Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trụ sở Phân viện Khoa học hình sự tại Tp. Hồ Chí Minh (C09B) và Tp. Đà Nẵng (C09C)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251585-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học hình sự
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trụ sở Phân viện Khoa học hình sự tại Tp. Hồ Chí Minh (C09B) và Tp. Đà Nẵng (C09C)
Số hiệu KHLCNT 20211250091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 18:08:00 đến ngày 2021-12-25 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa phần hoàn thiện công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục công việc thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng, hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cải tạo phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cải tạo phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên ngành Cơ khí, điện, cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học hình sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trụ sở Phân viện Khoa học hình sự tại Tp. Hồ Chí Minh (C09B) và Tp. Đà Nẵng (C09C)
Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trụ sở Phân viện Khoa học hình sự TP. Hồ Chí Minh (C09B) và TP. Đà Nẵng (C09C)
80 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học hình sự , địa chỉ: Số 99 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần SALOGI Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 dẫy B2, tổ dân phố số 6, phường La Khê, Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sông Đà; Địa chỉ: Số 2 khu H, tổ 75, phường Phương Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Khoa học hình sự , địa chỉ: Số 99 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo hệ thống cấp nước nhà H1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,4100m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT301lỗ
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,5100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT180cái
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT301 lỗ khoan
6Ốp lát nhà vệ sinh hoàn trả theo hiện trạng ban đầu ( Đã bao gồm cả vật tư)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT30phòng
7Thông tắc bồn cầu nhà WC bị tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6Bồn cầu
8Hút bể phốt - sử lý chất thảiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m3
9Sơn bả hoàn trả lại các vị trí đục tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT30vị trí
10Xử lý chống thấm vị trí sảnh ra vàoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT25m2
11Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1gói
B Lợp mái tôn và chống thấm Seno
1Vệ sinh mái và vận chuyển thiết bị trên mái để thi côngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1gói
2Vận chuyển vật liệu lên cao tấm tấm lợp các loạiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,815100m2
3Vận chuyển thép hộp lên tầng máiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1gói
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,2592tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,815100m2
6Tôn úp nócTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT99,36m
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 5cmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT111,68m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT111,68m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT111,68m2
10Cầu chắn rácTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16cái
C Lắp đặt mái tôn và thi công chống thấm ngoài nhà
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT39,921m
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,2688m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,688m3
4Phun thuốc sử lý chống mối chân tường ( Dung dịch Map Boer 30ec 1,8%)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21,792m2
5Bê tông lót đáy rãnh bằng máy trộn, đá 1x2, vữa BT M150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,1792m3
6Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,1792m3
7Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,3536m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT98,064m2
9Đắp cát hoàn trả mang rãnh, đầm chặt 90 bằng thủ côngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,4481m3
10Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0896m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT35,9568m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly 50m)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT35,96m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT35,96m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 15km)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT35,96m3
15Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1392tấn
16Gia công, lắp dựng thép vì kèo, xà gồ thép hộp 40x80 dày 2 mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,924tấn
17Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,4724tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3178100m2
19Lắp máng tônTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT18,4m
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5100m
21Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước mái và thoát nước nềnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5cái
D Cải tạo phòng thí nghiệm
1Quây chống bụi bằng vách ngăn di độngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT45m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT99,54m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT99,54m2
4Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1Trọn gói
5Vận chuyển đồ đạc + thiết bị trong phòng sang vị trí mớiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1Trọn gói
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
7Tháo, vận chuyển và lắp đặt lại thiết bị trong phòng (Máy vi tính + thiết bị thí nghiệm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8bộ
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,9816m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly 50m)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,9816m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,9816m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. (cự lý 15km)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,9816m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT99,54m2
13Ốp gạch men vào tường và cột gạch 300x600 vữa M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT99,54m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT71,1m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT71,11m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT71,11m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT130,5m2
18Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm (Bao gồm Phụ kiện)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,24m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,24m2 cấu kiện
20Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB loại 12 ModulTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
21MCB - 2P - 40A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
22MCB - 2P - 32A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
23MCB - 2P - 20A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=27mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT180m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT255m
26Hộp nối dâyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT35hộp
27Máng cáp 100x75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6m
28Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT120m
29Dây điện mềm E4Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT120m
30Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT135m
31Dây điện mềm E2,5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT135m
32Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT180m
33Lắp điện mềm E1,5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT180m
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4bảng
36Lắp đặt ổ cắm đôi trạc 321cái
37Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT15bộ
38Quạt thông gió trên tường 300x300mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
E Cải tạo phòng giám định sinh học AND
1Quây chống bụi bằng vách ngăn di độngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT30m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT80,64m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT80,64m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT51,5m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT51,5m2
6Phá bỏ tường nhà vệ sinh cũ+ đục cửa thông phòngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,61m3
7Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1Trọn gói
8Vận chuyển đồ đạc+ thiết bị trong phòng sang vị trí mớiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1Trọn gói
9Tháo cửa đi 2 cánh+ cửa sổ+ cửa nhà vệ sinhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7bộ
10Tháo bỏ thiết bị trong nhà vệ sinhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1Trọn gói
11Tháo, vận chuyển và láp đặt lại thiết bị trong phòng (Máy vi tính+ thiết bị thí nghiệm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6bộ
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,8356m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại ( Cự ly 50m)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,8356m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,8356m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 15km)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,8356m3
16Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,79m3
17Ốp gạch men vào tường và cột gạch 300x600 vữa M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT96,85m2
18Lát nền, sàn nhà vệ sinh kt 300x300, VXM M100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT11,72m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT51,5m2
20Lát nền gạch Granite kích thước 600x600Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT51,5m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT61,5m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT48,78m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT48,781m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT48,781m2
25Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,3m2
26Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,3m2 cấu kiện
27Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB loại 12 ModulTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
28MCB - 2P - 40A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
29MCB - 2P - 32A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
30MCB - 2P - 20A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=27mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT165m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT185m
33Hộp nối dâyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT30hộp
34Máng cáp 100x75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6m
35Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT110m
36Dây điện mềm E4Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT110m
37Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT125m
38Dây điện mềm E2,5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT125m
39Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT160m
40Lắp điện mềm E1,5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT160m
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7cái
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bảng
43Lắp đặt ổ cắm đôi trạc 3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21cái
44Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10bộ
45Quạt thông gió trên tường 300x300mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
48Lô giấy vệ sinhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
49Hộp đựng xà phòngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
50Lắp đặt gương soiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
52Phếu thu sàn D65Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
53vòi nước D15Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
54Ống nước PPR-PN-D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,15100m
55Ống nước PPR-PN-D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2100m
56Gia công lại mặt bàn họp+ lắp đặt chân mớiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
F Cải tạo phòng chụp X quang (diện tịch phòng S=32,68M2)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT137,04m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,68m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,68m2
4Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1trọn gói
5Vận chuyển đồ đạc+ thiết bị trong phòng sang vị trí mớiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1trọn gói
6Tháo dỡ cửa sổ và cửa điTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bộ
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,394m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo (50m)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,394m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,394m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 15km)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,394m3
11Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,9038m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT118,08m2
13Trát trần, vữa XM M100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,68m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT118,081m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,681m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT118,081m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,681m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,68m2
19Lát nền gạch Granite kích thước 600x600Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,68m2
20Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm (Bao gồm phụ kiện)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,1m2
21Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,1m2 cấu kiện
22Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB loại 12 ModulTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
23MCB - 2P - 40A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
24MCB - 2P - 32A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
25MCB - 2P - 20A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=27mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT105m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT50m
28Hộp nối dâyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT25hộp
29Máng cáp 100x75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4m2
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT15m
31Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT50m
32Dây điện mềm E4Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT50m
33Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
34Dây điện mềm E2,5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
35Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT45m
36Dây điện mềm E1,5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT45m
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bảng
39Lắp đặt ổ cắm đôi trạc 3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10cái
40Máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 12.000BTU/HTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 12.000BTU/HTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3máy
42Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,26100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,26100m
44Giá đỡ + ty treoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT18cái
45Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x20wTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
G Cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn 4 x35 mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT180m
2Hệ thống dây cáp treo dây và giá đỡTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT180m
3Tủ điện tổngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8cái
H Nhà đặt máy X-Quang tại Trụ sở Phân viện khoa học hình sự Tại TP Đà Nẵng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT46,2m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1601tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,3185m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT15m3
5Vận chuyển giá hạ đỗ đi nơi khác bằng xe 7,5m3 12kmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT22Xe
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,6855m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT24,594m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,387m3
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,3175m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,109100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1531tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1357tấn
13Xây móng bằng Block bê tông 10x20x30, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,025m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,2275m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,18m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,596100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0506tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3785tấn
19Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT15,1425m3
20Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,34m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0804100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0328tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2494tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,3775m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,4666100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1564tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,4478tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,236m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,626100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6382tấn
31Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT30,6045m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,624m3
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0554100m2
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1323tấn
35Sản xuất xà gồ thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2005tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2005tấn
37Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT45m2
38Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,726100m2
39Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT195,34m2
40Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT177,08m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,04m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,394m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT46,728m2
44Ốp chân tường gạch ceramic 600x120Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,768m2
45Trần thạch cao thả 600x600Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT46,728m2
46Cửa nhựa lõi thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT20,34m2
47Khóa cửa điTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5Cái
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT360,54m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,04m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT183,46m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT177,08m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,05100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,05100m2
54Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT9bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 12wTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
56Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
60mặt nạ công tắc 1 lổTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
61mặt nạ công tắc 2 lổTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
62Hộp đế công tắc, ổ cắm, attomatTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT18hộp
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4hộp
64Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
67Tủ điện âm tường nắp mica 10 moduleTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1Cái
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT150m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT300m
70Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT150m
71Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT100m
72Cáp treo 1x(4x10mm2) + E=6mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
73ống sp D16Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT250m
74Làm tiếp địa hệ thống điện cọc đồng fi 16 dài 2mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
75Băng keo cách điệnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cuộn
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,09100m
77Co fi 90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa phần hoàn thiện công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục công việc thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng, hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách cải tạo phần xây dựng 1 Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu32
3 Cán bộ phụ trách cải tạo phần cơ điện 1 Đại học trở lên ngành Cơ khí, điện, cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN 1 Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu32
5 Công nhân 6 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->