Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện và Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 18:51:00 đến ngày 2021-12-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,873,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (dùi/bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá (Máy mài) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND và các khối đoàn thể xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương. 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện và Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý III/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Tĩnh. Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Tĩnh. Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1337 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8049 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9634 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9634 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1815 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6435 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,485 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,951 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4481 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6139 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6602 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1049 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0612 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2305 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,14 | 1m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2826 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5602 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5002 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7333 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6601 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0442 | m3 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1618 | m3 |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,428 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4146 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6573 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3178 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7838 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3775 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7674 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5848 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4708 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9853 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7142 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1662 | m3 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6329 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,408 | m |
| 62 | Dán ngói đá Lai Châu trên mái nghiên, ngói 35viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,986 | m2 |
| 63 | Đắp vữa nóc mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,3411 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322,1242 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8242 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,33 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,5469 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5782 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,2696 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,62 | m |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,312 | m2 |
| 73 | Hao phí cuốn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3032 | m2 |
| 74 | Gắn quốc huy vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,742 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5745 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,7697 | m2 |
| 78 | Ốp đá rối tự nhiên vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,3766 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8065 | m2 |
| 81 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,102 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0693 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,412 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch gốm nung KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,034 | m2 |
| 85 | S/X lắp dựng vách ngăn âu tiểu Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 86 | Bàn đá vị trí Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6575 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung thép hộp 20x20x1,5 đỡ bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | kg |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | 1m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5106 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,325 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 92 | Lắp dựng con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 93 | Đắp vữa hoa văn đắp nổi 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Đắp vữa hoa văn đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đắp vữa trang trí cửa sổ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2021 | 100m |
| 98 | Chắn rác + họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 99 | Gông giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 100 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2308 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230,8 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2432 | m2 |
| 104 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,105 | m2 |
| 105 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 106 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2432 | m2 |
| 107 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4081 | m2 |
| 108 | S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 109 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3925 | m2 |
| 110 | Bù chênh kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,9563 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,2894 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.303,8653 | m2 |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9427 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7946 | 10m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | 100m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5848 | 1m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | 100m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | 100m3/1km |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6944 | m3 |
| 124 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8738 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,46 | m2 |
| 127 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9125 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3884 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 133 | Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m2 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 135 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D220x48-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần Led vuông KT400x400-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250/30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/125A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT650x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn - 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Cầu đấu tiếp địa 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 41 | Lắp đặt gía đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | máy |
| 42 | Điều hòa không khí loại treo tường 2 cục 1 chiều lạnh: 18000.BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 43 | Điều hòa không khí loại treo tường 2 cục 1 chiều lạnh: 24000.BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 44 | Điều hòa không khí loại treo tường 2 cục 1 chiều lạnh: 12000.BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 45 | Ống bảo ôn + băng cuốn + cao su xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm từ dàn nóng sang dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 47 | Ống thoát nước ngưng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 48 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cọc |
| 54 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR DN20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 90° DN: 34/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Bộ phụ kiện phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 59 | Van xả tiểu nam (loại cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 61 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Máy bơm + đường ống (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0922 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1014 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9289 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5309 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4775 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5389 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,052 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,682 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,734 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1534 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6172 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3981 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3981 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7316 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0964 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8286 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6439 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2741 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4471 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0399 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6732 | m3 |
| 18 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,408 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2259 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8168 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2248 | m2 |
| 23 | Gioăng cao su chống thấm XQ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | m3 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,716 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,716 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5011 | 1m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Tôn dập 0,45ly bọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0867 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5993 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3542 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6139 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0552 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2293 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0238 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4923 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7325 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9782 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5388 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,88 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,61 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3555 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 16 | Mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cặp |
| 17 | Roăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cặp |
| 18 | Bu lụng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Văn chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều, văn chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bể nước mồi 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Giá để bể mồi thộp V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 31 | Chôn xứ cảnh báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm động cơ Diezel (h=50mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm động cơ Điện (h=50mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 36 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 39 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt ắc qui dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 44 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 46 | Kéo dải tuyến cáp tín hiệu 10Px2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Rải ống HDPE d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Chôn xứ cảnh báo tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tín hiệu 3x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cỏi |
| 55 | Linh kiện báo cháy điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tổ hợp hộp vỏ tổ hợp chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 62 | Attomat điều khiển cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | 1m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 72 | Cáp đồng trần d=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 74 | Ống PVC D27 bảo vệ cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 75 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối |
| 76 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động VSMT | 1 | Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (dùi/bàn) | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 9 | Đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá (Máy mài) | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt. Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký thiết bị; chứng thực đăng kiểm đối với các thiết bị máy xúc, ô tô vận tải,…; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi