Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HOÀNG CẦU |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí theo quy định tại khoản 6, điều 4 thông tư số 58/2016/TT-BTC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 18:16:00 đến ngày 2021-12-22 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc các thành viên liên danh (trường hợp liên danh) phải đính kèm trong HSDT bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: - Bản sao công chứng Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện;- Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình/gói thầu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành 12 tháng cho các thiết bị; bảo trì tối thiểu 04 lần/01 năm trong suốt thời gian bảo hành- Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Hàng Hải hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng nhận huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hàng hải01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ sư hàng hải- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn kinh phí theo quy định tại khoản 6, điều 4 thông tư số 58/2016/TT-BTC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Thiết bị mới 100% và đáp ứng các thông số kỹ thuật được nêu trong bảng phạm vi cung cấp. - Các thiết bị nhập khẩu nguyên kiện, nguyên bộ phải có tài liệu liên quan: - Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (C/O, C/Q) (cam kết cung cấp khi giao hàng). - Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh và tiếng Việt. - Các thiết bị sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận ISO 9001 và ISO 14001. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế huyện Phú Giáo, địa chỉ: Kp2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Giáo, địa chỉ: Kp2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo, địa chỉ: Kp2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa xích | 4 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 2 | Áo phao | 150 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 3 | Máy phát điện | 1 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 4 | Nhà bạt trung đội | 6 | Bộ | Theo chương V E - HSMT | ||
| 5 | Cuốc + cán | 50 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 6 | Xẻng lớn | 50 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 7 | Xà beng | 20 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 8 | Dây thừng | 500 | Mét | Theo chương V E - HSMT | ||
| 9 | Dây dù | 500 | Mét | Theo chương V E - HSMT | ||
| 10 | Bao đựng cát | 500 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 11 | Cán cứu thương | 2 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 12 | Xe rùa | 20 | Chiếc | Theo chương V E - HSMT | ||
| 13 | Cưa tay lưỡi kiếm | 20 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 14 | Dao tông | 30 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 15 | Phao tròn cứu sinh | 150 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 16 | Dây điện dây nguồn | 200 | Mét | Theo chương V E - HSMT | ||
| 17 | Dây điện dây nguồn | 500 | Mét | Theo chương V E - HSMT | ||
| 18 | Bóng đèn tròn | 20 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 19 | Đèn sạc xách tay khẩn cấp | 20 | Bộ | Theo chương V E - HSMT | ||
| 20 | Ống nước | 5 | Cuộn | Theo chương V E - HSMT | ||
| 21 | Máy bơm nước | 5 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 22 | Bồn đựng nước | 3 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 23 | Dao phát (cán dài) | 30 | Cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 24 | Máy cắt cỏ | 3 | cái | Theo chương V E - HSMT | ||
| 25 | Bộ đàm cầm tay | 10 | Bộ | Theo chương V E - HSMT | ||
| 26 | Đèn sạc cầm tay | 5 | Bộ | Theo chương V E - HSMT | ||
| 27 | Dụng cụ phá dỡ công trình | 1 | Bộ | Theo chương V E - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc các thành viên liên danh (trường hợp liên danh) phải đính kèm trong HSDT bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: - Bản sao công chứng Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện;- Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình/gói thầu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành 12 tháng cho các thiết bị; bảo trì tối thiểu 04 lần/01 năm trong suốt thời gian bảo hành- Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Hàng Hải hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng nhận huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động). | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật triển khai | 2 | 01 Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hàng hải01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ sư hàng hải- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi