Gói thầu: Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243436 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn của công trình (Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 17:46:00 đến ngày 2021-12-22 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,328,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98571E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị phục vụ công tác dạy và học được ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu…..)+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị được quy định nêu trên.- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp cần thiết xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra thông tin trong hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành kỹsư cơ khí hoặc kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành thiết bị trường học.- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toánTài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện Dự án thiết bị dạy học công trình: Cải tạo nâng cấp trường tiểu học Lê Thanh B ( Bổ sung theo Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 và Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn của công trình (Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hai trong ba năm gần đây; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc (Nếu chủ đầu tư yêu cầu) để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện Dự toán, gói thầu: Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Sản phẩm phải được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 - Gỗ MDF phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 - Gỗ MDF được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 11905:2017; TCVN 5694:2014; TCVN12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TVCN 11907:2017 Trong đó đáp ứng yêu cầu cụ thể: có độ ẩm ≤ 7%; độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C ≤ 10%; lực bám giữ đinh vít ≥ 1500 N - Gỗ ghép thanh phải có giấy chứng nhận gỗ phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 - Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 % - Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Có phiếu bảo hành của nhà sản xuất khi giao hàng. Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong HSDT) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 03 ngày làm việc (kể từ ngày ký văn bản yêu cầu) để bên mời thầu xem xét. - Đơn vị trúng thầu có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật của Trường tiểu học Lê Thanh B việc bảo quản, sử dụng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân Huyện Mỹ Đức, Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Số 2 Đại Đồng, Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Bàn, ghế giáo viên | 14 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | - Bàn ghế học sinh Lớp 1,2 ( ăn bán trú) | 60 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | - Bàn ghế học sinh lớp 3,4,5 (ăn bán trú) | 100 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | - Bàn ghế học sinh lớp 3,4,5 thông thường | 50 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | - Bảng chống lóa | 8 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | - Tủ đựng thiết bị dùng chung | 4 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | - Thiết bị âm thanh trợ giảng | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | - Tivi 55 inh | 16 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giá treo | 16 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây HDMI loại 20m | 16 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | - Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | - Giá, tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | - Đàn ogan | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | - Bàn ghế học sinh thông thường | 17 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Rèm che cửa sổ | 8 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | - Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | - Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | - Tủ đựng dụng cụ Mỹ thuật | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | - Giá vẽ | 35 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật hai chỗ ngồi, gỗ cao su | 17 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế học sinh (một chỗ ngồi, 4 chân) | 34 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Rèm che cửa sổ | 8 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | - Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | - Bộ bàn ghế học sinh (02 chỗ) | 17 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Rèm che cửa sổ | 8 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy chiếu cự li gần | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Màn chiếu điện 84x84 inches | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Rèm che cửa sổ | 8 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn máy tính phòng tin học 2 chỗ ngồi, 1 bàn phím, gỗ cao su | 18 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế học sinh phòng học (một chỗ ngồi, 4 chân) | 36 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn ghế (1 Bàn dài, 10 ghế tựa) | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ sách | 3 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giá sách hai mặt | 3 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giá báo, tạp chí | 2 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ bàn, ghế đọc sách thư viện học sinh (4 chỗ) | 9 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế học sinh | 36 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ sách | 4 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giá sách hai mặt | 4 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giá báo, tạp chí | 3 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy chiếu đa năng công nghệ LCD | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 5 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giá để thiết bị dạy học | 3 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giá treo tranh, ảnh | 4 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | 3 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thiết bị cho môn cầu lông | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | thiết bị cho môn Bóng chuyền | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Trụ nhảy cao kèm xà kèm đệm nhẩy cao | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thiết bị cho môn bóng bàn | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thiết bị môn bóng rổ | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Rèm che cửa sổ | 8 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ trưng bày | 2 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Rèm che cửa sổ | 10 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phông sóng ovan bao gồm cả phông xanh và đỏ, bộ huy hiệu búa liền của đảng | 30 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ bàn ghế làm việc ( 1 bàn 4 ghế ) | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Giá, kệ trang trí | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ bàn tiếp khách | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ tài liệu | 2 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Rèm che cửa sổ ( rèm gỗ) | 18 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn hội trường | 15 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ghế hội trường | 30 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bục để chân dung tượng bác | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tượng bác Hồ | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bàn hội trường | 30 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ghế hội trường | 60 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) phòng đa năng và phòng hội đồng giáo viên | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cây nước uống nóng lạnh | 1 | Cây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Màn chiếu điên 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phông sóng ovan bao gồm cả phông xanh và đỏ, bộ huy hiệu búa liền của đảng | 30 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Rèm che cửa sổ | 15 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Két sắt | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Rèm che cửa sổ | 4 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bàn ghế làm việc | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thiết bị đo thị lực | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ thiết bị ytế khám bệnh | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Rèm che cửa sổ ( rèm gỗ) | 6 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Rèm che cửa sổ | 4 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ loa âm ly, mic (dùng cho trường, ngoài trời) | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ rack | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel ngoài trời | 24 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đầu ghi 32 kênh | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tivi 43 INCH | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Swith POE 8 cổng | 7 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng: | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ghen hộp tiền phong 40 x60 | 515 | M | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Hộp bảo vệ đầu rắc tín hiệu | 24 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dây cáp CAT 5E | 2.400 | M | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ bảo vệ đầu ghi 10U - 15 U | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dây HDMI 20m | 1 | Sợi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây điện bọc PVC loại 1x2.5mm kết nối ti vi và đầu ghi | 43 | m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Điều hòa treo tường (18000 PTU) | 14 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | ống đồng (ống D6/12 hoac 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiêt hai đường độc lập | 70 | m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | ống nuớc thai D21 mềm | 91 | m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Dây điện 2x4mm | 280 | m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | At to mat Ap - 30A | 14 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | giá treo V5 sơn chống rỉ | 14 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Gen 25x10 | 14 | m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Vât tư phụ thi công đai vit, băng dính, băng quấn | 14 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 7 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Từ điển Tiếng Việt 130.000 từ | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Từ điển Thành ngữ - tục ngữ Việt Nam | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Từ điển tác giả – tác phẩm: văn học VN | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Từ điển Tiếng Việt dành cho học sinh | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Từ điển Việt-Anh 150.000 từ | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Từ điển Anh-Việt (150.000 từ) (Bìa cứng) | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Toán phát triển trí thông minh 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bài tập về số tự nhiên lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Nâng cao Toán lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bài tập trắc nghiệm Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bài giảng & lời giải chi tiết Toán 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bài giảng & lời giải chi tiết Toán 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bài tập cơ bản và nâng cao Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Toán đố lớp 4 (song ngữ Anh Việt) | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Các dạng bài tập trắc nghiệm Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Toán chuyên đề số và hệ đếm thập phân lớp 4-5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Toán chuyên đại lượng và đo đại lượng lớp 4-5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Một số thủ thuật giải Toán 4&5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bài tập nâng cao Toán 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bài tập nâng cao Toán 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Cha mẹ giúp con học giỏi Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bài tập cơ bản theo chuyên đề Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | 500 bài Toán trắc nghiệm 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | TT các đề thi học sinh giỏi Toán 4 & 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | BĐ giúp em tự đánh giá kết quả học tập môn Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Giúp em học giỏi Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | HD thực hành giải toán có lời văn lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bài tập và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bài tập và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | 500 bài Toán chọn lọc 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Ôn tập Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bồi dưỡng Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bài tập dành cho học sinh thi trạng nguyên nhỏ tuổi 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ đề luyện thi Violympic trạng nguyên tiếng Việt lớp 4 trên internet | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Hướng dẫn giải Violympic Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Hướng dẫn giải Violympic tiếng Anh 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bài tập trắc nghiệm hay và khó Toán 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bài tập trắc nghiệm hay và khó Toán 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Phát triển và nâng cao Toán 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Phát triển và nâng cao tiếng Việt 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Những bài làm Văn hay 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Học tốt tiếng Việt 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Học tốt tiếng Việt 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | HD học: Khoa học, Lịch sử, Địa lí lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Giúp em giỏi tập làm văn 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | 150 Bài tập tiếng Việt - làm văn 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Việt 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Luyện tập làm Văn 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Quy trình & PP trình bày sơ đồ tiếng Việt 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | 162 bài tập làm Văn chọn lọc 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Tổ chức trò chơi học tập trong day - học tiếng Việt lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Những bài làm Văn mẫu 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Những bài làm Văn mẫu 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Dàn bài tập làm văn 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bồi dưỡng Văn - tiếng Việt 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bồi dưỡng Văn - tiếng Việt 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Luyện kĩ năng viết các kiểu bài văn cho học sinh lớp 4 và 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Luyện kĩ năng dùng từ,viết câu cho học sinh lớp 4 và 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng Việt 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | HD học và làm bài-làm văn tiếng Việt 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | HD học và làm bài-làm văn tiếng Việt 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | 155 Bài làm văn –tiếng Việt 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Những bài văn kể chuyện lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Những bài Văn miêu tả lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Cảm thụ Văn học dành cho học sinh lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Luyện từ và Câu 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tập làm văn 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Giúp em giỏi từ và câu 4/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Giúp em giỏi từ và câu 4/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Truyện đọc đạo đức 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Giải sách bài tập tiếng Anh 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bài tập tiếng Anh 4 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Toán phát triển trí thông minh 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 5/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 5/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Nâng cao Toán lớp 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Để học tốt Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bài tập trắc nghiệm Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bài giảng& lời giải chi tiết Toán 5/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bài giảng& lời giải chi tiết Toán 5/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Các dạng bài tập trắc nghiệm Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | 500 bài Toán trắc nghiệm 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Toán chuyên đề đại lượng & đo đại lượng lớp 4-5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Toán chuyên đề số đo thời gian và Toán chuyển động lớp 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Một số thủ thuật giải Toán 4&5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | 75 bài kiểm tra Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Phiếu bài tập cuối tuần Toán - tiếng Việt 5/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Phiếu bài tập cuối tuần Toán - tiếng Việt 5/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | 39 bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bài tập cơ bản và nâng cao Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bài tập nâng cao Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bài tập cơ bản theo chuyên đề Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | 501 bài Toán đố lớp 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Các bài toán Phân số & tỉ số 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Toán chuyên đề Hình Học 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Toán chuyên đề số & hệ đếm thập phân lớp 4-5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Cha mẹ giúp con học giỏi Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bài tập nâng cao Toán 5/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bài tập nâng cao Toán 5/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Hướng dẫn thực hành giải Toán có lời văn lớp 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | BĐ giúp em tự đánh giá kết quả học tập Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | TT các đề thi học sinh giỏi Toán 4&5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Giúp em học giỏi Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | 500 bài Toán chọn lọc 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Ôn tập và nâng cao Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bồi dưỡng Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bồi dưỡng theo chuyên đề Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán Số học | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán Hình học 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Phát triển và nâng cao Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bài tập trắc nghiệm hay và khó Toán 5/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bài tập trắc nghiệm hay và khó Toán 5/2 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Hướng dẫn giải Violympic Toán 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Hướng dẫn giải Violympic tiếng Anh 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Phát triển và nâng cao tiếng Việt 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bài tập dành cho học sinh thi trạng nguyên nhỏ tuổi 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bộ đề luyện thi Violympic trạng nguyên tiếng Việt lớp 5 trên internet | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Đề thi môn Toán và tiếng Việt vào lớp 6 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Hướng dẫn học Khoa học – Lịch sử – Địa lí lớp 5 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Đề kiểm tra học kì tiếng Việt - Toán - Khoa học - Lịch sử - Địa lí lớp 5/1 | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Đề kiểm tra học kì tiếng Việt - Toán - Khoa học - Lịch sử - Địa lí lớp 5/2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | 150 bài tập làm Văn - tiếng Việt 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Việt 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Luyện tập làm Văn 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Giúp em giỏi tập làm Văn 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Tập làm Văn 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Quy trình và PP trình bày sơ đồ tiếng Việt 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Luyện từ và câu tiếng Việt 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 5/1 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 5/2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bồi dưỡng Văn-tiếng Việt 5/1 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bồi dưỡng Văn-tiếng Việt 5/2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Những bài làm Văn mẫu 5/1 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Những bài làm Văn mẫu 5/2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Tổ chức trò chơi học tập trong day-học tiếng Việt lớp 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | 162 bài tập làm Văn chọn lọc 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Dàn bài tập làm Văn 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng Việt 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Hướng dẫn học - làm bài tiếng Việt 5/1 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Hướng dẫn học - làm bài tiếng Việt 5/2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Những bài Văn kể chuyện lớp 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Cảm thụ Văn học dành cho học sinh lớp 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Những bài Văn tự sự & miêu tả 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Học tốt tiếng Việt 5/1 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Học tốt tiếng Việt 5/2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Giúp em giỏi từ và câu 5/1 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Giúp em giỏi từ và câu 5/2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Truyện đọc đạo đức 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Cha mẹ dạy con học tiếng Anh 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Giải sách bài tập tiếng Anh 5 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | T4 - Truyện cổ tích VN đặc sắc | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | VCT-Bộ quần áo mới của hoàng đế | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | 101 chuyện kể hay nhất về các nàng công chúa T1 BC | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | 101 chuyện kể hay nhất về các nàng công chúa T2 BC | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | 101 chuyện kể hay nhất về các nàng công chúa T3 BC | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Truyện cổ Andersen hay nhất (110N) | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất T2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất T3 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất T4 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất T3 (BC) | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Nhật ký đến trường - Lớp nhà trẻ - "Đánh miệng" | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | CTTG hay nhất - Mẹ kể con nghe (105N) | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Fact cards - Bách khoa thư bỏ túi - Sharks - Cá mập | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Fact cards - Bách khoa thư bỏ túi - Animals - Động vật | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Khéo tay - Cắt dán và trang trí sân khấu - Công chúa Lọ Lem | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Khéo tay - Cắt dán và trang trí sân khấu - Công chúa Bạch Tuyết | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Khéo tay - Cắt dán và trang trí sân khấu - Nàng công chúa ngủ trong rừng. | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Khéo tay - Cắt dán trang sức công chúa - Tử vi cách cách và Thái bình công chúa | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Khéo tay - Cô tiên dịu dàng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Khéo tay - Công chúa xinh đẹp | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Khéo tay - Cô nàng sành điệu | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Khéo tay - Quân đội hải, lục, không quân | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Khéo tay - Cuộc chiến giữa hai quân đội ánh sáng và bóng tối | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Khéo tay - Mô hình xe hơi tốc độ | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Khéo tay - Mô hình đồ chơi yêu thích | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Khéo tay - Nàng tiên cá và công chúa Lọ Lem | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Khéo tay - Hoa Mộc Lan và Nàng tiên thứ Bảy | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Khéo tay - Công chúa Bạch Tuyết và công chúa ngủ trong rừng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Khéo tay - Công chúa Belle và công chúa Jasmine | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Khéo tay - Công chúa Bạch Tuyết | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | BKTT-Tìmkhácnhau-Thế giới động vật | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | BKTT-Tìmkhácnhau-Đại dương kỳ diệu | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | BKTT-Tìmkhácnhau-Vũ trụ và các vì sao | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | KN - Thật khó tìm (Kỳ nghỉ hè vui vẻ) | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | KN - Cùng nhau thử sức (Chuyến đi của mèo con) | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Những câu đố đầy bí ẩn - Hổ Uy | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Những câu đố đầy bí ẩn - Khỉ vàng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Những câu đố đầy bí ẩn - Bọ ngựa | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Những câu đố đầy bí ẩn - Gấu trúc | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Phát triển 5Q A+ HQ chỉ số sức khoẻ | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | 1000 trò chơi phát triển trí tuệ T2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Mê cung - Thế giới khủng long (2011) | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Bóc dán - Kiến thức an toàn cho bé từ 2-6 tuổi T3 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Bóc dán - Kiến thức an toàn cho bé từ 2-6 tuổi T4 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | 10 phút dạy trẻ mỗi ngày T4 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Nhật ký trưởng thành - Mẹ hổ gặp con...cáo | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Nhật ký trưởng thành - Kẻ nịnh hót số 1 thủ đô | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Nhật ký trưởng thành - Tạm biệt người vô hình | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Nhật ký trưởng thành - Nhật ký giảm béo của bé mập | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Nhật ký trưởng thành - Đuổi cổ con Virus hậu đậu | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Nhật ký trưởng thành - Oan gia cùng bàn | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | THọc - THN Windows XP | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | THọc - THN Windows Vista | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | THọc - THN Access 2003 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | THọc - THN FrontPage 2003 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | THọc - THN đồ hoạ văn phòng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Thọc - TH lắp ráp và sửa chữa máy tính | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | THọc - THN đồ hoạ trên CorelDraw 12 và X3 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | THọc - Tự KP MT khi bị Virus tấn công | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | THọc - Tự học xử lý sự cố thgặp trên MT | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | THọc - Cad, Photoshop, Corel - TH xlý scố thường gặp | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | THọc - THN cách làm chủ trên Google và Yahoo! | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | THọc - Photoshop, Illustrator, CorelDraw, tự học nhanh cách xử lý màu | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Winx Club - CLB các tiên nữ sành điệu - Chơi cùng WinX sáng tạo! | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Winx Club - CLB các tiên nữ sành điệu - ĐI, cùng WinX phưu lưu! | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Winx - Công chúa phép thuật - Chào mừng đến Alfea | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Winx club - CLB các tiên nữ sành điệu - Bữa tiệc bạn bè | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Winx club - CLB các tiên nữ sành điệu - Nghề nghiệp yêu thích | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Winx club - CLB các tiên nữ sành điệu - Cô nàng phong cách | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Winx club - CLB các tiên nữ sành điệu - Siêu thời trang | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Kẻ xâm nhập | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Mê cung | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Tin nhắn ẩn | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Những vùng đất bí ẩn | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Ký ức ngọt ngào | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Nhiệm vụ nguy hiểm | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Bậc thầy âm nhạc | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Người bạn khổng lồ | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Lạc lối với ô chữ | 7 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Winx club (Stick and read) - Trái tim rồng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Winx club (Stick and read) - Một ngày làm ngôi sao | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Winx club (Stick and read) - Buổi hoà nhạc thần tiên | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Winx club - Sea Games - Buổi hòa nhạc dưới đáy biển | 5 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Winx club - Sea Games - Căn phòng phép thuật | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Winx club - Sea Games - Người bạn biển cả | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Winx club - Sea Games - Bức ảnh ký ức | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Winx club - Forever Friends - Chuyên gia làm đẹp | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Winx club - Forever Friends - Món quà bí mật | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Winx club - Forever Friends - Tomboy hay nữ tính? | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Winx club - Forever Friends - Cánh cửa mặt trăng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Winx club - Forever Friends - Buổi cắm trại đáng nhớ | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Winx - Công chúa phép thuật - Kẻ thù lâm nguy | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Winx - Công chúa phép thuật - Buổi tối tuyệt vời của Musa | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Winx club - Thời trang phép thuật 1 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Winx club - Thời trang phép thuật 2 | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Hai vạn dặm dưới biển | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | NDNLTDTG - Franklin Roosevelt - Tổng thống kỳ cựu | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | NDNLTDTG - William Shakespeare - Vua kịch | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | NDNLTDTG - Mark Twain - Thiên tài kể chuyện | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | NDNLTDTG - Winston Churchill - Thủ tướng đa tài | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | NDNLTDTG - Charles Dickens - Nhà văn vĩ đại | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Brave - Công Chúa Tóc Xù | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Họa sĩ - nhà giáo Tạ Thúc Bình | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Mẹ Việt giúp con học tốt tiếng Anh | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Những tấm lòng cao cả | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Mẹ ơi, con làm thế này có được không? | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Thẻ học tập thông minh - Nước | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Thẻ học tập thông minh - Động vật nuôi | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Thẻ học tập thông minh - Thời tiền sử | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Thẻ học tập thông minh - Khủng long | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Thẻ học tập thông minh - Vũ trụ | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Thẻ học tập thông minh - Cơ thể người | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Thẻ học tập thông minh - Động vật cần bảo vệ | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Chàng trai nhỏ lịch lãm | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Cô gái nhỏ duyên dáng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Sợi lông thần của yêu tinh Lông Lá | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Mẹ Quái Thú phàm ăn | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Nữ yêu quái Rona Răng Dài | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Dữ Dằn, Cắm Cảu và Đuôi Muối Tiêu | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Chim ca líu lo | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Ông tướng của tôi | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Bảo tàng lịch sử tự nhiên của tớ - Đại lục Gondwana | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Bách khoa thư học sinh lười - Những kẻ phá cách, bậc thiên tài | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Phút hồi tưởng của vĩ nhân - Edison - Làm sao để phát minh ra mọi thứ và hơn thế nữa? | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | 5 phút kể chuyện: Palace Pets - Thú cưng hoàng gia | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Lý Thánh Tông | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Lê Hiến Tông | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Lê Lợi | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Quang Trung | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Sự tích con thạch sùng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Nàng công chúa nhìn xa | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Người vợ thông minh | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Nợ như Chúa Chổm | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Ma Văn Kháng | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Tô Hoài | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Sự tích ông Công ông Táo | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Bảy điều ước | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Sự tích trầu cau | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Thạch Sanh | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Cây khế | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Ngô Quyền | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Tô Hiến Thành | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Trần Nhân Tông | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Phạm Ngũ Lão | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Trần Khánh Dư | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Bùi Thị Xuân | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Ngô Sĩ Liên | 6 | cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98571E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị phục vụ công tác dạy và học được ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu…..)+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị được quy định nêu trên.- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp cần thiết xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra thông tin trong hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành kỹsư cơ khí hoặc kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành thiết bị trường học.- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toánTài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi