Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Ea Súp |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190236 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 18:18:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,414,417 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm mười bốn nghìn bốn trăm mười bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773488E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.720.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.941.441.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Ea Súp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Ea Súp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. -Tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. -Quyết định cấp Số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà thầu cung cấp: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX . Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã được trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.414.417 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y Tế Huyện Ea Súp - Địa chỉ: 265 Hùng Vương, Thị trấn Ea súp, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.688.964 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư Tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0262.3851462. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông mỡ | 12 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông | Nhóm 5 | |
| 2 | Bông y tế | 80 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; | Nhóm 5 | |
| 3 | Băng bột bó | 1.500 | Cuộn | 10cm*2,7m. | Nhóm 6 | |
| 4 | Băng bột bó | 500 | Cuộn | 15cm*2,7m. | Nhóm 6 | |
| 5 | Băng thun có keo cố định xương sườn | 20 | Cuộn | 8cm x 4,5m, Băng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh. | Nhóm 4 | |
| 6 | Băng thun có keo cố định xương sườn | 15 | Cuộn | 10cm x 4,5m, Băng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh. | Nhóm 4 | |
| 7 | Băng thun 2 móc | 60 | Cuộn | 0,075*4m | Nhóm 5 | |
| 8 | Băng thun 3 móc | 100 | Cuộn | 0.1 x 4m. | Nhóm 5 | |
| 9 | Băng cuộn | 350 | Cuộn | 0,09m x 2,5m | Nhóm 5 | |
| 10 | Băng keo cá nhân y tế | 30.000 | Cái | Kích thước 20mm x 60mm. | Nhóm 6 | |
| 11 | Băng keo lụa (Durapore) | 1.000 | Cuộn | 1,25cm x 9,1m. | nhóm 1 | |
| 12 | Gạc y tế | 3.000 | Mét | Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, | Nhóm 5 | |
| 13 | Gạc phẫu thuật vô trùng 10x10cmx12 lớp | 10.000 | Miếng | 10x10cmx12 lớp | Nhóm 5 | |
| 14 | Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5x7,5cmx8 lớp | 500 | Miếng | 3,5cmx75cmx8 lớp | Nhóm 5 | |
| 15 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp | 500 | Miếng | 30x40x8 lớp | Nhóm 5 | |
| 16 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ | 2.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 3 | |
| 17 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ | 80.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 3 | |
| 18 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ | 30.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV. | Nhóm 3 | |
| 19 | Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ | 200 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Tiêu chuẩn TUV. | Nhóm 5 | |
| 20 | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | 20 | Cái | 20ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene. | Nhóm 3 | |
| 21 | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | 20 | Cái | Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Vật liệu polypropylene- Độ trong suốt cao- Độ tương phản cao- Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa | nhóm 1 | |
| 22 | Kim lấy thuốc các cở | 5.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV . | Nhóm 5 | |
| 23 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 2.000 | Cái | G18,20,22.*Có đầu bảo vệ bằng kim loại*Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu)*Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm &lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | nhóm 2 | |
| 24 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 5.000 | Cây | G24. | Nhóm 6 | |
| 25 | Kim gây tê tuỷ sống | 50 | Cái | G20, G22, G25, G27; Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt | nhóm 1 | |
| 26 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 1.000 | Vĩ | 0,25 mm x 25mm | Nhóm 6 | |
| 27 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 500 | Vĩ | 0,3 mm x 40mm. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Nhóm 6 | |
| 28 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 30.000 | Vĩ | 0,25 mm x 50mm. | Nhóm 6 | |
| 29 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 1.000 | Vĩ | 0,3 mm x 75mm. | Nhóm 6 | |
| 30 | Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 01 lần | 1.000 | Cái | dùng cho kim 23G, 20G | Nhóm 6 | |
| 31 | Dây truyền dịch có cổng tiêm thuốc, có kim, có lọc | 3.500 | Bộ | Dây truyền dịch cổng tiêm thuốc chữ Y,màng lọc dịch 15µmDây dài 180cm, chất liệu PVC siêu mềm, không DEHPKim 21GX1.5"Tiêu chuẩn ISO, CELưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóaHạn sử dụng 5 năm | Nhóm 6 | |
| 32 | Dây truyền máu | 50 | Sợi | Dây dài 155 cm | Nhóm 3 | |
| 33 | Găng tay sử dụng trong thăm khám | 30.000 | Đôi | Size M, S, dài 240 ± 5mm, có phủ bột chống dính. | Nhóm 5 | |
| 34 | Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng | 200 | Đôi | Chiều dài min 480mm, bề dày min 0,18mm | Nhóm 5 | |
| 35 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 20.000 | Đôi | Số 7- 7.5 | Nhóm 5 | |
| 36 | Túi đựng chất thải | 1.000 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | Nhóm 6 | |
| 37 | Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu | 5.000 | Lọ | lọ nhựa đựng mẫu | Nhóm 5 | |
| 38 | Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần | 300 | Cái | Các số | Nhóm 6 | |
| 39 | Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng | 3.000 | Bộ | Các cỡ XS, S, M, L | Nhóm 5 | |
| 40 | Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng | 1.000 | Bộ | Các cỡ XS, S, M, L. | Nhóm 5 | |
| 41 | Ống Sonde FOLEY 2 nhánh | 1.000 | Sợi | Các số | Nhóm 6 | |
| 42 | Ống Sonde Nelaton các số | 1.000 | Sợi | Các số | Nhóm 6 | |
| 43 | Ống (sonde) rửa dạ dày | 200 | Sợi | Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. | Nhóm 6 | |
| 44 | Ống hút đờm | 1.000 | Sợi | Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18 | Nhóm 5 | |
| 45 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường, kim thẳng, cỡ 420 | 5 | Cái | Catheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 6F, chiều dài 20cm, 1 nòng, kích cỡ nòng G14Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩnCó dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. | Nhóm 3 | |
| 46 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) | 96 | Tép | Số 2/0 , dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | Nhóm 5 | |
| 47 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 | 720 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N. | nhóm 1 | |
| 48 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 | 720 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.50N. | nhóm 1 | |
| 49 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 | 360 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 9.81N. | nhóm 1 | |
| 50 | Chỉ tan tự nhiên | 600 | Tép | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Nhóm 5 | |
| 51 | Chỉ tan tự nhiên | 564 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhóm 5 | |
| 52 | Chỉ tan tự nhiên | 120 | Tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhóm 5 | |
| 53 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT | 72 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 40 mm, 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày . | nhóm 1 | |
| 54 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 24 | Tép | Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày | nhóm 1 | |
| 55 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần | 300 | Cái | Vô trùng, Các số. | Nhóm 6 | |
| 56 | Nẹp Iselin | 200 | Cái | Các số. Thanh hợp kim nhôm ( bản 1,5cm), Mút cao su, Keo dán | Nhóm 5 | |
| 57 | Nẹp vải cẳng tay các số | 50 | Cái | Các số. | Nhóm 5 | |
| 58 | Nẹp cánh tay | 80 | Cái | Các số. | Nhóm 5 | |
| 59 | Nẹp cẳng bàn chân | 40 | Cái | Các số. | Nhóm 5 | |
| 60 | Nẹp đùi Zimer | 50 | Cái | Các số. | Nhóm 5 | |
| 61 | Nẹp chậu đùi bàn chân chống xoay | 24 | Cái | Các số. | Nhóm 5 | |
| 62 | Đai xương đòn | 150 | Cái | Các số. | Nhóm 5 | |
| 63 | Áo Desseault | 10 | Cái | Các số. | Nhóm 5 | |
| 64 | Đè lưỡi gỗ | 100 | Hộp | 150*20*2 | Nhóm 5 | |
| 65 | Miếng dán điện cực | 2.000 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | Nhóm 6 | |
| 66 | Dây cáp của máy điện tim 6 cần | 2 | Cái | Dây điện tim cho máy điện tim Nihon Kohden, Code: BJ-901D(K079) | Không áp dụng | |
| 67 | Dây garo | 100 | Sợi | Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. | Nhóm 5 | |
| 68 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.300 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. | Nhóm 5 | |
| 69 | Tấm lót đa năng | 2.000 | Cái | 40cm*60cm | Nhóm 5 | |
| 70 | Hộp giấy đựng BKT để hủy | 500 | Cái | Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng | Nhóm 5 | |
| 71 | Giấy in nhiệt | 30 | Cuộn | 58 x 30 | Nhóm 6 | |
| 72 | Giấy điện tim 3 cần | 50 | Cuộn | 63x30mm. Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 | |
| 73 | Giấy điện tim 6 cần 110 x 140 x 200 | 100 | Xấp | 110 x 140 x 200 | Nhóm 6 | |
| 74 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 30.000 | Cái | Vải không dệt | Nhóm 5 | |
| 75 | Khẩu trang y tế 3 lớp vô khuẩn | 5.000 | Cái | Vải không dệt | Nhóm 5 | |
| 76 | Mũ y tế tiệt trùng | 2.000 | Cái | Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin | Nhóm 5 | |
| 77 | Đầu côn vàng | 20.000 | Cái | 200ul | Nhóm 6 | |
| 78 | Đầu côn xanh | 20.000 | Cái | 1000ul | Nhóm 6 | |
| 79 | Ống nghiệm trắng có nắp | 2.000 | Ống | 5ml, có nắp, không nhãn * Kích thước 12x75. | Nhóm 5 | |
| 80 | Ống nghiệm EDTA | 50.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP,trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. | Nhóm 5 | |
| 81 | Ống nghiệm HEPARIN | 50.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm.Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium | Nhóm 5 | |
| 82 | Khẩu trang N95 | 1.000 | Cái | 1860 Chống vi rút, vi khuẩn. Giấy sợi hoạt tính, vật liệu lọc Carbon | Nhóm 6 | |
| 83 | Tấm chắn | 500 | Cái | Gồm 1 tấm chắn | Nhóm 6 | |
| 84 | Quần áo chống dịch dùng 1 lần bảo vệ toàn thân cấp độ 2 | 700 | Bộ | 7 món: áo, quần, mũ, kính, khẩu trang, bao giày, găng tay | Nhóm 5 | |
| 85 | Bộ đồ bảo hộ cấp 3 | 300 | Bộ | Gồm 7 món: Bộ mũ, áo, quần dạng liền + bao giày, tấm che mặt, khẩu trang y tế AN95, găng tay | Nhóm 5 | |
| 86 | Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần | 500 | Cái | Được làm từ vải không dệt và dây thun chất lượng cao ở cổ chân giúp bao bọc chắc chắn phần chân, không gây trơn trượt khi mang trên sàn ướtĐã tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 87 | Tupe đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm | 50 | Ống | Môi trường vận chuyển VTM | Nhóm 5 | |
| 88 | Bơm tiêm 20ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cở kim 23G, 25G, pít tông có khía bẻ gảy để hủy sau khi sử dụng. Bề mặt gioăng phẳng. Đạt tiểu chuẩn iso 13485 :2016(TUV) và CE | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773488E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.720.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.941.441.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi