Gói thầu: 01.2 TBPM: Mua sắm thiết bị, phần mềm Nâng cấp Cổng dịch vụ công trực tuyến, hệ thống quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp; bổ sung trang thiết bị cho Trung tâm tích hợp dữ liệu đáp ứng Nghị định số 45 2020 NĐ-CP và Nghị định số 30 2020 NĐ-CP của Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.2 TBPM: Mua sắm thiết bị, phần mềm Nâng cấp Cổng dịch vụ công trực tuyến, hệ thống quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp; bổ sung trang thiết bị cho Trung tâm tích hợp dữ liệu đáp ứng Nghị định số 45 2020 NĐ-CP và Nghị định số 30 2020 NĐ-CP của Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 17:58:00 đến ngày 2022-01-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,661,236,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: + Có thực hiện xây dựng, nâng cấp, triển khai hệ thống phần mềm dịch vụ công trực tuyến/xây dựng phần mềm quản lý, cung cấp dịch vụ hành chính công và phần mềm quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp.+ Có thực hiện việc cung cấp, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.689.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu, các thiết bị phần cứng tại địa điểm sử dụng. Các thiết bị phần cứng và Phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. - Thời gian bên bán khắc phục xong: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cài đặt hệ thống thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành CNTT(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Xây dựng và cài đặt các phần mềm nội bộ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ phần mềm nội bộ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành CNTT, kinh tế, quản trị kinh doanh(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành CNTT(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Kinh tế, Tài chính – quản trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.2 TBPM: Mua sắm thiết bị, phần mềm Nâng cấp Cổng dịch vụ công trực tuyến, hệ thống quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp; bổ sung trang thiết bị cho Trung tâm tích hợp dữ liệu đáp ứng Nghị định số 45 2020 NĐ-CP và Nghị định số 30 2020 NĐ-CP của Chính phủ Nâng cấp Cổng dịch vụ công trực tuyến, hệ thống quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp; bổ sung trang thiết bị cho Trung tâm tích hợp dữ liệu đáp ứng Nghị định số 45/2020/NĐ-CP và Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Năng lực tài chính: Nhà thầu quét (scan) Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư, Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã kê khai. - Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Bằng cấp của nhân sự tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Đối với phần mềm nội bộ, nhà thầu phải cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, chức năng, tính năng, thời gian bảo hành của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. - Catalogue, tài liệu của nhà sản xuất, hãng sản xuất đối với thiết bị CNTT yêu cầu trong HSMT chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. Với các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư, (iii) Hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. (Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được công chứng/chứng thực bởi cơ quan công chứng) - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Số 19, Đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 19, Đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0239 3856750 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Chủ | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ổ cứng lưu dữ liệu 7.68TB | 48 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ram D4RD-2666-32G DDR4 ECC RDIMM | 32 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Khay đĩa mở rộng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ổ cứng lưu dữ liệu HDD 18TB | 24 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Card mạng 10G | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Module quang | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ray lắp máy | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ổ cứng lưu dữ liệu 1.92TB SAS 12G | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSM | ||
| 10 | Bay2 Cage/Backplane Kit | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Gen 10 Bay Kit | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gen9 Bay Kit | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ram Dual Rank x4 DDR4-2666 CAS-19-19-19 Registered Smart Memory Kit | 40 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp mạng | 26 | cuộn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp nhảy loại 3M | 160 | dây | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Wallpate | 216 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đầu RJ 45 | 1.648 | hạt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ Rack 20U | 2 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị chuyển mạch (24 Port) | 20 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Patch Panel | 30 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ổ cắm điện | 26 | Ổ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Module quang 10gb | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Wifi mesh pro | 36 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cân Bằng Tải Cộng Băng Thông | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Switch 8 Port Gigabit | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị định tuyến | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Module quang 1gb | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Kìm bấm mạng xuyên thấu | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đồng hồ đo mạng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Wifi diện rộng | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Vật tư phụ ( Ông ghen, ruột gà, đinh vít, vòng đánh số, cut, ống nhựa,...) | 2 | gói | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Thiết bị chuyển mạch Switch 24-Port 1Gb | 2 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Dây cáp quang | 200 | m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đầu đấu nối quang | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ổ cắm điện | 2 | ổ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Vật tư phụ (Ống gang đoạn ống dài 6m bảo vệ dây cáp, ống gang, dây điện, pach cord) | 1 | gói | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Camera | 7 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dây tín mạng cat5 | 1 | Cuộn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Nâng cấp phần mềm dịch vụ công (nâng cấp Cổng dịch vụ công; khắc phục lỗi; mở rộng đáp ứng yêu cầu của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP của Chính phủ; phát triển, nâng cấp DVC mức độ 4) | 1 | Phần mềm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Nâng cấp phần mềm quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp đáp ứng theo nghị định số 30/2020/NĐ-CP | 1 | Phần mềm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: + Có thực hiện xây dựng, nâng cấp, triển khai hệ thống phần mềm dịch vụ công trực tuyến/xây dựng phần mềm quản lý, cung cấp dịch vụ hành chính công và phần mềm quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp.+ Có thực hiện việc cung cấp, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.689.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu, các thiết bị phần cứng tại địa điểm sử dụng. Các thiết bị phần cứng và Phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. - Thời gian bên bán khắc phục xong: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách cài đặt hệ thống thiết bị | 1 | Cao đẳng chuyên ngành CNTT(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) | 3 | 2 |
| 3 | Xây dựng và cài đặt các phần mềm nội bộ | 4 | Đại học chuyên ngành CNTT(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) | 3 | 2 |
| 4 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ phần mềm nội bộ | 3 | Cao đẳng chuyên ngành CNTT, kinh tế, quản trị kinh doanh(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) | 3 | 2 |
| 5 | Hướng dẫn vận hành thiết bị | 1 | Cao đẳng chuyên ngành CNTT(Trình độ ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin kinh tế, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Sư phạm Tin học, Điện tử Viễn thông, Toán tin ứng dụng, Toán – Tin (Toán Tin), Toán - thống kê -tin học, Công nghệ điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử - viễn thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) | 3 | 1 |
| 6 | Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Cao đẳng chuyên ngành Kinh tế, Tài chính – quản trị. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi