Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251052-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Ea Súp
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp
Số hiệu KHLCNT 20211190236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 18:18:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,386,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,414,417 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm mười bốn nghìn bốn trăm mười bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773488E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.720.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.941.441.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Ea Súp
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp
365 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không tư vấn


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Ea Súp , địa chỉ: 267A Hùng Vương, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
E-CDNT 10.2(c)
- Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. -Tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. -Quyết định cấp Số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà thầu cung cấp: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX . Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã được trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.414.417   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư Tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0262.3851462.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông mỡ12KgCuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bôngNhóm 5
2Bông y tế80KgCuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton;Nhóm 5
3Băng bột bó1.500Cuộn10cm*2,7m.Nhóm 6
4Băng bột bó500Cuộn15cm*2,7m.Nhóm 6
5Băng thun có keo cố định xương sườn20Cuộn8cm x 4,5m, Băng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh.Nhóm 4
6Băng thun có keo cố định xương sườn15Cuộn10cm x 4,5m, Băng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh.Nhóm 4
7Băng thun 2 móc60Cuộn0,075*4mNhóm 5
8Băng thun 3 móc100Cuộn0.1 x 4m.Nhóm 5
9Băng cuộn350Cuộn0,09m x 2,5mNhóm 5
10Băng keo cá nhân y tế30.000CáiKích thước 20mm x 60mm.Nhóm 6
11Băng keo lụa (Durapore)1.000Cuộn1,25cm x 9,1m.nhóm 1
12Gạc y tế3.000MétDệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất,Nhóm 5
13Gạc phẫu thuật vô trùng 10x10cmx12 lớp10.000Miếng10x10cmx12 lớpNhóm 5
14Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5x7,5cmx8 lớp500Miếng3,5cmx75cmx8 lớpNhóm 5
15Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp500Miếng30x40x8 lớpNhóm 5
16Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ2.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUVNhóm 3
17Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ80.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUVNhóm 3
18Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ30.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV.Nhóm 3
19Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ200CáiBơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Tiêu chuẩn TUV.Nhóm 5
20Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ20Cái20ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene.Nhóm 3
21Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ20CáiCó đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Vật liệu polypropylene- Độ trong suốt cao- Độ tương phản cao- Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đanhóm 1
22Kim lấy thuốc các cở5.000CáiKim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV .Nhóm 5
23Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ2.000CáiG18,20,22.*Có đầu bảo vệ bằng kim loại*Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu)*Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm &lưu được trong mạch máu đến 72 giờnhóm 2
24Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ5.000CâyG24.Nhóm 6
25Kim gây tê tuỷ sống50CáiG20, G22, G25, G27; Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướtnhóm 1
26Kim châm cứu các loại, các cỡ1.0000,25 mm x 25mmNhóm 6
27Kim châm cứu các loại, các cỡ5000,3 mm x 40mm. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấyNhóm 6
28Kim châm cứu các loại, các cỡ30.0000,25 mm x 50mm.Nhóm 6
29Kim châm cứu các loại, các cỡ1.0000,3 mm x 75mm.Nhóm 6
30Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 01 lần1.000Cáidùng cho kim 23G, 20GNhóm 6
31Dây truyền dịch có cổng tiêm thuốc, có kim, có lọc3.500BộDây truyền dịch cổng tiêm thuốc chữ Y,màng lọc dịch 15µmDây dài 180cm, chất liệu PVC siêu mềm, không DEHPKim 21GX1.5"Tiêu chuẩn ISO, CELưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóaHạn sử dụng 5 nămNhóm 6
32Dây truyền máu50SợiDây dài 155 cmNhóm 3
33Găng tay sử dụng trong thăm khám30.000ĐôiSize M, S, dài 240 ± 5mm, có phủ bột chống dính.Nhóm 5
34Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng200ĐôiChiều dài min 480mm, bề dày min 0,18mmNhóm 5
35Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật20.000ĐôiSố 7- 7.5Nhóm 5
36Túi đựng chất thải1.000CáiDung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.ONhóm 6
37Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu5.000Lọlọ nhựa đựng mẫuNhóm 5
38Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần300CáiCác sốNhóm 6
39Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng3.000BộCác cỡ XS, S, M, LNhóm 5
40Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng1.000BộCác cỡ XS, S, M, L.Nhóm 5
41Ống Sonde FOLEY 2 nhánh1.000SợiCác sốNhóm 6
42Ống Sonde Nelaton các số1.000SợiCác sốNhóm 6
43Ống (sonde) rửa dạ dày200SợiCác cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18.Nhóm 6
44Ống hút đờm1.000SợiCác số 5, 6,8,10,12,14,16,18Nhóm 5
45Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường, kim thẳng, cỡ 4205CáiCatheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 6F, chiều dài 20cm, 1 nòng, kích cỡ nòng G14Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩnCó dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG.Nhóm 3
46Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk)96TépSố 2/0 , dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmNhóm 5
47Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6720TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N.nhóm 1
48Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6720TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.50N.nhóm 1
49Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6360TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 9.81N.nhóm 1
50Chỉ tan tự nhiên600TépSố 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổNhóm 5
51Chỉ tan tự nhiên564TépSố 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoatNhóm 5
52Chỉ tan tự nhiên120TépSố 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoatNhóm 5
53Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT72TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 40 mm, 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày .nhóm 1
54Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C24TépSố 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngàynhóm 1
55Lưỡi dao mổ sử dụng một lần300CáiVô trùng, Các số.Nhóm 6
56Nẹp Iselin200CáiCác số. Thanh hợp kim nhôm ( bản 1,5cm), Mút cao su, Keo dánNhóm 5
57Nẹp vải cẳng tay các số50CáiCác số.Nhóm 5
58Nẹp cánh tay80CáiCác số.Nhóm 5
59Nẹp cẳng bàn chân40CáiCác số.Nhóm 5
60Nẹp đùi Zimer50CáiCác số.Nhóm 5
61Nẹp chậu đùi bàn chân chống xoay24CáiCác số.Nhóm 5
62Đai xương đòn150CáiCác số.Nhóm 5
63Áo Desseault10CáiCác số.Nhóm 5
64Đè lưỡi gỗ100Hộp150*20*2Nhóm 5
65Miếng dán điện cực2.000MiếngTính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho daNhóm 6
66Dây cáp của máy điện tim 6 cần2CáiDây điện tim cho máy điện tim Nihon Kohden, Code: BJ-901D(K079)Không áp dụng
67Dây garo100SợiDây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch.Nhóm 5
68Kẹp rốn tiệt trùng1.300CáiSản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Nhóm 5
69Tấm lót đa năng2.000Cái40cm*60cmNhóm 5
70Hộp giấy đựng BKT để hủy500CáiHộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứngNhóm 5
71Giấy in nhiệt30Cuộn58 x 30Nhóm 6
72Giấy điện tim 3 cần50Cuộn63x30mm. Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485Nhóm 6
73Giấy điện tim 6 cần 110 x 140 x 200100Xấp110 x 140 x 200Nhóm 6
74Khẩu trang y tế 3 lớp30.000CáiVải không dệtNhóm 5
75Khẩu trang y tế 3 lớp vô khuẩn5.000CáiVải không dệtNhóm 5
76Mũ y tế tiệt trùng2.000CáiLàm bằng Vải không dệt 100% OlefinNhóm 5
77Đầu côn vàng20.000Cái200ulNhóm 6
78Đầu côn xanh20.000Cái1000ulNhóm 6
79Ống nghiệm trắng có nắp2.000Ống5ml, có nắp, không nhãn * Kích thước 12x75.Nhóm 5
80Ống nghiệm EDTA50.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP,trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm.Nhóm 5
81Ống nghiệm HEPARIN50.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm.Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin LithiumNhóm 5
82Khẩu trang N951.000Cái1860 Chống vi rút, vi khuẩn. Giấy sợi hoạt tính, vật liệu lọc CarbonNhóm 6
83Tấm chắn500CáiGồm 1 tấm chắnNhóm 6
84Quần áo chống dịch dùng 1 lần bảo vệ toàn thân cấp độ 2700Bộ7 món: áo, quần, mũ, kính, khẩu trang, bao giày, găng tayNhóm 5
85Bộ đồ bảo hộ cấp 3300BộGồm 7 món: Bộ mũ, áo, quần dạng liền + bao giày, tấm che mặt, khẩu trang y tế AN95, găng tayNhóm 5
86Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần500CáiĐược làm từ vải không dệt và dây thun chất lượng cao ở cổ chân giúp bao bọc chắc chắn phần chân, không gây trơn trượt khi mang trên sàn ướtĐã tiệt trùngNhóm 5
87Tupe đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm50ỐngMôi trường vận chuyển VTMNhóm 5
88Bơm tiêm 20ml10.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cở kim 23G, 25G, pít tông có khía bẻ gảy để hủy sau khi sử dụng. Bề mặt gioăng phẳng. Đạt tiểu chuẩn iso 13485 :2016(TUV) và CENhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773488E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.720.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.941.441.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->