Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248266-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211234862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện và Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 18:51:00 đến ngày 2021-12-25 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,873,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (dùi/bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá (Máy mài)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND và các khối đoàn thể xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương.
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện và Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh. Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Quang Minh Vĩnh Phúc. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Minh Đức.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh. Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý III/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh. Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Tĩnh. Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,782100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,13371m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,80491m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9634100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9634100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1815m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6435m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,485m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,951m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4481m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6139tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6179tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3338tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6602tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8329tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,781tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2022tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1049tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,644tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,0612tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,2305tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5648tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6405tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,861tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
29Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,324tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,141m2
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m2
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2826100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5602100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5002100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7333100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,6601100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7812100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m2
41Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0442m3
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,986m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1618m3
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,428m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4146m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,6573m3
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3178m3
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4577m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,7838m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V261,3775m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7674m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5848m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4708m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1427m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9853m3
58Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7142m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1662m3
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6329100m2
61Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V111,408m
62Dán ngói đá Lai Châu trên mái nghiên, ngói 35viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V330,986m2
63Đắp vữa nóc mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.133,3411m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.322,1242m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8242m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V673,33m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,5469m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,5782m2
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V650,2696m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,62m
72Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V18,312m2
73Hao phí cuốn vòmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3032m2
74Gắn quốc huy vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V389,742m2
76Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V78,5745m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V223,7697m2
78Ốp đá rối tự nhiên vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.106,3766m2
80Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8065m2
81Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,102m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V234,0693m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,412m2
84Lát nền, sàn gạch bằng gạch gốm nung KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,034m2
85S/X lắp dựng vách ngăn âu tiểu Compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
86Bàn đá vị trí LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,6575m2
87Lắp dựng khung thép hộp 20x20x1,5 đỡ bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V26,96kg
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,28961m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5106m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,325m2
91Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox tay vịn gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
92Lắp dựng con tiện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
93Đắp vữa hoa văn đắp nổi 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Đắp vữa hoa văn đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Đắp vữa trang trí cửa sổ máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,81m2
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2021100m
98Chắn rác + họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
99Gông giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
100Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
101Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2308tấn
102Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.230,8kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V139,2432m2
104S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,105m2
105S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
106S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,2432m2
107S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4081m2
108S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
109S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3925m2
110Bù chênh kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V317,9563m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,2894m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.303,8653m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,9427100m2
114Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,305100m2
115Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V160,794610m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3489100m3
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,58481m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,29141m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2585100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2585100m3/1km
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2585100m3/1km
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6944m3
124Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,788m3
125Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8738m3
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,46m2
127Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9125m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3884100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,305m3
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1361 cấu kiện
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
133Nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184m2
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
135Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D220x48-14WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần Led vuông KT400x400-20WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lắp đặt các automat 1 pha - 250/30A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/125A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
18Móc treo quạt trần D18 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
19Lắp đặt tủ điện âm tường KT650x550x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
20Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
32Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
33Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
34Lắp đặt dây đơn - 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
35Lắp đặt dây đơn - 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Cầu đấu tiếp địa 150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
41Lắp đặt gía đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26máy
42Điều hòa không khí loại treo tường 2 cục 1 chiều lạnh: 18000.BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
43Điều hòa không khí loại treo tường 2 cục 1 chiều lạnh: 24000.BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
44Điều hòa không khí loại treo tường 2 cục 1 chiều lạnh: 12000.BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V16máy
45Ống bảo ôn + băng cuốn + cao su xốpMô tả kỹ thuật theo chương V105m
46Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm từ dàn nóng sang dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V78m
47Ống thoát nước ngưng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
48Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
53Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cọc
54Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Que hàn 4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR DN20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
38Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
39Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Lắp đặt tê 90° DN: 34/34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Bộ phụ kiện phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
59Van xả tiểu nam (loại cảm ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
61Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
62Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Máy bơm + đường ống (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI NHÀ NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,09221m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1014m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9289m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5309m3
9Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4775m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5389tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,052m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,682m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V67,734m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7138100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,15341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6172100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3981100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3981100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7316m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0964tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4375tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8286tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6439100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2741100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4471m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0399m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6732m3
18Nắp cửa bể bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4675m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,408m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2259m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8168m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V178,2248m2
23Gioăng cao su chống thấm XQ bểMô tả kỹ thuật theo chương V68m
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4948m3
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,208m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,716m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,208m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,716m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143m3
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,50111m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
39Tôn dập 0,45ly bọc cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6041m2
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V6,648100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,0867tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5993m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V85,3542m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V23,6139m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111,36m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,0552m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2293m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V19,0238m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104m3
11Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,4923m3
12Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,7325m3
13Phá dỡ hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42,9782m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,5388100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V653,88m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V653,88m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,921m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,4m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,611m2
8Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt khớp nối cuộn vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3555m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
16Mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V25cặp
17Roăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V50cặp
18Bu lụng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
19Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Văn chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van 1 chiều, văn chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bể nước mồi 500 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Giá để bể mồi thộp V4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V441m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
30Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
31Chôn xứ cảnh báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt máy bơm động cơ Diezel (h=50mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt máy bơm động cơ Điện (h=50mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
35Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
36Lắp đặt nội qui tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
37Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
38Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
39Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Lắp đặt ắc qui dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
44Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V331m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
46Kéo dải tuyến cáp tín hiệu 10Px2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Rải ống HDPE d34Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Chôn xứ cảnh báo tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
52Lắp đặt dây tín hiệu 3x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
54Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cỏi
55Linh kiện báo cháy điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Lắp đặt tổ hợp hộp vỏ tổ hợp chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
58Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
59Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
62Attomat điều khiển cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
64Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12100m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2881m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
71Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
72Cáp đồng trần d=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kimMô tả kỹ thuật theo chương V10m
74Ống PVC D27 bảo vệ cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33m
75Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V9mối
76Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
79Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
7 Cán bộ an toàn lao động VSMT 1 Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
2 Ô tô Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
3 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
7 Máy đầm bê tông (dùi/bàn) Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
9 Đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
10 Máy cắt gạch đá (Máy mài) Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->