Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trụ sở Phân viện Khoa học hình sự tại Tp. Hồ Chí Minh (C09B) và Tp. Đà Nẵng (C09C)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học hình sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trụ sở Phân viện Khoa học hình sự tại Tp. Hồ Chí Minh (C09B) và Tp. Đà Nẵng (C09C) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 18:08:00 đến ngày 2021-12-25 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa phần hoàn thiện công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục công việc thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng, hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cải tạo phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cải tạo phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành Cơ khí, điện, cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học hình sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trụ sở Phân viện Khoa học hình sự tại Tp. Hồ Chí Minh (C09B) và Tp. Đà Nẵng (C09C) Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trụ sở Phân viện Khoa học hình sự TP. Hồ Chí Minh (C09B) và TP. Đà Nẵng (C09C) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học hình sự - Bộ Công an, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo hệ thống cấp nước nhà H1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | 1lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Ốp lát nhà vệ sinh hoàn trả theo hiện trạng ban đầu ( Đã bao gồm cả vật tư) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | phòng |
| 7 | Thông tắc bồn cầu nhà WC bị tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | Bồn cầu |
| 8 | Hút bể phốt - sử lý chất thải | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 9 | Sơn bả hoàn trả lại các vị trí đục tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | vị trí |
| 10 | Xử lý chống thấm vị trí sảnh ra vào | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| B | Lợp mái tôn và chống thấm Seno | |||
| 1 | Vệ sinh mái và vận chuyển thiết bị trên mái để thi công | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm tấm lợp các loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,815 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển thép hộp lên tầng mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,2592 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,815 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 99,36 | m |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 5cm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 111,68 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 111,68 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 111,68 | m2 |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| C | Lắp đặt mái tôn và thi công chống thấm ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 39,92 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,2688 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32,688 | m3 |
| 4 | Phun thuốc sử lý chống mối chân tường ( Dung dịch Map Boer 30ec 1,8%) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21,792 | m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy rãnh bằng máy trộn, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,1792 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,1792 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,3536 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 98,064 | m2 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả mang rãnh, đầm chặt 90 bằng thủ công | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,448 | 1m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,0896 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 35,9568 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly 50m) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 35,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 35,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 15km) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 35,96 | m3 |
| 15 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng thép vì kèo, xà gồ thép hộp 40x80 dày 2 mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,924 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4724 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3178 | 100m2 |
| 19 | Lắp máng tôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18,4 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước mái và thoát nước nền | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | cái |
| D | Cải tạo phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Quây chống bụi bằng vách ngăn di động | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 4 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Vận chuyển đồ đạc + thiết bị trong phòng sang vị trí mới | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo, vận chuyển và lắp đặt lại thiết bị trong phòng (Máy vi tính + thiết bị thí nghiệm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,9816 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly 50m) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,9816 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,9816 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. (cự lý 15km) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,9816 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 13 | Ốp gạch men vào tường và cột gạch 300x600 vữa M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 71,1 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 71,1 | 1m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 130,5 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm (Bao gồm Phụ kiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB loại 12 Modul | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | MCB - 2P - 40A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=27mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 26 | Hộp nối dây | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 27 | Máng cáp 100x75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Dây điện mềm E4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 31 | Dây điện mềm E2,5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 33 | Lắp điện mềm E1,5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi trạc 3 | 21 | cái | |
| 37 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Quạt thông gió trên tường 300x300mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | Cải tạo phòng giám định sinh học AND | |||
| 1 | Quây chống bụi bằng vách ngăn di động | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 6 | Phá bỏ tường nhà vệ sinh cũ+ đục cửa thông phòng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 7 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 8 | Vận chuyển đồ đạc+ thiết bị trong phòng sang vị trí mới | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 9 | Tháo cửa đi 2 cánh+ cửa sổ+ cửa nhà vệ sinh | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo bỏ thiết bị trong nhà vệ sinh | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 11 | Tháo, vận chuyển và láp đặt lại thiết bị trong phòng (Máy vi tính+ thiết bị thí nghiệm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,8356 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại ( Cự ly 50m) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,8356 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,8356 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 15km) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,8356 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 17 | Ốp gạch men vào tường và cột gạch 300x600 vữa M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 96,85 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh kt 300x300, VXM M100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Granite kích thước 600x600 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48,78 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48,78 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48,78 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,3 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB loại 12 Modul | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | MCB - 2P - 40A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=27mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 33 | Hộp nối dây | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 34 | Máng cáp 100x75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 36 | Dây điện mềm E4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 38 | Dây điện mềm E2,5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 40 | Lắp điện mềm E1,5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi trạc 3 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Quạt thông gió trên tường 300x300mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lô giấy vệ sinh | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Hộp đựng xà phòng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Phếu thu sàn D65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | vòi nước D15 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Ống nước PPR-PN-D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Ống nước PPR-PN-D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Gia công lại mặt bàn họp+ lắp đặt chân mới | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Cải tạo phòng chụp X quang (diện tịch phòng S=32,68M2) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 137,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 4 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 5 | Vận chuyển đồ đạc+ thiết bị trong phòng sang vị trí mới | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,394 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo (50m) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,394 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,394 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 15km) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,394 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,9038 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 118,08 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32,68 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 118,08 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32,68 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Granite kích thước 600x600 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB loại 12 Modul | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | MCB - 2P - 40A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=27mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Hộp nối dây | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 29 | Máng cáp 100x75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Dây điện mềm E4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Dây điện mềm E2,5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 36 | Dây điện mềm E1,5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi trạc 3 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 12.000BTU/H | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 12.000BTU/H | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 44 | Giá đỡ + ty treo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x20w | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 x35 mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Hệ thống dây cáp treo dây và giá đỡ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Tủ điện tổng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| H | Nhà đặt máy X-Quang tại Trụ sở Phân viện khoa học hình sự Tại TP Đà Nẵng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,3185 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ đỗ đi nơi khác bằng xe 7,5m3 12km | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 22 | Xe |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,6855 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24,594 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,387 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,3175 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng Block bê tông 10x20x30, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,2275 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15,1425 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2494 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,3775 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4666 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4478 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6382 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30,6045 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 195,34 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 177,08 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,394 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 46,728 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x120 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,768 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao thả 600x600 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 46,728 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 360,54 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 183,46 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 177,08 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 12w | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | mặt nạ công tắc 1 lổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | mặt nạ công tắc 2 lổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Hộp đế công tắc, ổ cắm, attomat | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Tủ điện âm tường nắp mica 10 module | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Cáp treo 1x(4x10mm2) + E=6mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 73 | ống sp D16 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 74 | Làm tiếp địa hệ thống điện cọc đồng fi 16 dài 2m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 75 | Băng keo cách điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 77 | Co fi 90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa phần hoàn thiện công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục công việc thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng, hợp đồng lao động. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cải tạo phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cải tạo phần cơ điện | 1 | Đại học trở lên ngành Cơ khí, điện, cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN | 1 | Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu. Trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 6 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi