6884m2
43Màng chống thấmChương V18,8512m2
44Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V82,316m2
45Công tác ốp gạch kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V82,316m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V358,8723m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V358,8723m2
48Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V1.029,5132m2
49Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.029,5132m2
50Cạo bỏ lớp sơn cột nhàChương V97,416m2
51Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,416m2
52Cạo bỏ lớp cầu thangChương V28,8208m2
53Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,8208m2
54Cạo bỏ lớp sơn trần nhàChương V232,9742m2
55Sơn trần nhà trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V232,9742m2
56Cạo bỏ lớp sơn sê nôChương V37,1913m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,1913m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,2326100m2
59Quạt đèn trang trí D1400-70W/220VChương V4cái
60Đèn dây 12V ánh sáng xanh ngọcChương V104m
61Đèn dowlight 1 bóng D160-9W/220Chương V48bộ
62Đèn dowlight 2 bóng 260x140mm-9W/220Chương V48bộ
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
64Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V300m
65Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V8máy
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
68Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
71Si phôngChương V4bộ
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
73Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V4bộ
U CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Tháo tấm lợp tônChương V6,7252100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnhChương V672,5186m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V93,152m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V93,152m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V110,64m2
6Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) (hoặc tương đương)Chương V38,85m2
7Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) (hoặc tương đương)Chương V124,8m2
8Vệ sinh bề mặt trần thạch caoChương V557,0394m2
9Sơn trầnn thạch cao tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V557,0394m2
10Cạo bỏ sơn trần nhà trầnChương V426,3367m2
11Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V426,3367m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V62,4807m2
13Sơn dầm nhà nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V62,4807m2
V PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V147,0365m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V84,2538m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V261,5904m3
4Xúc phế thải lên xeChương V30công
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V492,8807m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V492,8807m3
W HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
X PHẦN VIỆC 1: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THANG, MÁNG CÁP TRONG NHÀ, ỐNG BỂ LUỒN CÁP
1Lắp đặt thang cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điện (thông tầng)Chương V10m
2Cút nối L ngang thang cáp 200, sơn tính điện dày 1,2Chương V3chiếc
3Co lên CL thang cáp 200, sơn tĩnh điện dày 1,2Chương V1chiếc
4Co xuống CX thang cáp 200, sơn tĩnh điện dày 1,2Chương V1chiếc
5Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm cả nắp)Chương V75m
6Lắp đặt hộp nối 300x300Chương V2hộp
7Lắp đặt hộp nối chia ngả cho ống nhựa luồn dây điện 150x150, âm tườngChương V16hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V92m
9Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Chương V0,36100m ống
10Lắp đặt cút cong phi 110Chương V6cây
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (xây bể 400x400x600)Chương V0,1316m3
12Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 (Kích thước bể 400x400x600)Chương V0,096m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Kích thước bể 400x400x600)Chương V0,016m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,435m3
15Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Chương V0,3100m ống
16Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngChương V2,7318m3
17Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIIChương V3,4178m3
18Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V2nút bịt ống
Y PHẦN VIỆC 2: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm (ĐT)Chương V192m
2Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 (hộp nối bằng nhựa, âm tường) (ĐT)Chương V16hộp
3Lắp đặt đế âm + mặt 2 lỗ (ĐT)Chương V16cái
4Lắp đặt zắc nối điện thoại kép RJ11 (ĐT)Chương V32cái
5Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP Cat6 (ĐT)Chương V4010 m
6Lắp đặt dây đơn Chương V10m
7Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50 (Loại hộp cáp 20x2)Chương V2hộp
8Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2Chương V2hộp cáp
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoạiChương V40đôi đầu dây
10Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuốiChương V161 thiết bị
Z PHẦN VIỆC 3: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm (Internet)Chương V192m
2Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 (hộp nối bằng nhựa, âm tường) (Internet)Chương V16hộp
3Lắp đặt đế âm + mặt 1 lỗ (Internet)Chương V16cái
4Lắp đặt zắc nối máy tính RJ45 (Internet)Chương V16cái
5Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP Cat6 (Internet)Chương V4010 m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Chương V240m
7Lắp đặt dây đơn Chương V10m
8Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho máy tínhChương V16cái
9Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchChương V2thiết bị
10Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Chương V2thiết bị
11Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Chương V2thiết bị
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangChương V2đôi đầu dây
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Dây nhảy Cat6, loại 5m (Internet)Chương V82 sợi
14Lắp đặt Patch panel (Internet)Chương V2bộ
15Lắp đặt Modul quang SFP (Internet)Chương V2bộ
16Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V2bộ
17Lắp đặt tủ Rack 20UChương V21 tủ
AA PHẦN VIỆC 4: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm (Internet)Chương V352m
2Lắp đặt đế âm + mặt 1 lỗ (TH cáp)Chương V30cái
3Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 (hộp nối bằng nhựa, âm tường) (TH cáp)Chương V30hộp
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện cho tiviChương V30cái
5Lắp đặt zắc cắm truyền hình (BNC 75W)Chương V30cái
6Lắp đặt đầu bấm BNC 75WChương V60cái
7Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Chương V480m
8Lắp đặt dây đơn Chương V60m
9Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp RG6UChương V8310 m
10Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp RG11UChương V410 m
11Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trụcChương V6thiết bị
12Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 portChương V2thiết bị
13Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 portChương V4thiết bị
AB PHẦN VIỆC 5: LẮP ĐẶT MẠNG CÁP QUANG, CÁP ĐỒNG
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V0,6km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V4bộ ODF
3Ra, kéo cáp đồng loại cáp 20x2 trong cống bểChương V0,6km cáp
4Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2Chương V2hộp cáp
AC PHẦN VIỆC 6: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC
1Đào hố cáp, rãnh cáp, chôn cáp M70 cấp IIIChương V43,2m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính bằng 90% khối lượng đất đào)Chương V0,3888100m3
3Xây hố ga, vữa XM mác 75. (Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm)Chương V0,162m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mmChương V0,027m3
5Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V3hệ thống
6Đóng cọc sắt bọc đồng D16 dài 2,4mChương V27cọc
7Hàn điện cáp đồng trần M70 vào các điện cựcChương V27điện cực
8Hóa chất GemChương V9bao
9Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcChương V96m
10Kéo, rải cáp dẫn đất M70Chương V96m
11Kéo, rải cáp dẫn đất M50Chương V90m
12Kéo, rải cáp dẫn đất M35Chương V18m
13Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất M50Chương V3hệ thống
14Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)Chương V3hệ thống
15Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chương V3tấm
AD PHẦN VIỆC 7: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG AN TOÀN NGUỒN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Chương V75m
2Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Chương V75m
3Lắp đặt dây dẫn 2x4Chương V75m
4Lắp đặt dây dẫn 2x6Chương V45m
5Lắp đặt dây dẫn 2x10Chương V45m
6Lắp đặt dây đơn Chương V30m
7ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chương V610 cái
8Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp Chương V2thiết bị
9Lắp đặt accu kín. Loại 200 - 300 AhChương V8bình
AE THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
AF PHẦN ĐIỀU HÒA
1Điều hòa công suất 12000Btu một chiều (Panasonic hoặc tương đương)Chương V4cái
2Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều (Panasonic hoặc tương đương)Chương V4cái
3Điều hòa 12.000 BTU 1 chiềuChương V17cái
4Điều hòa áp trần 1 chiều 45000BTUChương V6cái
AG PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Điện Thoại AnalogChương V16cái
2Patch panel 24, cat6, 110C, 24P, SL, Univ (Unload with Jack bag)Chương V2Bộ
3Modul quang SFP(Cấu hình tương đương Model GLC-LH-SMD)Chương V2chiếc
4Dây nhảy quangChương V2đôi
5Dây nhảy Cat6, loại 5mChương V16sợi
6Tủ thiết bị 19'' - 20UChương V2tủ
7Bộ chuyển mạch Switch 16 port (10/100/1000) Cấu hình tương đương hoặc tốt hơn model: SG95-16-AS 16-port 10/100/1000Chương V2bộ
8Bộ điều chế tín hiệu truyền hình WSM-360SLChương V3bộ
9Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình WIA-860iChương V6bộ
10Bộ chia tín hiệu 8 port (Splitters 8-S8)Chương V4bộ
11Bộ chia tín hiệu 4port (Splitters 4-S4)Chương V2bộ
12UPS online loại Rack 3000VAChương V2bộ
13Ổn áp LIOA 10KVA hoặc tương đươngChương V2bộ
14Bình ắc qui 12v/100AHChương V8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng.(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về An toàn lao động còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8 m3 Máy xúc ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy ủi 108 CV Máy ủi 108 CV1
4 Máy lu ≥ 9 tấn Máy lu ≥ 9 tấn1
5 Máy lu ≥ 16 tấn Máy lu ≥ 16 tấn1
6 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
10 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
11 Máy uốn, cắt thép 5kW Máy uốn, cắt thép 5kW1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
13 Máy cắt gạch 1,7kW Máy cắt gạch 1,7kW1
14 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->